Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914246 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 17:27:00 đến ngày 2021-09-18 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,744,016,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng đã hoàn thành trong 03 năm gần đây có giá trị từ 2.620.000.000 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên phải có 01 hợp đồng tương tự gói thầu này (tính chất tương tự của hợp đồng tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.620.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Hợp đồng cung cấp Dịch vụ Chỉnh lý tài liệu và phần mềm quản lý hồ sơ lưu trữ.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.620.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lưu trữ, công nghệ thông tin hoặc một trong những chuyên ngành tương đương.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học có liên quan đến chuyên ngành lưu trữ (hoặc các ngành sau: hành chánh, văn thư, văn phòng, môi trường),.., hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm dịch vụ kỹ thuật phần mềm, lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc một trong những chuyên ngành tương đương.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phần mềm, lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc một trong những chuyên ngành tương đương.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm và thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 nămTốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc một trong những chuyên ngành tương đương.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý tài liệu lưu trữ cơ hữu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học có liên quan đến chuyên ngành Lưu trữ (hoặc các ngành sau: hành chánh, văn thư , văn phòng, môi trường, công nghệ thông tin, tin học).., hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại hiện trường (Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình), nhà thầu có thể huy động, thuê ngoài. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp phổ thông trung học trở lên hoặc tương đương.Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có thể huy động nhân sự tại chỗ sẵn sàng thực hiện gói thầu đúng tiến độ trong suốt thời gian thực hiện chỉ thị giãn cách xã hội để phòng chống dịch của địa phương, cụ thể:+ Nhà thầu có cam kết huy động, thuê ngoài tối thiểu 15 nhân sự tại chỗ để sẵn sàng thực hiện gói thầu đúng tiến độ trong suốt thời gian thực hiện chỉ thị giãn cách xã hội để phòng chống dịch bệnh Covid-19 theo quy định của cơ quan thẩm quyền (nếu có).+ Bảng kê khai: Họ tên, giới tính, năm sinh, Số CMND/Căn cước công dân, Số điện thoại, Địa chỉ cư ngụ (tạm trú), năng lực – kinh nghiệm phù hợp nội dung cam kết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy laptop(Kèm theo hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i5 trở lên- Ram: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥14 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy in(Kèm theo hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy in: laser- Tốc độ in: up to 30 pages/minute (a4 size)- Dung lượng bộ nhớ : 8 Mb |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Dịch vụ kỹ thuật phần mềm quản lý tài liệu sau chỉnh lý (không bao gồm công tác số hoá, tạo lập dữ liệu điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thông số dịch vụ kỹ thuật, công nghệ chi tiết theo nội dung tại Mục 3.4 của Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Dịch vụ phần mềm: Văn bản cam kết các dịch vụ phần mềm do Nhà thầu cung cấp trong phạm vi gói thầu không vi phạm bản quyền tác giả và quyền sở hữu trí tuệ, sản phẩm do nhà thầu thiết kế, lập trình xây dựng không mua lại của nhà thầu khác; Cam kết bàn giao toàn bộ mã nguồn sản phẩm, tài liệu thiết kế, giấy chứng nhận quyền sử dụng cho chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống). - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại mục III Chương III - E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Biên bản đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và bản E-HSDT của nhà thầu. - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình.
Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa bình, huyện Hoà Bình, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913 881 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ kỹ thuật chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Mét tài liệu | 611 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng đã hoàn thành trong 03 năm gần đây có giá trị từ 2.620.000.000 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên phải có 01 hợp đồng tương tự gói thầu này (tính chất tương tự của hợp đồng tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.620.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Hợp đồng cung cấp Dịch vụ Chỉnh lý tài liệu và phần mềm quản lý hồ sơ lưu trữ.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.620.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lưu trữ, công nghệ thông tin hoặc một trong những chuyên ngành tương đương.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu | 1 | Tốt nghiệp Đại học có liên quan đến chuyên ngành lưu trữ (hoặc các ngành sau: hành chánh, văn thư, văn phòng, môi trường),.., hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý hoặc số hoá tài liệu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm dịch vụ kỹ thuật phần mềm, lập trình phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc một trong những chuyên ngành tương đương.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật phần mềm, lập trình phần mềm | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc một trong những chuyên ngành tương đương.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật triển khai, cài đặt, tập huấn, vận hành phần mềm và thiết bị | 2 | 03 nămTốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc một trong những chuyên ngành tương đương.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên chỉnh lý tài liệu lưu trữ cơ hữu | 5 | Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học có liên quan đến chuyên ngành Lưu trữ (hoặc các ngành sau: hành chánh, văn thư , văn phòng, môi trường, công nghệ thông tin, tin học).., hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự, như sau:- Hợp đồng và Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT) hoặc phụ lục hợp đồng thể hiện khối lượng công việc cung cấp có tính chất tượng tự của gói thầu này.- Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện vị trí công việc tương tự.- Các tài liệu phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
| 7 | Nhân sự chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại hiện trường (Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình), nhà thầu có thể huy động, thuê ngoài. | 15 | Tốt nghiệp phổ thông trung học trở lên hoặc tương đương.Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có thể huy động nhân sự tại chỗ sẵn sàng thực hiện gói thầu đúng tiến độ trong suốt thời gian thực hiện chỉ thị giãn cách xã hội để phòng chống dịch của địa phương, cụ thể:+ Nhà thầu có cam kết huy động, thuê ngoài tối thiểu 15 nhân sự tại chỗ để sẵn sàng thực hiện gói thầu đúng tiến độ trong suốt thời gian thực hiện chỉ thị giãn cách xã hội để phòng chống dịch bệnh Covid-19 theo quy định của cơ quan thẩm quyền (nếu có).+ Bảng kê khai: Họ tên, giới tính, năm sinh, Số CMND/Căn cước công dân, Số điện thoại, Địa chỉ cư ngụ (tạm trú), năng lực – kinh nghiệm phù hợp nội dung cam kết. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy laptop(Kèm theo hóa đơn mua bán) | - Bộ vi xử lý: Core i5 trở lên- Ram: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥14 inch | 10 |
| 2 | Máy in(Kèm theo hóa đơn mua bán) | - Loại máy in: laser- Tốc độ in: up to 30 pages/minute (a4 size)- Dung lượng bộ nhớ : 8 Mb | 3 |
| 3 | Dịch vụ kỹ thuật phần mềm quản lý tài liệu sau chỉnh lý (không bao gồm công tác số hoá, tạo lập dữ liệu điện tử) | Đáp ứng thông số dịch vụ kỹ thuật, công nghệ chi tiết theo nội dung tại Mục 3.4 của Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi