Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 16:13:00 đến ngày 2021-09-18 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,127,881,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.691822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.538364E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: -01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo chống xuống cấp Hội trường nhà A cơ sở Quận Bình Thạnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3899 1373, Fax: 028 3898 0456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Di dời bàn ghế hiện hữu ra ngoài (modun 5 ghế + bàn đại biểu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,4 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, trà bề mặt ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | m2 |
| 3 | Sơn lại ghế, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | m2 |
| 4 | chuyển lại vào hội trường sau hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,673 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,62 | 100m2 |
| 7 | CC Lắp lắp đặt tấm bạt bao tre xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 740,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tường xây gạch vị trí XD cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,816 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,06 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,84 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.371,02 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 399,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ nền BT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,292 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ sân khấu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gỗ ốp tường mặt tiền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1957 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lamri hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,43 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp trát tường xuống cấp 1m tiếp giáp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,56 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,7341 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,7341 | m3 |
| 21 | Bốc phế thải lên xe để chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,7341 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5773 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5773 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. (6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5773 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ quạt trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Tháo dỡ máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Tháo dỡ bóng điện hữu 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ bóng sân khấu và trang trí sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ HT dây điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 30 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,48 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ xà gồ hiện hữu (NC, MTC 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0299 | tấn |
| 32 | CCLD xà gồ 80x40x2,5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0299 | tấn |
| 33 | CC, lớp mái tole mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8804 | 100m2 |
| 34 | Chống thấm seno 3 lớp flinkot | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,56 | 1m2 |
| 35 | Láng seno vữa XM M75 dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,56 | m2 |
| 36 | Lu lèn nền K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,972 | m3 |
| 37 | Trải hóa chất chống mối PMS 100, 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 885,44 | kg |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2, M250 (BTTP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,072 | m3 |
| 39 | Cốt thép sàn nền D8, a120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1127 | 100kg |
| 40 | Cán nền XM vũa M100 dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 399,72 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch Granit bóng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,42 | 1m2 |
| 42 | Lát nền đá MARBLE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,3 | m2 |
| 43 | Xây tường 20 gạch ống 8x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,348 | m3 |
| 44 | Gia công hệ thép hộp 100x50x2,5 STK khung treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5385 | tấn |
| 45 | Lắp đặt hệ khung thép hộp STK khung treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5385 | tấn |
| 46 | Đóng trần tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 437,4848 | m2 |
| 47 | Trát tường, chiều dày TB 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,04 | m2 |
| 48 | Phun hóa Water Seal DPC Phun chống thấm tường 0,25 lít/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,48 | m2 |
| 49 | Bả matit trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.169,2748 | m2 |
| 50 | Bả matit ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 936,8 | m2 |
| 51 | Sơn nước tường, trần trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.169,2748 | m2 |
| 52 | Sơn nước tường, trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 943,84 | 1m2 |
| 53 | Len, nẹp gỗ tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,6 | 1m |
| 54 | CCLD Lamri, Tấm mặt gỗ ghép phủ verner sồi dày 9mm, tấm thí gỗ ghép dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,56 | 1m2 |
| 55 | CCLD ốp cột trang trí Tấm mặt gỗ ghép phủ verner sồi dày 9mm, tấm thí gỗ ghép dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,76 | 1m2 |
| 56 | CCLD thép khung ốp cốt trang trí 80x40x2,5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7214 | tấn |
| 57 | CCLD ốp 2 bên cánh gà sân khấu , Tấm mặt gỗ ghép phủ verner sồi dày 9mm, tấm thí gỗ ghép dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,1664 | 1m2 |
| 58 | CCLD thép khung 2 bên cánh gà 80x40x2,5 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3258 | tấn |
| 59 | CCLD ốp trang trí 2 bên cánh gà và mặt tiền sân khấu , Tấm mặt gỗ ghép phủ verner sồi dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,89 | m2 |
| 60 | CCLD ốp 2 bên mặt tiền sân khấu , Tấm mặt gỗ ghép phủ verner sồi dày 9mm, tấm thí gỗ ghép dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1m2 |
| 61 | CCLD thép khung 2 bên mặt tiền 80x40x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2363 | tấn |
| 62 | CCLD sàn sân khấu , Tấm mặt gỗ ghép phủ keo bóng dày 18mm, tấm thí gỗ ghép dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,571 | 1m2 |
| 63 | CCLD thép khung 2 bên mặt tiền 80x40x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3356 | tấn |
| 64 | Tháo, lắp hệ thống màn hình LED hiện hữu để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 65 | CCLD LED chạy chữ D8300xC500 Full Color | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,15 | m2 |
| 66 | CCLD cửa nhôm sinfa hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 67 | Cung cấp rèm nhung đỏ hai bên cánh gà khổ 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 68 | CCLD cửa gỗ tự nhiên 2200x1600x50 hệ khung 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 69 | CCLD bàn đại biểu gỗ ghép phủ veneer sồi phủ PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 70 | CC Ghế chân quỳ da microfiber Q3-N - Govi Furniture | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 71 | CCLD bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 72 | CC Lắp đặt đèn led âm trần D300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | bộ |
| 73 | CC Lắp đặt đèn led ốp trần D300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 74 | CC Lắp đặt đèn led gắn tường trang trí 1200mm, 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | CC Lắp đặt đèn led gắn tường trang trí 600mm, 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 76 | CC, lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng sân khấu Ø250, 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | CC, lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng sân khấu 300x200, 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | CC, lắp đặt Đèn Led thanh 14w (1m/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | thanh |
| 79 | CC, lắp đặt Đèn Led thoát hiểm, (1x3W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | CC, lắp đặt Đèn Led khẩn cấp, (2x3W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 81 | CC, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực - 16A , âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 82 | CCLD Ổ cắm đôi 3 cực - 16A , âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 83 | CCLD công tắc 1 mặt 10A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 84 | CCLD công tắc 2 mặt 10A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 85 | CCLD công tắc 3 mặt 10A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | CCLD công tắc 4 mặt 10A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 87 | CC, lắp đặt Hộp nối dây 2, 3, 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | hộp |
| 88 | CC Lắp đặt MCCB 3p-150A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | CCLD Đồng hồ hiển thị Volt kế +công tắc chuyển mạch- 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | CCLD Đồng hồ hiển thị Ampe kế +công tắc chuyển mạch- 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | CCLD Thanh đồng 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | CCLD Biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | CCLD Đèn báo pha (R, Y, B) / Phase Lamp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Cầu chì 2A + Chân đế / Fuse | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 95 | CC, Lắp đặt vỏ tủ điện 400x600x150/panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 96 | CCLD, MCCB 3P - 125A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | CCLD MCB 3P - 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 98 | CCLD Đồng hồ hiển thị Volt kế +công tắc chuyển mạch- 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | CCLD Đồng hồ hiển thị Ampe kế +công tắc chuyển mạch- 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | CCLD Thanh đồng 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | CCLD Biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 102 | CCLD Đèn báo pha (R, Y, B) / Phase Lamp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Cầu chì 2A + Chân đế / Fuse | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | CC, Lắp đặt vỏ tủ điện 1000x600x150/panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 105 | CCLD, MCCB 3P - 50A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | CCLD, MCB 2P 32A- 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | CCLD, MCB 1P 20A- 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 108 | CCLD, MCB 1P 16A- 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 109 | CCLD Đèn báo pha (R, Y, B) / Phase Lamp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Cầu chì 2A + Chân đế / Fuse | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Vỏ tủ 600x400x150/ Panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 112 | CCLD, CXV 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 113 | CCLD, CV 1C - 25mm2, vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 114 | CCLD, CXV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 115 | CCLD, CV 1C - 16mm2, vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 116 | CCLD, CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 117 | CCLD, CV 1C - 16mm2, vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 118 | CCLD, CV 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 119 | CCLD, CV 1C - 1.5mm2, vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 120 | CCLD, CV 1C - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 121 | CCLD, CV 1C - 2.5mm2, vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 122 | CCLD, CV 1C - 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 123 | CCLD, CV 1C - 4.0mm2, vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 124 | CCLD, CVV 1C - 4x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 125 | CCLD, CV 1C - 4.0mm2, vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 126 | CCLD, Máng cáp điện 150x100mm, có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 127 | CCLD, Tê máng cáp điện 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 128 | CCLD, Co máng cáp 90 độ 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 129 | CCLD, Ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 130 | CCLD, Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 131 | Lắp đặt máy lạnh âm trần nối ống gió, 2 cục, một chiều,14.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | máy |
| 132 | CC, Lắp đặt dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 610 | m |
| 133 | CC, Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 134 | CC, Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 610 | m |
| 135 | CC, Lắp đặt ống đồng D9.5, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 136 | CC, Lắp đặt ống đồng D15.8, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 137 | CC, Cách nhiệt Ống đồng Ø9.5, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 138 | CC, Cách nhiệt Ống đồng Ø15.8, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 139 | CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 140 | CC, Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 141 | CC, Lắp đặt Cách nhiệt Ống nước D28, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 142 | CC, Lắp đặt Cách nhiệt Ống nước D35, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 143 | CC, Lắp đặt Ống gió mềm Ø250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | m |
| 144 | CC, Lắp đặt Ống gió 600 x 200, tole kẽm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 145 | CC, Lắp đặt Box thổi 1200 x 1700/2D200/L200,tole kẽm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 146 | CC, Lắp đặt Box Vuông 1280 x 250, tole kẽm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 147 | CC, Lắp đặt Box Vuông tròn 400 x 200/D200/L200,tole kẽm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 148 | CC, Lắp đặt Cách nhiệt ống tole kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | 1m2 |
| 149 | CC, Lắp đặt Louver miệng gió 1200 x 200, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 150 | CC, Lắp đặt Giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 151 | CC, Lắp đặt Giá đỡ, Bộ ty treo, dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 152 | CC, Lắp đặt Lưới lọc miệng hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 153 | CC, Lắp đặt Co góc 600 x 200,tole kẽm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy lạnh âm trần nối ống gió, 2 cục, một chiều, 14.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.691822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.538364E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | +Trình độ chuyên môn: -01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa/bê tông ≥ 150l | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 3 | Đầm bàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
| 7 | Máy khoan | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 8 | Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi