Gói thầu: Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (9.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 16:49:00 đến ngày 2021-09-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,980,966,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3286908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.214E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (9.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư :
UBND huyện Hàm Thuận Bắc
Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
Bên mời thầu:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám dốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY MỚI KHỐI 8 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 1) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II (Đào bằng thủ công 30%) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,004 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7266 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,4507 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0596 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9089 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6304 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6931 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1133 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2661 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,222 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6892 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,5722 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4862 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2169 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0225 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,7003 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 167,1484 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,9334 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4155 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5672 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,6832 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terazzo KT 400x400x20mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,225 | m2 |
| 25 | Láng granitô bậc cấp | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,225 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,97 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m2 |
| 30 | Ốp đá da chân móng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,47 | m2 |
| 31 | Miết mạch tường đá loại lõm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,47 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,06 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,446 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,446 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7464 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6256 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9951 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,395 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4099 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4171 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9638 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5986 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3983 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8359 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4646 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4129 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5389 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5389 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,5125 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,8995 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4133 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8093 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,991 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,8362 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2191 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4908 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2821 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6005 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,6375 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178,3 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 278,9 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 741,3 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 321,9 | m2 |
| 68 | Quét hồ dầu xi măng vào cấu kiện bê tông | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.520,4 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 396,9998 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,5998 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.520,4 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.520,4 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8087 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,0761 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9994 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,0489 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,0049 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9255 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,7368 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 251,188 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 381,861 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.544,71 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.850,7358 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 632,979 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.544,71 | m2 |
| 88 | Trát bánh ú, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,1 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,2 | m |
| 91 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 645,89 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,71 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,6 | m2 |
| 95 | Gia công lan can Inox | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách ngăn khung pano nhôm (ngăn tiểu nam) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 98 | Vách ngăn tiểu nam | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 182,56 | m2 |
| 100 | Của nhôm hệ 1000 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 162,96 | m2 |
| 101 | Của nhôm hệ 700 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,252 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6013 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,8145 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9232 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9232 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126,72 | m2 |
| 108 | Mái lợp tole kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4803 | 100m2 |
| 109 | Trần tole lạnh dày 3zem (vật tư + NC) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,8 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7936 | 100m2 |
| 112 | Cửa lên mái | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | M2 |
| 113 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt áp trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 119 | Công tắc 2 chiều | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chì điện | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đế điện âm lắp mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | hộp |
| 123 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp phân dây bằng nhựa âm tường 110*110*50mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp tròn nối, phân dây ĐK 66mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75 | hộp |
| 126 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 10A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 25A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 50A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 100A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 module | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 131 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 2 module | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt hộp MCB 2 cực | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 133 | Lắp đặt mặt MCB 2 cực | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 135 | Cáp điện CV 1x1,5mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn Duplex 2*25mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 140 | Đinh vít, tắc kê các loại | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bịch |
| 141 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 142 | Bình chữa cháy bột CO2 3KG F8 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 143 | Hộp đựng bình chữa cháy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 144 | Bộ eke đỡ hộp tủ đựng bình chữa cháy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 145 | Đinh vít, tắc ke nhựa 5-7 phân | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bịch |
| 146 | Bảng Tiêu lệnh PCCC + Nội quy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bảng |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm/90mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm/90mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 160 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm/34mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê tút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmmm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê rút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmmm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa D27 răng ngoài 21mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt Lavabo + gương soi | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Vòi đồng D27 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt phao cơ, đường kính van 27mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x 150mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 184 | Cầu chắn rác inox D90 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 185 | Bát giữ ống | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102 | |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,7164 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9415 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1198 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9324 | m3 |
| 191 | Lát gạch thẻ KN 4,5x9x19, vữa mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 197 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4886 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 199 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 200 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m bán kính bảo vệ 76m | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Đóng cọc mạ đồng chống sét D16, L=2,4m | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 202 | Cáp đồng trần 60mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 203 | Cáp đồng bọc CV60mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 204 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét D27 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 205 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng ống sắt tráng kẽm D60 (L = 3,5m) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 206 | Hộp đo điện trở | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 207 | Dây cáp neo chằn trụ 3 ly | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 208 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt đầu báo khói | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 210 | Lắp đặt công tắc khẩn | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt còi báo cháy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bình |
| 214 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 216 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 217 | Lắp đặt hộp nối dây | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 218 | Lắp đặt đế + hộp MCB | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1352 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6381 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3056 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,432 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1355 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1355 | tấn |
| 24 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2434 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2434 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp đặt bulon D12 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 29 | SXLĐ bọ đỡ xà gồ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,7474 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9042 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CỘT CỜ TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6846 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,594 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,903 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,408 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,945 | m2 |
| 9 | Láng granitô bậc cấp | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,945 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4265 | m3 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9962 | m3 |
| 12 | Đổ phân chuồn trồng cây | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,22 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,22 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,22 | m2 |
| 17 | Lắp dựng chân cột cờ bằng thép C100*50*2,5 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 18 | SXLD cột cờ Inox (VL+NC) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| D | HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,6663 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,3499 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,8444 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,4791 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,2526 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,9858 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,7666 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5645 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2612 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8108 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1181 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2093 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6518 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6422 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7763 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8841 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,7699 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,5981 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 613,2896 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,4 | m |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 197,52 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 265,366 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 613,29 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 583,28 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.196,57 | m2 |
| 30 | SXLD hàng rào khung sắt thép hộp (NC+VL) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,902 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng đẩy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 33 | Sản xuất chông sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (VL+NC) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 197,616 | m |
| 34 | Lắp đặt bảng + bộ Chữ đồng (công + VL) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | khóa cửa | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt thanh ray trượt có hàn bát sắt (VL+NC) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m |
| 37 | Bánh xe cổng dẩy D90 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| E | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 1 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Chèn đá rửa + cát hạt thô | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4122 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lọc uPVC D=114mm dày 2,8mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,706 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống lắng uPVC D=114 loại dày 2,8mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nắp bịt đáy D=114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm điện chìm PENTAX 4ST | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Khóa tiệp | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Ống STK D=60/50 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 12 | Rắc co STK D60/50 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van áp lực, đường kính 60mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van Van 1 chiều D=50 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cút STK 60/50 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khâu nối PVC D60/42 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 20 | Ngắt điện tự động (MCB) 2 pha 16A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đinh vít, tắc kê các loại | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bịch |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5052 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5015 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3764 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6217 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4796 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3616 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1976 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 36 | Nắp đậy thép tấm dày 5 ly | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 97,5448 | Kg |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Role tự động bơm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC SỬA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4217 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190,62 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,172 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,218 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142,486 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 192,662 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,224 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,34 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 207,29 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,08 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8056 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4217 | tấn |
| 18 | Trần tôn lạnh mạ màu sóng bé dày 2.7 zem, khung sắt 30x30( VL+NC ) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190,62 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,17 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,21 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 364,68 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142,82 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 263,1 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 244,4 | m2 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,729 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 235,85 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 207,29 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường bằng đá da | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 30 | Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,28 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,08 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 38 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ (VL+NC) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3976 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3976 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P - 63A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1,2,3 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp đế đơn đặt CB, công tắc, ổ cắm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp phân dây bằng nhựa âm tường 110*110*50mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 59 | Băng keo cách điện | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 60 | Đinh vít 1,5-3 phân | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bịch |
| 61 | Tiêu lệnh PCCC + Nội quy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bảng |
| 62 | Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 63 | Lắp đặt hộp PCCC | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | |
| 64 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bình |
| 65 | Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bình |
| 66 | Đinh thép 1,3-1,5phân + Tắc kê | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bịch |
| G | HẠNG MỤC SỬA CHỮA KHỐI 2 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9596 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,08 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,864 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,812 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,464 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128,696 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,808 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,34 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Công |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8056 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7766 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9596 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9596 | tấn |
| 19 | Trần tôn lạnh mạ màu sóng bé dày 2.7 zem, khung sắt 30x30( VL+NC ) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,08 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,812 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 284,516 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,5888 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,688 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 182,408 | m2 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,83 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 167,64 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 167,64 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường bằng đá da | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 29 | Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,56 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,68 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,18 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 37 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ (VL+NC) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7834 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7834 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P - 40A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1,2,3 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp đế đơn đặt CB, công tắc, ổ cắm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp phân dây bằng nhựa âm tường 110*110*50mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 53 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 56 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 58 | Băng keo cách điện | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 59 | Đinh vít 1,5-3 phân | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bịch |
| 60 | Tủ điện tổng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Tiêu lệnh PCCC + Nội quy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bảng |
| 62 | Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt hộp PCCC | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| 64 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 65 | Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 66 | Đinh thép 1,3-1,5phân + Tắc kê | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bịch |
| H | HẠNG MỤC SỬA CHỮA 1 PHÒNG ĐOÀN ĐỘI TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3447 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,96 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,104 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,456 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104,896 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93,024 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,512 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,02 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5318 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3447 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3447 | tấn |
| 19 | Trần tôn lạnh mạ màu sóng bé dày 2.7 zem, khung sắt 30x30( VL+NC ) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,104 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,456 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 214,552 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,512 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150,232 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 29 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,602 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,02 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,02 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường bằng đá da | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 41 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ (VL+NC) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1988 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1988 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1,2,3 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp đế đơn đặt CB, công tắc, ổ cắm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp phân dây bằng nhựa âm tường 110*110*50mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Băng keo cách điện | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 60 | Đinh vít 1,5-3 phân | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bịch |
| 61 | Tiêu lệnh PCCC + Nội quy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bảng |
| 62 | Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt hộp PCCC | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 64 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bình |
| 65 | Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bình |
| 66 | Đinh thép 1,3-1,5phân + Tắc kê | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bịch |
| I | HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,4968 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,5713 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8353 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,9915 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,1575 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,7512 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,5655 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,902 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3715 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7178 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2172 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6922 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3512 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4256 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9278 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3828 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3678 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,7189 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 561,894 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,6 | m |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123,84 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,926 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,287 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 561,89 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 367,52 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 929,41 | m2 |
| 33 | SXLD hàng rào khung sắt thép hộp (NC+VL) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,0875 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,393 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng đẩy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,393 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bảng + bộ Chữ đồng (công + VL) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | khóa cửa | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt thanh ray trượt có hàn bát sắt (VL+NC) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 39 | Bánh xe cổng dẩy D90 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| J | HẠNG MỤC XÂY MỚI KHỐI 3 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (PHÂN HIỆU ĐA KIM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II (Đào bằng thủ công 30%) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,3518 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6383 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,7105 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8149 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2513 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5319 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,032 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,925 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2708 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6981 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3976 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4892 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1623 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0069 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,722 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126,437 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,3512 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210,6 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,9 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,9 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,872 | m2 |
| 25 | Ốp đá da chân móng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,04 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,24 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,558 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,1877 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7868 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8332 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8657 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2684 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6056 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1137 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1105 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2088 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2615 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8193 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1506 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4256 | tấn |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 107,5776 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126,84 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,56 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,6 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,6 | m |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,2104 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,2104 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 201,2328 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 201,233 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,34 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7386 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3048 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9745 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 236,44 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 312,24 | m2 |
| 65 | Kẻ ron lõm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,2 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 427,12 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 207,88 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219,24 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8 ly (Chia ô vuông) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | M2 |
| 72 | Cửa nhôm tĩnh điện hệ 700; kính dày 8 ly (Chia ô vuông) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | M2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 74 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | M2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1054 | 100m2 |
| 76 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem khung sắt (Công + VL) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 149,64 | M2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9876 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7776 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 83 | Cầu chắn rác fi 90 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 85 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cái |
| 86 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bịch |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Bộ đèn LED TUBE đôi 1,2m; 18Wx2/T8, có máng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 90 | Bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m; 18Wx1/T8, chiếu sáng bảng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 91 | Đèn LED áp trần bóng 1x18W (fi320) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 95 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 97 | Băng keo cách điện | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 98 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bịch |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P - 60A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Hộp + mặt phân dây 110x110x50 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hộp |
| 106 | Tủ điện âm tường loại sơn tĩnh điện | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 108 | Tiêu lệnh chữa cháy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 109 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 110 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 111 | Hộp đựng bình chữa cháy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 112 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bịch |
| K | HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (PHÂN HIỆU ĐA KIM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,4959 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,246 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5749 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,308 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9525 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,215 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0528 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1321 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3492 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1786 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9065 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5166 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,059 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7865 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,54 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,14 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,74 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174,66 | m2 |
| 31 | SXLD hàng rào khung sắt thép hộp (NC+VL) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,395 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng đẩy | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bảng + bộ Chữ đồng (công + VL) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | khóa cửa | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt thanh ray trượt có hàn bát sắt (VL+NC) | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 38 | Bánh xe cổng dẩy D90 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| L | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (PHÂN HIỆU ĐA KIM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,096 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0776 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,954 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4096 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1218 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,18 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,18 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2693 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2651 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,74 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,22 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,96 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,74 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,22 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 59 | Gạch bánh ú | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Viên |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3354 | 100m2 |
| 61 | Trần tole lạnh dày 3,0 z + khung trần sắt hộp 30x30x1,2 a=600x800 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | M2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp hộp nối dây | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 69 | Lắp hộp + mặt CB 1 lỗ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Lắp hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 71 | Cầu chì | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 luồn dây điện âm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 76 | Băng keo cách điện 10yar/cuộn | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa 45o D114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa 90o D90mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa 90o D60mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa 90o D34mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa 90o D27mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa 90o D 21mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=90x60 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=90x34 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa D=90 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa D=60 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa D=34 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa D=27 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 90o khâu ren ngoài D34mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt co 90o khâu ren ngoài D27mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 90o khâu ren ngoài D21mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Lavabo + gương soi | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Vòi đồng D27 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,0857 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | 100m3 |
| 109 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4185 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6232 | m3 |
| 112 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,028 | m2 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2758 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG, KÈ CHẮN ĐẤT VÀ SAN NỀN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (PHÂN HIỆU ĐA KIM) | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san nền | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 297 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,635 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,7735 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6325 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0263 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1775 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8013 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| N | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (PHÂN HIỆU ĐA KIM) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Chèn đá rửa + cát hạt thô | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4122 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lọc uPVC D=114mm dày 2,8mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,706 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống lắng uPVC D=114 loại dày 2,8mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nắp bịt đáy D=114mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm điện chìm PENTAX 4ST | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Khóa tiệp | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Ống STK D=60/50 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 12 | Rắc co STK D60/50 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van áp lực, đường kính 60mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van Van 1 chiều D=50 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cút STK 60/50 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khâu nối PVC D60/42 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 20 | Ngắt điện tự động (MCB) 2 pha 16A | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đinh vít, tắc kê các loại | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bịch |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5052 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5015 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3764 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6217 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4796 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3616 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1976 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 36 | Nắp đậy thép tấm dày 5 ly | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 97,5448 | Kg |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Role tự động bơm | Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3286908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.214E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 2 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 2 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | - | 3 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | - | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - | 1 |
| 4 | Máy hàn công suất 23kW | - | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | - | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 150L | - | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | - | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | - | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW | - | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | - | 2 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | - | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,62kW | - | 2 |
| 14 | Máy ủi - công suất: 110 cv | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi