Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và Dụng cụ vệ sinh năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và Dụng cụ vệ sinh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206073 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 14:57:00 đến ngày 2020-02-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,062,967,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chải nhựa | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa, không tay cầm, Kích thước: 6cm x 15,5cm | ||
| 2 | Bao PE 8x14 cm | 100 | Kg | Chất liệu nhựa PE, dễ mở miệng, kích thước 8x14 cm | ||
| 3 | Bao PE 10x20 cm | 20 | Kg | Chất liệu nhựa PE, dễ mở miệng, kích thước 10x20 cm | ||
| 4 | Bao PE 20x30 cm | 20 | Kg | Chất liệu nhựa PE, dễ mở miệng, kích thước 20x30 cm | ||
| 5 | Bao PE 30x40 cm | 70 | Kg | Chất liệu nhựa PE, dễ mở miệng, kích thước 30x40 cm | ||
| 6 | Bao PE 40x60 cm | 60 | Kg | Chất liệu nhựa PE, dễ mở miệng, kích thước 40x60 cm | ||
| 7 | Bao PE 5x10 cm | 30 | Kg | Chất liệu nhựa PE, dễ mở miệng, kích thước 5x10 cm | ||
| 8 | Bao rác 80x100 cm, trắng | 60 | Kg | Chất liệu nhựa HDPE có phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học,đáy túm, kích thước 80x100 cm, có in logo theo quy định, màu trắng | ||
| 9 | Bao rác 80x100 cm, vàng | 500 | Kg | Chất liệu nhựa HDPE có phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học,đáy túm, kích thước 80x100 cm, có in logo theo quy định, màu vàng | ||
| 10 | Bao rác 80x100 cm, xanh | 500 | Kg | Chất liệu nhựa HDPE có phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học,đáy túm, kích thước 80x100 cm, có in logo theo quy định, màu xanh | ||
| 11 | Bao rác 90x120 cm, trắng | 240 | Kg | Chất liệu nhựa HDPE có phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học,đáy túm, kích thước 90x120 cm, có in logo theo quy định, màu trắng | ||
| 12 | Bao rác cuộn 55x65 cm | 140 | Kg | Chất liệu nhựa HDPE có phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học,đáy túm, kích thước 55x65 cm, có in logo theo quy định, màu xanh | ||
| 13 | Bao xốp đáy 15 cm, trắng | 600 | Kg | Chất liệu bao HDPE phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, bao có kích thước 15x24 cm | ||
| 14 | Bao xốp đáy 20 cm, trắng | 600 | Kg | Chất liệu bao HDPE phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, bao có kích thước 20x30 cm | ||
| 15 | Bao xốp đáy 30 cm, trắng | 150 | Kg | Chất liệu bao HDPE phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, bao có kích thước 30x40 cm | ||
| 16 | Bao xốp đáy 35 cm, trắng | 120 | Kg | Chất liệu bao HDPE phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, bao có kích thước 35x50 cm | ||
| 17 | Bao zip 18x25 cm | 600 | Kg | Chất liệu nhựa PE, có nẹp kép miệng, dễ mở miệng, kích thước 18x25 cm | ||
| 18 | Bao zip 30x40 cm | 140 | Kg | Chất liệu nhựa PE, có nẹp kép miệng, dễ mở miệng, kích thước 30x40 cm | ||
| 19 | Bao zip 10x15 cm | 15 | Kg | Chất liệu nhựa PE, có nẹp kép miệng, dễ mở miệng, kích thước 10x15 cm | ||
| 20 | Bao zip 4x6 cm | 5 | Kg | Chất liệu nhựa PE, có nẹp kép miệng, dễ mở miệng, kích thước 4x6 cm | ||
| 21 | Bình hủy kim lớn | 2.400 | Cái | Thùng nhựa đựng kim tiêm màu vàng, có logo y tế, dung tích 6,8l | ||
| 22 | Bình hủy kim nhỏ | 3.600 | Cái | Thùng nhựa đựng kim tiêm màu vàng, có logo y tế, dung tích 1,5l | ||
| 23 | Bô nam | 20 | Cái | Bô nhựa chuyên dùng cho bệnh nhân nam | ||
| 24 | Bô nữ | 20 | Cái | Bô nhựa chuyên dùng cho bệnh nhân nữ | ||
| 25 | Bột giặt cửa trước | 60 | Hộp | Bột giặt chuyên dùng cho máy giặt cửa trước, 3kg/hộp | ||
| 26 | Ca chia vạch | 5 | Cái | Ca nhựa có tay cầm và chia vạch 1.000ml | ||
| 27 | Cà na đánh bóng | 7 | Hộp | Cream dùng để đánh bóng, 250g/ hộp | ||
| 28 | Cà phê 3 in 1 | 12 | Kg | Cà phê hòa tan 3 in 1, đóng gói 1kg/ gói | ||
| 29 | Cân 5kg | 5 | Cái | Cân ký có tải trọng 5kg | ||
| 30 | Cước xanh | 12 | Miếng | Miếng cước màu xanh dùng để chùi rửa, có kích thước khoảng 14x18 cm | ||
| 31 | Dầu ăn can lớn | 12 | Can | Dầu ăn can 5 lít | ||
| 32 | Dây nhựa bao đầu kéo | 900 | Mét | Ống nhựa dẽo trong có đường kính khoảng 2mm | ||
| 33 | Dây nylon | 200 | Cuộn | Dây nylon, sợi dai, dễ cột không đứt, bảng dây 1,5cm, trọng lượng 500g/ cuộn | ||
| 34 | Dây rút 20cm | 300 | Bịch | Dây rút nhựa có chều dài 20 cm | ||
| 35 | Dép cao su | 300 | Đôi | Chất liệu: Cao su nhựa, đủ size | ||
| 36 | Găng tay cao su | 240 | Đôi | Sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên, bề mặt có vân tổ ong dễ cầm nắm, độ dày: 0.45 mm +/- 0.5 mm. đủ size | ||
| 37 | Gáo múc nước | 10 | Cái | Gáo/ ca nhựa tốt, dày có đường kính 20 cm | ||
| 38 | Ghế cao bông | 400 | Cái | Ghế đẩu nhựa có kích thước: 26 x 26 x45.5 cm | ||
| 39 | Giấy vệ sinh, An An | 30.500 | Cuộn | Giấy trắng, day, ít rả, hút thấm tốt, cuộn có lõi, 2 lớp có lõi | ||
| 40 | Giấy vệ sinh, May | 1.200 | Cuộn | Giấy trắng, day, ít rả, hút thấm tốt, cuộn có lõi, 2 lớp có lõi | ||
| 41 | Hộp 2 quai lớn | 20 | Cái | Hộp nhựa có nắp, quai sách (30x20x16) | ||
| 42 | Kệ Inox để dép (4 tầng) | 10 | Cái | Inox 304 dài 1m x 4 tầng | ||
| 43 | Kẹo dẻo | 600 | Bịch | Kẹo dẻo phủ đường, từng viên kẹo được đóng gói từng túi nhỏ, 500g/ gói lớn | ||
| 44 | Khăn lạnh | 2.000 | Cái | Khăn được đóng bao bì từng cái, dày, có mùi dễ chịu | ||
| 45 | Khăn lau đa năng lớn | 4 | Kg | Kích thước: 60cm x 60cm, nhiều màu, mềm, mịn, không sổ lông | ||
| 46 | Khăn lau trắng | 1.200 | Cái | Kích thước: 25cm x 25cm, màu trắng, mềm, mịn, không sổ lông | ||
| 47 | Ly giấy nhỏ | 12.000 | Cái | Dung tích: 205ml, nguyên liệu: bột giấy tinh khiết PO, tráng men PE, không sử dụng vật liệu tái chế. | ||
| 48 | Ly thử, nhựa | 140.000 | Cái | Dung tích: 205ml, nguyên liệu: nhựa PE | ||
| 49 | Máy bấm tag treo | 3 | Cái | Dùng để bấm mác quần áo | ||
| 50 | Nước Javel | 24 | Chai | Nước tầy dạng lỏng, dung tích 1.000ml/ chai | ||
| 51 | Nước rửa chén trà xanh, 750ml | 24 | Chai | Dung dịch lau sàn nhà, mùi hương dễ chịu, không độc hại, dung tích 750ml/ chai | ||
| 52 | Nước rửa chén trắng, 750ml | 120 | Chai | Dung dịch lau sàn nhà, mùi hương dễ chịu, không độc hại, dung tích 750ml/ chai | ||
| 53 | Ổ điện Lioa 3lổ3c,3 lổ2c,5M | 50 | Cái | Ổ điện có 3 lổ3 chấu, 3 lổ 2 chấu, chiều dài 5M | ||
| 54 | Pin 9V | 300 | Cục | Pin có dung lượng 1,5V, chỉ số, AM4- B2, để được ở nhiệt độ 15- 40 độ | ||
| 55 | Pin AA | 2.000 | Viên | Dòng định mức 2A/ Hiệu điện thế 1,5volt | ||
| 56 | Pin AAA | 800 | Viên | Dòng định mức 3A/ Hiệu điện thế 1,5volt | ||
| 57 | Pin AG3 | 500 | Viên | Pin dạng nút/ Hiệu điện thế 12volt | ||
| 58 | Pin trung | 120 | Cục | Hiệu điện thế 1,5volt | ||
| 59 | Rổ nhựa (27x21x9 cm) | 60 | Cái | Rổ nhựa chữ nhật có kích thước: 27 x 21 x 9 cm | ||
| 60 | Rổ nhựa (30x10x0,7 cm) | 10 | Cái | Rổ nhựa chữ nhật có kích thước: (30x10x0,7 cm) | ||
| 61 | Rổ nhựa (30,5x24,5x10 cm) | 160 | Cái | Rổ nhựa chữ nhật có kích thước: (30,5x24,5x10 cm) | ||
| 62 | Rổ nhựa (34x27,5x11,5 cm) | 60 | Cái | Rổ nhựa chữ nhật có kích thước: (34x27,5x11,5 cm) | ||
| 63 | Rổ vuông (470 x375x 155cm) | 5 | Cái | Rổ nhựa chữ nhật có kích thước (470 x375x 155cm) | ||
| 64 | Sống vuông nắp | 20 | Cái | Bộ chậu rổ nhựa có nắp (3 món) | ||
| 65 | Tạp dề nylon | 30 | Cái | Tạp dề nhựa trong, dẻo, day | ||
| 66 | Thảm nhựa Wellcome, 60x90 cm | 10 | Cái | Thảm chà chân bằng lông nhựa có kích thước (60x90)cm | ||
| 67 | Thảm nhựa Wellcome, 90x120 cm | 10 | Cái | Thảm chà chân bằng lông nhựa có kích thước (90x120)cm | ||
| 68 | Thảm thun đan, 37x50 cm | 300 | Cái | Chất liệu: vải thun đan xen nhau, loại dày, chắc, dễ thấm nước, kích thước: 37cm x 50cm, hai bên có tua, kiểu dáng: hình chữ nhật | ||
| 69 | Thun khoanh | 250 | Bịch | Thun dày, độ co giãn cao, | ||
| 70 | Thun lớn cột chứng từ | 40 | Bịch | Thun có bản to khoảng 1cm, đường kính # 4-7cm, trọng lượng 0,5kg/ bịch | ||
| 71 | Thùng rác 60 lít, (đen, trắng) | 5 | Cái | Thùng rác nhựa Composite , đạp chân, có bánh xe, dung tích 60 lít, màu trắng, đen | ||
| 72 | Thùng rác 60 lít, (vàng) | 5 | Cái | Thùng rác nhựa Composite, đạp chân, có bánh xe, dung tích 60 lít, màu vàng | ||
| 73 | Thùng rác đạp lớn, xanh lá | 80 | Cái | Thùng rác đạp chân có kích thước: 34.5 x 33.5 x 45.5 (cm) | ||
| 74 | Thùng rác đạp trung, xanh lá | 40 | Cái | Thùng rác đạp chân có kích thước: 28.5 x 25.5 x 38 (cm) | ||
| 75 | Túi giặt | 120 | Cái | túi được làm bằng chất liệu vải lưới dệt thưa tạo thành dạng lỗ dùng để đựng quần áo cần giặt trong máy giặt. Những lỗ này vừa đủ cho nước, xà bông có thể lưu thông ra vào dễ dàng vừa có tác dụng ngăn quần áo không bị bung ra, tránh va đập mạnh vào lồng máy | ||
| 76 | Vải lụa | 10 | Cuộn | Cuộn vải lụa nền trắng – chữ đen, dùng để bấm mác quần áo | ||
| 77 | Xà bông nước | 120 | Lít | Dung dịch nước, mùi thơm dịu nhẹ, không hại da tay | ||
| 78 | Xà bông rửa tay PAX | 4.800 | Chai | Dung dich rửa tay có mùi hương dưa hấu, 600ml/ chai | ||
| 79 | Xô 20 lít không nắp | 10 | Cái | Xô 26 lít không nắp | ||
| 80 | Acco sắt | 120 | Hộp | Cây sắt dài 18cm, dể sử dụng, 50mm, 80mm (50 cái/hộp) | ||
| 81 | Bấm kim 10 | 120 | Cái | Máy bằng kim loại, phủ một một lớp nhựa dày, máy dùng cho kim bấm số 10, máy chắc chắn, bấm kim không tách, dùng bấm khoản 10- 20 tờ giấy. | ||
| 82 | Bấm kim 3 | 20 | Cái | Máy bấm bằng kim loại bằng kim loại bọc một một lớp nhựa dày, máy dùng cho kim bấm số 03, máy chắc chắn, bấm kim không tách, dùng bấm khoảng 20- 30 tờ giấy. | ||
| 83 | Bấm kim 50LA | 2 | Cái | Máy bấm bằng kim loại bằng kim loại bọc một một lớp nhựa dày, máy dùng cho kim bấm lớn, máy chắc chắn, bấm kim không tách, dùng bấm khoảng 50- 150 tờ giấy. | ||
| 84 | Bấm lỗ giấy | 30 | Cái | Thân máy bấm bằng thép không ghĩ, được mạ một lớp sơn đen, có 02 thanh chắn song song nhỏ, dùng để bấm 02 lỗ của hồ sơ cho vào File còng để lưu trữ - Bấm từ 1-20 tờ A4 | ||
| 85 | Băng keo 2 mặt 1P2 | 300 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 25 ya dùng để dán trong văn phòng | ||
| 86 | Băng keo 2 mặt 2P4 | 550 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 25 ya dùng để dán trong văn phòng | ||
| 87 | Băng keo đục 5P, 100Y | 120 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 100 ya, dùng để dán trong nhà xưởng... | ||
| 88 | Băng keo giấy 1,2P | 12 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 25 ya, dùng để dán trong văn phòng | ||
| 89 | Băng keo giấy 2,5P | 250 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 25 ya, dùng để dán trong văn phòng | ||
| 90 | Băng keo phản quang | 12 | Cuộn | Băng keo phản quang hình mũi tên vàng, đen- cuộn dài 50m | ||
| 91 | Băng keo si 5P | 400 | Cuộn | Băng keo được làm bằng simili mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ đính: 45, độ dài 25 ya, dùng để đóng gáy tập sách.. | ||
| 92 | Băng keo trong 5P, 100Y | 500 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 100 ya, dùng để dán trong nhà xưởng... | ||
| 93 | Băng keo trong 2.5P | 200 | Cuộn | Bề mặt rộng 2,5cm, màu trắng trong, dai, chắc, độ bám dính cao | ||
| 94 | Băng keo trong VP 1,8 cm | 98 | Cái | Bề mặt rộng 1,8cm, màu trắng trong, dai, chắc, độ bám dính cao | ||
| 95 | Băng keo xốp 2,5P | 60 | Cuộn | Được làm bằng chất liệu muốt xốp, phủ một lớp keo dính dầy cả 02 mặt, độ keo: 50, độ dài 49ya, dùng để dán tường, dán gỗ... | ||
| 96 | Bìa 3 dây 20P | 30 | Cái | Làm bằng giấy carton cứng, bọc giấy in caro, Độ dày gáy 20cm, có dây cột 3 cạnh bìa, độ chắc dây tốt | ||
| 97 | Bìa 40 lá khổ A4 | 150 | Cái | Dạng album, bìa bằng simili, 40 lá nylon dày kích cỡ A4 làm từ nhựa PE | ||
| 98 | Bìa 80 lá khổ A4 | 100 | Cái | Dạng album, bìa bằng simili, 80 lá nylon dày kích cỡ A4 làm từ nhựa PE | ||
| 99 | Bìa càng cua, nhựa, 3,5P, đỏ | 50 | Cái | Bìa được làm bằng nhựa cao cấp, bên trong có còng bật khổ: 240 x 297 mm, gáy bìa 3,5cm, màu đỏ | ||
| 100 | Bìa càng cua, nhựa, 3,5P, xanh | 500 | Cái | Bìa được làm bằng nhựa cao cấp, bên trong có còng bật khổ: 240 x 297 mm, gáy bìa 3,5cm, màu xanh | ||
| 101 | Bìa còng 10P | 100 | Cái | Bìa Siimili, còng bật bằng sắt, gáy rộng 10 cm , khổ F4, bằng nhựa cứng, màu xanh dương | ||
| 102 | Bìa còng 5P | 100 | Cái | Bìa Siimili, còng bật bằng sắt, gáy rộng 5 cm, khổ F4, bằng nhựa cứng, màu xanh dương | ||
| 103 | Bìa còng 7P | 100 | Cái | Bìa Siimili, còng bật bằng sắt, gáy rộng7 cm , khổ F4, bằng nhựa cứng, màu xanh dương | ||
| 104 | Bìa cứng A4, màu | 100 | Xấp | Giấy định lượng 100gms, 100 tờ/xấp, nhiều màu, kích thước: 210x297mm | ||
| 105 | Bìa cứng A4, trắng | 100 | Xấp | Giấy định lượng 100gms, 100 tờ/xấp, màu trắng, kích thước: 210x297mm | ||
| 106 | Bìa hộp lưu trữ hồ sơ 10P | 100 | Cái | Chất liệu: simili màu xanh dương, thiết kế dạng hộp, gáy bìa rộng 10cm, khổ F4 | ||
| 107 | Bìa kiếng A4 | 40 | Xấp | Loại 1,5zem, nhựa trong và sáng, Khổ A4 (210x297cm), 100 tờ/ xấp (200gms) | ||
| 108 | Bìa lá A4 | 1.800 | Cái | Bìa làm bằng nhựa trong dẻo cao cấp, có kích thước: 210 x 297 mm, màu trắng trong không bị gập trắng khi sử dụng, dùng để đựng giấy tờ | ||
| 109 | Bìa lá lỗ A4 | 300 | Xấp | Chất liệu: nhựa PE trắng trong, chiều dọc gáy có đục lỗ, Khổ A4 (210x397mm), 100 tờ/ xấp, (xanh lá) | ||
| 110 | Bìa nhẫn, nhựa, 2,5P | 100 | Cái | Bìa được làm bằng nhựa cao cấp, bên trong có còng bật khổ: 240 x 297 mm, gáy bìa 2,5cm, màu xanh | ||
| 111 | Bìa nút F4 | 800 | Cái | Bằng nhựa trong pp dẽo cao cấp, trắng dày, độ dày: 180um, kích thước: 260 x 360 cm, chứa 120 tờ giấy A4 | ||
| 112 | Bìa trình ký đôi | 100 | Cái | Chất liệu: giấy carton cứng bọc simili, khổ A4, bìa đôi | ||
| 113 | Bìa trình ký Mica A4 đủ màu | 250 | Cái | Khổ A4, Bìa bằng mica cứng nhiều màu có gọng kim loại bên trên | ||
| 114 | Bút bi 0,5mm | 5.000 | Cây | Thân viết bằng nhựa trong, đầu bi viết tròn đều, mực xanh, độ nét: 0,5mm, viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục | ||
| 115 | Bút bi 0,8mm | 5.000 | Cây | Thân viết bằng nhựa trong, đầu bi viết tròn đều, mực xanh, độ nét: 0,8 mm, viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục | ||
| 116 | Bút chì gỗ 2B, đầu có gôm | 480 | Cây | Bút chì nét đậm 2B, Thân chì có kèm tẩy. | ||
| 117 | Bút dạ quang | 260 | Cây | Bút ngòi to, Độ phản quang sáng, Màu: vàng, xanh dương, xanh lá, hồng. | ||
| 118 | Bút dán quầy | 400 | Cặp | Bút cắm bàn đôi, đế nhựa có keo 2 mặt dán lên bàn, Đầu bi 0,8mm, mực viết trơn, đều, liên tục, Màu mực: xanh | ||
| 119 | Bút lông bảng | 400 | Cây | Thân bút bằng nhựa cứng, ruột viết nhiều mực, có 1 đầu, Size: 2,5mm, mực ra đều, rõ nét, không khô trong quá trình sử dụng, dễ bôi xoá | ||
| 120 | Bút lông dầu lớn | 120 | Cây | Thân bút bằng nhựa đục PP, ruột bút là mực lông dầu không phai, chiều dài 20 cm, có 01 đầu lớn và 01 đầu nhỏ, dùng để viết lên bao bì, lên gỗ không phai | ||
| 121 | Bút lông dầu nhỏ/ bút CD | 3.000 | Cây | Thân bút bằng nhựa cứng, mực lông dầu ra đều, thấm nhanh, Size: 5mm, viết tốt trên bề mặt giấy, gỗ, da ghi trên đĩa CD, DVD… | ||
| 122 | Bút xóa kéo lớn | 120 | Cây | Thân bằng nhựa trong cao cấp, mực viết cô đặc bằng một lớp trắng, Size: 5mm, độ dính cao, dùng dán trên giấy | ||
| 123 | Bút xóa nước | 100 | Cây | Bút xóa dạng nước, xóa kéo trơn, mau khô, không độc hại. Dung tích: 12ml | ||
| 124 | Cắt băng keo trung | 12 | Cái | Răng cưa cắt bén, cán bằng nhựa cứng, mặt cắt 2cm | ||
| 125 | Cây ghim giấy | 40 | Cây | Thiết kế gọn nhẹ, dùng để ghim giữ các liên giấy, thép không gỉ | ||
| 126 | Chuốt chì | 120 | Cái | Thân làm bằng nhựa ổng, bên trong có chứa 02 mảng dao nhỏ dẹp, dùng để chuốt ngòi bút chì | ||
| 127 | Dao rọc giấy lớn (I) | 40 | Cái | Khung bằng nhựa, cứng. Kích thước lưỡi rộng 1,8cm | ||
| 128 | Dao rọc giấy nhỏ (I) | 80 | Cái | Dao được làm bằng thép tốt, thân dao bằng nhựa dầy, có chuôi khoá lưỡi, rọc giấy sắt, độ bền cao, dài: 15cm | ||
| 129 | Dây thun bảng tên | 3.000 | Sợi | Dây thun, màu xanh, chiều dài: 80cm | ||
| 130 | Decal đế xanh | 60 | Xấp | Loại giấy decal có bề mặt trắng bóng có thể in hình ảnh, mặt sau có phủ keo dùng để dán lên bề mặt sản phẩm | ||
| 131 | Dụng cụ lau bảng | 30 | Cái | Dạng mous, Đế bằng nhựa, màu đỏ, xanh… | ||
| 132 | Giấy A4 (70), Pape One | 1.500 | Gr | Giấy trắng, định lượng: 70gsm, 500 tờ/ gram, kích thước: 210x297mm | ||
| 133 | Giấy A4 (70), Lucky | 4.800 | Gr | Giấy trắng, định lượng: 70gsm, 500 tờ/ gram, kích thước: 210x297mm | ||
| 134 | Giấy A5 (70)Lucky | 3.600 | Gr | Giấy trắng, định lượng: 70gsm, 500 tờ/ gram, kích thước: 210x148,5mm | ||
| 135 | Giấy Ford màu A4 (70) | 30 | Gr | Giấy in có nhiều màu , định lượng 70gms, 500 tờ/gram | ||
| 136 | Giấy niêm phong | 10 | Xấp | Giấy mềm mỏng, Số lượng 100 tờ/ xấp | ||
| 137 | Giấy than | 5 | Xấp | Giấy than màu xanh, KT: 21x33cm, Số lượng: 100 tờ/ hộp. | ||
| 138 | Gỡ kim | 30 | Cái | Thân được làm bằng thép cứng, có 02 ngàm đối xứng, mỗi đầu ngàm có 02 móc nhỏ, dùng gỡ kim | ||
| 139 | Gôm Pentel nhí | 150 | Cục | Được làm bằng cao su nguyên chất, độ đàn hồi tốt, màu trắng, độ dài: 2,5cm, dùng để gôm tẩy bút chì | ||
| 140 | Kéo cắt giấy lớn | 40 | Cái | Lưỡi kéo bằng sắt, Cán kéo bằng nhựa, màu đỏ, đen, xanh dượng đậm. | ||
| 141 | Kéo cắt giấy nhỏ | 60 | Cái | Lưỡi kéo bằng sắt, Cán kéo bằng nhựa, màu đỏ, đen, xanh dượng đậm. | ||
| 142 | Keo dán tiền | 15 | Cuộn | Nền trong, dán 1 mặt, giảm độ phản quang, chống thấm, độ dính cao | ||
| 143 | Keo nước ( đầu lưới) | 8.000 | Chai | Dạng keo (đầu lưới), độ dính cao, khô nhanh, Dung tích 30ml, không độc hại | ||
| 144 | Kẹp bướm 15 mm | 60 | Hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 20 tờ giấy, kích thước: 15mm | ||
| 145 | Kẹp bướm 19 mm | 60 | Hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 20 tờ giấy, kích thước: 19mm | ||
| 146 | Kẹp bướm 25 mm | 120 | Hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cách bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 30 tờ giấy, kích thước: 25mm | ||
| 147 | Kẹp bướm 32 mm | 60 | Hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 50 tờ giấy, kích thước: 32mm | ||
| 148 | Kẹp bướm 41 mm | 36 | Hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 70 tờ giấy, kích thước: 41mm | ||
| 149 | Kẹp bướm 51 mm | 36 | Hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 100 tờ giấy, kích thước : 51mm | ||
| 150 | Kẹp giấy tam giác | 160 | Hộp | Bằng sắt không rỉ, đầu hình bầu dục, 28mm, 100 cây/hộp | ||
| 151 | Khay 3 tầng ráp, nhựa | 100 | Cái | Kệ được làm từ nhựa đục, kệ có 3 tầng lắp ráp | ||
| 152 | Kim bấm 23/10, Kw-Trio (I) | 4 | Hộp | Kim bằng thép, không gỉ sét. | ||
| 153 | Kim bấm 23/15, Kw-Trio (I) | 1 | Hộp | Kim bằng thép, không gỉ sét. | ||
| 154 | Kim bấm 23/20, Kw-Trio (I) | 1 | Hộp | Kim bằng thép, không gỉ sét. | ||
| 155 | Kim bấm số 10 | 3.500 | Hộp | Dùng cho máy bấm kim số 10, Bằng sắt không rỉ, không bị gãy, chiều cao 5mm, Hộp 1000 ghim | ||
| 156 | Kim bấm số 3 | 60 | Hộp | Dùng cho máy bấm số 3, bằng sắt không rỉ, không bị gãy, chiều cao 7mm | ||
| 157 | Lưỡi dao rọc giấy nhỏ | 20 | Tép | Dao được làm bằng thép tốt, thân dao bằng nhựa dầy, có chuôi khoá lưỡi, rọc giấy sắt, độ bền cao, dài: 12cm | ||
| 158 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 20 | Tép | Dao được làm bằng thép tốt, thân dao bằng nhựa dầy, có chuôi khoá lưỡi, rọc giấy sắt, độ bền cao, dài: 15cm | ||
| 159 | Màng phim (ép dẻo) nhỏ | 12 | Xấp | Màng nhựa khổ A4, chịu nhiệt cao, 100 tờ/ xấp | ||
| 160 | Máy tính Casio 12 số | 20 | Cái | Máy tính 12 số, Máy dùng pin và năng lượng. Tính năng cơ bản | ||
| 161 | Móc khóa | 100 | Cái | Móc Inox có thẻ nhựa cứng hình oval, nhiểu màu | ||
| 162 | Mực dấu nước, Horse | 365 | Hộp | Mực nước, không vón cục., màu sắc: xanh, đỏ | ||
| 163 | Mực dấu nước, Shiny | 60 | Hộp | Mực nước, không vón cục., màu sắc: xanh, đỏ | ||
| 164 | Note 3x3" | 400 | Xấp | Kích thước 3"x3",100 tờ/ xấp, Giấy màu vàng, keo dán 1 đầu, độ dính tốt | ||
| 165 | Note 5 màu dạ quang nhựa | 500 | Vỉ | Kích thước 12mm x 50mm, 100 tờ/xấp x 05 màu trong một xấp | ||
| 166 | Ống cắm bút xoay | 24 | Cái | Hộp cắm bút có hình trụ tròn, có thể xoay được trên chân đế cố định | ||
| 167 | Kệ rổ xéo 1 ngăn | 100 | Cái | Kệ bằng nhựa pp, thân kệ đứng, xéo, kẻ sọc, gáy kệ 10cm, dùng để chứa hồ sơ giấy tờ, kệ có: 01 ngăn | ||
| 168 | Kệ ráp liên hoàn 3 ngăn | 100 | Cái | Kệ bằng nhựa pp, thân kệ đúng, xéo, kẻ sọc, gáy kệ 30cm, dùng để chứa hồ sơ giấy tờ, Kệ có: 03 ngăn | ||
| 169 | Sáp đếm tiền | 30 | Hộp | Sáp nhựa keo tốt | ||
| 170 | Sổ caro 16x24 cm, giấy (ĐB) | 24 | Cuốn | Bìa bằng giấy cứng có bọc lớp kiếng mỏng, Trang giấy kẻ ca rô nhuyễn, rõ nét, Khổ 16x24cm, đủ 600 trang/ cuốn | ||
| 171 | Sổ caro 21x33cm, giấy (ĐB) | 60 | Cuốn | Bìa bằng giấy cứng có bọc lớp kiếng mỏng, Trang giấy kẻ ca rô nhuyễn, rõ nét, Khổ 21x33cm, đủ 300 trang/ cuốn | ||
| 172 | Sổ caro 25x33cm, giấy (ĐB) | 30 | Cuốn | Bìa bằng giấy cứng có bọc lớp kiếng mỏng, Trang giấy kẻ ca rô nhuyễn, rõ nét, Khổ 25x33cm, đủ 300 trang/ cuốn | ||
| 173 | Tập 100 trang | 600 | Cuốn | Tập học sinh đủ 96 trang luôn bìa, dòng kẻ in ô ly, rõ nét | ||
| 174 | Thước 30cm - dẻo | 120 | Cây | Mica trong cứng, dài 30cm, Chia vạch từng cm chính xác, rõ, đều, không tróc chữ số | ||
| 175 | Đĩa DVD | 150 | Cái | Đĩa không trầy xước, 4.7 GB-16x, hộp bằng mica trong (có hộp + nhãn) | ||
| 176 | Mica để bàn có đế bằng khổ A4 | 10 | Cái | Bảng Mica chữ T ngược khổ A4 | ||
| 177 | Mica để bàn có đế bằng khổ A5 | 10 | Cái | Bảng Mica chữ T ngược khổ A5 | ||
| 178 | Bao đựng thẻ | 3.000 | Cái | Bao nhựa dẻo đứng | ||
| 179 | Sổ biên nhận | 100 | Cuốn | Khổ A5, 2 liên có carbon | ||
| 180 | Cờ Nước | 24 | Lá | Cờ Đảng, kích thước 120x150 cm | ||
| 181 | Cờ Đảng | 12 | Lá | Cờ nước, kích thước 120x150 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi