Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2021 - 2022 của thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 17:16:00 đến ngày 2021-09-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,039,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509804E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250L(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 2,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Yên Thịnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2021 - 2022 của thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 110,7925 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 9,1989 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,1042 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 11,3022 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1378 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,5204 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,5204 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 17,64 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 168 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,6607 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 10,758 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,6642 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 58,9704 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,9504 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,4352 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7678 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,418 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,8834 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,0546 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8197 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,6113 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,851 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4277 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8993 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 25,2747 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,9151 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,8536 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,8536 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,9947 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 24,3138 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,8781 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,4084 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 38,4444 | m2 |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,6286 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,6949 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4525 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,0696 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,5654 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 36,2702 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,4378 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,2052 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,0026 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,742 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 65,148 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,429 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,0188 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,571 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2643 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1404 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4338 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5392 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2974 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4545 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2586 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 103,1967 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,8255 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,3361 | m3 |
| 63 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,1076 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,258 | m2 |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,1884 | m3 |
| 67 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,438 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8436 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,1892 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,0771 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1958 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0331 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2158 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,9704 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,9704 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 3,1446 | 100m2 |
| 77 | Ke chống bão 6c/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.887 | cái |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 50,692 | m2 |
| 79 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 0,5675 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 44,7156 | m2 |
| 81 | Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt | 9,5 | m |
| 82 | Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Gia công sen hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 56,88 | m2 |
| 87 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Theo HSTK được duyệt | 66,16 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) (180000*6+500000+180000*1 =1760000) | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+500000+180000*1=1220000) | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 90 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 | Theo HSTK được duyệt | 56,88 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (02 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 8 bản lề chữ A loại 1(180000*2+120000*8=1320000) | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*1=300000) | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Mua rèm mành cửa sổ + cửa thông phòng | Theo HSTK được duyệt | 55,2 | m |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 123,48 | m2 |
| 95 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 96 | Phụ kiện vách kính (02 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1) (180000*2+120000*2=600000) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 433,5236 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Theo HSTK được duyệt | 24,156 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch Sika lartek chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 40,7979 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 55,2382 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 268,356 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 738,5724 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 181,6016 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 517,1232 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 524,6602 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 118,9832 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 389,92 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 43,6 | m |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được duyệt | 49,9888 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,896 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4345 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0365 | tấn |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 920,174 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.160,766 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 4,2997 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2 m | Theo HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 750 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 850 | m |
| 19 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 20 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 27 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt | 30 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 240 | m |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | máy |
| 34 | Điều hoà Daikin 18000 BTU (hoặc tương đương) | Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTU, Môi chất làm lạnh: R32Điện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,32 KwNguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz/220-230V, 60Hz.Lưu thông khí dàn lạnh: 9,6 - 18m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T/ YT) ≤ 45/40/35/29 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C/T) ≤ 47/44 dB (A); | 12 | máy |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Tủ SWITCH 12 cổng HP Tp - Link mạng internet (hoặc tương đương) | - Cổng kết nối: + 12 1000Mbps SFP slots + 4 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX) + 1 Console Port - Băng thông: 24Gbps - Packet Forwarding Rate: 17.9Mpps - Bảng địa chỉ MAC: 8k - Jumbo Frame: 10KB - Điện năng tiêu thụ Maximum: 15.2W (220V/50Hz) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ jack mạng | Theo HSTK được duyệt | 6 | bảng |
| 3 | Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | 1m3 |
| 8 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 11 | Máy bơm 1.5kW | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,85 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 2.8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Rắc co D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,624 | 100m |
| 47 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,364 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7487 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0731 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,069 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8886 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,2378 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 32,046 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0646 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,6752 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,308 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 2,76 | 10m |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 204 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,8312 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,4348 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,412 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,412 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,26 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 66 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 4,092 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,2684 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3553 | 100kg |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1611 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,6914 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,639 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 76,896 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 76,896 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,5832 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 77,4981 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,775 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,3696 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 15,2178 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5074 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,0148 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,0148 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,0906 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 14,0906 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 40,4623 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 25,363 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,5679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6405 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1741 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,801 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,6988 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,4003 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,071 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4396 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 63,6781 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,6074 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 759,2148 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 159,6606 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 452,84 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 918,876 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,5131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 12,8281 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,741 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,6347 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,4006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,074 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,0256 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 67,6 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 11,9638 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,3847 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3847 | 100m3/1km |
| 13 | Nắp bể bằng tôn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua bảng chống lóa bảng học: | Bảng từ xanh chống lóa Hàn Quốc Kích thước: 3,6m×1,2m. Khung bảng bằng nẹp nhôm. Cấu tạo khung bảng: + Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước. + Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp Mặt bảng làm bằng thép từ tính sơn tĩnh điện màu xanh của Hàn Quốc có dòng kẻ chia ô theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục, bảng viết được phấn và dính được tài liệu bằng Nam Châm. Khay bảng: dài 30cm có bịt nhựa chuyên dụng dùng để phấn và giẻ lau | 6 | cái |
| 2 | Mua khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt, ảnh bác , khẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy: | Ảnh bác: kích thước 25cm×35cmKhẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy: kích thước 60cm×90cm | 6 | cái |
| 3 | Mua bàn + ghế học sinh 6 phòng học mới | Kích thước bàn: Cao 63cm, sâu 50cm, rộng 120cm.Kích thước ghế: Cao 37cm, sâu 36cm, rộng 34cm.Hiệu số chiều cao bàn ghế: 26cm.Khung bàn ghế được làm bằng sắt vuông sơn tĩnh điện, mặt bàn và mặt ghế làm bằng gỗ nhóm 4 ghép thanh sơn PU mầu cánh dán non. | 108 | cái |
| 4 | Mua bàn + ghế ngồi giáo viên 6 phòng học mới | Kích thước bàn: Cao 120cm, sâu 60cm, rộng 75cm.Kích thước ghế: Cao 60cm, sâu 34,5cm, rộng 37cm.Khung bàn ghế được làm bằng sắt vuông sơn tĩnh điện, mặt bàn và mặt ghế làm bằng gỗ nhóm 4 ghép thanh sơn PU mầu cánh dán non. | 6 | m2 |
| 5 | Mua Máy lọc nước tiêu chuẩn eRO80, 8 cấp lọc | Máy lọc nước tiêu chuẩn kt-ero80, 8 cấp lọc, karofi (hoặc tương đương)Số cấp lọc: 08 cấpCông suất lọc: 20 lít/giờMàng RO thay nhanh 100GPD.Lõi số 5: T33 bù khoáng, ổn định lại vị ngọt mát tự nhiên của nướcLõi số 6: Khoáng đá trả lại các khoáng chất cần thiếtLõi số 7: Hồng ngoại chia nhỏ phân tử nước, tạo oxy giúp hấp thụ các khoáng chấtLõi số 8: NANO bạc diệt khuẩn đến 99%, bổ sung chất điện giải có ích | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509804E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy trộn | Dung tích tối thiểu 250L(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất tối thiểu ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất tối thiểu ≥ 2,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Công suất ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 14 | Vận thăng | Công suất ≥ 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi