Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Me |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp được giao năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 17:20:00 đến ngày 2021-09-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,015,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,150,060 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm năm mươi nghìn sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.022509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.045018E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.504.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngànhxây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 Công trìnhhạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Có tài liệuchứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngànhxây dựng- Đã phụ trách thi công ngành Côngtrình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trìnhcấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khibên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ antoàn laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng–Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Me |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng cổng, tường bao, lát sân, mở rộng khuôn viên và các hạng mục phụ trợ khu B trường Tiểu học thị trấn Me 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp được giao năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.150.060 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Me , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Me; Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Me; Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Me; Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,4258 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,145 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0384 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0763 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,3872 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0704 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0097 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0537 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 7,3811 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,9927 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,2968 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1392 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0412 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bđộ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2337 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp III | 0,1921 | 100m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,2018 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,1029 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,9636 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0905 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 42,2803 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 47,79 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 18,8856 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 145,356 | m | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,9559 | m2 | |
| 29 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hôp | 0,3586 | tấn | |
| 30 | Gia công hàng rào sắt | 1,1429 | tấn | |
| 31 | Mua+ lắp đặt mũi gang đúc | 220 | cái | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,6867 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,0875 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,162 | m2 | |
| 35 | Bản lề | 9 | cái | |
| 36 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 37 | Bánh xe cổng | 3 | cái | |
| 38 | Mua tôn bịt mặt dưới cánh cổng | 4,822 | m2 | |
| 39 | Gia công thép khung biển, thép ống mạ kẽm | 0,2653 | tấn | |
| 40 | Mua + lắp đặt bu lông neo khung biển vào trụ cổng | 8 | cái | |
| 41 | Lắp dựng khung biển | 0,2653 | tấn | |
| 42 | Mua + lắp đặt tấm nhôm aluminium composite ngoài trời | 6,04 | m2 | |
| 43 | Mua + lắp đặt khẩu ngữ biển cổng | 1 | HT | |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,3114 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 10,4576 | m3 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 29,185 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 19,0713 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,0816 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,5504 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1558 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7752 | tấn | |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7134 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,598 | 100m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 12,0944 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 47,5593 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,0272 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2752 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0412 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2584 | tấn | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 110,9641 | m2 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 489,492 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 292,14 | m | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 600,4561 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | 4 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 4 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 12,53 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1253 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8799 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát hạt trung tạo phẳng | 3,765 | m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,3014 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 165,156 | m3 | |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.208,3 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,6 | m3 | |
| 11 | Đào hố trồng cây | 2,4 | m3 | |
| 12 | Mua đất màu trồng cây ( hoàn thiện đổ đất vào bồn cây) | 13,6493 | m3 | |
| 13 | Trồng cây Hoa Ban đường kính 10-15cm | 10 | cây | |
| 14 | Bảo dưỡng cây 90 ngày (cây xanh) | 0,1 | 100 cây/ lần | |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,1693 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4886 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 53,117 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,117 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 11,6652 | m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,5319 | 100m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, c đất cấp III | 0,0308 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất cấp II | 0,6474 | 100m3 | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,0552 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 11,0552 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2126 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 21,4764 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,1724 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,6463 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0961 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5921 | tấn | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 112,652 | m2 | |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 53,15 | m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3009 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 6,0865 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7209 | tấn | |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 109 | cái | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,1517 | m3 | |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2284 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0783 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1501 | 100m3 | |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,8827 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 1,8827 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0459 | 100m2 | |
| 45 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 28,0368 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | 0,4049 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1172 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0177 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0966 | tấn | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 25,01 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 7 | m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0454 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,9072 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1216 | tấn | |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 14 | cái | |
| 56 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 12,3 | m2 | |
| 57 | Trát lót bậc tam cấp tạo phẳng dày 1cm | 12,3 | m2 | |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,3 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP + KÈ AO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,9991 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 12,574 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 12,574 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 67,052 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 111,579 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,3956 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2664 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0754 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3793 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,0391 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,0908 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4432 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1312 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0199 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1175 | tấn | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 113,557 | m2 | |
| 17 | Mua + lắp đặt con tiện xi măng | 288 | con | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,7388 | m2 | |
| 19 | Đào lớp hữu cơ | 0,8803 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp I | 0,8803 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,7612 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,198 | 100m3 | |
| 23 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp đầm chặt K90 | 271,7879 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5078 | 100m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1693 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 33,854 | m3 | |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75 | 169,27 | m2 | |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,8392 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5385 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,7952 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,7952 | m2 | |
| 32 | Mua đất màu trồng cây ( hoàn thiện đổ đất vào bồn cây) | 6,3 | m3 | |
| 33 | Trồng cây hoa Ban đường kính 10-15cm | 9 | cây | |
| 34 | Bảo dưỡng cây 90 ngày (cây xanh) | 0,09 | 100 cây/ lần | |
| 35 | Chặt cây, đường kính gốc cây | 3 | cây | |
| 36 | Đào gốc cây , đường kính gốc | 3 | gốc cây | |
| 37 | Vận chuyển cây, gốc cây đến bãi thải | 1 | HT | |
| 38 | Đổ bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 3,8552 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,504 | 100m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 79 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg b | 136 | cấu kiện | |
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0269 | 100m3 | |
| 43 | Đầm chặt cấp phối đá dăm | 0,0072 | 100m3 | |
| 44 | Mua cấp phối đá dăm đầm chặt | 0,9605 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,448 | m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0796 | 100m3 | |
| 47 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 5,308 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 37,0557 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,3706 | 100m3 | |
| E | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.022509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.045018E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.504.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngànhxây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 Công trìnhhạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Có tài liệuchứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngànhxây dựng- Đã phụ trách thi công ngành Côngtrình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trìnhcấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khibên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ antoàn laođộng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng–Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi