Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190569214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phân cấp của VTTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 16:50:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,165,742,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, cung cấp điện, tự động hóa, cơ khí, lắp máy, chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà trạm điện thoại Bình Chánh Chợ - Công ty Điện thoại Tây – Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phân cấp của VTTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 028.38229283, Fax: 028.38258508 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 028.38229283, Fax: 028.38258508 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần kiến trúc (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà cũ bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà cũ bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch nhà cũ chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,442 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch nhà cũ chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,148 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhà cũ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,06 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột, cổ cột nhà cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đà sàn, đà kiềng, sàn mái nhà cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,992 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,147 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông lót móng nhà cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng nhà cũ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,05 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông móng nhà cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,73 | m3 |
| 12 | Múc cừ tràm nhà cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền tạo mặt bằng ép cọc, độ chặt K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,374 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m3/km |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (bao gồm cọc thí nghiệm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | 100m |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | mối nối |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,283 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,686 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,525 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,818 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 100m3/km |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bê tông đầu cọc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (nền nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,354 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình (móng máy nổ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,213 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,981 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (móng máy nổ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,647 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,007 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,042 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 38 | Gia công hộp thép nối đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,431 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột và cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột và cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,396 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,035 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,471 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 55 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,506 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,595 | m3 |
| 58 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,177 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,427 | m3 |
| 60 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,339 | m3 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,612 | m3 |
| 62 | Bê tông đà lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,666 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,856 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,551 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,827 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,184 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,607 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 561,528 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 881,922 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,833 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,844 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,2 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,362 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,36 | m2 |
| 78 | Lát gạch thạch anh bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,588 | m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,335 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,888 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,404 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,025 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường mặt tiền+bồn bông gạch thạch anh bóng kính 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,015 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 (Phòng máy nổ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (vệ sinh, sân thượng, mái, sê nô) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,35 | m2 |
| 86 | Quét chống thấm (vệ sinh, sân thượng, mái, sê nô) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,95 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa cuốn (bao gồm cả motor cuốn, UPS, bộ điều khiển gắn tường, bộ điều khiển từ xa, và khoá) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa kính bản lề sàn (bao gồm cả bản lề sàn, tay đẩy và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (bao gồm cả khoá) và cửa sổ bật nhôm kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,112 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa chống cháy (bao gồm cả tay đẩy cửa, tay đẩy hơi và khoá cửa trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ căm xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,465 | m2 |
| 92 | Trần khung nhôm chìm bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 544,109 | m2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 841,209 | m2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 391,877 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 544,109 | m2 |
| 97 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.233,086 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,465 | m2 |
| 99 | Sản xuất, Lắp đặt mái che khung sắt hộp bọc tấm Aluminum | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 100 | Sản xuất, Lắp đặt lam trang trí bằng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Đào móng bể nước ngầm, bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 102 | Đóng cọc tràm bể nước ngầm, bể tự hoại đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,97 | 100m |
| 103 | Đắp cát đầu cừ tràm bể nước ngầm, bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng bể tự hoại rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bể tự hoại bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bể tự hoại bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan nắp bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể, thành bể nước ngầm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể, miệng nắp bể và tấm đan bể nước ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 112 | Bê tông thành bể, miệng nắp bể nước ngầm dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (nắp bể nước ngầm, đan nắp bể tự hoại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 114 | Bê tông đáy bể nước ngầm đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,592 | m3 |
| 115 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 116 | Trát tường trong bể nước ngầm, bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,545 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu bể nước ngầm, bể tự hoại, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | m2 |
| 118 | Đắp đất nền móng bể nước ngầm, bể tự hoại, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m3/km |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3/km |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm cả vòi rửa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả vòi, bộ xả và dây cấp) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao cơ, công tắc phao điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (2Hp, Q=15m3/h, H=20m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,336 | m3 |
| 149 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,41 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào cũ sau nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 151 | Đục và liên kết sắt kiềng rào mới vào cột cũ sau nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 152 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,327 | m3 |
| 153 | Đóng cọc tràm móng hàng rào đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,074 | 100m |
| 154 | Đắp cát đầu cừ tràm móng hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,051 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng hàng rào rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,051 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng hàng rào, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,055 | m3 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,508 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cột hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột hàng rào đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột hàng rào, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng hàng rào, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng hàng rào, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 169 | Bê tông móng hàng rào rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,754 | m3 |
| 170 | Bê tông giằng móng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 171 | Bê tông giằng cột hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 172 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,272 | m3 |
| 173 | Bê tông cột hàng rào tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,396 | m3 |
| 174 | Xây tường hàng rào thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,736 | m3 |
| 175 | Xây tường hàng rào thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,005 | m3 |
| 176 | Xây cột hàng rào bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 177 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,882 | m2 |
| 178 | Trát trụ cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,892 | m2 |
| 179 | Trát lam đứng, giằng cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,94 | m2 |
| 180 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm (chân tường rào mặt tiền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,477 | m2 |
| 181 | Bả bằng ma tít vào tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,005 | m2 |
| 182 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,832 | m2 |
| 183 | Sơn hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,837 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 185 | Lắp dựng hàng rào song sắt và rào khung lưới sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,971 | m2 |
| 186 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,142 | m2 |
| 187 | Bê tông nền sân trước, sân bên hông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,993 | m3 |
| 188 | Bê tông nền sân trước, sân bên hông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,993 | m3 |
| 189 | Láng nền sân sau, sân trước, sân bên hông không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,934 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hầm cống cáp nhập đài (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Đào đất hầm cáp (đất cấp II) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,254 | m3 |
| 2 | Đổ bêtông lót đáy đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 3 | Bêtông bản đáy đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 4 | Bêtông thành hầm đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hầm cáp D ≤ 18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành hầm cáp D ≤ 18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ván khuôn gỗ thành hầm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ván khuôn gỗ đáy hầm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Trát vữa mặt trong hầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,528 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm hầm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,528 | m2 |
| 11 | Lấp cát hầm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 12 | Gia công các cấu kiện bằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 13 | Lắp dựng các cấu kiện bằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 14 | Sơn các cấu kiện bằng thép, 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 15 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m3 |
| 16 | Lắp ống PVC Þ110 nong 1 đầu, số ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống chờ trong bêtông Þ110, L=380mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ống |
| 18 | Lắp đặt bộ gá 8Þ110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ gá 4Þ110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 20 | Rải băng báo hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | km |
| 21 | Ống cong vào tủ và lên cột các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 22 | Lắp đặt nút bịt Þ100mm ống chờ trong hầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt Þ110mm (bịt tạm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | nút |
| 24 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,81 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km đầu tiên, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m3/km |
| C | Hạng mục 3: Phần điện và hệ thống thu lôi tiếp đất (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 600x600, công suất 0,25kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chống nổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn: đèn chiếu sáng khẩn cấp, đèn thoát hiểm và đèn cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Lắt đặt đèn trụ cổng & tường rào (bao gồm khung bảo vệ đèn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đèn downlight gắn nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đèn downlight âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ba 16A/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn, 2 chấu, âm tường 16A/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc & ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối và phân dây 150x150 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 910 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 780 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.550 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha 3 màu + cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P 25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp tủ điện vỏ kim loại, 12 modun vào tường gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 45 | Lắp tủ điện vỏ kim loại, 18 modun vào tường gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 46 | Lắp tủ điện tổng vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, 500x800x200 (2 lớp cửa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 49 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 50 | Đào đất rãnh cáp, cọc đất cho hệ thống tiếp đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 51 | Lấp rãnh cáp, cọc đất cho hệ thống tiếp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 52 | Chôn cọc đất sắt tráng kẽm D60mm- L=25m bằng phương pháp khoan thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc đất phụ D16mm- L=1m xuống đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 54 | Kéo, rải cáp đồng trần xoắn S=100mm2 liên kết các cọc đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 55 | Hàn cọc đất với dây cáp liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 56 | Kéo, rải dây dẫn đất bọc PVC S=100mm2 đi trong ống nhựa D34mm từ cọc đất đến bảng đất phòng máy phát và bảng đất cáp feeder | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Kéo, rải dây dẫn đất bọc PVC S=150mm2 đi trong ống nhựa D34mm từ cọc đất đến bảng đất phòng: MDF, tổng đài, accu và tổng đài ADSL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 58 | Kéo rải dây đồng bọc S=11mm2 đi trong ống nhựa D27mm nối từ cọc phụ đến bảng đất phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Hàn cáp dẫn đất, dây thoát sét bọc PVC S=100mm2 với cọc đất bằng phương pháp hàn hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 60 | Hàn cáp dẫn đất bọc PVC S=150mm2 với cọc đất bằng phương pháp hàn hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối |
| 61 | Hàn cọc đất phụ D16mm với dây đồng bọc S=11mm2 bằng phương pháp hàn hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 62 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 63 | Lắp đặt bảng đất 300x120x10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 64 | Lắp đặt bảng đất phụ 100x40x4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 65 | ép đầu cốt 150-75mm2 (các dây dẫn đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 đầu cọc đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 67 | Kéo, rải dây thoát sét bọc PVC S=100mm2 đi trong ống nhựa D34mm từ cọc đất đến kim thu sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Hàn dây thoát sét bọc PVC S=100mm2 với kim thu sét và cọc đất bằng phương pháp hàn hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối |
| 69 | Lắp đặt thiết bị chống sét đánh trực tiếp bằng điện cực thông thường (điện cực FRANKLIN) loại kim thu sét, chiều dài 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kim |
| D | Hệ thống báo cháy và chữa cháy (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuông |
| 6 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | còi |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (kèm theo ắc quy và biến thế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi. Kích thước ống D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Lọai dây đôi 2x2mm2 bọc PVC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 10 m |
| 11 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đầu Cosse cáp 1 - 2 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp hộp đấu dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp bảng Mica hướng dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bảng |
| 14 | Lắp bảng cấm lửa 0,2x0,3m- | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bảng |
| 15 | Lắp bảng cấm hút thuốc 0,2x0,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bảng |
| 16 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bảng |
| 17 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 18 | Đồng hồ áp lực 200 kg/cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Van an toàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Cụm ống góp chịu áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Khung thép cố định, giá kẹp các bình khí CO2, tủ bao che khung nhôm kính. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Van xả khí CO2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Bộ phận khởi động nhóm (ống điều khiển xả khí CO2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 25 | Bình CO2 điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 26 | Bình CO2 chữa cháy G=45kg (68 Lít ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bình |
| 27 | Van chọn vùng xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Ống mềm dẫn khí chịu áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 29 | Cụm ống nối bình khởi động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 30 | Đầu phun khí CO2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 31 | Ống sắt tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Ống sắt tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Ống sắt tráng kẽm D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 34 | Ống sắt tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 35 | Bình chữa cháy CO2-5Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 36 | Phụ kiện ống : Co, tê, măng xông, bát sắt … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 37 | Công lắp đặt, khoan đặt đường ống, khoan thông tầng, đấu nối hệ thống điều khiển, cân chỉnh, đo kiểm toàn bộ hệ thống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và hoàn thiện | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, cung cấp điện, tự động hóa, cơ khí, lắp máy, chế tạo máy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 2 |
| 6 | Thiết bị ép cọc | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi