Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916312-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210744842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2021 - 2022 của thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 17:16:00 đến ngày 2021-09-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,039,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509804E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250L(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 2,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Yên Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Yên Thịnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2021 - 2022 của thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt110,7925m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt9,1989100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt4,1042tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt11,3022tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,1378tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt3,5204tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt3,5204tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt17,64100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được duyệt1681 mối nối
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,6607100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt10,7581m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt2,1m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,021100m3
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt12,6642m3
15Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,444100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt58,9704m3
17Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,9504100m2
18Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,4352100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,7678tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,418tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt2,8834tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,0546m3
23Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,2376100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0421tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8197tấn
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt12,6113m3
27Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,851100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4277tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8993tấn
30Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt25,2747m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,9151100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,8536100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,8536100m3/1km
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,9947100m3
35Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt24,3138m3
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,8781m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,4084m3
38Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK được duyệt38,4444m2
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt10,6286m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,6949100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4525tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,0696tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,5654tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt36,2702m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,4378100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,2052tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,0026tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,742tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt65,148m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,429100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt7,0188tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,571m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2643100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1404tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4338tấn
56Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,5392m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2974100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4545tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2586tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt103,1967m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,8255m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt8,3361m3
63Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cộtTheo HSTK được duyệt26cái
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,1076m3
65Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo HSTK được duyệt27,258m2
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt6,1884m3
67Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,438m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,8436m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt12,1892m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,0771m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1958100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0331tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2158tấn
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,9704tấn
75Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,9704tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt3,1446100m2
77Ke chống bão 6c/m2Theo HSTK được duyệt1.887cái
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt50,692m2
79Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt0,5675tấn
80Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt44,7156m2
81Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt9,5m
82Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt1cái
83Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm:Theo HSTK được duyệt1cái
84Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái):Theo HSTK được duyệt1cái
85Gia công sen hoa inox cửaTheo HSTK được duyệt0,4tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt56,88m2
87Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quayTheo HSTK được duyệt66,16m2
88Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) (180000*6+500000+180000*1 =1760000)Theo HSTK được duyệt12bộ
89Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+500000+180000*1=1220000)Theo HSTK được duyệt10bộ
90Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55Theo HSTK được duyệt56,88m2
91Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (02 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 8 bản lề chữ A loại 1(180000*2+120000*8=1320000)Theo HSTK được duyệt12bộ
92Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*1=300000)Theo HSTK được duyệt6bộ
93Mua rèm mành cửa sổ + cửa thông phòngTheo HSTK được duyệt55,2m
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt123,48m2
95SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện)Theo HSTK được duyệt9,12m2
96Phụ kiện vách kính (02 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1) (180000*2+120000*2=600000)Theo HSTK được duyệt1bộ
97Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt9,12m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt433,5236m2
99Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mmTheo HSTK được duyệt24,156m2
100Quét dung dịch Sika lartek chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt40,7979m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt55,2382m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Theo HSTK được duyệt268,356m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt738,5724m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt181,6016m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt517,1232m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt524,6602m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt118,9832m2
108Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt389,92m
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt43,6m
110Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được duyệt49,9888m2
111Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK được duyệt4,896m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4345m3
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0179100m2
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt6cái
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0365tấn
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt920,174m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.160,766m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt4,2997100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt20bộ
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2 mTheo HSTK được duyệt36bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt24cái
5Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trầnTheo HSTK được duyệt24cái
6Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt24cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt38cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt5cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt13cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt55cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10 mm2Theo HSTK được duyệt50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo HSTK được duyệt15m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt350m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt750m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt1.250m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt500m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt850m
19Dây đồng nối đất 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
20Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
21Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
22Tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt8cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt6cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt19cái
27Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt30cuộn
28Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt8hộp
30Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt12cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo HSTK được duyệt120m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt240m
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt12máy
34Điều hoà Daikin 18000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTU, Môi chất làm lạnh: R32Điện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,32 KwNguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz/220-230V, 60Hz.Lưu thông khí dàn lạnh: 9,6 - 18m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T/ YT) ≤ 45/40/35/29 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C/T) ≤ 47/44 dB (A);12máy
C HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN THIẾT BỊ MẠNG
1Tủ SWITCH 12 cổng HP Tp - Link mạng internet (hoặc tương đương)- Cổng kết nối: + 12 1000Mbps SFP slots
+ 4 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX)
+ 1 Console Port
- Băng thông: 24Gbps
- Packet Forwarding Rate: 17.9Mpps
- Bảng địa chỉ MAC: 8k
- Jumbo Frame: 10KB
- Điện năng tiêu thụ Maximum: 15.2W (220V/50Hz)
1bộ
2Lắp đặt ổ jack mạngTheo HSTK được duyệt6bảng
3Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạngTheo HSTK được duyệt250m
4Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5eTheo HSTK được duyệt300m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt300m
D HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt5cái
3Sứ ốp chân kim thu sétTheo HSTK được duyệt5cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được duyệt50m
5Cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt3cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được duyệt10m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,161m3
8Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyTheo HSTK được duyệt50cái
E HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt12bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt6bộ
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt12cái
4Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo HSTK được duyệt10bộ
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt6cái
6Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt6cái
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được duyệt8bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt10cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt10bộ
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
11Máy bơm 1.5kWTheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK được duyệt5bộ
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt0,85100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt1,3100m
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt16cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt30cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt10cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt30cái
19Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt60cái
20Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt16cái
21Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 2.8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt35cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt60cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt8cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt8cái
25Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt8cái
26Rắc co D32Theo HSTK được duyệt2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,75100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
30Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt16cái
31Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt30cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt16cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt30cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt12cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt12cái
36Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt8cái
37Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt8cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt8cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt12cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt48cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt52cái
42Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt20cái
43Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt12cái
44Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt20cái
45Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt6cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt0,624100m
47Giọ chắn rác thoát nước máiTheo HSTK được duyệt8Cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
F HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,364m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,7487m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0731100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,069tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,8886tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,2378m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt32,046m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,16m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0276100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0646tấn
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt7,6752m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt4cái
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG:
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt16,308m3
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt2,7610m
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Theo HSTK được duyệt204m2
H HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,83121m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,4348100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt5,412m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt5,412m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt7,26m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt66m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt4,092m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,2684100m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3553100kg
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt110cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1611100m3
I HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,6914m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,639m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt76,896m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt76,896m2
5Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK được duyệt18,5832m2
J HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt77,4981m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,775100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,775100m3/1km
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,3696100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt15,21781m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,5074100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,0148100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,0148100m3/1km
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt14,0906m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3014,0906m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt40,4623m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt25,363m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt10,5679m3
14Ván khuôn xà dầm giằngTheo HSTK được duyệt0,6405100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1741tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,801tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,6988m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,4003100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,071tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4396tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt63,6781m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt12,6074m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt759,2148m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt159,6606m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt452,84m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt918,876m2
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,5131100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt12,82811m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,741m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,6347m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4006100m2
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0338tấn
7Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,074tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt8,0256m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt67,6m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt11,9638m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,3847100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3847100m3/1km
13Nắp bể bằng tônTheo HSTK được duyệt1cái
L THIẾT BỊ
1Mua bảng chống lóa bảng học:Bảng từ xanh chống lóa Hàn Quốc
Kích thước: 3,6m×1,2m.
Khung bảng bằng nẹp nhôm.
Cấu tạo khung bảng:
+ Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước.
+ Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp
Mặt bảng làm bằng thép từ tính sơn tĩnh điện màu xanh của Hàn Quốc có dòng kẻ chia ô theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục, bảng viết được phấn và dính được tài liệu bằng Nam Châm.
Khay bảng: dài 30cm có bịt nhựa chuyên dụng dùng để phấn và giẻ lau
6cái
2Mua khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt, ảnh bác , khẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy:Ảnh bác: kích thước 25cm×35cmKhẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy: kích thước 60cm×90cm6cái
3Mua bàn + ghế học sinh 6 phòng học mớiKích thước bàn: Cao 63cm, sâu 50cm, rộng 120cm.Kích thước ghế: Cao 37cm, sâu 36cm, rộng 34cm.Hiệu số chiều cao bàn ghế: 26cm.Khung bàn ghế được làm bằng sắt vuông sơn tĩnh điện, mặt bàn và mặt ghế làm bằng gỗ nhóm 4 ghép thanh sơn PU mầu cánh dán non.108cái
4Mua bàn + ghế ngồi giáo viên 6 phòng học mớiKích thước bàn: Cao 120cm, sâu 60cm, rộng 75cm.Kích thước ghế: Cao 60cm, sâu 34,5cm, rộng 37cm.Khung bàn ghế được làm bằng sắt vuông sơn tĩnh điện, mặt bàn và mặt ghế làm bằng gỗ nhóm 4 ghép thanh sơn PU mầu cánh dán non.6m2
5Mua Máy lọc nước tiêu chuẩn eRO80, 8 cấp lọcMáy lọc nước tiêu chuẩn kt-ero80, 8 cấp lọc, karofi (hoặc tương đương)Số cấp lọc: 08 cấpCông suất lọc: 20 lít/giờMàng RO thay nhanh 100GPD.Lõi số 5: T33 bù khoáng, ổn định lại vị ngọt mát tự nhiên của nướcLõi số 6: Khoáng đá trả lại các khoáng chất cần thiếtLõi số 7: Hồng ngoại chia nhỏ phân tử nước, tạo oxy giúp hấp thụ các khoáng chấtLõi số 8: NANO bạc diệt khuẩn đến 99%, bổ sung chất điện giải có ích2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509804E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy trộn Dung tích tối thiểu 250L(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy khoan Công suất tối thiểu ≥ 2,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy ép cọc Công suất ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy ủi Công suất ≥ 108CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
14 Vận thăng Công suất ≥ 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->