Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học + 7 phòng chức năng, hàng rào, sân nền, san lắp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915555-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học + 7 phòng chức năng, hàng rào, sân nền, san lắp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:15:00 đến ngày 2021-09-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,996,324,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học + 7 phòng chức năng, hàng rào, sân nền, san lắp mặt bằng Công trình: Trường TH THCS An Minh Bắc 3 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới 12 phòng học + 7 phòng chức năng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 236,898 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Tính luân lưu ván khuôn) | 9,632 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 38,376 | 100m | |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung thép tấm 200*300*8mm khối lượng 2471.81kg vào phân tích vật tư) | 164 | 1 mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,125 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 8,7798 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm (CB400) | 1,405 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400) | 30,6637 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm (CB400) | 0,2022 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép bản đầu cọc (Bổ sung thép tấm 200*250*8mm khối lượng 4943,62kg vào phân tích vật tư) | 4,9436 | tấn | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 99,866 | 1m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 48,152 | 1m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10,361 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,361 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 51,331 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 1,9956 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,9375 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7254 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1865 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m | 1,7701 | tấn | |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,7597 | 100m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,4792 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 4,6581 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 33,4045 | m3 | |
| 25 | Rải cau su lót nền | 1,0594 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,2894 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,772 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm (CB400), chiều cao ≤6m | 0,1791 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm (CB400), chiều cao ≤6m | 4,0811 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m | 0,6263 | tấn | |
| 31 | Rải cau su lót nền | 8,6353 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 67,4468 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 12,4804 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 3,2595 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2397 | tấn | |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,94 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,7078 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,272 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6314 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 1,4865 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm (CB400), chiều cao ≤6m | 0,2219 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm (CB400), chiều cao ≤6m | 3,7728 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m | 3,0827 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 34,1175 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,3736 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,7331 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1875 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m | 0,0767 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm (CB400), chiều cao ≤6m | 0,1513 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m | 6,1322 | tấn | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 40,5695 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,0147 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6996 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2188 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2908 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m | 0,0895 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤28m | 6,8885 | tấn | |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 132,1232 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 16,0718 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,105 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 16,3955 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5317 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤28m | 0,086 | tấn | |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4168 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,876 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0881 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2285 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m | 0,4253 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m | 0,4574 | tấn | |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,8397 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,7103 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4064 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1062 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0294 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m | 0,7053 | tấn | |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 248,9031 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,4239 | m3 | |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7635 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8697 | m3 | |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 135,8208 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 92,4762 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0848 | m3 | |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.312,1072 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,175 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.903,632 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 177,4428 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 683,9616 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.657,3348 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 22,88 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (bao gồm khóa phụ liệu, khuôn bông bảo vệ) | 107,52 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm khóa phụ liệu) | 28,84 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm phụ liệu, khuôn bông bảo vệ) | 156,48 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 21,135 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng lan inox | 4,3904 | m2 | |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 32 | cái | |
| 96 | Thi công trần Prima khung nhôm (Bao gồm vật tư và công lắp đặt) | 109,63 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1681 | tấn | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 8,9647 | 100m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | 31,64 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400*400, XM PCB40 | 1.266,002 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | 107,046 | m2 | |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, XM PCB40 | 210,256 | m2 | |
| 103 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (gồm công lắp đặt) | 3,12 | m2 | |
| 104 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 (gồm công lắp đặt ) | 11,52 | m2 | |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (gồm công lắp đặt ) | 67,9 | m2 | |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 2,512 | m | |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 443,2 | m | |
| 108 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 118,8328 | m2 | |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 118,8328 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.572,432 | m2 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 680,3468 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.637,3252 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 2.312,1072 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.212,7788 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.949,4324 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,1558 | 100m2 | |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1926 | 100m3 | |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 76,449 | m3 | |
| 119 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 7,992 | 100m | |
| 120 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,044 | m3 | |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,044 | m3 | |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,128 | m3 | |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,904 | m3 | |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | cái | |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0172 | 100m2 | |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0339 | 100m2 | |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK8mm | 0,0222 | tấn | |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK12mm (CB400) | 0,2459 | tấn | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,644 | m3 | |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,104 | m3 | |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,584 | m2 | |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,96 | m2 | |
| 135 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0006 | 100m3 | |
| 136 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0006 | 100m3 | |
| 137 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0006 | 100m3 | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 100 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 450 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 600 | m | |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 44 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 19 | cái | |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | 47 | cái | |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 19 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 300 | m | |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 52 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt bảng điện nhựa | 47 | bảng | |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 19 | hộp | |
| 152 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,56 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 1,3 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,8 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 3,5 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,5 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,8 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 50 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 52 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 55 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 36 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60-42mm | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60-42mm | 10 | cái | |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | 16 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 16 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 26 | cái | |
| 169 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 2 | bể | |
| 170 | Công tác cung cấp máy bơm nước Pnasonic 2HP | 2 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 172 | Cung cấp cầu chắn rác inox | 22 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van phao điện tự đóng ngắt | 1 | cái | |
| 174 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | 40 | m | |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt hộp điện trở | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7792 | 100m3 | |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,8703 | m3 | |
| 182 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,9468 | m3 | |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1211 | m3 | |
| 184 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 120,1625 | m2 | |
| 185 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 45,4425 | m2 | |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | cái | |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0701 | tấn | |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,5075 | tấn | |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,6219 | tấn | |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (CB400) | 1,1591 | tấn | |
| 191 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt lăng phun nước | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt tủ chửa cháy 650 x 420 x 250 | 2 | 1 tủ | |
| 195 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | 0,8 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 198 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt van mở | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt ống giảm rung | 1 | cái | |
| 201 | Hàn nối bộ hút nước | 1 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bổ sung máy bơm vào phân tích ) | 1 | 1 máy | |
| 203 | Lắp đặt trụ cấp nước | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 205 | Cung cấp cuộn dây cứu hòa l=20m | 2 | Cuộn | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới hàng rào, sân nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,2609 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 96,308 | m3 | |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 8,406 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,406 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 70,453 | 100m | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,954 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,947 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,832 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2762 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm | 0,0957 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,5123 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,6226 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2338 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2639 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,0249 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1684 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5559 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0286 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3563 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3148 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,5401 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0687 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,019 | m3 | |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,856 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 433,6 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,96 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 136,35 | m2 | |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 925 | m | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 645,91 | m2 | |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 80 | cái | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt (Chông thép đầu tường) | 27,9 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa thép (Bao gồm vật tư và công sản xuất) | 10,56 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,496 | 1m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0011 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0504 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0381 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4498 | m3 | |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,5217 | m3 | |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1539 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,4056 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,912 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 8,337 | m | |
| 45 | Bả bằng bột bả BOSS vào tường | 10,7264 | 1m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,7264 | m2 | |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 6,0412 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | 0,0775 | 100m | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 116,011 | m3 | |
| 50 | Rải cau su lót nền | 11,6011 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0246 | 100m2 | |
| C | Hạng mục 3: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 29,6253 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,6578 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi