Gói thầu: Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878983-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210878865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (9.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:49:00 đến ngày 2021-09-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,980,966,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3286908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (9.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Phương Nguyễn (Địa chỉ: 49 Khu phố Lâm Giáo, Thị trấn Ma Lâm, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Mai (Địa chỉ: K77 Đặng Thái Mai, khu TTTM Bắc Phan Thiết, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH TV-XD & ĐT Phúc Thịnh (Địa chỉ: 01A Cao Thắng, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc (Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám dốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290- Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY MỚI KHỐI 8 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 1)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II (Đào bằng thủ công 30%)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,004m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7266100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,4507m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0596100m3
5Bê tông đá 4x6 vữa XM M75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9089m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6304100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6931100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1133tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2661tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,222m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6892m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,5722m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4862100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2169tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0225tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,7003m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật167,1484m3
18Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,9334m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4155m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
21Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5672m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6832m3
23Lát gạch Terazzo KT 400x400x20mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,225m2
25Láng granitô bậc cấpĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,225m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật79m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật103,97m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,01m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,528m2
30Ốp đá da chân móngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56,47m2
31Miết mạch tường đá loại lõmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56,47m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,06m
33Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,446m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,446m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7464100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6256tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9951tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,395m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,552m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4099100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4171tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9638m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5986100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,19100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3983tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8359tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4646tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4129tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5389tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5389tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,5125m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,8995m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,4133100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8093tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,991tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,8362m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2191100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,261tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4908tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2821tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6005tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,6375m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật178,3m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật278,9m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật741,3m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật321,9m2
68Quét hồ dầu xi măng vào cấu kiện bê tôngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.520,4m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật396,9998m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật183,5998m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.520,4m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.520,4m2
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8087m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,64m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66,0761m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9994m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0489m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,0049m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9255m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,7368m3
81Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,56m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật251,188m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật381,861m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.544,71m2
85Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.850,7358m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật632,979m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.544,71m2
88Trát bánh ú, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,32m2
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật144,1m
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,2m
91Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
92Lát nền, sàn, tiết diện gạch Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật645,89m2
93Lát nền, sàn, tiết diện gạch Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,71m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,6m2
95Gia công lan can InoxĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
96Lắp dựng lan can InoxĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,2m2
97Lắp dựng vách ngăn khung pano nhôm (ngăn tiểu nam)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
98Vách ngăn tiểu namĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
99Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật182,56m2
100Của nhôm hệ 1000Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật162,96m2
101Của nhôm hệ 700Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,6m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,252m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6013tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,8145m2
105Gia công xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9232tấn
106Lắp dựng xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9232tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật126,72m2
108Mái lợp tole kẽm sóng vuông dày 4,5zemĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4803100m2
109Trần tole lạnh dày 3zem (vật tư + NC)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,8m2
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,7936100m2
112Cửa lên máiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36M2
113Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
115Lắp đặt áp trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
116Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13bộ
117Lắp đặt quạt trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
118Lắp đặt công tắc 1 chiềuĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
119Công tắc 2 chiềuĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
120Lắp đặt ổ cắm đơnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64cái
121Lắp đặt cầu chì điệnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88cái
122Lắp đặt hộp đế điện âm lắp mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80hộp
123Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80hộp
124Lắp đặt hộp phân dây bằng nhựa âm tường 110*110*50mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14hộp
125Lắp đặt hộp tròn nối, phân dây ĐK 66mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75hộp
126Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 10AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
127Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 25AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
128Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 50AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
129Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 100AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 moduleĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
131Tủ điện kim loại âm tường chứa 2 moduleĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
132Lắp đặt hộp MCB 2 cựcĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10hộp
133Lắp đặt mặt MCB 2 cựcĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10hộp
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật600m
135Cáp điện CV 1x1,5mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.500m
136Lắp đặt dây đơn, loại dây Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật350m
137Lắp đặt dây đơn, loại dây Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
138Lắp đặt dây đơn, loại dây Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150m
139Lắp đặt dây dẫn Duplex 2*25mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
140Đinh vít, tắc kê các loạiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bịch
141Bình chữa cháy khí CO2 MT3Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bình
142Bình chữa cháy bột CO2 3KG F8Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bình
143Hộp đựng bình chữa cháyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Hộp
144Bộ eke đỡ hộp tủ đựng bình chữa cháyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8Cái
145Đinh vít, tắc ke nhựa 5-7 phânĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bịch
146Bảng Tiêu lệnh PCCC + Nội quyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bảng
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,46100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
154Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
156Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm/90mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
157Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm/90mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
158Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
160Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm/34mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
162Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
166Lắp đặt Tê tút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmmmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
169Lắp đặt Tê rút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmmmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
171Lắp đặt co nhựa D27 răng ngoài 21mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
172Lắp đặt Lavabo + gương soiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
173Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
174Lắp đặt Vòi đồng D27Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
175Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
176Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
178Lắp đặt phao cơ, đường kính van 27mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
179Lắp đặt chậu xí bệtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
180Lắp đặt chậu tiểu namĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
182Lắp đặt hộp đựng giấyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
183Lắp đặt phễu thu sàn 150x 150mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
184Cầu chắn rác inox D90Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26Cái
185Bát giữ ốngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,7164m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0986100m3
188Bê tông lót móng đá 4x6, mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9415m3
189Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1198m3
190Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9324m3
191Lát gạch thẻ KN 4,5x9x19, vữa mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
192Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,94m2
193Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,32m2
194Quét nước xi măng 2 nướcĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,32m2
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0195100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0501tấn
197Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4886m3
198Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
199Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
200Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m bán kính bảo vệ 76mĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
201Đóng cọc mạ đồng chống sét D16, L=2,4mĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cọc
202Cáp đồng trần 60mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35m
203Cáp đồng bọc CV60mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
204Ống nhựa luồn dây dẫn sét D27Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
205Trụ đỡ cầu thu sét bằng ống sắt tráng kẽm D60 (L = 3,5m)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
206Hộp đo điện trởĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
207Dây cáp neo chằn trụ 3 lyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30Mét
208Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênhĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
209Lắp đặt đầu báo khóiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
210Lắp đặt công tắc khẩnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
211Lắp đặt còi báo cháyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
212Lắp đặt điện trở cuối tuyếnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
213Lắp đặt ắc quy dự phòngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bình
214Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
216Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
217Lắp đặt hộp nối dâyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
218Lắp đặt đế + hộp MCBĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
B HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1352m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6381m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0159100m3
4Bê tông đá 4x6 Mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,16m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1296100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0623tấn
15Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3056m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,24m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,432m3
18Bê tông đá 4x6 Mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,836m3
20Gia công cột bằng thép hìnhĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1304tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1355tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1355tấn
24Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0712tấn
25Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0712tấn
26Gia công xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2434tấn
27Lắp dựng xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2434tấn
28Sản xuất lắp đặt bulon D12Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32Cái
29SXLĐ bọ đỡ xà gồĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36Cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,7474m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9042100m2
C HẠNG MỤC CỘT CỜ TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,056m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6846100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,594m3
4Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,903m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,348m3
6Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,408m3
7Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,944m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,945m2
9Láng granitô bậc cấpĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,945m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4265m3
11Đổ đất màu trồng câyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9962m3
12Đổ phân chuồn trồng câyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,754m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,22m2
15Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,22m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,22m2
17Lắp dựng chân cột cờ bằng thép C100*50*2,5Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
18SXLD cột cờ Inox (VL+NC)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
D HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật103,6663m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,3499m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,008100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,8444m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,4791m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,2526m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,9858m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,7666m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5645tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2612tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8108tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1181tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2093tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0807tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6518tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6422100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7763100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8841100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,7699m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,5981m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật613,2896m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120,4m
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật197,52m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật265,366m2
27Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật613,29m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật583,28m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.196,57m2
30SXLD hàng rào khung sắt thép hộp (NC+VL)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,902m2
31Lắp dựng cửa khung sắtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
32Lắp dựng cửa khung sắt cổng đẩyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
33Sản xuất chông sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (VL+NC)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật197,616m
34Lắp đặt bảng + bộ Chữ đồng (công + VL)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
35khóa cửaĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
36Lắp đặt thanh ray trượt có hàn bát sắt (VL+NC)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,4m
37Bánh xe cổng dẩy D90Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Cái
E HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 1
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CVĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
4Chèn đá rửa + cát hạt thôĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4122m3
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,094100m
6Lắp đặt ống lọc uPVC D=114mm dày 2,8mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,706100m
7Lắp đặt ống lắng uPVC D=114 loại dày 2,8mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
8Lắp đặt nắp bịt đáy D=114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Máy bơm điện chìm PENTAX 4STĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Khóa tiệpĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Ống STK D=60/50Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
12Rắc co STK D60/50Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van áp lực, đường kính 60mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van Van 1 chiều D=50Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Cút STK 60/50Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt Khâu nối PVC D60/42Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật166m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật77m
20Ngắt điện tự động (MCB) 2 pha 16AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Đinh vít, tắc kê các loạiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bịch
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5052m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5015m3
25Bê tông đá 4x6 Mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3764m3
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6217m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4796m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0172tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0154100m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3616m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1976m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
36Nắp đậy thép tấm dày 5 lyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97,5448Kg
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Role tự động bơmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
F HẠNG MỤC SỬA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (ĐIỂM CHÍNH)
1Phá dỡ tường thu hồi xây gạchĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật252m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4217tấn
4Tháo dỡ trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật190,62m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,172m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,218m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật142,486m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật192,662m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,224m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,34m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật207,29m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,08m2
14Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5Công
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8056m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,664100m2
17Lắp dựng xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4217tấn
18Trần tôn lạnh mạ màu sóng bé dày 2.7 zem, khung sắt 30x30( VL+NC )Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật190,62m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,17m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,21m2
21Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật364,68m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật142,82m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật263,1m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật244,4m2
25Bê tông đá 4x6 vữa XM M75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,729m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật235,85m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật207,29m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,56m2
29Ốp chân tường bằng đá daĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,56m2
30Đục tẩy bề mặt tường ốp gạchĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,28m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,08m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,2m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật93,6m2
34Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5lyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
36Sản xuất cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5lyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27m2
38SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ (VL+NC)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3976100m2
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3976100m2
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
44Lắp đặt quạt trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Lắp đặt quạt treo tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Lắp đặt ổ cắm đơnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
48Lắp đặt MCB 2P - 63AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt MCB 2P - 20AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
50Lắp đặt MCB 2P - 10AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1,2,3Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10hộp
52Lắp đặt hộp đế đơn đặt CB, công tắc, ổ cắmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10hộp
53Lắp đặt hộp phân dây bằng nhựa âm tường 110*110*50mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
54Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật300m
55Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
56Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22m
57Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
59Băng keo cách điệnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cuộn
60Đinh vít 1,5-3 phânĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bịch
61Tiêu lệnh PCCC + Nội quyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Bảng
62Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Cái
63Lắp đặt hộp PCCCĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3
64Bình PCCC bột CO2-3KG MT3Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Bình
65Bình PCCC bột 3KG- MFZ4Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Bình
66Đinh thép 1,3-1,5phân + Tắc kêĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Bịch
G HẠNG MỤC SỬA CHỮA KHỐI 2 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2 (ĐIỂM CHÍNH)
1Phá dỡ tường thu hồi xây gạchĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật168m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9596tấn
4Tháo dỡ trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật127,08m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,864m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,812m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật118,464m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật128,696m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,808m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,34m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật138,3m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,72m2
14Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Công
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8056m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7766100m2
17Gia công xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9596tấn
18Lắp dựng xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9596tấn
19Trần tôn lạnh mạ màu sóng bé dày 2.7 zem, khung sắt 30x30( VL+NC )Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật127,08m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,812m2
21Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật284,516m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56,5888m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật158,688m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật182,408m2
25Bê tông đá 4x6 vữa XM M75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,83m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật167,64m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật167,64m2
28Ốp chân tường bằng đá daĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
29Đục tẩy bề mặt tường ốp gạchĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,56m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,68m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,88m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,18m2
33Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5lyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
35Sản xuất cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5lyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m2
37SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ (VL+NC)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7834100m2
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7834100m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt quạt trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt quạt treo tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt ổ cắm đơnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
47Lắp đặt MCB 2P - 40AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt MCB 2P - 20AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt MCB 2P - 10AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1,2,3Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8hộp
51Lắp đặt hộp đế đơn đặt CB, công tắc, ổ cắmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
52Lắp đặt hộp phân dây bằng nhựa âm tường 110*110*50mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11hộp
53Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
54Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
55Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22m
56Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
58Băng keo cách điệnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cuộn
59Đinh vít 1,5-3 phânĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Bịch
60Tủ điện tổngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
61Tiêu lệnh PCCC + Nội quyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bảng
62Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
63Lắp đặt hộp PCCCĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2
64Bình PCCC bột CO2-3KG MT3Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bình
65Bình PCCC bột 3KG- MFZ4Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bình
66Đinh thép 1,3-1,5phân + Tắc kêĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bịch
H HẠNG MỤC SỬA CHỮA 1 PHÒNG ĐOÀN
ĐỘI TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2
(ĐIỂM CHÍNH)
1Phá dỡ tường thu hồi xây gạchĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,6m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,06m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3447tấn
4Tháo dỡ trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,96m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,104m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,456m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104,896m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật93,024m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,512m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66,02m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,72m2
14Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Công
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5318m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,731100m2
17Gia công xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3447tấn
18Lắp dựng xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3447tấn
19Trần tôn lạnh mạ màu sóng bé dày 2.7 zem, khung sắt 30x30( VL+NC )Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64,32m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,104m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,456m2
25Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật214,552m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,512m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150,232m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64,32m2
29Bê tông đá 4x6 vữa XM M75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,602m3
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66,02m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66,02m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,68m2
33Ốp chân tường bằng đá daĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,12m2
34Đục tẩy bề mặt tường ốp gạchĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,68m2
37Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5lyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
39Sản xuất cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5lyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,44
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,44m2
41SXLD hoa sắt bảo vệ cửa sổ (VL+NC)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,44m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1988100m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1988100m2
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt quạt trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
49Lắp đặt MCB 2P - 20AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt MCB 2P - 10AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1,2,3Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5hộp
52Lắp đặt hộp đế đơn đặt CB, công tắc, ổ cắmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7hộp
53Lắp đặt hộp phân dây bằng nhựa âm tường 110*110*50mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
54Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
55Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
56Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
57Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
59Băng keo cách điệnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cuộn
60Đinh vít 1,5-3 phânĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bịch
61Tiêu lệnh PCCC + Nội quyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bảng
62Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
63Lắp đặt hộp PCCCĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1
64Bình PCCC bột CO2-3KG MT3Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bình
65Bình PCCC bột 3KG- MFZ4Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bình
66Đinh thép 1,3-1,5phân + Tắc kêĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bịch
I HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG
TIỂU HỌC ĐA MI 2 (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85,4968m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,5713m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8353100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,9915m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,1575m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,7512m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,5655m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,902m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3715tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7178tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2172tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6922tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1552tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0516tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3512tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4256100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9278100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3828100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3678m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,896m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,7189m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật561,894m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85,6m
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123,84m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật158,926m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,287m
30Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật561,89m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật367,52m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật929,41m2
33SXLD hàng rào khung sắt thép hộp (NC+VL)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,0875m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,393m2
35Lắp dựng cửa khung sắt cổng đẩyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,393m2
36Lắp đặt bảng + bộ Chữ đồng (công + VL)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
37khóa cửaĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
38Lắp đặt thanh ray trượt có hàn bát sắt (VL+NC)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17m
39Bánh xe cổng dẩy D90Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Cái
J HẠNG MỤC XÂY MỚI KHỐI 3 PHÒNG HỌC
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA MI 2
(PHÂN HIỆU ĐA KIM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II (Đào bằng thủ công 30%)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,3518m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6383100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,7105m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8149m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,2513m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5319m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,032m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,925m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0552100m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2708100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6981100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3976tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4892tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1623tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0069tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,386m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,722m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3456m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật126,437m3
20Bê tông đá 4x6 mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,3512m3
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật210,6m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,9m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,9m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,872m2
25Ốp đá da chân móngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,24m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,04m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,24m2
28Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,032m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,558m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,1877m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7868m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8332100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8657100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2684100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6056100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1137tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,695tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0247tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1105tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2088tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2615tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8193tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1506tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4256tấn
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,98m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,5776m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật126,84m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,56m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,6m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,6m
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật109,2104m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật109,2104m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật201,2328m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật201,233m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,34m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7386m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3048m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9745m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,984m3
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật236,44m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật312,24m2
65Kẻ ron lõmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,2m2
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,8m
67Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật427,12m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật207,88m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật219,24m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,32m2
71Cửa nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8 ly (Chia ô vuông)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,4M2
72Cửa nhôm tĩnh điện hệ 700; kính dày 8 ly (Chia ô vuông)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,92M2
73Lắp dựng hoa sắt cửaĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
74Khung sắt bảo vệ cửa sổĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,92M2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1054100m2
76Trần tôn lạnh dày 3,0 zem khung sắt (Công + VL)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,64M2
77Gia công xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9876tấn
78Lắp dựng xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7776tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,651100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
83Cầu chắn rác fi 90Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14Cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
85Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42Cái
86Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bịch
87Lắp đặt quạt trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
88Lắp đặt quạt treo tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Bộ đèn LED TUBE đôi 1,2m; 18Wx2/T8, có mángĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
90Bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m; 18Wx1/T8, chiếu sáng bảngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
91Đèn LED áp trần bóng 1x18W (fi320)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
92Lắp đặt ổ cắm đôiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13hộp
95Lắp đặt cầu chì điện 10A 220VĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
97Băng keo cách điệnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cuộn
98Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5Bịch
99Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật280m
100Lắp đặt dây đơn Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
101Lắp đặt dây đơn 4mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
103Lắp đặt MCB 2P - 20AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
104Lắp đặt MCB 2P - 60AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Hộp + mặt phân dây 110x110x50Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21hộp
106Tủ điện âm tường loại sơn tĩnh điệnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
107Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2sứ
108Tiêu lệnh chữa cháyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Cái
109Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Cái
110Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Cái
111Hộp đựng bình chữa cháyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Cái
112Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Bịch
K HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG
TIỂU HỌC ĐA MI 2 (PHÂN HIỆU ĐA KIM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,4959m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,246m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5749100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,308m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9525m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,215m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0528m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,952m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1321tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0931tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,402tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0603tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3492tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0204tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1786tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9065100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5166100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,059m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,896m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7865m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,92m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8m
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,2m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,54m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,14m
28Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,92m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật112,74m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật174,66m2
31SXLD hàng rào khung sắt thép hộp (NC+VL)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,395m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,36m2
33Lắp dựng cửa khung sắt cổng đẩyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,36m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,72m2
35Lắp đặt bảng + bộ Chữ đồng (công + VL)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
36khóa cửaĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
37Lắp đặt thanh ray trượt có hàn bát sắt (VL+NC)Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17m
38Bánh xe cổng dẩy D90Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Cái
L HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU
HỌC ĐA MI 2 (PHÂN HIỆU ĐA KIM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,128m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,096100m3
4Bê tông đá 4x6 Mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,936m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,964m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,459m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0776tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0895tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0612100m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,954m3
17Bê tông đá 4x6 Mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,314m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,48m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,351m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,26m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,54m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,54m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,191m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4096m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1296100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1176100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0358100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0512100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0149tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1136tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1218tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0242tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0021tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0362tấn
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,58m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,12m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,18m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,18m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2693tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0376tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0719tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2651m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,566m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,74m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,22m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
54Bả bằng bột bả vào tườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,96m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,74m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,22m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
59Gạch bánh úĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36Viên
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3354100m2
61Trần tole lạnh dày 3,0 z + khung trần sắt hộp 30x30x1,2 a=600x800Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,98M2
62Gia công xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,142tấn
63Lắp dựng xà gồ thépĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,142tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,72m2
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
67Lắp đặt ổ cắm đơnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp hộp nối dâyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
69Lắp hộp + mặt CB 1 lỗĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
70Lắp hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
71Cầu chìĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Cái
72Lắp đặt MCB 2P - 10AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53m
74Lắp đặt dây đơn, loại dây Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63m
75Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 luồn dây điện âmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28m
76Băng keo cách điện 10yar/cuộnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cuộn
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
83Lắp đặt co nhựa 45o D114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
84Lắp đặt co nhựa 90o D90mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
85Lắp đặt co nhựa 90o D60mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
86Lắp đặt co nhựa 90o D34mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
87Lắp đặt co nhựa 90o D27mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
88Lắp đặt co nhựa 90o D 21mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
89Lắp đặt Y nhựa D114Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Lắp đặt côn nhựa Dxd=90x60Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt côn nhựa Dxd=90x34Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Lắp đặt tê nhựa D=90Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt tê nhựa D=60Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
96Lắp đặt tê nhựa D=34Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt tê nhựa D=27Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
98Lắp đặt co 90o khâu ren ngoài D34mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lắp đặt co 90o khâu ren ngoài D27mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
100Lắp đặt co 90o khâu ren ngoài D21mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
101Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
102Lắp đặt Lavabo + gương soiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
103Lắp đặt hộp đựngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
104Lắp đặt chậu xí bệtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
105Lắp đặt chậu tiểu namĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
106Lắp đặt Vòi đồng D27Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0857m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0403100m3
109Bê tông đá 4x6 Mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4185m3
110Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,52m3
111Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6232m3
112Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063100m3
113Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,76m2
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,028m2
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2758m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0511tấn
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0151100m2
118Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
M HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG, KÈ CHẮN ĐẤT VÀ SAN NỀN TRƯỜNG TIỂU
HỌC ĐA MI 2 (PHÂN HIỆU ĐA KIM)
1Đào san đất trong phạm vi Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,97100m3
2Cung cấp đất san nềnĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật297M3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,97100m3
4Bê tông đá 4x6 M75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,635m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,7735m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6325m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0263100m3
8Bê tông móng đá 4x6 Mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1775m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8013m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,765m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7m2
N HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN TRƯỜNG TIỂU
HỌC ĐA MI 2 (PHÂN HIỆU ĐA KIM)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CVĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
4Chèn đá rửa + cát hạt thôĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4122m3
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,094100m
6Lắp đặt ống lọc uPVC D=114mm dày 2,8mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,706100m
7Lắp đặt ống lắng uPVC D=114 loại dày 2,8mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
8Lắp đặt nắp bịt đáy D=114mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Máy bơm điện chìm PENTAX 4STĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Khóa tiệpĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Ống STK D=60/50Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
12Rắc co STK D60/50Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van áp lực, đường kính 60mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van Van 1 chiều D=50Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Cút STK 60/50Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt Khâu nối PVC D60/42Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật77m
20Ngắt điện tự động (MCB) 2 pha 16AĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Đinh vít, tắc kê các loạiĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bịch
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5052m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5015m3
25Bê tông đá 4x6 Mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3764m3
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6217m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4796m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0172tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0154100m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3616m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1976m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
36Nắp đậy thép tấm dày 5 lyĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97,5448Kg
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Được mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Role tự động bơmĐược mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3286908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 2 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 2 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) -3
2 Máy tời hoặc vận thăng -2
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn công suất 23kW -2
5 Máy trộn bê tông 250L -3
6 Máy trộn vữa 150L -3
7 Máy đầm dùi 1,5kW -2
8 Máy đầm bàn 1kW -2
9 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW -2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW -2
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg -2
12 Máy đào 0,8m3 -1
13 Máy khoan bê tông 0,62kW -2
14 Máy ủi - công suất: 110 cv -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->