Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng các hạng mục: Bể nước ngầm; hệ thống điện ngoài nhà; đường nội bộ, rãnh thoát nước và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng các hạng mục: Bể nước ngầm; hệ thống điện ngoài nhà; đường nội bộ, rãnh thoát nước và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn hợp pháp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 16:58:00 đến ngày 2021-09-18 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,719,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.578548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.715709E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, đường dây hạ thế cáp ngầm, chiếu sáng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư Thủy Lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng các hạng mục: Bể nước ngầm; hệ thống điện ngoài nhà; đường nội bộ, rãnh thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Mắt Nghệ An 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn hợp pháp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Tất Thắng; Chức vụ: Giám đốc Bệnh viện Mắt Nghệ An; Địa chỉ: Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất bể nước, đất cấp III (90% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể nước, đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,838 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót+đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,891 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 23 | Ván khuôn ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m3 |
| 26 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,879 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,96 | m2 |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,839 | m2 |
| 29 | Quét Sika chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,839 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,48 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,48 | m2 |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III (90% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 100m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,944 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m2 |
| 6 | Gạch chỉ chặn cáp (10 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.700 | viên |
| 7 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC - 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC - 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC - 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC - 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC - 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 15 | Ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tủ phân phối+cầu đấu loại 13 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 17 | Đầu cốt ép đồng M25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu cáp |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III (90% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót hào cáp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 5 | Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC - 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653 | m |
| 7 | Ống thép D60mm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | m2 |
| 9 | Gạch chỉ chặn cáp (10 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.030 | viên |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,822 | m3 |
| 11 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,274 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng cột đèn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,524 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng khung móng cho cột đèn M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột bát giác liền cần đơn 8m-078-3mm Hapulico hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 17 | Lắp đèn Rainbow+bóng 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chùm CH04-4, lắp 04 đèn cầu D400. Khung móng M16+04 đèn bóng tròn. Đế gang+thân nhôm định hình 0,6m; cổ cút 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bảng |
| 22 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 23 | Ecu, bu long M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 24 | aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 25 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 dây dẫn lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 26 | Tủ điều khiển 100A (thiết bị ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,652 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,652 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,565 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,565 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,435 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,435 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,613 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,613 | 100tấn |
| 9 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,532 | m3 |
| 10 | Trát vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,001 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa tại hố thu, cốt thép lưới chắn rác, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 14 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt hộp 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương cấp nước sinh hoạt, đất cấp II (90% cơ giới)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,345 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | 100m |
| 7 | Nút bịt ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Nút bịt ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Khâu nối HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Khâu nối HDPE D63x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê PE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê PE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Co nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 16 | Co nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van phao DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Băng cuốn ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cuộn |
| 22 | Ren trong PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ren trong PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 26 | Thùng nước mồi 100L (máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 29 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ống |
| 30 | Đào đất đường ống thoát nước bẩn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,33 | m3 |
| 31 | Đắp cát móng móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,664 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính côn 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, đường kính côn 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 37 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,262 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,421 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 42 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,642 | m3 |
| 44 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rảnh,hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,273 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,185 | m2 |
| 52 | Láng đáy hố thăm, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 53 | Nhựa dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | ống |
| 54 | Đào móng hệ thống mương thoát nước, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,869 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (90% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,221 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II (90% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,31 | m3 |
| 62 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rảnh,hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,147 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,632 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903 | cái |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,822 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,237 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,16 | m2 |
| 72 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 75 | Bê tông sân lát gạch, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,916 | m3 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m3 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.912,77 | m2 |
| 78 | Đào móng băng, đất cấp II, Đào móng bồn hoa, bờ chắn vỉa hè lát gạh block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,738 | m3 |
| 79 | Đắp đất bồn hoa, độ chặt yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,246 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,747 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,992 | m3 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,962 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm PCCC Pentax liên doanh CM40-200A; 10HP/7,5 Kw; Q(9-42m3/s); H(57,8-43,9m) (tương đương hoặc tốt hơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.578548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.715709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, đường dây hạ thế cáp ngầm, chiếu sáng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư Thủy Lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường | 1 | Kỹ sư giao thông cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi