Gói thầu: Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Abbott 16200

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914918-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Abbott 16200
Số hiệu KHLCNT 20210911167
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:48:00 đến ngày 2021-09-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,161,588,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 291,615,882 VNĐ ((Hai trăm chín mươi mốt triệu sáu trăm mười lăm nghìn tám trăm tám mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3742382224E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83231763E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 60% giá trị của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.496.952.889 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.490.858.667 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 26

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Hóa chất sử dụng cho hệ thống máy Abbott 16200
Mua sắm hóa chất đặc thù cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.717.132 Fax: 02363.717.818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG , địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.717.132 Fax: 02363.717.818


E-CDNT 10.1(a)
- Một bản gốc và một bản chụp E-HSDT đến Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng chậm nhất 7 ngày sau thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019 và 2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu theo quy định tại ghi chú 3 Mẫu số 13 webform trên Hệ thống. - Về hợp đồng tương tự: Bản gốc hoặc bản công chứng các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính hoặc hoặc giấy tờ tương đương thể hiện việc khối lượng hợp đồng đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của các mặt hàng dự thầu quy định tại Mục 10.2 (c) E-CDNT.
E-CDNT 10.2(c)
cung cấp bản chụp (có sao y bản chính) 1. Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế). 2. Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TTBYT loại A. Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với TTBYT loại B, C, D. 3. Số lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu của TTBYT. 4. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT. 5. Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. 6. Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, thời hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu sử dụng của bên mời thầu là tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng. 7. Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. 8. Các tài liệu khác cần cung cấp: theo mục E-CDNT 10.2(c) của E-HSMT được phát hành đính kèm TBMT này.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu (tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng).
E-CDNT 15.2
- Giấy phép, giấy ủy quyền bán hàng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 291.615.882   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.717.132 Fax: 02363.717.818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân thành phố Đà Nẵng, Tầng 1-2-3, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.717.132.
E-CDNT 36

15

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Detergent A hoặc tương đương65HộpNhóm 1. Detergent A .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Hoặc tương đương
2Hóa chất hiệu chuẩn ProGRP4HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn ProGRP .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.. Hoặc tương đương
3Hóa chất định lượng ProGRP15HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng ProGRP .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
4Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg8HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
5Hóa chất định tính HBsAg100HộpNhóm 1. Hóa chất định tính HBsAg.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
6Hóa chất hiệu chuẩn CA 15 - 38HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn CA 15 - 3.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
7Hóa chất định lượng CA 15 - 375HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng CA 15 - 3.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
8Hóa chất định lượng CA 1256HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng CA 125 .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 400 test . Hoặc tương đương
9Hóa chất nội kiểm Anti Thyroglobulin6HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm anti Thyroglobulin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
10Hóa chất định lượng Anti Thyroglobulin45HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng anti Thyroglobulin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
11Hóa chất định lượng Anti - TPO15HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng Anti-TPO .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
12Hóa chất hiệu chuẩn LH3HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn LH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
13Hóa chất định lượng LH9HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng LH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
14Hóa chất hiệu chuẩn Cyfra 21 - 16HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn Cyfra 21 - 1.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
15Hóa chất định lượng Cyfra 21 - 127HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Cyfra 21 - 1.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
16Hóa chất định lượng LDH6HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng LDH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 1300 test . Hoặc tương đương
17Hóa chất nội kiểm CA 19 - 96HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm CA 19 - 9.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
18Hóa chất định lượng Calci36HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Calci.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 1500 test . Hoặc tương đương
19Hóa chất định lượng Creatinin50HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Creatinin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 1875 test . Hoặc tương đương
20Hóa chất định lượng Glucose35HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Glucose .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 1500 test . Hoặc tương đương
21Hóa chất hiệu chuẩn Troponin - I độ nhạy cao3HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn Troponin-I độ nhạy cao.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. STAT High Sensitive Troponin-I Calibrator . Hoặc tương đương
22Hóa chất định lượng AFP30HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng AFP.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
23Nắp su chuyên dụng đậy lọ hóa chất20HộpNhóm 3. Nắp su chuyên dụng đậy lọ hóa chất.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Architect septum . Hoặc tương đương
24Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV10HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên , kháng thể HIV.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.HIV Ag/Ab Combo Calibrator . Hoặc tương đương
25Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV7HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên , kháng thể HIV.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.HIV Ag/Ab Combo Controls . Hoặc tương đương
26Hóa chất dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV45HộpNhóm 1. Hóa chất dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên , kháng thể HIV.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.HIV Ag/Ab Combo Reagent kit Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
27Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV20HộpNhóm 1. Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên , kháng thể HIV.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.HIV Ag/Ab Combo Reagent kit Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
28Multiconstituent Calibrator hoặc tương đương12HộpNhóm 3. Multiconstituent Calibrator .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
29ICT Reference Solution hoặc tương đương54HộpNhóm 3. ICT reference solution .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
30ICT Serum Calibrator hoặc tương đương6HộpNhóm 3. ICT Serum Calibrator .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
31ICT Sample Diluent hoặc tương đương8HộpNhóm 1. ICT sample diluent .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
32Hóa chất định lượng Ig M6HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Ig M.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 373 test . Hoặc tương đương
33Hóa chất định lượng Ig E11HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng Ig E.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 115 test . Hoặc tương đương
34Hóa chất định lượng Ig A6HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Ig A.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 373 test . Hoặc tương đương
35Hóa chất định lượng Ig G6HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Ig G.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 388 test . Hoặc tương đương
36Hóa chất định lượng chuỗi nhẹ Lambda3HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng chuỗi nhẹ Lambda .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 200 test . Hoặc tương đương
37Multichem - S Plus (Assayed) Level 3 hoặc tương đương18HộpNhóm 1. Multichem-S Plus (Assayed) Level 3 .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
38Hóa chất hiệu chuẩn HBeAg4HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn HBeAg.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
39Hóa chất định tính và định lượng HBeAg4HộpNhóm 3. Hóa chất định tính và định lượng HBeAg.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
40Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HCV10HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn anti - HCV.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
41Hóa chất nội kiểm Anti - HCV10HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm anti - HCV.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
42Hóa chất định tính Anti - HCV145HộpNhóm 3. Hóa chất định tính anti - HCV.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
43Trigger Solution hoặc tương đương80HộpNhóm 3. Trigger solution .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
44Pre - Trigger Solution hoặc tương đương88HộpNhóm 3. Pre-Trigger Solution .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
45Hóa chất định lượng CK - MB2HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng CK - MB .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
46Hóa chất hiệu chuẩn CRP6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn CRP.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
47Hóa chất định lượng ASO6HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng ASO.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 248 test . Hoặc tương đương
48Hóa chất định lượng ß2 - Microglobulin15HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng ß2- microglobulin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 79 test . Hoặc tương đương
49Hóa chất định lượng RF4HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng RF.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 227 test . Hoặc tương đương
50Hóa chất hiệu chuẩn RF4HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn RF.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
51Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần6HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 2750 test . Hoặc tương đương
52Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp6HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 2000 test . Hoặc tương đương
53Ly đựng mẫu30ThùngNhóm 3. Ly đựng mẫu.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.sample cups . Hoặc tương đương
54Cóng đo85HộpNhóm 3. Cóng đo .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Reaction vessels . Hoặc tương đương
55Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HBs3HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn anti - HBs.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
56Hóa chất nội kiểm Anti - HBs3HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm anti - HBs.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
57Hóa chất định lượng Anti - HBs10HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng anti - HBs.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
58Hóa chất định lượng CA 19 - 930HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng CA 19 - 9.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
59Hóa chất định lượng HDL12HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng HDL.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 1440 test . Hoặc tương đương
60Hóa chất định lượng Anti - Thyroglobulin15HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng anti - Thyroglobulin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 400 test . Hoặc tương đương
61Hóa chất định lượng Troponin - I độ nhạy cao6HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng Troponin-I độ nhạy cao.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
62Hóa chất định tính HBsAg40HộpNhóm 1. Hóa chất định tính HBsAg .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
63Hóa chất định lượng Acid Uric10HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng acid Uric.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 1300 test . Hoặc tương đương
64Hóa chất định lượng HbA1c1HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng HbA1c.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
65Concentrated Wash Buffer hoặc tương đương250HộpNhóm 1. Concentrated Wash Buffer .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
66Dung dịch rửa máy có nồng độ Acid85HộpNhóm 3. Dung dịch rửa máy có nồng độ acid.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Acid Wash . . Hoặc tương đương
67Hóa chất định Albumin8HộpNhóm 3. Hóa chất định albumin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 2607 test . Hoặc tương đương
68Hóa chất định lượng Amylase10HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Amylase.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
69Hóa chất định lượng Cholesterol8HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Cholesterol.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 3032 test . Hoặc tương đương
70Hóa chất định lượng CK4HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng CK.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 1250 test . Hoặc tương đương
71Hóa chất định lượng Gamma - Glutamyl Transferase8HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng gamma - glutamyl transferase.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 1500 test . Hoặc tương đương
72Hóa chất định lượng Protein toàn phần5HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Protein toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 3622 test . Hoặc tương đương
73Hóa chất định lượng Triglyceride8HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Triglyceride.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 3032 test . Hoặc tương đương
74Hóa chất định lượng Urea60HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Urea.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 1500 test . Hoặc tương đương
75Hóa chất định lượng D - Dimer8HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng D- Dimer.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 103 test . Hoặc tương đương
76Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
77Hóa chất nội kiểm Ferritin6HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm Ferritin .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
78Hóa chất định lượng Ferritin12HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng Ferritin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
79Hóa chất hiệu chuẩn TSH12HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn TSH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
80Hóa chất nội kiểm TSH12HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm TSH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
81Hóa chất định lượng TSH280HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng TSH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
82Hóa chất định lượng TSH50HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng TSH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
83Hóa chất hiệu chuẩn T3 toàn phần16HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn T3 toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
84Hóa chất định lượng T3 toàn phần210HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng T3 toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
85Hóa chất hiệu chuẩn T4 tự do16HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn T4 tự do.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
86Hóa chất nội kiểm T4 tự do12HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm T4 tự do.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
87Hóa chất định lượng T4 tự do260HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng T4 tự do.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
88Hóa chất định lượng T4 tự do62HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng T4 tự do.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
89Hóa chất hiệu chuẩn CEA6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn CEA .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
90Hóa chất nội kiểm CEA6HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm CEA .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
91Hóa chất định lượng CEA45HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng CEA .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
92Hóa chất định lượng CEA12HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng CEA .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
93Hóa chất nội kiểm PSA toàn phần6HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm PSA toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
94Hóa chất định lượng PSA toàn phần18HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng PSA toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
95Hóa chất hiệu chuẩn PSA tự do6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn PSA tự do.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
96Hóa chất nội kiểm PSA tự do6HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm PSA tự do.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
97Hóa chất định lượng PSA tự do18HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng PSA tự do.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
98Hóa chất định lượng và định tính β - hCG toàn phần55HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng và định tính β-hCG toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
99Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Syphilis TP Calibrator . Hoặc tương đương
100Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai12HộpNhóm 1. Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Syphilis TP Reagent kit Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
101Hóa chất hiệu chuẩn Cortisol6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn Cortisol.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
102Hóa chất định lượng Cortisol6HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng Cortisol.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
103Hóa chất hiệu chuẩn SCC4HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn SCC.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
104Hóa chất định lượng SCC12HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng SCC.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
105Hóa chất hiệu chuẩn PTH6HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn PTH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
106Hóa chất định lượng PTH9HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng PTH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
107Hóa chất định lượng Aspartate Aminotransferrase35HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng aspartate aminotransferrase.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 2750 test . Hoặc tương đương
108Hóa chất định lượng Alanin Aminotransferrase35HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng alanin aminotransferrase.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 2750 test . Hoặc tương đương
109Dung dịch bổ sung buồng ủ24HộpNhóm 1. dung dịch bổ sung buồng ủ.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Water bath additive . Hoặc tương đương
110Hóa chất hiệu chuẩn Pivka - II4HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn Pivka - II.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
111Hóa chất nội kiểm Pivka - II4HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm Pivka - II.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
112Hóa chất định lượng Pivka - II12HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Pivka - II.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
113Hóa chất hiệu chuẩn FSH4HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn FSH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
114Hóa chất nội kiểm FSH2HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm FSH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
115Hóa chất định lượng FSH8HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng FSH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
116Hóa chất định lượng PCT9HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng PCT .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
117Hóa chất hiệu chuẩn PCT5HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn PCT .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
118Hóa chất nội kiểm PCT5HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm PCT .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
119Hóa chất hiệu chuẩn Bilirubin6HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn Bilirubin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
120Detergent B hoặc tương đương10HộpNhóm 6. Detergent B .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
121Dung dịch rửa kim14HộpNhóm 3. Dung dịch rửa kim.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Architect probe conditioning solution . Hoặc tương đương
122Hóa chất nội kiểm Pro GRP3HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm ProGRP .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
123Hóa chất nội kiểm CA 15 - 310HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm CA 15 - 3.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
124Hóa chất định lượng CA 15 - 311HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng CA 15 - 3.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 400 test . Hoặc tương đương
125Hóa chất hiệu chuẩn CA 1256HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn CA 125.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
126Hóa chất nội kiểm CA 1258HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm CA 125.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
127Hóa chất định lượng CA 12518HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng CA 125.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
128Hóa chất hiệu chuẩn Anti - TPO6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn anti - TPO.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
129Hóa chất nội kiểm Anti - TPO6HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm anti - TPO.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
130Hóa chất hiệu chuẩn CA 19 - 96HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn CA 19 -9.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
131Hóa chất hiệu chuẩn Testosteron thế hệ 22HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn testosteron thế hệ 2.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
132Hóa chất nội kiểm Testosteron thế hệ 22HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm testosteron thế hệ 2.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
133Hóa chất định lượng Testosteron thế hệ 24HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng testosteron thế hệ 2.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
134Hóa chất hiệu chuẩn HE42HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn HE4.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
135Hóa chất nội kiểm HE42HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm HE4.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
136Hóa chất định lượng HE43HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng HE4.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
137Hóa chất nội kiểm Cyfra 21 - 18HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm Cyfra 21-1 .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
138Hóa chất nội kiểm Troponin - I độ nhạy cao4HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm Troponin-I độ nhạy cao.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
139Hóa chất hiệu chuẩn AFP8HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn AFP .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
140Hóa chất nội kiểm AFP8HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm AFP .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
141Hóa chất định lượng AFP6HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng AFP .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
142Hóa chất hiệu chuẩn Protein chuyên biệt6HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn protein chuyên biệt.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Specific Proteins Multiconstituent Calibrator . Hoặc tương đương
143ICT Cleaning Fluid hoặc tương đương4HộpNhóm 1. ICT Cleaning Fluid .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
144ICT Module hoặc tương đương4HộpNhóm 3. ICT MODULE .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
145Hóa chất hiệu chuẩn Ig E6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn Ig E.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
146Lipid Multiconstituent Calibrator (Lipid MCC) hoặc tương đương4HộpNhóm 3. Lipid Multiconstituent Calibrator (Lipid MCC) .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
147Multichem - S Plus (Assayed) Level 1 hoặc tương đương18HộpNhóm 1. Multichem-S Plus (Assayed) Level 1 .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
148Multichem - S Plus (Assayed) Level 2 hoặc tương đương18HộpNhóm 1. Multichem-S Plus (Assayed) Level 2 .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
149Hóa chất nội kiểm Hbe Ag4HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm HBeAg.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
150Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HBe1HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn anti - HBe.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
151Hóa chất nội kiểm Anti - HBe1HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm anti - HBe.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
152Hóa chất định tính Anti - HBe1HộpNhóm 1. Hóa chất định tính anti - HBe.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
153Hóa chất hiệu chuẩn CK - MB4HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn CK-MB .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
154Hóa chất nội kiểm CK - MB4HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm CK-MB.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
155Hóa chất định lượng CRP12HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng CRP .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 600 test . Hoặc tương đương
156Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong huyết tương6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn protein trong huyết tương.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
157Immuno Control 1 hoặc tương đương6HộpNhóm 1. IMMUNO CONTROL 1 .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
158Immuno Control 2 hoặc tương đương6HộpNhóm 1. IMMUNO CONTROL 2 .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
159Immuno Control Set hoặc tương đương6HộpNhóm 1. IMMUNO CONTROL SET .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
160Hóa chất hiệu chuẩn ß2 - Microglobulin6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn ß2- microglobulin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
161Hóa chất hiệu chuẩn Protein5HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn protein.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
162Hóa chất hiệu chuẩn ASO3HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn ASO.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
163Hóa chất nội kiểm Protein4HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm protein.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
164Hóa chất nội kiểm ASO - RF mức 14HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm ASO-RF mức 1.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
165Hóa chất nội kiểm ASO - RF mức 24HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm ASO-RF mức 2.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
166Hóa chất nội kiểm Ammonia3HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm ammonia.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
167Hóa chất định lượng Ammonia22HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng ammonia.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 243 test . Hoặc tương đương
168Hóa chất định lượng sắt1HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng sắt.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 918 test . Hoặc tương đương
169Định lượng chuỗi nhẹ Kappa6HộpNhóm 1. Định lượng chuỗi nhẹ kappa.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 205 test . Hoặc tương đương
170Hóa chất định lượng CA 19 - 94HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng CA 19-9.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 400 test . Hoặc tương đương
171Hóa chất nội kiểm HBs Ag6HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm HBsAg.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
172Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
173Hóa chất định lượng LDL trực tiếp1HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng LDL trực tiếp.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 450 test . Hoặc tương đương
174Hóa chất nội kiểm chung cho các xét nghiệm miễn dịch18HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm chung cho các xét nghiệm miễn dịch.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Multichem IA Plus . Hoặc tương đương
175Hóa chất định lượng Alkalin Phosphat4HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng alkalin phosphat.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 1500 test . Hoặc tương đương
176Hóa chất hiệu chuẩn D - Dimer3HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn D- Dimer.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
177Hóa chất nội kiểm D - Dimer3HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm D - Dimer.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
178Hóa chất hiệu chuẩn T3 tự do1HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn T3 tự do.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
179Hóa chất nội kiểm T3 tự do1HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm T3 tự do.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
180Hóa chất định lượng T3 tự do3HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng T3 tự do.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
181Hóa chất định lượng T3 toàn phần40HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng T3 toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
182Hóa chất hiệu chuẩn T4 toàn phần1HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn T4 toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
183Hóa chất nội kiểm T4 toàn phần1HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm T4 toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
184Hóa chất định lượng T4 toàn phần3HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng T4 toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
185Hóa chất hiệu chuẩn PSA toàn phần6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn PSA toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
186Hóa chất hiệu chuẩn Prolactin2HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn prolactin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
187Hóa chất nội kiểm Prolactin2HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm prolactin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
188Hóa chất định lượng Prolactin4HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng prolactin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
189Hóa chất hiệu chuẩn β - hCG toàn phần6HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn β-hCG toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
190Hóa chất nội kiểm β - hCG toàn phần6HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm β-hCG toàn phần.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
191Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai5HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Syphilis TP Controls . Hoặc tương đương
192Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai25HộpNhóm 1. Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Syphilis TP Reagent kit Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
193Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen I1HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen I.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
194Hóa chất nội kiểm Pepsinogen I1HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm Pepsinogen I.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
195Hóa chất định lượng Pepsinogen I3HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Pepsinogen I.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
196Hóa chất nội kiểm SCC6HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm SCC.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
197Hóa chất nội kiểm PTH4HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm PTH.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
198Dung dịch rửa kiềm60HộpNhóm 1. Dung dịch rửa kiềm.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Alkaline Wash . Hoặc tương đương
199Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen II1HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen II.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
200Hóa chất nội kiểm Pepsinogen II1HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm Pepsinogen II.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
201Hóa chất định lượng Pepsinogen II3HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Pepsinogen II.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
202Hóa chất nội kiểm Estradiol4HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm Estradiol.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
203Hóa chất hiệu chuẩn Estradiol4HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn Estradiol.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
204Hóa chất định lượng Estradiol6HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng Estradiol.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
205Hóa chất nội kiểm chung Ferritin/Myoglobin/Ig E4HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm chung Ferritin / myoglobin/ Ig E.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
206Hóa chất định lượng Protein trong các dịch cơ thể1HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Protein trong các dịch cơ thể.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.Urine/CSF Protein Loại đóng gói từ 209 test . Hoặc tương đương
207Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong các dịch cơ thể1HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong các dịch cơ thể.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200.URINE/CSF PROTEIN CALIBRATOR . Hoặc tương đương
208Hóa chất hiệu chuẩn Anti - Tg12HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn anti - Tg.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
209Multichem S Plus (Unassayed) Level 1 hoặc tương đương8HộpNhóm 1. Multichem S Plus (Unassayed) Level 1 .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
210Multichem S Plus (Unassayed) Level 2 hoặc tương đương8HộpNhóm 1. Multichem S Plus (Unassayed) Level 2 .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
211Multichem S Plus (Unassayed) Level 3 hoặc tương đương8HộpNhóm 1. Multichem S Plus (Unassayed) Level 3 .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
212Hóa chất định lượng Progesteron3HộpNhóm 1. Hóa chất định lượng Progesteron .Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
213Hóa chất định tính kháng thể HCV12HộpNhóm 3. Hóa chất định tính kháng thể HCV.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
214Hóa chất nội kiểm Progesteron2HộpNhóm 1. Hóa chất nội kiểm Progesteron. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
215Hóa chất hiệu chuẩn Progesteron2HộpNhóm 1. Hóa chất hiệu chuẩn Progesteron. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. . Hoặc tương đương
216Hóa chất định lượng Thyroglobulin10HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Thyroglobulin. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 500 test . Hoặc tương đương
217Hóa chất định lượng Thyroglobulin24HộpNhóm 3. Hóa chất định lượng Thyroglobulin.Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
218Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin6HộpNhóm 3. Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin. Hoặc tương đương
219Hóa chất nội kiểm Thyroglobulin6HộpNhóm 3. Hóa chất nội kiểm Thyroglobulin. Hoặc tương đương
220Chất hiệu chuẩn NSE3HộpNhóm 1. Chất hiệu chuẩn NSE. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .. Hoặc tương đương
221Chất kiểm chứng NSE3HộpNhóm 1. Chất kiểm chứng NSE. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .. Hoặc tương đương
222Hóa chất xét nghiệm NSE6HộpNhóm 1. Hóa chất xét nghiệm NSE. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .Loại đóng gói từ 100 test . Hoặc tương đương
223Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase9HộpNhóm 3. Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransfe rase. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .Loại đóng gói từ 3621 test . Hoặc tương đương
224Hóa chất xét nghiệm ASPARTATE AMINOTRANSFERASE9HộpNhóm 3. Hóa chất xét nghiệm ASPARTATE AMINOTRANSFERASE. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .Loại đóng gói từ 3621 test . Hoặc tương đương
225Chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c3HộpNhóm 3. Chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .. Hoặc tương đương
226Chất kiểm chứng Hemoglobin A1c4HộpNhóm 3. Chất kiểm chứng Hemoglobin A1c. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .. Hoặc tương đương
227Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin A1c25HộpNhóm 3. Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin A1c. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .Loại đóng gói từ 300 test . Hoặc tương đương
228Hóa chất xét nghiệm Vancomycin4HộpNhóm 1. Hóa chất xét nghiệm Vancomycin. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .Loại đóng gói từ 300 test . Hoặc tương đương
229Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Amikacin, Carbamazepine, Digoxin, Gentamicin, Phenobarbital, Phenytoin, Quinidine, Theophylline, Valproic Acid và Vancomycin4HộpNhóm 1. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Amikacin, Carbamazepine, Digoxin, Gentamicin, Phenobarbital, Phenytoin, Quinidine, Theophylline, Valproic Acid và Vancomycin. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .. Hoặc tương đương
230Hóa chất xét nghiệm AMIKACIN4HộpNhóm 1. Hóa chất xét nghiệm AMIKACIN. Hóa chất sử dụng được cho máy Abbott Architect CI 16200. .. Hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3742382224E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83231763E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 60% giá trị của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.496.952.889 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.490.858.667 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 26

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->