Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912799-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210912743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:13:00 đến ngày 2021-09-18 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,127,881,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.691822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.538364E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: -01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
E-CDNT 1.2 Số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo chống xuống cấp Hội trường nhà A cơ sở Quận Bình Thạnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh; Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, P. 26, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam; Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Di dời bàn ghế hiện hữu ra ngoài (modun 5 ghế + bàn đại biểu )Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,4m3
2Vệ sinh, trà bề mặt ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt264m2
3Sơn lại ghế, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt264m2
4chuyển lại vào hội trường sau hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48,96m3
5Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,673100m2
6Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,62100m2
7CC Lắp lắp đặt tấm bạt bao tre xung quanh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt740,8m2
8Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt316,8m2
9Tháo dỡ tường xây gạch vị trí XD cửa mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,816m3
10Tháo dỡ cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt49,06m2
11Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt111,84m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.371,02m2
13Tháo dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt399,72m2
14Tháo dỡ nền BT hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt39,292m3
15Tháo dỡ sân khấu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt55m2
16Tháo dỡ gỗ ốp tường mặt tiền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,1957m2
17Tháo dỡ lamri hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56,43m2
18Phá dỡ lớp trát tường xuống cấp 1m tiếp giáp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt91,56m2
19Bốc xếp vật liệu thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt57,7341m3
20Vận chuyển vật liệu thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt57,7341m3
21Bốc phế thải lên xe để chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt57,7341m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5773100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5773100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. (6km)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5773100m3
25Tháo dỡ quạt trần hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
26Tháo dỡ máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
27Tháo dỡ bóng điện hữu 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28Bộ
28Tháo dỡ bóng sân khấu và trang trí sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48Bộ
29Tháo dỡ HT dây điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
30Tháo dỡ mái tole hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt384,48m2
31Tháo dỡ xà gồ hiện hữu (NC, MTC 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0299tấn
32CCLD xà gồ 80x40x2,5 STKMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0299tấn
33CC, lớp mái tole mạ màu 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8804100m2
34Chống thấm seno 3 lớp flinkotMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt268,561m2
35Láng seno vữa XM M75 dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt268,56m2
36Lu lèn nền K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt39,972m3
37Trải hóa chất chống mối PMS 100, 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt885,44kg
38Bê tông nền đá 1x2, M250 (BTTP)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36,072m3
39Cốt thép sàn nền D8, a120Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,1127100kg
40Cán nền XM vũa M100 dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt399,72m2
41Lát nền gạch Granit bóng 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt324,421m2
42Lát nền đá MARBLEMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt75,3m2
43Xây tường 20 gạch ống 8x8x19Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,348m3
44Gia công hệ thép hộp 100x50x2,5 STK khung treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5385tấn
45Lắp đặt hệ khung thép hộp STK khung treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5385tấn
46Đóng trần tấm thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt437,4848m2
47Trát tường, chiều dày TB 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt365,04m2
48Phun hóa Water Seal DPC Phun chống thấm tường 0,25 lít/ m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt102,48m2
49Bả matit trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.169,2748m2
50Bả matit ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt936,8m2
51Sơn nước tường, trần trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.169,2748m2
52Sơn nước tường, trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt943,841m2
53Len, nẹp gỗ tự nhiên dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt102,61m
54CCLD Lamri, Tấm mặt gỗ ghép phủ verner sồi dày 9mm, tấm thí gỗ ghép dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt61,561m2
55CCLD ốp cột trang trí Tấm mặt gỗ ghép phủ verner sồi dày 9mm, tấm thí gỗ ghép dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56,761m2
56CCLD thép khung ốp cốt trang trí 80x40x2,5 STKMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7214tấn
57CCLD ốp 2 bên cánh gà sân khấu , Tấm mặt gỗ ghép phủ verner sồi dày 9mm, tấm thí gỗ ghép dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37,16641m2
58CCLD thép khung 2 bên cánh gà 80x40x2,5 STKMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3258tấn
59CCLD ốp trang trí 2 bên cánh gà và mặt tiền sân khấu , Tấm mặt gỗ ghép phủ verner sồi dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,89m2
60CCLD ốp 2 bên mặt tiền sân khấu , Tấm mặt gỗ ghép phủ verner sồi dày 9mm, tấm thí gỗ ghép dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt241m2
61CCLD thép khung 2 bên mặt tiền 80x40x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2363tấn
62CCLD sàn sân khấu , Tấm mặt gỗ ghép phủ keo bóng dày 18mm, tấm thí gỗ ghép dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt67,5711m2
63CCLD thép khung 2 bên mặt tiền 80x40x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3356tấn
64Tháo, lắp hệ thống màn hình LED hiện hữu để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
65CCLD LED chạy chữ D8300xC500 Full ColorMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,15m2
66CCLD cửa nhôm sinfa hệMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,12m2
67Cung cấp rèm nhung đỏ hai bên cánh gà khổ 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,56m2
68CCLD cửa gỗ tự nhiên 2200x1600x50 hệ khung 20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,12m2
69CCLD bàn đại biểu gỗ ghép phủ veneer sồi phủ PUMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m2
70CC Ghế chân quỳ da microfiber Q3-N - Govi FurnitureMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
71CCLD bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
72CC Lắp đặt đèn led âm trần D300, 24wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt82bộ
73CC Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 24wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
74CC Lắp đặt đèn led gắn tường trang trí 1200mm, 20wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
75CC Lắp đặt đèn led gắn tường trang trí 600mm, 10wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
76CC, lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng sân khấu Ø250, 50WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
77CC, lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng sân khấu 300x200, 100WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
78CC, lắp đặt Đèn Led thanh 14w (1m/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt108thanh
79CC, lắp đặt Đèn Led thoát hiểm, (1x3W)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
80CC, lắp đặt Đèn Led khẩn cấp, (2x3W)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
81CC, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16A , âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
82CCLD Ổ cắm đôi 3 cực - 16A , âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
83CCLD công tắc 1 mặt 10A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
84CCLD công tắc 2 mặt 10A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
85CCLD công tắc 3 mặt 10A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
86CCLD công tắc 4 mặt 10A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
87CC, lắp đặt Hộp nối dây 2, 3, 4 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100hộp
88CC Lắp đặt MCCB 3p-150A, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89CCLD Đồng hồ hiển thị Volt kế +công tắc chuyển mạch- 500VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90CCLD Đồng hồ hiển thị Ampe kế +công tắc chuyển mạch- 150AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91CCLD Thanh đồng 150AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
92CCLD Biến dòng MCT 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
93CCLD Đèn báo pha (R, Y, B) / Phase LampMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
94Cầu chì 2A + Chân đế / FuseMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
95CC, Lắp đặt vỏ tủ điện 400x600x150/panelMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
96CCLD, MCCB 3P - 125A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97CCLD MCB 3P - 32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
98CCLD Đồng hồ hiển thị Volt kế +công tắc chuyển mạch- 500VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99CCLD Đồng hồ hiển thị Ampe kế +công tắc chuyển mạch- 150AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100CCLD Thanh đồng 150AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
101CCLD Biến dòng MCT 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
102CCLD Đèn báo pha (R, Y, B) / Phase LampMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
103Cầu chì 2A + Chân đế / FuseMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
104CC, Lắp đặt vỏ tủ điện 1000x600x150/panelMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
105CCLD, MCCB 3P - 50A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106CCLD, MCB 2P 32A- 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107CCLD, MCB 1P 20A- 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
108CCLD, MCB 1P 16A- 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
109CCLD Đèn báo pha (R, Y, B) / Phase LampMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
110Cầu chì 2A + Chân đế / FuseMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
111Vỏ tủ 600x400x150/ PanelMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
112CCLD, CXV 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
113CCLD, CV 1C - 25mm2, vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
114CCLD, CXV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
115CCLD, CV 1C - 16mm2, vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
116CCLD, CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
117CCLD, CV 1C - 16mm2, vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
118CCLD, CV 2 x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.100m
119CCLD, CV 1C - 1.5mm2, vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.100m
120CCLD, CV 1C - 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt170m
121CCLD, CV 1C - 2.5mm2, vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt170m
122CCLD, CV 1C - 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35m
123CCLD, CV 1C - 4.0mm2, vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35m
124CCLD, CVV 1C - 4x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt320m
125CCLD, CV 1C - 4.0mm2, vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt320m
126CCLD, Máng cáp điện 150x100mm, có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
127CCLD, Tê máng cáp điện 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
128CCLD, Co máng cáp 90 độ 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
129CCLD, Ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt55m
130CCLD, Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
131Lắp đặt máy lạnh âm trần nối ống gió, 2 cục, một chiều,14.5 kWMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10máy
132CC, Lắp đặt dây 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt610m
133CC, Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt180m
134CC, Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt610m
135CC, Lắp đặt ống đồng D9.5, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
136CC, Lắp đặt ống đồng D15.8, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
137CC, Cách nhiệt Ống đồng Ø9.5, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
138CC, Cách nhiệt Ống đồng Ø15.8, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
139CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
140CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
141CC, Lắp đặt Cách nhiệt Ống nước D28, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
142CC, Lắp đặt Cách nhiệt Ống nước D35, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
143CC, Lắp đặt Ống gió mềm Ø250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt216m
144CC, Lắp đặt Ống gió 600 x 200, tole kẽm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
145CC, Lắp đặt Box thổi 1200 x 1700/2D200/L200,tole kẽm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
146CC, Lắp đặt Box Vuông 1280 x 250, tole kẽm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
147CC, Lắp đặt Box Vuông tròn 400 x 200/D200/L200,tole kẽm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
148CC, Lắp đặt Cách nhiệt ống tole kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1441m2
149CC, Lắp đặt Louver miệng gió 1200 x 200, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
150CC, Lắp đặt Giá đỡ cục nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
151CC, Lắp đặt Giá đỡ, Bộ ty treo, dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
152CC, Lắp đặt Lưới lọc miệng hồiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
153CC, Lắp đặt Co góc 600 x 200,tole kẽm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
B THIẾT BỊ
1Cung cấp máy lạnh âm trần nối ống gió, 2 cục, một chiều, 14.5 kWMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
2Cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.691822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.538364E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 +Trình độ chuyên môn: -01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
6 Công nhân kỹ thuật 15 +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
3 Đầm bàn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
4 Máy cắt uốn thép -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
5 Máy cắt gạch đá -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
6 Máy hàn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.1
7 Máy khoan -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
8 Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->