Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí ô xy trung tâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915835-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí ô xy trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20210831148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Năm 2021 đã Giao tại QĐ số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 là 7 tỷ đồng; Số còn lại bố trí trong dự toán chi không thường xuyên NS tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 17:27:00 đến ngày 2021-09-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,330,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống khí y tế trung tâm (Khí oxy, khí nén, khí hút,…).HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết bảo trì thiết bị sau khi hết bảo hành;- Nhà thầu có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phụ sự cố trong vòng 48 giờ khi được thông báo của chủ đầu tư. Thời gian khắc phục sự cố không quá 7 ngày làm việc.- Có sẵn phụ tùng, phụ kiện thay thế thường xuyên. Trường hợp các phụ tùng đắt tiền cần nhập ngoại thì không quá 14 ngày làm việc

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/cơ khí/Điện tử y sinh/điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) hệ thống khí y tế có quy mô tương đương gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung ứng và lắp đặt hệ thống khí y tế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của các nhân sự.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Có chứng chỉ đào tạo hệ thống khí y tế- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề thợ nề, thợ điện, thợ hàn,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí ô xy trung tâm
Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí oxy trung tâm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Năm 2021 đã Giao tại QĐ số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 là 7 tỷ đồng; Số còn lại bố trí trong dự toán chi không thường xuyên NS tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình + Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tiến, Tp. Hòa Bình. + Điện thoại: 02183852199
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thiết bị An Nhật Minh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thiết bị An Nhật Minh. Địa chỉ: Số nhà 13, ngách 299/48, đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT: Tổ thẩm định - Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tiến, Tp. Hòa Bình + Thẩm định kết quả LCNT: Tổ chức thẩm định.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 27 Phường Đồng Tiến thành phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình + Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tiến, Tp. Hòa Bình. + Điện thoại: 02183852199


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu theo E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 10.2(c)
+ Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp lệ cho gói thầu này. + Đối với máy chính: các thiết bị được sản xuất mới 100% từ năm 2020 trở về sau, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001, CE hoặc tương đương. + Có catalogue vật tư, thiết bị sử dụng cho gói thầu kèm theo bản dịch tiếng Việt (nếu là catalogue tiếng anh), được đánh dấu, chỉ rõ mã hiệu và chủng loại thiết bị cung cấp cho gói thầu. + Đối với hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, mới 100% và các thông số kỹ thuật vào trong Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu chương V HSMT. - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ: * Đối với hàng hóa nhập khẩu, cam kết cung cấp: + Chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (Certificate of Origin – CO) và có xác nhận của Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại hoặc tương đương: cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp: cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế (nếu có) + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng;
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù như: Bồn oxy lỏng, hệ thống dàn chai dự phòng, máy nén, máy hút, van báo động, đường ống,… nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình + Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tiến, Tp. Hòa Bình. + Điện thoại: 02183852199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hòa Bình. + Địa chỉ: Số 8, Đường An Dương Vương, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 02183852020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: 98 Đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 0218.3852 050 - Fax: 0218.3852 050 - Email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch Và Đầu T¬ư Tỉnh Hòa Bình + Địa chỉ: Số 3, Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, Phư Lâm, Hòa Bình. + Điện thoại: 02183852111
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần lắp đặt - Nhà Khí y tế - Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3953100m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 7,5793m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,3612m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,416m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,144100m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2008,6035m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2544100m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,45100m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,314m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2819tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1755tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,3324tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3814100m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1833100m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1833100m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1833100m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
17Phần thân: Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,2608m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2534100m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0258tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1744tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2004,5945m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5635100m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3198tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4251tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0328tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 10013,12m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,8412m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8005m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7565,718m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7549,278m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
31Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 750,924m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
32Trát seno, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7533,678m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
33Láng seno, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7515,822m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
34Quét dung dịch chống thấm sê nô21,582m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 7540m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7520m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,32m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,278m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
39Cửa inox chắn côn trùng6m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
40Cửa lưới thép B404,23m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
41Lưới thép chắn côn trùng+ hệ khung thép47,61m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
42Gia công xà gồ thép0,3199tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
43Lắp dựng xà gồ thép0,3199tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4513100m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
45Tôn úp nóc8mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
46Tam cấp: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày 1,2285m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 758,19m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
48Rãnh thoát nước: Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0924100m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,52m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0625100m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
51Xây gach không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,6678m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 7516,24m2Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001m3Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0534tấnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan20cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
56Phần điện - Tủ điện tổng nhà khí y tế: Lắp đặt Vỏ tủ điện trong nhà loại 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1200x700x300mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường1hộpChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
57Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-200A-36KA1cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
58Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-100A-25KA2cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
59Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-32A-25KA2cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
60Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA4cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
61Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 0-200A3cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
62Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
63Lắp đặt Đồng hồ Volt kế 0-500V1cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
64Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Volt kế1cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
65Đèn báo pha D21, 5W-220V (Đỏ - vàng - xanh)3cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
66Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V3cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
67Thanh cái đồng 200A 3P+N+E8kgChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
68Hệ thống đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm: Lắp đặt Bộ Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng6bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
69Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm).1cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
70Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm).1cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
71Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường)2cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
72Hệ thống dây cáp điện - Dây điện vỏ bọc PVC - 450/750V, tiết diện: Lắp đặt dây đơn 80mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
73Lắp đặt dây đơn 120mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
74Dây điện cách điện Xlpe vỏ bọc PVC - 0,6/1kV, tiết diện: Lắp đặt dây đơn 110mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
75Lắp đặt dây đơn 70mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
76Dây nối đất màu vàng sọc xanh, 0,6KV, lõi đồng cách điện PVC: Lắp đặt dây đơn 18mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
77Lắp đặt dây đơn 28mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
78Lắp đặt dây đơn 40mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
79Hệ thống máng cáp & ống luồn dây điện: Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20100mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
80Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 150x50x1.2mm ( bao gồm cả phụ kiện lắp đặt như tấm nối thắng, co ngang, giá đỡ máng cáp…)10mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
81Tiếp địa an toàn: Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm1cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
82Kéo rải Cáp đồng tiếp địa PVC 70mm26mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
83Kéo rải Cáp đồng trần tiếp địa 50mm215mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
84Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m6cọcChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
85Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng7cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
86Hệ thống đường ống và phụ kiện: Lắp đặt ống đồng y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 42mm4100mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
87Lắp đặt ống đồng y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm5,4100mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
88Lắp đặt ống đồng y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 67mm1,7100mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
89Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn D42mm45cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
90Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn D54mm15cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
91Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn D67mm12cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
92Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn ,D54-42mm12cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
93Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn D 67-54mm6cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
94Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, D54mm6cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
95Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, D67mm3cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
96Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, D42mm123cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
97Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, D54mm187cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
98Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, D67mm60cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
99Lắp đặt van chặn D42mm12cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
100Phần thiết bị - Hệ thống tháp oxy lỏng trung tâm: Bồn oxy hóa lỏng1 BồnChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
101Dàn hóa hơi1bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
102Bộ điều áp1bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
103Hệ thống kết nối: Ống đồng y tế1Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
104Tê + cút + nối đồng1 LôChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
105Giắc co đồng + van khóa đồng + oxy hàn + vật tư phụ1 LôChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
106Kiểm định hệ thống: Vận chuyển bồn + nhân công lắp đặt hệ thống1HTChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
107Đổ 4 khối oxy lỏng để vận hành thử hệ thống4KhốiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
108Dàn chai oxy dự phòng 2 x 10 chai: Bao gồm cả dàn thanh góp (2 x 10 chai hai bên) và đầu kết nối với chai khí.1HTChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
109Trung tâm khí nén y tế: Máy nén khí trung tâm: Lưu lượng: 5220 lít/ phút/ máy2máyChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
110Máy sấy khí tác nhân lạnh: Lưu lượng: 5000 lít/phút1máyChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
111Máy sấy khí hấp thụ: Lưu lượng: 5000 lít/phút1máyChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
112Phin lọc tách nước : Lưu lượng : 5,33 m3/phút2bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
113Phin lọc thô: Lưu lượng : 5,33 m3/phút2bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
114Phin lọc tinh: Lưu lượng : 5,33 m3/phút2bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
115Phin lọc hấp thụ hơi dầu bằng lõi carbon hoạt tính: Lưu lượng : 5,33 m3/phút2bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
116Bình chứa khí nén dung tích 2000 lít1bìnhChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
117Trung tâm khí hút y tế: Bơm hút chân không: Lưu lượng: 5.000 lít/ phút/ máy2bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
118Bộ lọc đường ống2bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
119Bộ điều khiển trung tâm (điều khiển các máy hút chạy luân phiên)1bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
120Bình tích áp chân không 1500 lít1bìnhChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
121Hệ thống báo động và van ngắt: Hộp van kiểm soát và báo động cho 04 loại khí (O, A4, A7, V)1bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
122Hộp van kiểm soát và báo động cho 03 loại khí (O, A4, V)2bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
123Hệ thống đường ống và phụ kiện: Ống đồng y tế phi 42400mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
124Ống đồng y tế phi 54540mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
125Ống đồng y tế phi 67170mChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
126Phụ kiện lắp đặt, ghép nối ống đồng1HTChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
127Cút nối D4245cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
128Cút nối D5415cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
129Cút nối D6712cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
130Côn thu D54-4212cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
131Côn thu D67-546cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
132Tê nối D546cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
133Tê nối D673cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
134Măng xông D42123cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
135Măng xôngD54187cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
136Măng xông D6760cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
137Van chặn D42: Bao gồm giắc co nối ở 02 đầu.12bộChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
138Bảo dưỡng sữa chữa thay thế các ổ khí hỏng và thay mới ống đồng + phụ kiện những chỗ bị dò khí: 287 ổ oxy (Thay gioăng ổ khí. Thay lẫy ổ khí hỏng. Căn chỉnh lại ổ, vệ sinh ổ khí)287cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
139278 ổ khí hút (Thay gioăng ổ khí. Thay lẫy ổ khí hỏng. Căn chỉnh lại ổ, vệ sinh ổ khí)278cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
140278 ổ khí nén (Thay gioăng ổ khí. Thay lẫy ổ khí hỏng. Căn chỉnh lại ổ, vệ sinh ổ khí)278cáiChi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống khí y tế trung tâm (Khí oxy, khí nén, khí hút,…).HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết bảo trì thiết bị sau khi hết bảo hành;- Nhà thầu có cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phụ sự cố trong vòng 48 giờ khi được thông báo của chủ đầu tư. Thời gian khắc phục sự cố không quá 7 ngày làm việc.- Có sẵn phụ tùng, phụ kiện thay thế thường xuyên. Trường hợp các phụ tùng đắt tiền cần nhập ngoại thì không quá 14 ngày làm việc

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/cơ khí/Điện tử y sinh/điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) hệ thống khí y tế có quy mô tương đương gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung ứng và lắp đặt hệ thống khí y tế 2 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của các nhân sự.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Có chứng chỉ đào tạo hệ thống khí y tế- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)53
5 Công nhân kỹ thuật 10 Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề thợ nề, thợ điện, thợ hàn,…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->