Gói thầu: Gói thầu 33: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên (đợt 2) năm 2021 Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 33: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên (đợt 2) năm 2021 Nhà máy thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 16:28:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,065,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64597735E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.145.610 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 33: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên (đợt 2) năm 2021 Nhà máy thủy điện Bản Vẽ Nguồn vốn sản xuất kinh doanh điện 2021 Công ty thủy điện Bản Vẽ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2021 Công ty thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Và các tài liệu liên quan để chứng minh xuất xứ, kí hiệu, nhãn mác của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024.730.89.789.
+ Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ CN Tổng công ty phát điện 1; địa chỉ Đường Lê Nin - Phường Hưng Phúc - TP Vinh - Nghệ An, số dt: 02383210542, fax: 02383520470; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ - CN Tổng công ty phát điện 1: Ông Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Công ty Thủy điện Bản Vẽ CN Tổng công ty phát điện 1 Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty thủy điện Bản Vẽ CN Tổng công ty phát điện 1: Ông - Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến dòng điện 1 pha | Tỷ số biến: 600/5A, | 1 | cái | Tỷ số biến: 600/5A, Công suất: 10VA 50/60Hz, Điện áp: 660V CCX: 0.5%(Kèm BBTN thỏa mãn sai số theo tiêu chuẩn IEC 61869) | Tham khảo model: ALH-0.66 APT/ Trung Quốc. |
| 2 | Đồng hồ đo điện áp | Đồng hồ đo điện áp, hiển thị LED kỹ thuật số | 1 | Cái | Đồng hồ đo điện áp, hiển thị LED kỹ thuật sốĐiện áp: AC450 V, kiểu 3P4WTỷ số biến: 35/√3/110/√3 VAC. Nguồn AC, DC: 80-270V. Yêu cầu: tem, biên bản kiểm định; CO, CQ. | Tham khảo: Model PZ194U-9K4/Sfere |
| 3 | Multiplexer (bộ dồn kênh) | Multiplexer (bộ dồn kênh) | 4 | Bộ | Bộ dồn kênh: Chuyển mạch dòng: 1A (lớn nhất) Điện trở tiếp điểm: 0.1 Ohm (lớn nhất) Điện trở cách điện: > 1Gohm Tuổi thọ: > 200.000 lần Vỏ: Nema 4X fiber Glass Kích thước: 342x301x160mm Yêu cầu: CO, CQ. | Tham khảo model 8032-32-1S/Geokon/ Mỹ. |
| 4 | Dây cáp tín hiệu | Dây cáp tín hiệu | 200 | m | Dây cáp tín hiệu10-conductor, 5 twisted pairs, 22 AWG 7/30, 22AWG 7/30Cách điện dẫn: 10mm HDPPVỏ cáp: Tan PVCĐường kính ngoài danh định: 9.5 mm (±0.38mm)(bao gồm 04 cái đầu zac để nối vào bộ 8032 và 04 cái đầu zac để nối datalogger).Yêu cầu: CO, CQ. | Tham khảo model: 05-375V12 hãng Geokon/Mỹ |
| 5 | Ống nhựa PVC | Đường kính Ф 27x1.8mm, nhựa PVC | 30 | m | Đường kính Ф 27x1.8mm, nhựa PVC (bao gồm 10 co vuông và 10 nối thẳng đồng bộ)Bao gồm 10 co vuông, 10 nối ống | Tham khảo: ống nhựa PVC tiền phong |
| 6 | Cáp chuyển đổi | Chuyển đổi VGA-HDMI loại 2m | 5 | Cái | Chuyển đổi VGA-HDMI loại 2mĐộ Phân Giải Tối Đa: Full HD 1080p/60HZInput: VGA (Video) + AUDIO 3.5mmOutput: HDMI (Video + Audio)Cổng nguồn Micro USB 5VKèm cáp nối dài HDMI 05m | Tham khảo model: UGREEN 60814/ Trung Quốc |
| 7 | Vòng bi | Vòng bi 6206 2Z | 8 | Vòng | Vòng bi 6206 2Z | Đề xuất hãng SKF/G7 Kèm CO, CQ |
| 8 | Vòng bi | Vòng bi 6204 2Z | 8 | Vòng | Vòng bi 6204 2Z | Đề xuất hãng SKF/G7Kèm CO, CQ |
| 9 | Vòng bi | Vòng bi NU 204 ECP | 16 | Vòng | Vòng bi NU 204 ECP | Đề xuất hãng SKF/G7Kèm CO, CQ |
| 10 | Vòng bi | Vòng bi 51107 | 8 | Vòng | Vòng bi 51107 | Đề xuất hãng SKF/G7Kèm CO, CQ |
| 11 | Phớt chắn mỡ | Phớt chắn mỡ 30x62x12, Kiểu dạng có lò xo | 8 | Cái | Phớt chắn mỡ kích thước 30x62x12, Kiểu dạng có lò xo. | Đề xuất hãng SK |
| 12 | Phớt chắn mỡ | 20x45x10,Kiểu dạng có lò xo | 8 | Cái | Phớt chắn mỡ kích thước 20x45x10,Kiểu dạng có lò xo. | Đề xuất hãng SK |
| 13 | Phớt chắn dầu | Phớt chắn dầu kích thước 70x99x12 DE | 16 | Cái | Phớt chắn dầu kích thước 70x99x12 DEKiểu dạng có lò xo. | Đề xuất hãng SK |
| 14 | Phớt chắn dầu | Phớt chắn dầu FB-120x150x12 (203012) | 8 | Cái | Phớt chắn dầu FB-120x150x12 (203012)Kiểu dạng có lò xo | Đề xuất hãng SK |
| 15 | Phớt chắn dầu | Phớt chắn dầu FB-50x72x12 (80329-7) | 8 | Cái | Phớt chắn dầu FB-50x72x12 (80329-7)Kiểu dạng có lò xo | Đề xuất hãng SK |
| 16 | Phớt chắn dầu | Phớt chắn dầu FB- 140x170x15 | 4 | Cái | Phớt chắn dầu FB- 140x170x15Kiểu dạng có lò xo | Đề xuất hãng SK |
| 17 | Phớt chắn dầu | Phớt chắn dầu 8x22x8 | 2 | Cái | Phớt chắn dầu 8x22x8Kiểu dạng có lò xo | Đề xuất hãng SK |
| 18 | Phớt chắn dầu | Phớt chắn dầu TC-100x130x12 ( H605) | 4 | Cái | Phớt chắn dầu TC-100x130x12 ( H605) | Đề xuất hãng SK |
| 19 | Dầu hộp số | Dầu hộp số Loại: 209l/thùng | 2 | Thùng | Dầu hộp số Loại: 209l/thùng Cấp độ nhớt: 320 cSt Độ nhớt động học ở 40°C: 320 mm²/s Độ nhớt động học ở 100°C:18,04 mm²/s Chỉ số độ nhớt (VI): 100 cSt Tỷ trọng 15°C: 899 kg/m³ Điểm rót chảy: 18 °C Điểm chớp cháy: 240 °C | Tham khảo Shell OMALA S2 G 320/Shell |
| 20 | Motor Valve | Cụm điều khiển van điện | 1 | Cái | Cụm điều khiển van điệnNguồn: 220VAC, 50/60HzDòng: 0,6 A (60Hz)Lắp phù hợp trên van cổng DN200-PN1.0 MpaYêu cầu: CO, CQ. | Tham khảo model UM5/DI-HEN/Trung Quốc |
| 21 | Thép tròn | Thép tròn đặc Ø32, mác thép SS400 | 1,3 | Mét | Thép tròn đặc Ø32, mác thép SS400 | |
| 22 | Thép V5 | Thép V5 | 2 | Mét | Thép V50x50x5, mã kẽm | |
| 23 | Biến tần | Biến tần | 1 | Bộ | Ứng dụng: Chuyên dụng cho nâng hạ, bơm, quạtNguồn cung cấp: 3 pha, 380 - 480V, 50/60 Hz.Dải tần số ra: 0 - 400 Hz.Khả năng quá tải 150% trong 60S,Dải điều khiển từ: 0 - 10V, 4 - 20 mA.Công suất: 18.5 kW, 38AChức năng vận hành: Điều khiển đa tốc độ, Điều khiển AVR, PID, tự động reset khi có lỗi, tự động dò chức năng, có sẵn các bộ tham số chức năng cho từng ứng dụng cụ thể, chế độ tự động nhận dạng động cơ, kết nối truyền thông RS 485.Bảo vệ quá áp, sụt áp, quá tải, nhiệt độ quá cao, lỗi CPU, lỗi bộ nhớ, chạm mát đầu ra khi cấp nguồnTiêu chuẩn bảo vệ: IP 20.Biến tần đạt tiêu chuẩn RoHsKích thước WxHxD: 180x300x187mm(Bao gồm cáp lập trình kết nối; hỗ trỡ hướng dẫn lắp đặt, chạy thử). Có CO/CQ | Tham khảo model CIMR-AT4A0038FAA /YASKAWA/Nhật |
| 24 | Bình chữa cháy | 3kg khí CO2 MT3 | 10 | bình | 3kg khí CO2 MT3. có kiểm định, dán tem | |
| 25 | USP Santak true online c3k (lcd) | USP Santak true online c3k (lcd) | 1 | Hệ thống | Công suất 3000VA/2700W input 220/230/240 VAC, 50 Hz Output 220/230/240 VAC ± 1% Số pha: 1 pha (2 dây+ dây tiếp đất) Dạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave) Ắc quy: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật/tắt USP và hệ thống. | |
| 26 | Dây điện | Dây điện | 60 | m | Số sợi và đường kính: 2x2,5mm2, dây điện đôi mềm 2 lớp vỏ | Tham khảo model: Cadivi |
| 27 | Aptomat | MCB 3 pha, dòng định mức 20A | 2 | Cái | MCB 3 pha, dòng định mức 20A Số cực: 3PDòng định mức:20 ADòng cắt:4.5 kAĐiện áp:400V ACĐường cong đặc tính:CTiêu chuẩn:IEC | Tham khảo model EZ9F34320-MCB Schneider/ Nhật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64597735E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.145.610 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi