Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879858-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng và TMDV Quang Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 10:07:00 đến ngày 2021-09-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,800,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.965E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng. Loại & cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp có các hạng chính như: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa và Cống hộp bê tông cốt thép hoặc Cống bản bê tông cốt thép hoặc hệ thống mương dọc đậy đan bằng bê tống cốt thép.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): - Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu. Ngoài ra:+ Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện 1 phần giá trị khối lượng trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Số lượng công trình đã từng làm chỉ huy trưởng có quy mô và tính chất tương tự với giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.600.000.000 đồng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên..- Có bảng trích ngang đầy đủ thông tin cá nhân kèm theo hồ sơ bao gồm: Hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn đến hết 31/12/2021 + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng cầu đường.- Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự với giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.600.000.000 đồng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có bảng trích ngang đầy đủ thông tin cá nhân kèm theo bảng sao công chứng các loại giấy tờ sau: Hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn đến hết 31/12/2021 + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có bảng trích ngang đầy đủ thông tin cá nhân kèm theo bảng sao công chứng các loại giấy tờ sau: Hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn đến hết 31/12/2021; Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn thời hạn đến hết 31/12/2021.- Số công trình đã từng phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường có quy mô và tính chất tương tự với giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.600.000.000 đồng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có bảng trích ngang đầy đủ thông tin cá nhân kèm theo bảng sao công chứng các loại giấy tờ sau: Hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn đến hết 31/12/2021 + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải =7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng và TMDV Quang Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa đường GTNT tuyến Ông Tri – Ông Khai, xã Tam Thạnh 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018-2019-2020 và các tài liệu chứng minh kèm theo (Theo yêu cầu của E-HSMT) - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 30/06/2021 - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Bản cam kết các loại vật liệu đưa vào công trình. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh kèm theo (Theo yêu cầu của E-HSMT) - Tài liệu chứng minh năng lực cán bộ chủ chốt (Theo yêu cầu của E-HSMT) - Giấy chứng nhận đăng ký các thiết bị thi công chủ yếu (Theo yêu cầu của E-HSMT) - Và các tài liệu khác kèm theo (Theo yêu cầu của E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tam Thạnh; Địa chỉ: Xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, số fax: 02353 544 456, điện thoại liên hệ: 02353 544 456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Thạnh; Xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, số fax: 02353 544 456, điện thoại liên hệ: 02353544456 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Hồng Phong, Chủ tịch UBND xã Tam Thạnh; Xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại 075 ngày5 168 498 số fax: 02353 544 456, điện thoại liên hệ: 02353544456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành, địa chỉ nhận đơn: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam, số fax: 0235.871238, điện thoại liên hệ: 0235.871238 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường GTNT-BTXM-B (3.0m) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ; đường đất | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,5 | 100 m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,5 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 513 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 342 | m2 |
| 5 | Lớp giấy dầu dày 0,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.850 | m2 |
| 6 | Cắt khe mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 717 | m |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,5 | 100 m2 |
| B | Vị trí tránh xe GTNT-BTXM-B (03 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,124 | m2 |
| 3 | Lớp giấy dầu dày 0,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,5 | m2 |
| 4 | Cắt khe mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,8 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,575 | 100 m2 |
| C | Cống hộp 1x(300x300) (C-1-300-5,0-GTNT) | |||
| D | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,976 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,28 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng 8MPa đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,512 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,765 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,904 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,772 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,96 | m2 |
| E | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,134 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,034 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,36 | m2 |
| 5 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,408 | m2 |
| 7 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,24 | m2 |
| 9 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, gia cố, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,258 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sân cống, gia cố, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,408 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,144 | m3 |
| F | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,134 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,034 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,36 | m2 |
| 5 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,408 | m2 |
| 7 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,24 | m2 |
| 9 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, gia cố, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,258 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sân cống, gia cố, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,408 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,144 | m3 |
| G | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 bản dẫn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,88 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,836 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,422 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,429 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | Tấn |
| 8 | Rót nhựa đường chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.965E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng. Loại & cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp có các hạng chính như: Móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa và Cống hộp bê tông cốt thép hoặc Cống bản bê tông cốt thép hoặc hệ thống mương dọc đậy đan bằng bê tống cốt thép.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): - Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu. Ngoài ra:+ Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện 1 phần giá trị khối lượng trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Số lượng công trình đã từng làm chỉ huy trưởng có quy mô và tính chất tương tự với giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.600.000.000 đồng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên..- Có bảng trích ngang đầy đủ thông tin cá nhân kèm theo hồ sơ bao gồm: Hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn đến hết 31/12/2021 + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư Xây dựng cầu đường.- Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự với giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.600.000.000 đồng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có bảng trích ngang đầy đủ thông tin cá nhân kèm theo bảng sao công chứng các loại giấy tờ sau: Hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn đến hết 31/12/2021 + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có bảng trích ngang đầy đủ thông tin cá nhân kèm theo bảng sao công chứng các loại giấy tờ sau: Hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn đến hết 31/12/2021; Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn thời hạn đến hết 31/12/2021.- Số công trình đã từng phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường có quy mô và tính chất tương tự với giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.600.000.000 đồng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có bảng trích ngang đầy đủ thông tin cá nhân kèm theo bảng sao công chứng các loại giấy tờ sau: Hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn đến hết 31/12/2021 + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải =7 tấn | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép 10-12 tấn | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 3 | Lu rung 25 tấn | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 5 | Xe ủi ≥ 110cv | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 6 | Máy san 110 CV | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông 7.5KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệuchứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 2 |
| 12 | Đầm cóc 70 Kg | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn 5KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi