Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869617-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210843165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:23:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,370,885,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc công trình sửa chữa đường bộ trên đường cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 10,1 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 10,1 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc các hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,1 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường Km476+300 - Km476+400, Km479+592 - Km480+00, Km483+00 - Km484+200, Km489+780 - Km491+528, Km497+690 - Km498+050, Km499+280 - Km499+550, Km499+730 - Km499+780; sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km481+890 - Km482+080 (T+P), Km489+600 - Km489+700 (P) đường Hồ Chí Minh, tỉnh Hòa Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm Nghiên cứu dịch vụ khoa học và công nghệ đường bộ; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp nền K95 (tận dụng đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật518,92m3
2Đào nền đường đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.167,56m3
3Đào khuôn, rãnh đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,49m3
4Khối lượng đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.317,17m3
B Diện tích KC1
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31.042,22m2
2Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31.042,22m2
3Cào bóc mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14.533,39m2
4Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,93m3
5Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,19m3
6Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật622,76m2
C Diện tích KC2 cạp nền thắt hẹp cục bộ
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,69m2
2Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,69m2
3Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,69m2
4Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,69m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,88m3
6Đào mặt cũ sâu tb 47cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1m3
D Diện tích KC3 (đoạn hỏng nặng)
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cm phụ gia SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.526,71m2
2Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.526,71m2
3Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.526,71m2
4Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.526,71m2
5Bù phụ cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,67m3
6Đào mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật531,12m3
E Diện tích SC02 (xử lý rạn nứt)
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.182,6m2
2Tưới thấm bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.182,6m2
3Cào mặt cũ sâu tb 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.182,6m2
F Diện tích SC02a (xử lý rạn nứt nặng)
1Lớp BTNC 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.154,11m2
2Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.154,11m2
3Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.154,11m2
4Đào mặt cũ sâu tb 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,49m3
G Diện tích SC03 ( xử lý rạn nứt, lún nặng)
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật856,1m2
2Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật856,1m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,41m3
4Đào mặt cũ sâu tb 22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,34m3
H Diện tích SC04 (xử lý cao su, sình lún)
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,19m2
2Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,19m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,87m3
4Đào mặt cũ sâu tb 47cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,03m3
5Cắt mặt BTN sâu trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.637,54m
I Diện tích SC05 (sửa chữa móng KC3)
1Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,82m3
2Đào mặt cũ sâu tb 27cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,82m3
J Sửa chữa rãnh hình thang bị vỡ
1BTXM 200# đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,76m3
2Đào khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,76m3
K Thân rãnh lắp ghép H (63-103)cm
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.065,47m2
2BTCT M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,84m3
3Cốt thép d ≤ 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.039,65kg
4Cốt thép d ≥ 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.000,65kg
5Vữa xi măng chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
6Đá dăm đệm móng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,55m3
7Bốc xếp + V/c thân rãnh từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật605ck
8Lắp đặt thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật605ck
L Thân rãnh lắp ghép H>103cm
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,64m2
2BTCT M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2m3
3Cốt thép d ≤ 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật616,42kg
4Cốt thép d ≥ 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.417,1kg
5Vữa xi măng chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
6Đá dăm đệm móng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,14m3
7Bốc xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74ck
8Vận chuyển cấu kiện lắp ghépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,5tấn
9Lắp đặt thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74ck
M Phần rãnh đổ tại chỗ, chiều cao trung bình
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật545,37m2
2BTCT M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9m3
3Cốt thép d ≤ 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.498,59kg
4Cốt thép d ≥ 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.374,4kg
N Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm
1Bê tông tấm đan M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,85m3
2Cốt thép tấm đan d ≤ 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.581,38kg
3Cốt thép tấm đan 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.464,08kg
4Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật665,42m2
5Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,53tấn
O Thân rãnh hộp B=0.6m lắp ghép (tại vị trí đường giao)
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,29m2
2BTCT M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,5m3
3Cốt thép d ≤ 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.006,47kg
4Cốt thép d ≥ 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.594,77kg
5Vữa xi măng chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
6Đá dăm đệm móng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,83m3
7Bốc xếp + V/c thân rãnh từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,93tấn
8Lắp đặt thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53ck
P Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,6m, vuốt lề gia cố
1BTXM M300# dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,73m3
2Bê tông xi măng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,05m3
3Lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật733,67m2
4BTXM M300 vuốt lề gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,4m3
Q Hố thu cống, cửa xả, điểm đấu nối
1BTXM 200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,84m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,09m2
3Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
R Mũ mố BTCT, bản mặt cống
1Bê tông M250# đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
2Cốt thép d ≤ 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,75kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6m2
S Tấm bản T1
1Bê tông M250# đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
2Cốt thép d ≤ 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,7kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
T Khối lượng khác
1Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ, mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
2Khối lượng đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,69m3
3Khối lượng đắp đất K95(tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,9m3
U Sơn kẻ đường, biển báo
1Sơn kẻ đường dày 2mm vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật336,42m2
2Sơn kẻ đường dày 2mm trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.960,92m2
3Sơn kẻ đường dày 4mm màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,29m2
4Cột + biển tiêu phản quang 22x44cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Di chuyển biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Căn chỉnh cọc tiêu bị thấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196cột
V Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc công trình sửa chữa đường bộ trên đường cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 10,1 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 10,1 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc các hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,1 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.4
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
13 Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->