Gói thầu: XL 2021-07.SCL Thi công xây lắp công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ sau các TBA Quan Châm, Nam Chính, Đồng Tân 2, Phượng Viền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915858-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL 2021-07.SCL Thi công xây lắp công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ sau các TBA Quan Châm, Nam Chính, Đồng Tân 2, Phượng Viền
Số hiệu KHLCNT 20210903000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:59:00 đến ngày 2021-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,985,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44295773E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.111.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 12 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 XL 2021-07.SCL Thi công xây lắp công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ sau các TBA Quan Châm, Nam Chính, Đồng Tân 2, Phượng Viền
Đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ sau các TBA Quan Châm, Nam Chính, Đồng Tân 2, Phượng Viền
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: Số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785, hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH phát triển công nghệ Mặt Trời Việt, địa chỉ: Số 16/256 phố Lê Thanh Nghị, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: Số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: Số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785, hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: Số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785, hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn – Công ty Điện lực Ứng Hòa; Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 23 248 199 Hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.2324.7989 Hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.2324.7989 Hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thay thế
B Phần đường dây
C PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC 0,6/1kV - 4x35mm2334m
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công)LT-7,5/4.3/190 (TC)79cái
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công)LT-7,5/4.3/190 (M)6cái
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-thân liền (dựng thủ công)LT-7,5/6.0/190 (TC)3cái
5Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4.3-thân liền (dựng thủ công)LT-6,5/4.3/160 (TC)77cái
6Móc treo cáp vặn xoắnTT-207cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2KN ABC 4x50-120mm2338cái
8Đầu cốt xử lý AM70Cosse C-A70380cái
9Đầu cốt xử lý AM50Cosse C-A508cái
10Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmIPC (35-120/6-120) 2BL803cái
11Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmIPC (35-120/6-120) 2BL98cái
12Biển tên lộ dâyBT-L177cái
13Đai thép không gỉĐT-Đ15m
14Khóa đaiKĐ115cái
15Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2KT ABC 4x50-120mm220cái
16Đai thép không gỉĐT-Đ196m
17Khóa đaiKĐ1196cái
D PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1Móng đơn cột BTLT 7,5 (đào bằng thủ công)Đ-7,5T (TC)50móng
2Móng đơn cột BTLT 7,5 (đào đào bằng máy kết hợp thủ công)Đ-7,5T (M)2móng
3Móng kép cột BTLT 7,5 (đào bằng thủ công)K-7,5T (TC)16móng
4Móng kép cột BTLT 7,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công)K-7,5T (M)2móng
5Móng đơn cột BTLT 6,5 (đào bằng thủ công)Đ-6,5T (TC)67móng
6Móng kép cột BTLT 6,5 (đào bằng thủ công)K-6,5T (TC)5móng
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (6,1 kg)XK-Đ102bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (6,7 kg)XK-KD22bộ
9Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (8,36 kg)XK-KN1bộ
10Móc thép chữ S (1,03 kg)Moc-S20cái
11Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (36,58 kg)XN-Đ37bộ
12Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (40,71 kg)XN-KD6bộ
13Tiếp địa lặp lại (24,08 kg)RC-149bộ
14Ống nhựa xoắn D32/25D32/25147m
15Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2AV-7073,5m
16Đánh tên số cột trên cột ly tâm (0,15m2/1 vị trí)ĐSC-LT150vị trí
17Sơn vàng (phủ 2 lớp trên cột bê tông)SL5,3325kg
18Sơn đenSP3,375kg
19Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)ĐSC-V44vị trí
20Sơn vàng (phủ 2 lớp trên cột bê tông)SL1,0428kg
21Sơn đenSP0,66kg
22Băng dính cách điệnBD194,5cuộn
E Phần hòm công tơ
F PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây CompositHPD82cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha- CompositH4-CT213cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositH3F-CT9cái
4MCB 1 cực-40A-230/400VAC≥6kArmsMCB 1 Pole 600V 40A, 6kA573cái
5Đai thép không gỉ hòm công tơ, HPDĐT-CT-1447m
6Khóa đaiKĐ2298cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD)214,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x6 mm2963m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm218m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2874m
G PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông đơn (10,48 kg)G2H-1BV23bộ
2Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (11,30 kg)G2H-1BT98bộ
3Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (13,42 kg)G2H-1BTK30bộ
4Đề can ghi tên khách hàng tư giaĐC642cái
5Đề can ghi tên khách hàng F8ĐC-F830cái
6Dây thép 1ly bọc nhựa (1m/cái)DT1.548,5cái
H Phần tận dụng lắp lại
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (TD)160m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (TD)3.342m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 (TD)283m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 (TD)359m
5Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x35mm2 (TD)2.247m
6Hộp phân dây (lắp lại)HPD (TD)2cái
7Tụ bù hạ thế (lắp lại)C-0,4 (TD)3bình
8Công tơ 1 pha (lắp lại)CT-1P (TD)642cái
9Công tơ 3 pha (lắp lại)CT-3P (TD)9cái
10ATM 1 pha (lắp lại)ATM-1P (TD)69cái
11Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)H4-CT (TD)20cái
12Hòm 3 pha (lắp lại)H3F-CT (TD)40cái
13Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD- lắp lại)ABC 0,6/1kV - 4x50mm2(HPD-TD)2,5m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11mm2 (TD)75m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*16mm2 (TD)192m
I Phần thu hồi
1Cáp vặn xoắn 2x35 mm2ABC 0.6/1kV - 2x35mm2334m
2Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi bằng thủ công)T-7,51cái
3Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi bằng thủ công)H-7,581cái
4Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi bằng máy kết hợp thủ công)H-7,5 (M)6cái
5Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi bằng thủ công)H-6,510cái
6Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi bằng thủ công)H-5,555cái
7Cột bê tông tự đổ (thu hồi bằng thủ công)12cái
8Hòm 1 công tơ 1 phaH1-CT3cái
9Hòm 2 công tơ 1 phaH2-CT54cái
10Hòm 4 công tơ 1 phaH4-CT172cái
11Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-CT9cái
12Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2ABC2*25961m
13Dây Cu-PVC 1x4mm2Cu/PVC 0,6/1kV 1x4mm2963m
14Dây Cu-PVC 1x16mm2Cu/PVC 0,6/1kV 1x16mm218m
15Atomat 1phaATM-1P492cái
16Cầu chìCC-1P81cái
17Ghíp nối IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BLIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL494cái
18Móc treo cáp vặn xoắnTT-20264cái
19Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2KT ABC 4x50-120mm223cái
20Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2KN ABC 4x50-120mm2335cái
J Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10T chở cột (thay thế)3ca
2Xe cẩu tự hành loại 10T chở cột (thu hồi)2ca
3Xe thùng 5T chở vật liệu thay thế (dây dẫn, hòm công tơ, xà, giá đỡ, tiếp địa)1ca
4Xe thùng 5T chở vật liệu thu hồi (dây dẫn, hòm công tơ)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44295773E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.111.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 12 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 12 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
4 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
5 Tời kéo Bộ2
6 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
7 Máy bơm nước Máy2
8 Máy đầm bê tông các loại Máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->