Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913660-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20190569214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phân cấp của VTTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:50:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,165,742,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, cung cấp điện, tự động hóa, cơ khí, lắp máy, chế tạo máy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà trạm điện thoại Bình Chánh Chợ - Công ty Điện thoại Tây – Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phân cấp của VTTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 028.38229283, Fax: 028.38258508
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bưu chính - Viễn thông (địa chỉ 69 Ngô Tất Tố, phường 21, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh); - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Dự án Tiêu Chuẩn Vàng (địa chỉ P.10.09, lô B, số 243A Nguyễn Thượng Hiền, phường 06, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 028.38229283, Fax: 028.38258508


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 028.38229283, Fax: 028.38258508
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 028.38229283, Fax: 028.38258508
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần kiến trúc (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Tháo dỡ mái tôn nhà cũ bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,75m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà cũ bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,882m3
3Phá dỡ tường xây gạch nhà cũ chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,442m3
4Phá dỡ tường xây gạch nhà cũ chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,148m3
5Tháo dỡ cửa nhà cũ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,06m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột, cổ cột nhà cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,352m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đà sàn, đà kiềng, sàn mái nhà cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,992m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,147m3
9Phá dỡ bê tông lót móng nhà cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,86m3
10Đào đất móng băng nhà cũ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,05m3
11Phá dỡ bê tông móng nhà cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,73m3
12Múc cừ tràm nhà cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,43100m3
13Đắp đất nền tạo mặt bằng ép cọc, độ chặt K=0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,374m3
14Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,352100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,704100m3/km
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (bao gồm cọc thí nghiệm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,25100m
18Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50mối nối
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,283m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,686m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật65,525m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,204100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,818100m3/km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,613100m3/km
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bê tông đầu cọc)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,912m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,94m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (nền nhà)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,354m3
28Đắp cát nền móng công trình (móng máy nổ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,84m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,213m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,981m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (móng máy nổ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,391100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,647100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,007100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,042100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,405100m2
38Gia công hộp thép nối đầu cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,196tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,431tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,352tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,62tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,919tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,62tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột và cổ cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,424tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột và cổ cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,396tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,577tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,035tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,471tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,55tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,511tấn
55Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,506m3
56Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,248m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,595m3
58Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,177m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,427m3
60Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,339m3
61Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,612m3
62Bê tông đà lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,666m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,209100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,856m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,551m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,827m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,184m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,607m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật561,528m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật881,922m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,833m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,844m2
74Trát trần, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật204,2m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật164,362m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,67m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,36m2
78Lát gạch thạch anh bậc cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,588m2
79Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,335m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,888m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,404m2
82Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,025m2
83Công tác ốp gạch vào tường mặt tiền+bồn bông gạch thạch anh bóng kính 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,015m2
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 (Phòng máy nổ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,92m2
85Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (vệ sinh, sân thượng, mái, sê nô)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,35m2
86Quét chống thấm (vệ sinh, sân thượng, mái, sê nô)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106,95m2
87Lắp dựng cửa cuốn (bao gồm cả motor cuốn, UPS, bộ điều khiển gắn tường, bộ điều khiển từ xa, và khoá)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,3m2
88Lắp dựng cửa kính bản lề sàn (bao gồm cả bản lề sàn, tay đẩy và phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (bao gồm cả khoá) và cửa sổ bật nhôm kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật40,112m2
90Lắp dựng cửa chống cháy (bao gồm cả tay đẩy cửa, tay đẩy hơi và khoá cửa trọn bộ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,56m2
91Lắp dựng lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ căm xeChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,465m2
92Trần khung nhôm chìm bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,32m2
93Bả bằng ma tít vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật544,109m2
94Bả bằng ma tít vào tường trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật841,209m2
95Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật391,877m2
96Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật544,109m2
97Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.233,086m2
98Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,465m2
99Sản xuất, Lắp đặt mái che khung sắt hộp bọc tấm AluminumChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,8m2
100Sản xuất, Lắp đặt lam trang trí bằng sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
101Đào móng bể nước ngầm, bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,36m3
102Đóng cọc tràm bể nước ngầm, bể tự hoại đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,97100m
103Đắp cát đầu cừ tràm bể nước ngầm, bể tự hoạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,064m3
104Bê tông lót móng bể tự hoại rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,488m3
105Xây tường thẳng bể tự hoại bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
106Xây tường thẳng bể tự hoại bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan nắp bể tự hoạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
108Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể, thành bể nước ngầm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể, miệng nắp bể và tấm đan bể nước ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
112Bê tông thành bể, miệng nắp bể nước ngầm dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,104m3
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (nắp bể nước ngầm, đan nắp bể tự hoại)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,664m3
114Bê tông đáy bể nước ngầm đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,592m3
115Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
116Trát tường trong bể nước ngầm, bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,545m2
117Láng nền sàn không đánh màu bể nước ngầm, bể tự hoại, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,48m2
118Đắp đất nền móng bể nước ngầm, bể tự hoại, độ chặt K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,71m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,077100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,306100m3/km
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3/km
122Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm cả vòi rửa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả vòi, bộ xả và dây cấp)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
124Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
126Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
129Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
130Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
131Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
132Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
133Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
134Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
135Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
142Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
144Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
146Lắp đặt van phao cơ, công tắc phao điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
147Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (2Hp, Q=15m3/h, H=20m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
148Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,336m3
149Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện hữuChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,41m2
150Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào cũ sau nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
151Đục và liên kết sắt kiềng rào mới vào cột cũ sau nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật2công
152Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,327m3
153Đóng cọc tràm móng hàng rào đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,074100m
154Đắp cát đầu cừ tràm móng hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,051m3
155Bê tông lót móng hàng rào rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,051m3
156Đắp đất nền móng hàng rào, độ chặt K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,055m3
157Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,508m3
158Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,181100m2
159Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
160Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cột hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,139100m2
161Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,227100m2
162Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,479100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột hàng rào đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột hàng rào, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,256tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng hàng rào, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng hàng rào, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,325tấn
169Bê tông móng hàng rào rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,754m3
170Bê tông giằng móng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,856m3
171Bê tông giằng cột hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,697m3
172Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,272m3
173Bê tông cột hàng rào tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,396m3
174Xây tường hàng rào thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,736m3
175Xây tường hàng rào thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,005m3
176Xây cột hàng rào bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
177Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,882m2
178Trát trụ cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,892m2
179Trát lam đứng, giằng cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,94m2
180Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm (chân tường rào mặt tiền)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,477m2
181Bả bằng ma tít vào tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,005m2
182Bả bằng ma tít vào cột, dầm tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,832m2
183Sơn hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,837m2
184Lắp dựng cửa cổng khung sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
185Lắp dựng hàng rào song sắt và rào khung lưới sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,971m2
186Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,142m2
187Bê tông nền sân trước, sân bên hông đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,993m3
188Bê tông nền sân trước, sân bên hông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,993m3
189Láng nền sân sau, sân trước, sân bên hông không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,934m2
B Hạng mục 2: Hầm cống cáp nhập đài (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Đào đất hầm cáp (đất cấp II)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,254m3
2Đổ bêtông lót đáy đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
3Bêtông bản đáy đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
4Bêtông thành hầm đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hầm cáp D ≤ 18Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép thành hầm cáp D ≤ 18Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,173tấn
7Lắp đặt ván khuôn gỗ thành hầm cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,259100m2
8Lắp đặt ván khuôn gỗ đáy hầm cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
9Trát vữa mặt trong hầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,528m2
10Quét chống thấm hầm cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,528m2
11Lấp cát hầm cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
12Gia công các cấu kiện bằng thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,313tấn
13Lắp dựng các cấu kiện bằng thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,313tấn
14Sơn các cấu kiện bằng thép, 3 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,66m2
15Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,16m3
16Lắp ống PVC Þ110 nong 1 đầu, số ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4100m
17Lắp đặt ống chờ trong bêtông Þ110, L=380mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20ống
18Lắp đặt bộ gá 8Þ110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41bộ
19Lắp đặt bộ gá 4Þ110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41bộ
20Rải băng báo hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027km
21Ống cong vào tủ và lên cột các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
22Lắp đặt nút bịt Þ100mm ống chờ trong hầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
23Lắp đặt nút bịt Þ110mm (bịt tạm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2nút
24Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,81m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,29100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,17100m3/km
C Hạng mục 3: Phần điện và hệ thống thu lôi tiếp đất (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt quạt thông gió kích thước 600x600, công suất 0,25kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt đèn chống nổChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
8Lắp đặt các loại đèn: đèn chiếu sáng khẩn cấp, đèn thoát hiểm và đèn cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
9Lắt đặt đèn trụ cổng & tường rào (bao gồm khung bảo vệ đèn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Lắp đèn downlight gắn nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Lắp đèn downlight âm trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
12Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
13Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
15Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A/220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt công tắc ba 16A/220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt ổ cắm đơn, 2 chấu, âm tường 16A/220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A/220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
19Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc & ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật81hộp
20Lắp đặt hộp nối và phân dây 150x150 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50hộp
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật910m
23Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật780m
24Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.550m
25Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
26Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110m
27Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật118m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật130m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
30Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
31Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
33Lắp đặt đèn báo pha 3 màu + cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt MCB 1P 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
37Lắp đặt MCB 1P 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
38Lắp đặt MCB 2P 25AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đặt MCCB 3P 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt MCCB 3P 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt MCCB 3P 25AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt MCCB 3P 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Lắp đặt MCCB 3P 75AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp tủ điện vỏ kim loại, 12 modun vào tường gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
45Lắp tủ điện vỏ kim loại, 18 modun vào tường gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
46Lắp tủ điện tổng vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, 500x800x200 (2 lớp cửa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
47Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
48Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
49Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
50Đào đất rãnh cáp, cọc đất cho hệ thống tiếp đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m3
51Lấp rãnh cáp, cọc đất cho hệ thống tiếp đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m3
52Chôn cọc đất sắt tráng kẽm D60mm- L=25m bằng phương pháp khoan thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
53Đóng trực tiếp cọc đất phụ D16mm- L=1m xuống đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
54Kéo, rải cáp đồng trần xoắn S=100mm2 liên kết các cọc đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật23m
55Hàn cọc đất với dây cáp liên kết bằng phương pháp hàn hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cọc
56Kéo, rải dây dẫn đất bọc PVC S=100mm2 đi trong ống nhựa D34mm từ cọc đất đến bảng đất phòng máy phát và bảng đất cáp feederChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
57Kéo, rải dây dẫn đất bọc PVC S=150mm2 đi trong ống nhựa D34mm từ cọc đất đến bảng đất phòng: MDF, tổng đài, accu và tổng đài ADSLChương V. Yêu cầu kỹ thuật55m
58Kéo rải dây đồng bọc S=11mm2 đi trong ống nhựa D27mm nối từ cọc phụ đến bảng đất phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
59Hàn cáp dẫn đất, dây thoát sét bọc PVC S=100mm2 với cọc đất bằng phương pháp hàn hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2mối
60Hàn cáp dẫn đất bọc PVC S=150mm2 với cọc đất bằng phương pháp hàn hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4mối
61Hàn cọc đất phụ D16mm với dây đồng bọc S=11mm2 bằng phương pháp hàn hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2mối
62Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
63Lắp đặt bảng đất 300x120x10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4tấm
64Lắp đặt bảng đất phụ 100x40x4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2tấm
65ép đầu cốt 150-75mm2 (các dây dẫn đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Đổ bêtông đá 1x2 mác 200 đầu cọc đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
67Kéo, rải dây thoát sét bọc PVC S=100mm2 đi trong ống nhựa D34mm từ cọc đất đến kim thu sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
68Hàn dây thoát sét bọc PVC S=100mm2 với kim thu sét và cọc đất bằng phương pháp hàn hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3mối
69Lắp đặt thiết bị chống sét đánh trực tiếp bằng điện cực thông thường (điện cực FRANKLIN) loại kim thu sét, chiều dài 4 mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4kim
D Hệ thống báo cháy và chữa cháy (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khóiChương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
2Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật3nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2chuông
6Lắp đặt còi báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3còi
7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (kèm theo ắc quy và biến thế)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1trung tâm
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi. Kích thước ống D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3210 m
9Lắp đặt cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3210 m
10Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Lọai dây đôi 2x2mm2 bọc PVCChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,510 m
11ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đầu Cosse cáp 1 - 2 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Lắp hộp đấu dâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
13Lắp bảng Mica hướng dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bảng
14Lắp bảng cấm lửa 0,2x0,3m-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bảng
15Lắp bảng cấm hút thuốc 0,2x0,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bảng
16Lắp bảng tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bảng
17Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
18Đồng hồ áp lực 200 kg/cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
19Công tắc áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
20Van an toànChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
21Cụm ống góp chịu áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Khung thép cố định, giá kẹp các bình khí CO2, tủ bao che khung nhôm kính.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
23Van xả khí CO2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
24Bộ phận khởi động nhóm (ống điều khiển xả khí CO2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
25Bình CO2 điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bình
26Bình CO2 chữa cháy G=45kg (68 Lít )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12Bình
27Van chọn vùng xả khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
28Ống mềm dẫn khí chịu áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật12Cái
29Cụm ống nối bình khởi độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
30Đầu phun khí CO2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19Cái
31Ống sắt tráng kẽm D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
32Ống sắt tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
33Ống sắt tráng kẽm D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
34Ống sắt tráng kẽm D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
35Bình chữa cháy CO2-5KgChương V. Yêu cầu kỹ thuật8Bình
36Phụ kiện ống : Co, tê, măng xông, bát sắt …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
37Công lắp đặt, khoan đặt đường ống, khoan thông tầng, đấu nối hệ thống điều khiển, cân chỉnh, đo kiểm toàn bộ hệ thốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và hoàn thiện 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, cung cấp điện, tự động hóa, cơ khí, lắp máy, chế tạo máy.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn1
2 Máy thuỷ bình Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn1
3 Máy cắt uốn thép Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất1
4 Máy trộn vữa Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất2
5 Máy bơm nước Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất2
6 Thiết bị ép cọc Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn1
7 Máy hàn điện Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->