Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868705-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210830628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 11:26:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,841,916,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước và ATGT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 9,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh bằng 9,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc các hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm các HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN, hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước, ATGT. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng
Sửa chữa mặt đường và công trình đoạn Km72 - Km73, Km90 - Km92 (làn phải tuyến), Quốc lộ 10, tỉnh Thái Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn dịch vụ KT và KHCN Thăng Long; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu bổ sung lớp bê tông nhựa (KC1) Km72 - Km73
1Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.262,29m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.262,29m2
3Bù vênh h ≤ 3cm BTNC 12.5 thi công cùng lớp mặt (72,78 m3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.816,94m2
4Bù vênh h>3cm bằng BTNC 19 thi công thành lớp riêng (154,21 m3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.396,91m2
5Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.396,91m2
6Diện tích cào gọt mặt cũ sâu ≤ 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.048,71m2
B Kết cấu bù lún nền đường bị lún võng nặng Km72 - Km73
1Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.030,5m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.030,5m2
3Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.030,5m2
4Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.030,5m2
5Bù vênh h ≥ 15cm bằng cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,85m3
6Khối lượng đào bóc lớp bê tông nhựa cũ dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,02m3
C Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị lún vệt nặng (SC01) Km72 - Km73
1Lớp BTNC 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.749,51m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.749,51m2
3Cào bóc mặt cũ sâu trung bình 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.749,51m2
D Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị nứt vỡ bê tông nhựa (SC02) Km72 - Km73
1Lớp BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật835,58m2
2Lớp BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật835,58m2
3Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật835,58m2
4Diện tích cào bóc mặt cũ sâu trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật835,58m2
E Kết cấu sửa mặt đường bị nứt+ lún nặng (SC03) Km72 - Km73
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,4m2
2Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,4m2
3Khối lượng cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,51m3
F Khối lượng khác, vuốt đường ngang, vuốt lề đất, gia cố ta luy Km72 - Km73
1Đắp lề đường K95 (vật liệu tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,26m3
2Khối lượng đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
3Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS (dày trung bình 5cm) - Vuốt đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,55m3
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 - Vuốt đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.091,03m2
5Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS - Vuốt nối lề đất xen kẹp đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,23m3
6Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2 - Vuốt nối lề đất xen kẹp đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật446,18m2
7Cấp phối đá dăm loại I - Vuốt nối lề đất xen kẹp đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,55m3
8Đào khuôn lề đất C3 - Vuốt nối lề đất xen kẹp đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,78m3
9Bê tông xi măng M200 - Nâng cao lề đường, gia cố mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,52m3
10Đào khuôn taluy - Nâng cao lề đường, gia cố mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,7m3
G Khối lượng thoát nước Km72 - Km73
1BTXM M200 - Hoàn trả sân bê tông nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,06m3
2Cấp phối đá dăm loại I - Hoàn trả sân bê tông nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.084tấm
4Đục tẩy thành rãnh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,53m3
5BTCT M300 thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,15m3
6Cốt thép D ≤ 10mm thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.446,75kg
7Diện tích ván khuôn thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,69m2
8Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
9Bê tông M300 đá 1x2 - Thay thế tấm đan KT90x100x18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
10Cốt thép D ≤ 10mm - Thay thế tấm đan KT90x100x18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,96kg
11Cốt thép D > 10mm - Thay thế tấm đan KT90x100x18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,36kg
12Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.084tấm
13BTXM M300 - Vuốt, Nâng cao lề gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,29m3
14Cắt mặt đường bê tông xi măng sâu 4cm - Vuốt, Nâng cao lề gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.168,96m
15Đục tẩy bê tông xi măng tạo nhám - Vuốt, Nâng cao lề gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,07m3
16Vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,62m3
H An toàn giao thông Km72 - Km73
1Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật624,1m2
2Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,16m2
3Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,7m2
4Tẩy xóa vạch sơn cũ (đoạn không thảm bê tông nhựa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,17m2
5Viên phản quang 14x15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
6Lắp đặt mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68cái
7Biển chữ nhật cột đơn thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Biển tam giác cột đơn thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Cột + biển tiêu phản quang 220x440Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
I Nâng tấm sóng, thay thế tôn lượn sóng bị rỉ sét Km72 - Km73
1Tháo dỡ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật456m
2Lắp đặt tôn lượn sóng (tận dụng lại tấm sóng, phần nối cột và phụ kiện mua mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật456m
3Cắt bu lông M16 (tạm tính 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật728cái
4Cắt bu lông M20 (tạm tính 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114cái
5Khoan lỗ D22mm trên thân cột cũ và trụ cột mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.824lỗ
6Thay thế tôn lượn sóng bị rỉ sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
J Kết cấu bổ sung lớp bê tông nhựa (KC1) Km91 - Km92
1Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.020,59m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.020,59m2
3Bù vênh h ≤ 3cm bằng BTNC 12.5 thi công cùng lớp mặt (72,75m3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.017,01m2
4Bù vênh h>3cm bằng BTNC 19 thi công thành lớp riêng (81,4m3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.586,95m2
5Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.586,95m2
6Diện tích cào gọt mặt cũ sâu ≤ 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.322,02m2
K Kết cấu bù lún nền đường bị lún võng nặng Km91 - Km92
1Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.708,93m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.708,93m2
3Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.708,93m2
4Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.880,4m2
5Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật828,54m2
6Bù vênh h ≥ 15cm bằng cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật544,27m3
7Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 bù vênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật828,54m2
8Khối lượng BTN R25 bù vênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,99m3
9Cào bóc mặt cũ sâu trung bình 7cm để khớp nối về cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,1m2
10Khối lượng đào bóc lớp bê tông nhựa cũ dày trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,85m3
L Kết cấu sửa chữa (KC3) lớp mặt cầu Khê Kiều
1Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,78m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,78m2
3Lớp phòng nước Crystal lockChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,78m2
4Cào bóc mặt cũ sâu trung bình 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,78m2
M Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị lún vệt nặng (SC01) Km91 - Km92
1Lớp BTNC 19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.616,74m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.616,74m2
3Cào bóc mặt cũ sâu trung bình 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.616,74m2
N Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị nứt vỡ bê tông nhựa (SC02) Km91 - Km92
1Lớp BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,32m2
2Lớp BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,32m2
3Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,32m2
4Diện tích cào bóc mặt cũ sâu trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,32m2
O Khối lượng khác, vuốt đường ngang, gia cố ta luy Km91 - Km92
1Đắp lề đường K95 (vật liệu tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,91m3
2Khối lượng đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,53m3
3Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS (dày trung bình 5cm) - Vuốt đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,67m3
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 - Vuốt đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,36m2
5Bê tông xi măng M200 - Nâng cao lề đường, gia cố mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
6Đào khuôn taluy - Nâng cao lề đường, gia cố mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
P Khối lượng thoát nước Km91 - Km92
1Ván khuôn thân rãnh lắp ghép B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật795,46m2
2BTCT M300 thân rãnh lắp ghép B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,19m3
3Cốt thép d ≤ 10 mm thân rãnh lắp ghép B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.940,89kg
4Cốt thép d ≥ 10 mm thân rãnh lắp ghép B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.851,49kg
5Vữa xi măng chèn mối nối thân rãnh lắp ghép B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
6Đá dăm đệm móng rãnh lắp ghép B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,63m3
7Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,67tấn
8Lắp đặt thân rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật233ck
9Ván khuôn rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật358,28m2
10BTCT M300 rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,87m3
11Cốt thép d ≤ 10 mm rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật874,3kg
12Cốt thép d ≥ 10 mm rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.377,78kg
13Lắp đặt tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật233ck
14Bê tông tấm đan M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,95m3
15Cốt thép tấm đan d ≤ 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.915,26kg
16Cốt thép tấm đan 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.218,16kg
17Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,34m2
18Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,63tấn
19BTXM M300 - Gia cố lề sát mép rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,69m3
20Bê tông xi măng M150 - Gia cố lề sát mép rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,76m3
21Trải lớp giấy dầu - Gia cố lề sát mép rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,43m2
22BTXM M200 - Hoàn trả sân bê tông nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,62m3
23Cấp phối đá dăm loại I - Hoàn trả sân bê tông nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41m3
Q Khối lượng khác phần thoát nước Km91 - Km92
1Khối lượng đào khuôn lề đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,73m3
2Đào rãnh đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,09m3
3Đắp rãnh đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,5m3
R Cửa xả rãnh dọc
1BTXM M200 Hố thu, đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,65m3
2Ván khuôn hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
3Đá dăm đệm móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
4BTXM mác 250, đá 1x2 mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,83m3
5Cốt thép D ≤ 10mm mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,95kg
6Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
7BTXM mác 250, đá 1x2 Tấm bản BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
8Cốt thép D ≤ 10mm Tấm bản BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,07kg
9Ván khuôn Tấm bản BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
10Đào đất móng đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,87m3
S Nâng bó vỉa dải phân cách giữa Km91 - Km92
1Đục tẩy, tạo nhám mặt bó vỉa hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
2Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,35m3
3Khoan lỗ D10mm sâu 6cm,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.648,48lỗ
4Thép đai d10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật627,5kg
5Thép dọc d10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật408,53kg
6Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,95m2
7Ống nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,59m
8Vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật706,13m3
T An toàn giao thông Km91 - Km92
1Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật755,47m2
2Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,1m2
3Tẩy xóa vạch sơn cũ (đoạn không thảm bê tông nhựa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,81m2
4Lắp đặt mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật268cái
5Biển chữ nhật cột đơn thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Biển tam giác cột đơn thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
U Nâng tấm sóng Km91 - Km92
1Tháo dỡ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152m
2Lắp đặt tôn lượn sóng (tận dụng lại tấm sóng, phần nối cột và phụ kiện mua mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152m
3Cắt bu lông M16 (tạm tính 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244cái
4Cắt bu lông M20 (tạm tính 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
5Khoan lỗ D22mm trên thân cột cũ và trụ cột mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật608lỗ
V Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước và ATGT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 9,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh bằng 9,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc các hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm các HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN, hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước, ATGT. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.4
7 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Cẩu ô tô tự hành sức nâng ≥ 1T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
14 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->