Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí ô xy trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí ô xy trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Năm 2021 đã Giao tại QĐ số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 là 7 tỷ đồng; Số còn lại bố trí trong dự toán chi không thường xuyên NS tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 17:27:00 đến ngày 2021-09-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,330,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống khí y tế trung tâm (Khí oxy, khí nén, khí hút,…).HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết bảo trì thiết bị sau khi hết bảo hành;- Nhà thầu có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phụ sự cố trong vòng 48 giờ khi được thông báo của chủ đầu tư. Thời gian khắc phục sự cố không quá 7 ngày làm việc.- Có sẵn phụ tùng, phụ kiện thay thế thường xuyên. Trường hợp các phụ tùng đắt tiền cần nhập ngoại thì không quá 14 ngày làm việc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/cơ khí/Điện tử y sinh/điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) hệ thống khí y tế có quy mô tương đương gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung ứng và lắp đặt hệ thống khí y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của các nhân sự.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Có chứng chỉ đào tạo hệ thống khí y tế- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề thợ nề, thợ điện, thợ hàn,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí ô xy trung tâm Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí oxy trung tâm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Năm 2021 đã Giao tại QĐ số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 là 7 tỷ đồng; Số còn lại bố trí trong dự toán chi không thường xuyên NS tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu theo E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp lệ cho gói thầu này. + Đối với máy chính: các thiết bị được sản xuất mới 100% từ năm 2020 trở về sau, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001, CE hoặc tương đương. + Có catalogue vật tư, thiết bị sử dụng cho gói thầu kèm theo bản dịch tiếng Việt (nếu là catalogue tiếng anh), được đánh dấu, chỉ rõ mã hiệu và chủng loại thiết bị cung cấp cho gói thầu. + Đối với hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, mới 100% và các thông số kỹ thuật vào trong Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu chương V HSMT. - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ: * Đối với hàng hóa nhập khẩu, cam kết cung cấp: + Chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (Certificate of Origin – CO) và có xác nhận của Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại hoặc tương đương: cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp: cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế (nếu có) + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù như: Bồn oxy lỏng, hệ thống dàn chai dự phòng, máy nén, máy hút, van báo động, đường ống,… nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình
+ Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tiến, Tp. Hòa Bình.
+ Điện thoại: 02183852199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hòa Bình. + Địa chỉ: Số 8, Đường An Dương Vương, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 02183852020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: 98 Đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 0218.3852 050 - Fax: 0218.3852 050 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch Và Đầu T¬ư Tỉnh Hòa Bình + Địa chỉ: Số 3, Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, Phư Lâm, Hòa Bình. + Điện thoại: 02183852111 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần lắp đặt - Nhà Khí y tế - Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3953 | 100m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 7,5793 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,3612 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,416 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,144 | 100m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,6035 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2544 | 100m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,45 | 100m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,314 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2819 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1755 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3324 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3814 | 100m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1833 | 100m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1833 | 100m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1833 | 100m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 17 | Phần thân: Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,2608 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2534 | 100m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0258 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1744 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,5945 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5635 | 100m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3198 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4251 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0328 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 13,12 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,8412 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8005 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 65,718 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 49,278 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,924 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 32 | Trát seno, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 33,678 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 33 | Láng seno, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 15,822 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 21,582 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | 40 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 20 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,32 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,278 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 39 | Cửa inox chắn côn trùng | 6 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 40 | Cửa lưới thép B40 | 4,23 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 41 | Lưới thép chắn côn trùng+ hệ khung thép | 47,61 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,3199 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3199 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4513 | 100m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 45 | Tôn úp nóc | 8 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 46 | Tam cấp: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | 1,2285 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,19 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 48 | Rãnh thoát nước: Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0924 | 100m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,52 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0625 | 100m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 51 | Xây gach không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,6678 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 16,24 | m2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0534 | tấn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 20 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 56 | Phần điện - Tủ điện tổng nhà khí y tế: Lắp đặt Vỏ tủ điện trong nhà loại 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1200x700x300mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường | 1 | hộp | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-200A-36KA | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-100A-25KA | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-32A-25KA | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 0-200A | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt Đồng hồ Volt kế 0-500V | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Volt kế | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 65 | Đèn báo pha D21, 5W-220V (Đỏ - vàng - xanh) | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 67 | Thanh cái đồng 200A 3P+N+E | 8 | kg | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 68 | Hệ thống đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm: Lắp đặt Bộ Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng | 6 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 72 | Hệ thống dây cáp điện - Dây điện vỏ bọc PVC - 450/750V, tiết diện: Lắp đặt dây đơn | 80 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt dây đơn | 120 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 74 | Dây điện cách điện Xlpe vỏ bọc PVC - 0,6/1kV, tiết diện: Lắp đặt dây đơn | 110 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt dây đơn | 70 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 76 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh, 0,6KV, lõi đồng cách điện PVC: Lắp đặt dây đơn | 18 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt dây đơn | 28 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt dây đơn | 40 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 79 | Hệ thống máng cáp & ống luồn dây điện: Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | 100 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 80 | Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 150x50x1.2mm ( bao gồm cả phụ kiện lắp đặt như tấm nối thắng, co ngang, giá đỡ máng cáp…) | 10 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 81 | Tiếp địa an toàn: Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 82 | Kéo rải Cáp đồng tiếp địa PVC 70mm2 | 6 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 83 | Kéo rải Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | 15 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 84 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | 6 | cọc | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 85 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | 7 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 86 | Hệ thống đường ống và phụ kiện: Lắp đặt ống đồng y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 42mm | 4 | 100m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt ống đồng y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm | 5,4 | 100m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt ống đồng y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 67mm | 1,7 | 100m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn D42mm | 45 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn D54mm | 15 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn D67mm | 12 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn ,D54-42mm | 12 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn D 67-54mm | 6 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, D54mm | 6 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, D67mm | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, D42mm | 123 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, D54mm | 187 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, D67mm | 60 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt van chặn D42mm | 12 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 100 | Phần thiết bị - Hệ thống tháp oxy lỏng trung tâm: Bồn oxy hóa lỏng | 1 | Bồn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 101 | Dàn hóa hơi | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 102 | Bộ điều áp | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 103 | Hệ thống kết nối: Ống đồng y tế | 1 | Lô | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 104 | Tê + cút + nối đồng | 1 | Lô | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 105 | Giắc co đồng + van khóa đồng + oxy hàn + vật tư phụ | 1 | Lô | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 106 | Kiểm định hệ thống: Vận chuyển bồn + nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | HT | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 107 | Đổ 4 khối oxy lỏng để vận hành thử hệ thống | 4 | Khối | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 108 | Dàn chai oxy dự phòng 2 x 10 chai: Bao gồm cả dàn thanh góp (2 x 10 chai hai bên) và đầu kết nối với chai khí. | 1 | HT | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 109 | Trung tâm khí nén y tế: Máy nén khí trung tâm: Lưu lượng: 5220 lít/ phút/ máy | 2 | máy | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 110 | Máy sấy khí tác nhân lạnh: Lưu lượng: 5000 lít/phút | 1 | máy | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 111 | Máy sấy khí hấp thụ: Lưu lượng: 5000 lít/phút | 1 | máy | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 112 | Phin lọc tách nước : Lưu lượng : 5,33 m3/phút | 2 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 113 | Phin lọc thô: Lưu lượng : 5,33 m3/phút | 2 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 114 | Phin lọc tinh: Lưu lượng : 5,33 m3/phút | 2 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 115 | Phin lọc hấp thụ hơi dầu bằng lõi carbon hoạt tính: Lưu lượng : 5,33 m3/phút | 2 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 116 | Bình chứa khí nén dung tích 2000 lít | 1 | bình | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 117 | Trung tâm khí hút y tế: Bơm hút chân không: Lưu lượng: 5.000 lít/ phút/ máy | 2 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 118 | Bộ lọc đường ống | 2 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 119 | Bộ điều khiển trung tâm (điều khiển các máy hút chạy luân phiên) | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 120 | Bình tích áp chân không 1500 lít | 1 | bình | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 121 | Hệ thống báo động và van ngắt: Hộp van kiểm soát và báo động cho 04 loại khí (O, A4, A7, V) | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 122 | Hộp van kiểm soát và báo động cho 03 loại khí (O, A4, V) | 2 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 123 | Hệ thống đường ống và phụ kiện: Ống đồng y tế phi 42 | 400 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 124 | Ống đồng y tế phi 54 | 540 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 125 | Ống đồng y tế phi 67 | 170 | m | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 126 | Phụ kiện lắp đặt, ghép nối ống đồng | 1 | HT | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 127 | Cút nối D42 | 45 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 128 | Cút nối D54 | 15 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 129 | Cút nối D67 | 12 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 130 | Côn thu D54-42 | 12 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 131 | Côn thu D67-54 | 6 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 132 | Tê nối D54 | 6 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 133 | Tê nối D67 | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 134 | Măng xông D42 | 123 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 135 | Măng xôngD54 | 187 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 136 | Măng xông D67 | 60 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 137 | Van chặn D42: Bao gồm giắc co nối ở 02 đầu. | 12 | bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 138 | Bảo dưỡng sữa chữa thay thế các ổ khí hỏng và thay mới ống đồng + phụ kiện những chỗ bị dò khí: 287 ổ oxy (Thay gioăng ổ khí. Thay lẫy ổ khí hỏng. Căn chỉnh lại ổ, vệ sinh ổ khí) | 287 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 139 | 278 ổ khí hút (Thay gioăng ổ khí. Thay lẫy ổ khí hỏng. Căn chỉnh lại ổ, vệ sinh ổ khí) | 278 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | ||
| 140 | 278 ổ khí nén (Thay gioăng ổ khí. Thay lẫy ổ khí hỏng. Căn chỉnh lại ổ, vệ sinh ổ khí) | 278 | cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống khí y tế trung tâm (Khí oxy, khí nén, khí hút,…).HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết bảo trì thiết bị sau khi hết bảo hành;- Nhà thầu có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phụ sự cố trong vòng 48 giờ khi được thông báo của chủ đầu tư. Thời gian khắc phục sự cố không quá 7 ngày làm việc.- Có sẵn phụ tùng, phụ kiện thay thế thường xuyên. Trường hợp các phụ tùng đắt tiền cần nhập ngoại thì không quá 14 ngày làm việc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/cơ khí/Điện tử y sinh/điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) hệ thống khí y tế có quy mô tương đương gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung ứng và lắp đặt hệ thống khí y tế | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của các nhân sự.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Có chứng chỉ đào tạo hệ thống khí y tế- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề thợ nề, thợ điện, thợ hàn,… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi