Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa xe máy đặc chủng đề án 324-KT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915157-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
Tên gói thầu Mua vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa xe máy đặc chủng đề án 324-KT
Số hiệu KHLCNT 20210910448
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảm bảo kỹ thuật đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:17:00 đến ngày 2021-09-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,070,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa xe máy đặc chủng đề án 324-KT
Mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa xe máy đặc chủng theo đề án 324
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đảm bảo kỹ thuật đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. ĐT 0243.7644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. ĐT 0243.7644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. ĐT 0243.7644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. Fax: 02437464946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0983714825
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axít hàn3,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Axêtôn21LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Băng dính bạc bảo ôn khổ 48 mm160CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Băng dính dấy (bản rộng 50)35CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Băng mộc21CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Băng ren95CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bìa Amiăng JUMBO 1,5mm15,5m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bu lông + êcu M10 x 45105BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bu lông + êcu M12 x 50105BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Bu lông + êcu M14 x 45105BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Bu lông + êcu M6 x 20105BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Bu lông + êcu M8 x 15105BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Bu lông + êcu M8 x 20105BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Bu lông + êcu M8 x 25105BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bu lông + êcu M8 x1 x 20105BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Cao su chải sàn15m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Cáp ắc quy S7022mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Chæi ®¸nh gØ Ф10042CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Chất đóng rắn35KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Chổi quét sơn (dạng bút)7VỉMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Chổi quét sơn (loại to)56CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Cồn công nghiệp45LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Đá cắt Ф10014ViênMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Đá mài Ф10014ViênMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Dầu bôi trơn 15W-40345LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Dầu bôi trơn máy nén Bitze RL-32H6HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Dầu bôi trơn máy nén trục vít Solest-120 (thùng 18,9 lít)4ThùngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Dầu bôi trơn MC-832LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Dầu bóng Butyl14LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Dầu hệ truyền động MT-16П216LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Dầu phanh DOT312,5LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Dầu trợ lực lái (CN-22)30LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Dây điện S2,5175mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Dung dịch tẩy rửa hệ thống điều hòa 3M80HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Dung môi pha sơn DMT3-PU21LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Dung môi tẩy rửa21LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Ga lạnh Dupont suva 134a48BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Giấy ráp vải P120140Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Giấy ráp vải P240140Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40GiÎ lau35KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Hộp tẩy gỉ RP-714HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Keo X6612HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Khẩu trang hoạt tính Kyssi42CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Khí hàn C2H221KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Ma tít 2 thành phần14KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Mỡ đầu láp30KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Mỡ phấn chì Graphip15KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Mỡ ЛИТОЛ-2417KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Mũi khoan Ф4,27CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Mũi khoan Ф6,27CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Mũi khoan Ф8,27CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Mút ép 10cm6m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Nhò A30014HépMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Nhựa thông1,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Nước làm mát OKI (500ml)216HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Que hàn đồng100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Que hàn sắt Ф37KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Que hàn vảy bạc100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Sơn cách điện12KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Sơn đen36KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Sơn lót chống gỉ42KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Sơn nhũ chịu nhiệt15KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Sơn phủ Cu30.M836KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Sơn trắng32KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Sơn vàng24KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,2)84KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,5)35KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Thiếc hàn thanh1,5KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Vải giả da bọc đệm22,5m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Xµ phßng ¤ m«14KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Cáp tải ШPAП-4002BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Chổi gạt mưa (AПA)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Chổi than máy phát 1126512CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Còi điện (AПA)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Công tắc tơ KHE-2201CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Công tắc tơ TKC-101ДОД3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Công tắc tơ TKC-6013CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Công tắc tơ TKE-2202CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Củ gạt mưa1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Cụm đèn pha (đèn công tác phía sau)1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Đai hãm Ф3075CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Đai hãm Ф6050CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Đầu cos đúc S7038CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Dây đai thang 10x125015CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Dây đai thang FM-5210CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Đĩa ma sát ly hợp (AПA, YГЗС)6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Đồng hồ tần số 400Hz1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Đồng hồ tốc độ vòng quay ИТЭ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Gioăng đệm làm kín hộp cơ cấu lái1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Gioăng làm kín xi lanh, pít tông nâng hạ lốp1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Gioăng, phớt, đệm làm kín xi lanh, pít tông cường hóa lái1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Hộp điều khiển БРН-2081HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Khóa đèn 3 vị trí П3051CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Khóa mát BK-8602CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Lõi lọc dầu bôi trơn (thô) (AПA, YГЗС)3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Lõi lọc nhiên liệu (thô) (AПA, YГЗС)3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Lõi lọc nhiên liệu (tinh) (AПA, YГЗС)3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Máy khởi động động cơ ЯМЗ-238E1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Ống cao su chịu dầu Ф1015mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Ống cao su chịu dầu Ф1615mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Phớt 271-90332CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Phớt 375-31040336CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Phớt 45x60x71CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Phớt 45x70-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Phớt 70x92x1222CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Phớt 875270-C41CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Phớt, đệm làm kín bơm dầu trợ lực lái1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Quạt gió ДB-1KM1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Rơ le xi nhan PC-9512CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Tay nâng hạ kính cánh cửa Cabin1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Vú bơm mỡ60CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Bảng van máy nén Bitze1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Bầu phanh lốc kê2CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Biến tần CПO-41CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Biến tần EMERSON SKC34003001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Bơm nước1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Chổi gạt mưa (AK-0,4)4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Cơ cấu điện МП-100MT3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Công tắc tơ 3 pha TKE-230Y2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Công tắc tơ TKC-6114CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Cụm bơm thấp áp nhiên liệu1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Cụm vòi phun1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Đĩa ma sát ly hợp (AK-0,4)4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Giá đỡ ống gió ДN-2002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Khóa chia hơi phanh tay1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Khớp nối quạt thổi 11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Lọc Frêôn12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Lõi lọc dầu bôi trơn (thô) (AK-0,4)4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Lõi lọc nhiên liệu (thô) (AK-0,4)4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Lõi lọc nhiên liệu (tinh) (AK-0,4)4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Máy khởi động CT21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Máy phát 24V Г-2731CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Ống cao su dẫn hơi phanh tới bầu lốc kê16ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Ống đồng Ф424mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Phớt 42x642CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Phớt 4320-310403320CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Quấn lại quạt hướng trục B32301CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Truyền cảm áp suất ИДT-83CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Cáp nguồn 3x25+1x1050mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Cuốn lại máy phát điện 3 pha-168KVA1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Đệm bảo ôn dạng tấm có keo 1 mặt bạc20TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Gioăng đường hút máy nén2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Gioăng đường nén máy nén2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Gioăng thân máy nén2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Khởi động từ 3RT1033-1A2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Lọc dầu bôi trơn động cơ Caterpillar2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Lọc nhiên liệu động cơ Caterpillar2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Lõi lọc gió2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Săm + lốp 650-104BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Bàn ép ly hợp máy nén1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Bát hơi 8 lỗ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Bộ tắt máy khẩn cấp1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Bơm đẩy dầu thủy lực máy nén2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Còi điện (YГЗС)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Đầu nạp khí (cụm van 1 chiều)2CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Dây đai 13x21204CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Gioăng làm kín khối hạn chế áp suất12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Gioăng làm kín khối tạo áp suất12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Gioăng phớt làm kín hệ thống lái2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Gioăng, phớt làm kín trợ lực ly hợp2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Lọc dầu máy nén2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Màng khí khối hạn chế áp suất4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Màng khí khối tạo áp suất4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Màng thủy lực khối hạn chế áp suất4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Màng thủy lực khối tạo áp suất4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Phớt 42x64x102CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Phớt 52x764CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Rơ le cài máy nén2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Tấm màng ngăn cách khối hạn chế áp suất4TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Tấm màng ngăn cách khối tạo áp suất4TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Tổng phanh thủy khí1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172Truyền cảm báo rách màng6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173Van an toàn P4002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174Van bảng điều khiển KBO.7406.0003CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175Van bình KBO.4601.000 BB40014CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176Van giảm áp 150/1,0-5,52CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177Van hút Ni tơ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178Van nén Ni tơ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179Cụm chia hơi rơ móoc1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180Cụm Pít tông tắt máy khẩn cấp1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181Đèn chiếu sáng khoang bình1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182Đèn chiếu sáng khoang máy nén1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183Lọc khí bằng gốm1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184Van giảm áp 350/1501CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185Van hút Ô xi1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186Van nén Ô xi1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->