Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915975-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210900504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:35:00 đến ngày 2021-09-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,762,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1328E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC
Trường THCS Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình - Công ty Cổ phần thương mại và kỹ thuật phòng cháy chữa cháy An Bình. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Đại Việt + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,376m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,882tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,958tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,403tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,186100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,899tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,899tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,95100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168mối nối
11Sản xuất đoạn thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,325m3
13Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
14Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,688m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,509100m3
16Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,478m3
17Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,439m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768100m3
19Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,796m3
20Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,893m3
21Bê tông móng đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,304m3
22Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,338100m2
23Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,276100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,102m3
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,763tấn
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,482tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,796tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,018m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,216m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,216m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,506m2
35Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,508m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,393m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,116m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,444m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,371m2
40Khía rãnh chống trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,13510m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,679m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,679m2
43Đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,214m3
44Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,379m3
45Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,546m3
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,207m3
47Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,388m3
48Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,028m3
49Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,799tấn
50Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,555tấn
51Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,468tấn
52Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45tấn
53Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,986tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,14tấn
55Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4tấn
56Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,002tấn
57Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119tấn
58Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
59Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,684tấn
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,823100m2
61Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,898100m2
62Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,75100m2
63Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,386100m2
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,451100m2
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,742m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,206m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,531m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,264m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,313m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật930,866m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.750,62m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.243,867m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.164,796m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.658,83m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,48m
12Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,99m2
13Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,17m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,958m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,539m3
16Đắp cát công trình đắp bục giảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,191m3
17Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.562,929m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550,539m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,747m2
20Vỉ thoát nước tổ ongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,386m2
21Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,302100m2
22Đất màu trồng cây bồn hoa COS3.6m và 7.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,953m3
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,669m2
24Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật528m
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,781m2
26Nắp tôn hoa 800x800 dày 0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Tay vịn gỗ 60x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,01m
29Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,454tấn
30Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,534m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,461m2
32Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
33Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
34Lắp đặt trần nhôm 600x600x0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,17m2
35SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,058m2
36Tay vịn cho người khuyết tậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
38Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
39Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,714tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,714tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,248m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,571100m2
43Tôn úp nóc + ốp góc rộng 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,35m
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,747tấn
45Lắp dựng mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,747tấn
46Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,443tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,443tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,224m2
49Mái sảnh bọc tấm hợp kim nhôm ALUMINUM dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,102100m2
50Bu lông 8.8 M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
51Bu lông 8.8 M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
52Bu lông 8.8 M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252bộ
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.351,474m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.039,292m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật666,594m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật691,619m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,636100m2
58SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,86m2
59SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,88m2
60SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,6m2
61SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,923m2
62SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,151m2
63SX, lắp dựng cửa thăm mái khung sắt hộp 40x80 dày 1.8mm, thưng tôn hoa bắt vít rút dày 1.2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,013tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,68m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,744m2
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3Hộp aptomat HĐP9: 12 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Hộp aptomat HĐP9: 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
5Hộp aptomat HĐP9: 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
14Bộ đèn, bóng LED 120/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
15Ty treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
16Bộ đèn 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
17Bộ đèn LED máng đôi gắn trần /2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
18Bộ đèn LED 1.2m gắn tường 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC D300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
25Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
26Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
29Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
31Ống UPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
32Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
33Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
34Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật730m
35Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
36Dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
38Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật658m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.225m
41Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
42Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.450m
43Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.100m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật755m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật658m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.225m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.550m
49Hộp nối dây chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
50Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
51Băng đồng tiếp đất 25/3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
52Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
53Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54Cầu chì hạ thế 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
55Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
58Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
59Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
62Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
63Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
64Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
65Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225cái
66Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
68Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt chậu xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
71Lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
72Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
75Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
76Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
77Xiphong thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
78Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
79Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
80Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
86Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
90Lắp đặt Tê PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
92Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
93Lắp đặt côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
95Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
96Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
98Nút bịt ren PPR, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
99Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
100Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
101Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
102Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
103Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
104Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
106Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
107Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
108Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
109Lắp đặt chếch PVC đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
110Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
111Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
112Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
113Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
115Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
116Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
117Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
118Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
120Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
123Bộ đai + ty treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
124Lắp đặt Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
127Lắp đặt Y UPVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
128Lắp đặt Y UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
129Lắp đặt Y UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
130Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,05100m
131Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
132Lắp đặt cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
133Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
134Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
135Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
D NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,697m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,819tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,039100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,096tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,096tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,833100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,488m3
12Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
13Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,743m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,995100m3
15Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,447m3
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,103m3
17Bê tông móng đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,64m3
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
19Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,562100m2
20Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,212100m2
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,484tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,864tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,559tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,465m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,564m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,551100m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,152m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
29Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
30Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,662m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,872m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,872m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,681m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,872m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,723m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,292m2
39Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383m3
40Lưới thép hàn Fi4a150 gia cố đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,699kg
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,499m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,177m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,177m2
44Khía rãnh chống trơn trợt bằng phương pháp xẻ khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25610m
45Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,97m3
46Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,499m3
47Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,181m3
48Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,809m3
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,964m3
50Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,933tấn
51Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,456tấn
52Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,038tấn
53Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,175tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,347tấn
55Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,775tấn
56Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,164tấn
57Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
58Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475tấn
59Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247tấn
60Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,82100m2
62Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,831100m2
63Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,258100m2
64Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,718100m2
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,771100m2
E NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,433m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,817m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,176m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,647m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,683m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật761,998m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.158,267m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật543,651m2
10Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,238m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật709,646m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật855,279m2
13Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,193m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật342,643m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,207m2
16Vỉ thoát nước tổ ongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,356m2
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,975100m2
18Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,138m3
19Làm trần nhôm 600x600x0.8mm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,521m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,29m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật794,625m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,521m2
23Lát đá bậu cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,587m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,043m2
25Khung INOX đỡ mặt bàn LAVABOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
26SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,433m2
27Tay vịn cho người khuyết tật INOX 304 D46 dày 1.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,326m2
29Tay vịn bằng gỗ chò chỉ tự nhiên KT 60x80 phun sơn hoàn thiện màu cánh dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,16m
30Sản xuất lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,079tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,722m2
32Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,903m2
33Sản xuất lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
34Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,572m2
35Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,939tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,939tấn
37Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,459tấn
38Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
39Bu lông M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
40Bu lông M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112bộ
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,459tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,338m2
43Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36100m2
44Tôn úp nóc, ốp gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,58md
45Mái sảnh bọc tấm hợp kim nhôm ALUMINUM dày 5mm màu trắng bạcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,006m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.369,081m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật769,266m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,216100m2
49SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,36m2
50SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,08m2
51SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,96m2
52SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,76m2
53SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,68m2
54SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 10.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,16m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,12m2
F NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3Hộp aptomat loại 8 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
4Hộp aptomat loại 6 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
5Hộp aptomat loại 4 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
15Bộ đèn led máng đôi phản quang 1.2m - bóng LED /2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
16Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
17Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
23Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
24Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Công tắc đổi chiều 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Ống PVC, D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
27Cáp CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
28Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
29Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
30Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
31Dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
32Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370m
35Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
36Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
37Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.700m
38Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật975m
44Hộp đấu dây chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
45Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
46Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
49Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
51Băng đồng tiếp đất D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
52Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
53Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
54Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
55Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
56Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
57Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
60Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
61Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
62Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
64Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
66lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
71Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
73Xiphông cho thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
74Xiphông cho chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
75Phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
76Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
78Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
79Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
80Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
81Cút PP-R, đường kính cút d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
82Cút PP-R, đường kính cút d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
83Cút PP-R, đường kính cút d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
84Tê nhựa PPR, đường kính d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
85Tê thu PPR, đường kính d=32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
86Tê thu PPR, đường kính d=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
87Côn thu PP-R, đường kính cút d=32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Côn thu PP-R, đường kính cút d=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
89Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Cút ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
92Nút bịt ren PPR, đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
93Rắc co, đường kính D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
94Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
95Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
96Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
97Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
98Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
99Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
100Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
101Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
102Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
105Cút U.PVC CLASS2, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Cút U.PVC CLASS2, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Măng xông CLASS2, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Măng xông CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
109Măng xông CLASS2, đường kính D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
110Măng xông CLASS2, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Măng xông CLASS2, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Côn thu U.PVC, đường kính D90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
113Côn thu U.PVC, đường kính D76/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Côn thu U.PVC, đường kính D76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
115Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
116Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
117Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
118Tê UPVC CLASS2, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Tê UPVC CLASS2, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
121Lắp đặt Y UPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
122Lắp đặt Y UPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
124Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
125Cút nhựa PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Phễu thu nước mưa bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
G NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,422m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,126tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,644tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,345100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,605tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,605tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,245100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,613m3
12Vận chuyển đất cấp IV,cự ly 3kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
13Đào đất móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,702m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,905100m3
15Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,862m3
16Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,793m3
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,718m3
18Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,009100m2
19Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9100m2
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,494tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,946tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,194tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,821m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,092m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,224m3
26Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,374m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,607100m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,102m3
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
30Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,083m3
33Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,272m2
34Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,272m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,506m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,272m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây đường dốc, tam cấp, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,016m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,297m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,968m2
40Lưới thép fi 4 a150 gia cố đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,092kg
41Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2610m
42Đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,459m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,584m3
44Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,974m3
45Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,527m3
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,07m3
47Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,952m3
48Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,576tấn
49Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,865tấn
50Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,861tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,952tấn
52Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,966tấn
53Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,871tấn
54Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,995tấn
55Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,955tấn
56Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,017tấn
57Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
58Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,596tấn
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,423100m2
60Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,543100m2
61Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,781100m2
62Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33100m2
63Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,221100m2
64Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,231tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,231tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,098m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,222tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,222tấn
69Bu lông neo 8.8:M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
70Bu lông liên kết 8:8 M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
71Bu lông liên kết 8:8 M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196bộ
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,431m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,366m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,289m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,212m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,937m3
77Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,129m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,74m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.105,417m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.662,906m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật642,012m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.071,059m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.363,668m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,018m2
85Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật296,246m2
86Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,432m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật317,116m2
88Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.287,836m2
89Quét dung dịch chống thấm 3 lớp FlinkoteChương V: Yêu cầu về kỹ thuật579,328m2
90Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,226100m2
91Vỉ thoát nước tổ ongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,554m2
92Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,468m3
93Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,709m2
95Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật448,8m
96Tay vịn gỗ chò chỉ tự nhiên: KT60x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,23md
97Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,502tấn
98Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486tấn
99Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,501m2
100Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,97m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,97m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,501m2
103Thi công trần nhôm Clip - in kích thước 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,432m2
104SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,701m2
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
106Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
107Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
108Tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,964100m2
110Tôn úp nóc, úp hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,82md
111Mái sảnh bọc tấm hợp kim nhôm ALUMINIUM dày 5mm, màu bạcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,492m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.229,207m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.845,456m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.105,417m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,441100m2
116SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,68m2
117SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,78m2
118SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,92m2
119SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,584m2
120SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,514m2
121Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,581tấn
122SX cửa thăm mái khung sắt thưng tôn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m2
123Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,89m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,4m2
H NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3Hộp aptomat HĐP9: 14 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
4Hộp aptomat HĐP9: 12 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
5Hộp aptomat HĐP9: 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
17Bộ đèn, bóng LED 120/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
18Ty treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
19Bộ đèn bóng LED 120/1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
20Bộ đèn LED máng đôi gắn trần /2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC D300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
28Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
29Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
32Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148cái
34Ống UPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
35Dây CU/PVC/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
36Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
37Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
38Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
39Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x35Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật735m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.345m
46Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
47Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.690m
48Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.720m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật330m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật735m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.345m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.360m
55Hộp nối dây chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
56Bộ chia mạng SWITCH 32 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
58Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
59Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
60Băng đồng tiếp đất 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
61Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
62Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
63Cầu chì hạ thế 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
67Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
68Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
70Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
71Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
72Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
73Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
74Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225cái
75Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
77Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt chậu xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
80Lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
81Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
84Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
85Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
86Xiphong thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
87Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
88Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
89Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
94Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
97Lắp đặt Tê PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
98Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
99Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
100Lắp đặt côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
102Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
103Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
105Nút bịt ren PPR, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
106Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
107Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
108Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
109Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
110Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
111Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
112Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
113Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
114Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
115Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
116Lắp đặt chếch PVC đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
117Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
118Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
119Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
120Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
123Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
124Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
125Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
127Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
128Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
129Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
130Bộ đai + ty treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
131Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
132Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
134Lắp đặt Y UPVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
135Lắp đặt Y UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
136Lắp đặt Y UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
137Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
138Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
139Lắp đặt cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
140Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
141Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
142Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,909m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,928m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,046m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,603m3
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,552m3
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209tấn
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,466tấn
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m2
17Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,535100m2
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,088m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,41m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
22Bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,102m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,247m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,645m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,853m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,866m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,45m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,5m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2m
32Tạo lõm KT40x10 trang trí kiến trúcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,78m
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,272m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,448m2
35Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,224m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316100m2
39Máng tôn úp hồi, úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16md
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,498m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,816m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
43Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,92m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,92m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,92m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,412m2
48Láng granitô bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,754m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
58Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
59Lắp đặt hộp điện 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
62Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Cầu chắn rác D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Chếch upvc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
67Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
J HÀNH LANG CẦU SỐ 1
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,531m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
12Vận chuyển phế thải đầu cọc đất cấp IV, cự ly 4 kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
13Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,11m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
15Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,898m3
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,989m3
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323tấn
20Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,503m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
24Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,195m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,574m3
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481tấn
33Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,438100m2
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,119m3
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,469tấn
36Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,355100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,478m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,847m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,56m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,7m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,1m2
42Lát nền, sàn, gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,839m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(flinkote)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,94m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,352m2
45Úp tôn chống thấm rộng 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,24m
46Ống xả tràn PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,8m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,407m2
K HÀNH LANG CẦU SỐ 2
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,531m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
12Vận chuyển phế thải đầu cọc đất cấp IV, cự ly 4kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
13Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,11m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
15Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,898m3
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,204m3
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323tấn
20Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,503m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
24Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,195m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,574m3
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406100m2
30Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,034m3
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
33Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m2
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,93m3
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
36Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,296m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,584m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,56m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,3m2
42Lát nền, sàn, gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,839m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,16m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,848m2
45Úp tôn chống thấm rộng 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,24m
46Ống xả tràn PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,144m2
L NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,018m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,393m3
3Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,875m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,725m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,978m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật449,78m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,431tấn
10Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168bộ
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,623tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,623tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007tấn
15Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,305tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,305tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,81m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,548100m2
19Tôn ốp góc rộng 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146m
20Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73md
21Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Cầu chắn rác inox D 76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Chếch upvc D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
26Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
M NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,954m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,388m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,557m3
6Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,347m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,459m3
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,938m3
9Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
10Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m2
12Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
14Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
15Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,547m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,525m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,135m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,902m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,326m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,986m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,652m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,124m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,05m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,1m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,376m2
37Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,376m2
38Láng Granito bậc cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,288m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,652m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,774m2
42Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
45Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
46Tôn úp hồi, úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6md
47SX cửa đi bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
48Cửa sổ bằng lưới thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,28m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,28m2
51Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
60Hộp điện 8MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
63Phễu thu nước mưa, đường kính D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Chếch upvc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt ống UPVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
68Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
N SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào san đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,782100m3
2Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,782100m3
3Đất đồi mua về để san nền, đất k90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17.497,762m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,071100m3
5Đào đất móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật795,783m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,727m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,056m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,434m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,08100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,922100m2
11Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,054m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,091tấn
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,879100m
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,274m2
O SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,92m3
2Rải nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.139,2m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,92m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.139,2m2
5Đào đất móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,937m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,098m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,972m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật464,544m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật464,544m2
P CỔNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,567m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,308m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,637m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,779m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,605m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,91m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,652m3
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,335tấn
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481tấn
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m2
23Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,927m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,013m3
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2m
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,65m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,496m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,3m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,51m2
32Gia công khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
33Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,63m2
34Sơn kết cấu thép bằng sơn tĩnh điện màu trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113kg
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,296m2
36Bộ chữ tên trường bằng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Gia công cổng bằng thép inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77tấn
38Khoá cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
39Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Chốt hãmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1m2
Q TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,218m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,671m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,327m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,403m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,998m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,673m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,555tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,676m3
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127cấu kiện
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,9m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.147,827m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật467,293m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,729m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.751,849m2
23Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,23m2
24Lắp dựng hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,23m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,23m2
R CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,219m3
2Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,188m3
3Ống nhựa PP-R, đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
4Ống nhựa PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
5Ống nhựa PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,34100m
6Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
9Măng sông nhựa ppr D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Măng sông nhựa ppr D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Măng sông nhựa ppr D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
12Rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Máy bơm 2HP Q=5m3, H=20MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật374,341m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,507100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,027100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,134m3
25Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,201m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,468m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,448m3
28Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật512,667m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,195m3
32Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,537100m2
33Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,075tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật437cấu kiện
35Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15mối nối
38Đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148cái
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148cái
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,33m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,868100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m3
4Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x150mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
16Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
17Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
18Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m
19Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m
20Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
21Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
22Dây CU/PVC-1x95Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
23Dây CU/PVC-1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m
24Dây CU/PVC-1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m
25Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470m
26Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
27Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,97100m
28Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7100m
29Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Thanh đồng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
31Cọc tiếp địa D16-2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
33Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Chống sét hạ thế GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
39Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
40Bê tông móng đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
41Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
43Khung móng cột M24x30x30x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
44Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cột
45Chóa đèn cao áp S100W không bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
46Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15kg
50Que hàn 4 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4kg
51Sơn đen đánh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3kg
52Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
T BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,099100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,928100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,61m3
4Bê tông bể đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,104m3
5Cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,02tấn
6Cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,526tấn
7Cốt thép bể, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,059tấn
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
9Ván khuôn tường bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,359100m2
10Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,805100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,924m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,924m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,463m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,924m2
15Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,414m3
16Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6m
U BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,225m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 4kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,477m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,814m3
6Bê tông bể đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,678m3
7Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,491tấn
8Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72tấn
9Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,753100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,642m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,5m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,836m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,495m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,048m2
15Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,035m3
16Tôn đậy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Làm tầng lọc bằng cát hạt vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017m3
18Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,718m3
19Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007m3
20Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007m3
21Băng cắt thấm SIKA WATERBARS GREEN C-20, đặt tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19m
22Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
23Bơm hút 24m, Q=6m3/HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
27Rắc co PP-R D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Rắc co PP-R D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Rọ hút d=40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
V XÂY LẮP PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Nguồn dự phòng 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
4Đầu báo khói quang điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
5Đầu báo nhiệt gia tăngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt đầu báo báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,710 đầu
7Chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25 chuông
9Đèn báo cháy vị tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
10Lắp đặt đèn báo cháy vị tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25 đèn
11Nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
12Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25 nút
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
14Đèn báo phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
15Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65 đèn
16Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.268m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật784m
19Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
20Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật910 m
21Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4610 m
22Lắp đặt ống ghen luồn dây D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,602m
23Kẹp đỡ ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật433cái
24Măng sông nối ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340cái
25Hộp chia 3, 4 ngả D16/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
27Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15kênh
28Đèn thoát hiểm ExitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
29Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25 đèn
30Đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
31Lắp đặt đèn báo cháy sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,65 đèn
32Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
33Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
34Lắp đặt ống thép đen DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96100m
35Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13100m
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
38Lắp đặt măng sông thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
48Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
55Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
56Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
57Lắp đặt khớp nôi ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
58Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
59Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
60Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cuộn
61Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
67Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
68Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
69Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bình
70Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bình
71Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
72Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
73Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
85Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cặp bích
86Zoang cao su D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
87Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280bộ
88Băng tan cao su non cuốn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200cuộn
89Dây đay cuốn đầu ống nối renChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5kg
90Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
91Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96100m
92Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,31100m
93Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m3
94Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m3
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,172m2
96Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, rìu chữa cháy, chăn sợi.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
W THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s, H=54mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=22,5 l/s, H=54mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy linh kiện, vỏ tủ sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1328E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt4
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt4
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực4
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
15 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
17 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->