Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 16:35:00 đến ngày 2021-09-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,762,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1328E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC Trường THCS Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,376 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,882 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,958 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,186 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,95 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | mối nối |
| 11 | Sản xuất đoạn thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,325 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,688 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,509 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,478 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,439 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,796 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,893 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,304 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,276 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,763 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,482 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,796 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,018 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,393 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,116 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,444 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,371 | m2 |
| 40 | Khía rãnh chống trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,135 | 10m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,679 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,679 | m2 |
| 43 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,214 | m3 |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,379 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,546 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,207 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,388 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,028 | m3 |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,799 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,555 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,468 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,986 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,14 | tấn |
| 55 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | tấn |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | tấn |
| 57 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | tấn |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,823 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,898 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,75 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,451 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,742 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,206 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,531 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,264 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,313 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 930,866 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750,62 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.243,867 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.164,796 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.658,83 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,48 | m |
| 12 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,99 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,17 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,958 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,539 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình đắp bục giảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,191 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.562,929 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550,539 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,747 | m2 |
| 20 | Vỉ thoát nước tổ ong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,386 | m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | 100m2 |
| 22 | Đất màu trồng cây bồn hoa COS3.6m và 7.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,953 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,669 | m2 |
| 24 | Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528 | m |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,781 | m2 |
| 26 | Nắp tôn hoa 800x800 dày 0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Tay vịn gỗ 60x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,01 | m |
| 29 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,454 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,534 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,461 | m2 |
| 32 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 34 | Lắp đặt trần nhôm 600x600x0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,17 | m2 |
| 35 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,058 | m2 |
| 36 | Tay vịn cho người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 38 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,714 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,714 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,248 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,571 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + ốp góc rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,35 | m |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,747 | tấn |
| 45 | Lắp dựng mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,747 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,443 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,443 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,224 | m2 |
| 49 | Mái sảnh bọc tấm hợp kim nhôm ALUMINUM dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | 100m2 |
| 50 | Bu lông 8.8 M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 51 | Bu lông 8.8 M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Bu lông 8.8 M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | bộ |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.351,474 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.039,292 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 666,594 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 691,619 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,636 | 100m2 |
| 58 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 59 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,88 | m2 |
| 60 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,6 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,923 | m2 |
| 62 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,151 | m2 |
| 63 | SX, lắp dựng cửa thăm mái khung sắt hộp 40x80 dày 1.8mm, thưng tôn hoa bắt vít rút dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,013 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,68 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,744 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat HĐP9: 12 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat HĐP9: 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 5 | Hộp aptomat HĐP9: 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 14 | Bộ đèn, bóng LED 120/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 15 | Ty treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 16 | Bộ đèn 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 17 | Bộ đèn LED máng đôi gắn trần /2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Bộ đèn LED 1.2m gắn tường 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 31 | Ống UPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 658 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.450 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 755 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 658 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.550 | m |
| 49 | Hộp nối dây chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 50 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 51 | Băng đồng tiếp đất 25/3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 52 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 58 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 63 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 64 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cái |
| 66 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 71 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 75 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 77 | Xiphong thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 98 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 99 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 100 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Bộ đai + ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 135 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| D | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,697 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,819 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,039 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,833 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,488 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,743 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,447 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,103 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,864 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,559 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,564 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,152 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 29 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,662 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,872 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,872 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,681 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,872 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,292 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 40 | Lưới thép hàn Fi4a150 gia cố đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,699 | kg |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,177 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,177 | m2 |
| 44 | Khía rãnh chống trơn trợt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | 10m |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,97 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,499 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,181 | m3 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,809 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,964 | m3 |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | tấn |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,038 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,175 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,347 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,775 | tấn |
| 56 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,164 | tấn |
| 57 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 58 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,831 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,258 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | 100m2 |
| E | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,433 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,817 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,176 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,647 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,683 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,998 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.158,267 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543,651 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,238 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 709,646 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 855,279 | m2 |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,193 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,643 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,207 | m2 |
| 16 | Vỉ thoát nước tổ ong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,356 | m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,138 | m3 |
| 19 | Làm trần nhôm 600x600x0.8mm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,521 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,29 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 794,625 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,521 | m2 |
| 23 | Lát đá bậu cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,587 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,043 | m2 |
| 25 | Khung INOX đỡ mặt bàn LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,433 | m2 |
| 27 | Tay vịn cho người khuyết tật INOX 304 D46 dày 1.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,326 | m2 |
| 29 | Tay vịn bằng gỗ chò chỉ tự nhiên KT 60x80 phun sơn hoàn thiện màu cánh dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,16 | m |
| 30 | Sản xuất lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,079 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,722 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,903 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,572 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | tấn |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | tấn |
| 38 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 39 | Bu lông M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | bộ |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,338 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, ốp góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,58 | md |
| 45 | Mái sảnh bọc tấm hợp kim nhôm ALUMINUM dày 5mm màu trắng bạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,006 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.369,081 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 769,266 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,216 | 100m2 |
| 49 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,36 | m2 |
| 50 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,76 | m2 |
| 53 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,68 | m2 |
| 54 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 10.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,12 | m2 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat loại 8 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat loại 6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 5 | Hộp aptomat loại 4 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Bộ đèn led máng đôi phản quang 1.2m - bóng LED /2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Công tắc đổi chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Ống PVC, D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Cáp CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 28 | Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 30 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 975 | m |
| 44 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 51 | Băng đồng tiếp đất D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 54 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 56 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 60 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 73 | Xiphông cho thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 74 | Xiphông cho chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 76 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 78 | Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 79 | Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 80 | Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 81 | Cút PP-R, đường kính cút d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 82 | Cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Cút PP-R, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR, đường kính d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 85 | Tê thu PPR, đường kính d=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 86 | Tê thu PPR, đường kính d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 87 | Côn thu PP-R, đường kính cút d=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Côn thu PP-R, đường kính cút d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Cút ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 92 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 93 | Rắc co, đường kính D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 95 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 101 | Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 102 | Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 105 | Cút U.PVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Cút U.PVC CLASS2, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Măng xông CLASS2, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Măng xông CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 109 | Măng xông CLASS2, đường kính D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Măng xông CLASS2, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Măng xông CLASS2, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Côn thu U.PVC, đường kính D90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Côn thu U.PVC, đường kính D76/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Côn thu U.PVC, đường kính D76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 118 | Tê UPVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Tê UPVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y UPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y UPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 124 | Chếch U.PVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Phễu thu nước mưa bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| G | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,422 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,126 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,644 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,345 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,245 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,613 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV,cự ly 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,702 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,862 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,793 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,718 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,009 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,494 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,946 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,194 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,821 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,092 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,224 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,607 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,083 | m3 |
| 33 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,272 | m2 |
| 34 | Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,272 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,272 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây đường dốc, tam cấp, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,016 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,297 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m2 |
| 40 | Lưới thép fi 4 a150 gia cố đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,092 | kg |
| 41 | Khía rãnh chống trơn trượt bằng phương pháp xẻ khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | 10m |
| 42 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,459 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,584 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,974 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,527 | m3 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,07 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,952 | m3 |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | tấn |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,865 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,861 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,952 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,966 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,871 | tấn |
| 54 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,995 | tấn |
| 55 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | tấn |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | tấn |
| 57 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,423 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,543 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,781 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,231 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,231 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,098 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | tấn |
| 69 | Bu lông neo 8.8:M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 70 | Bu lông liên kết 8:8 M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 71 | Bu lông liên kết 8:8 M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | bộ |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,431 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,289 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,212 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,937 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,129 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,74 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.105,417 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.662,906 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 642,012 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.071,059 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.363,668 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,018 | m2 |
| 85 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,246 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,432 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,116 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.287,836 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 579,328 | m2 |
| 90 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | 100m2 |
| 91 | Vỉ thoát nước tổ ong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,554 | m2 |
| 92 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,468 | m3 |
| 93 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,709 | m2 |
| 95 | Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448,8 | m |
| 96 | Tay vịn gỗ chò chỉ tự nhiên: KT60x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,23 | md |
| 97 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,502 | tấn |
| 98 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,501 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,97 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,97 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,501 | m2 |
| 103 | Thi công trần nhôm Clip - in kích thước 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,432 | m2 |
| 104 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 18mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,701 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 107 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 108 | Tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,964 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,82 | md |
| 111 | Mái sảnh bọc tấm hợp kim nhôm ALUMINIUM dày 5mm, màu bạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,492 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.229,207 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.845,456 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.105,417 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,441 | 100m2 |
| 116 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 117 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 118 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,92 | m2 |
| 119 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,584 | m2 |
| 120 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,514 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,581 | tấn |
| 122 | SX cửa thăm mái khung sắt thưng tôn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,89 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,4 | m2 |
| H | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat HĐP9: 14 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat HĐP9: 12 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Hộp aptomat HĐP9: 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Bộ đèn, bóng LED 120/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 18 | Ty treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 19 | Bộ đèn bóng LED 120/1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 20 | Bộ đèn LED máng đôi gắn trần /2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 34 | Ống UPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 735 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.690 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.720 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 735 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.360 | m |
| 55 | Hộp nối dây chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 56 | Bộ chia mạng SWITCH 32 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 58 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 59 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 60 | Băng đồng tiếp đất 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 61 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 67 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 68 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 72 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 73 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cái |
| 75 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 84 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 86 | Xiphong thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 105 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 106 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 107 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Bộ đai + ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 138 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 142 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,909 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,928 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,552 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,088 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,102 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,247 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,645 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,853 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,866 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m |
| 32 | Tạo lõm KT40x10 trang trí kiến trúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,78 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,272 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,448 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,224 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 39 | Máng tôn úp hồi, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | md |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,498 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,816 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,412 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp điện 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Chếch upvc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | HÀNH LANG CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,531 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đất cấp IV, cự ly 4 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,11 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,195 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,119 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,478 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,847 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,56 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,839 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(flinkote) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,94 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,352 | m2 |
| 45 | Úp tôn chống thấm rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,24 | m |
| 46 | Ống xả tràn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,407 | m2 |
| K | HÀNH LANG CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,531 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đất cấp IV, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,11 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,204 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,195 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,034 | m3 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,296 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,584 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,56 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,839 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,848 | m2 |
| 45 | Úp tôn chống thấm rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,24 | m |
| 46 | Ống xả tràn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,144 | m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,018 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,393 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,875 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,725 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,978 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449,78 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 10 | Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,81 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,548 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp góc rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m |
| 20 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | md |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác inox D 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Chếch upvc D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| M | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,954 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,547 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,525 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,902 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,326 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,652 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,124 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,376 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,376 | m2 |
| 38 | Láng Granito bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,288 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,652 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,774 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | md |
| 47 | SX cửa đi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 48 | Cửa sổ bằng lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 60 | Hộp điện 8MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 63 | Phễu thu nước mưa, đường kính D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Chếch upvc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống UPVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 68 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| N | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,782 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,782 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi mua về để san nền, đất k90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17.497,762 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,071 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795,783 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,727 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,056 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,434 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,054 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,091 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,879 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,274 | m2 |
| O | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,92 | m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.139,2 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,92 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.139,2 | m2 |
| 5 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,937 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,098 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,972 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,544 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,544 | m2 |
| P | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,567 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,308 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,637 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,779 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,605 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,927 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,013 | m3 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,65 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,51 | m2 |
| 32 | Gia công khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,63 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu thép bằng sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | kg |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,296 | m2 |
| 36 | Bộ chữ tên trường bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Gia công cổng bằng thép inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 38 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Chốt hãm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m2 |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,218 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,671 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,327 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,403 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,998 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,673 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,9 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.147,827 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467,293 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,729 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.751,849 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,23 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,23 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,23 | m2 |
| R | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,219 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,188 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PP-R, đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa ppr D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa ppr D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa ppr D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 12 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Van phao D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Máy bơm 2HP Q=5m3, H=20M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374,341 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,134 | m3 |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,201 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,468 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,448 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 512,667 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,195 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 38 | Đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| S | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,33 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 18 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 20 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 22 | Dây CU/PVC-1x95Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 24 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 25 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | 100m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 29 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Thanh đồng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 40 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 45 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 50 | Que hàn 4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 51 | Sơn đen đánh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | kg |
| 52 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| T | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,61 | m3 |
| 4 | Bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,104 | m3 |
| 5 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | tấn |
| 6 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,526 | tấn |
| 7 | Cốt thép bể, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,359 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | 100m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,924 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,924 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,463 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,924 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,414 | m3 |
| 16 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m |
| U | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,225 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 6 | Bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,678 | m3 |
| 7 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | tấn |
| 8 | Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,642 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,836 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,495 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,048 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,035 | m3 |
| 16 | Tôn đậy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | m3 |
| 21 | Băng cắt thấm SIKA WATERBARS GREEN C-20, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 22 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Bơm hút 24m, Q=6m3/H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 27 | Rắc co PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Rắc co PP-R D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút d=40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| V | XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 14 | Đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.268 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 784 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,602 | m |
| 23 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433 | cái |
| 24 | Măng sông nối ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | cái |
| 25 | Hộp chia 3, 4 ngả D16/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kênh |
| 28 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 57 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 67 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 69 | Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 73 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 86 | Zoang cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 87 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | bộ |
| 88 | Băng tan cao su non cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cuộn |
| 89 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 90 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 91 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | 100m |
| 93 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m3 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,172 | m2 |
| 96 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, rìu chữa cháy, chăn sợi. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| W | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s, H=54mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=22,5 l/s, H=54mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy linh kiện, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1328E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi