Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 16:21:00 đến ngày 2021-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,425,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0137974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.027E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được tính là hợp đồng có thời điểm ký kết không quá 03 năm (36 tháng) tính đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) cùng những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp cấp IV.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng + phụ lục hợp đồng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, ngành trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách về công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Lu Tĩnh (Lu bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Đường từ TL419 vào khu liên hợp thể thao huyện Mỹ Đức 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của gói thầu để chứng minh loại cấp công trình. - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với Máy đào, máy Lu phải có hóa đơn mua thiết bị và kiểm định còn hiệu lực. Đối với Ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đại Nghĩa. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐUỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 142,8 | m3 | |
| 2 | Đào thay đất, đào khuôn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 10% TC) | 220,747 | m3 | |
| 3 | Đào thay đất, đào khuôn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 90% máy) | 19,8672 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng kè, tường bó mép, cống tròn bằng thủ công, rộng | 81,453 | m3 | |
| 5 | Đào móng kè, chiều rộng móng | 7,3308 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng cống hộp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II (tính 15% TC) | 827,3205 | m3 | |
| 7 | Đào móng cống hộp, chiều rộng móng | 46,8815 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 85,1779 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 85,1779 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( vận chuyển tiếp 10 Km) | 85,1779 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tính 10% TC) | 1.030,96 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% MTC) | 92,7864 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 13,1967 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13 | 11.649,848 | m3 | |
| 15 | Mua đất đồi đắp K98 hệ số đầm chặt 1.16 | 1.530,8172 | m3 | |
| 16 | Đắp đất ngoài móng kè, tường bó mép đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,19 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 15,836 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7,918 | 100m3 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 43,9889 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 43,9889 | 100m2 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 41,3819 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 41,3819 | 100m2 | |
| 23 | Mua bê tông nhựa hạt trung | 709,1011 | tấn | |
| 24 | Mua bê tông nhựa hạt mịn | 501,5486 | tấn | |
| 25 | Xây đá hộc gia cố hạ lưu cống, vữa XM mác 100 | 13,13 | m3 | |
| B | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 343,608 | m3 | |
| 2 | Giải giấy dầu | 3.436,08 | m2 | |
| 3 | Lát gạch terazzo 400x400mm | 3.436,08 | m2 | |
| 4 | Trồng cây xanh | 85 | cây | |
| 5 | Đào móng cột điện, bằng thủ công, rộng | 9,42 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,512 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 9,42 | m3 | |
| 8 | Đấu nối điện vào trạm biến áp của khu vực | 1 | gói | |
| 9 | Cột điện cần đơn 8m-3.5mm | 16 | cột | |
| 10 | Cần đèn CD - 06 vươn 1.5m | 16 | cái | |
| 11 | Đèn led chiếu sáng | 16 | cái | |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSPA/PVC | 433,38 | m | |
| 13 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | 433,38 | m | |
| 14 | Nhân công lắp đặt cáp, cột đèn, cần đèn | 15 | công | |
| 15 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng | 59,5 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,595 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,16 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 81,6 | m3 | |
| 19 | Bó vỉa đã vát cạnh KT (1000x260x230)mm | 868,99 | m | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 868,99 | cái | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | 0,4345 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 13,0349 | m3 | |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | 51,5525 | m2 | |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | 2 | chiếc | |
| 3 | Cột biển báo D88.3x1.8mm dán phản quang trắng đỏ | 3,6 | m | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 509,7388 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 191,15 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống hộp | 1,3183 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp, chiều rộng | 191,15 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | 0,8284 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | 0,1143 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 1,029 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | 3,1989 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300 | 14,2 | m3 | |
| 10 | Mua cống hộp đúc sẵn 2.0x2.0m | 431,71 | m | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp 2.0x2.0m trọng lượng cấu kiện | 288 | cái | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (mối nối cống hộp) | 552,96 | m2 | |
| 13 | Trát vữa mối nối cống hộp vữa XM mác 100 | 552,96 | m2 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 35,7 | m3 | |
| 15 | Mua đế cống D600 | 182 | cái | |
| 16 | Mua cống tròn D600 | 454,58 | m | |
| 17 | Mua cống tròn D300 | 76,23 | m | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 212 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 182 | cái | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,894 | m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1558 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1947 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1947 | 100m3 | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,56 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đáy ga | 0,6795 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đáy ga, đường kính | 0,8291 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đáy ga, đá 1x2, mác 150 | 10,33 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 34,71 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 300,09 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga, giằng ga | 0,0858 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga đá 1x2, mác 250 | 1,12 | m3 | |
| 32 | Gia công thép bó mép tấm đan D600 | 0,8127 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga | 0,2213 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thu nước ga D600 | 0,18 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản thu nước, đường kính | 0,2045 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, đường kính > 10mm | 0,8882 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, bản thu nước ga D600, đá 1x2, mác 250 | 6,52 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan, trọng lượng | 33 | cái | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản thu nước ga D600, trọng lượng > 250 kg | 11 | cái | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đáy ga, trọng lượng cấu kiện | 22 | cái | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp trả ga D600) | 11,22 | m3 | |
| 42 | Bộ tấm gi gang ga D300 KT 86x43 | 11 | Bộ | |
| E | KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG BÓ MÉP | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 20,28 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 69,86 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 74,37 | m3 | |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 28,85 | m2 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0152 | 100m2 | |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0068 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào) | 0,68 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mm | 0,323 | 100m | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,457 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng | 9,01 | m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,01 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1203 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,01 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 19,05 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 61,35 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0137974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được tính là hợp đồng có thời điểm ký kết không quá 03 năm (36 tháng) tính đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) cùng những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp cấp IV.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng + phụ lục hợp đồng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, ngành trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách về công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy Lu Tĩnh (Lu bánh thép) | ≥ 9 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi