Gói thầu: Chi phí quản lý dịch vụ Thuê lại lao động phục vụ sản xuất kinh doanh – Trung tâm Kinh doanh VNPT – Nam Định năm 2021 - 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915398-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kinh doanh VNPT Nam Định, Chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ viễn thông
Tên gói thầu Chi phí quản lý dịch vụ Thuê lại lao động phục vụ sản xuất kinh doanh – Trung tâm Kinh doanh VNPT – Nam Định năm 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20210907669
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021,2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 17:21:00 đến ngày 2021-09-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 243,610,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là487.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.902.688VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách tư vấn pháp luật, chế độ bảo hiểm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự kế toán lương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành về tài chính kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách chuyên môn về lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện tử/viễn thông/tin học/công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm kinh doanh VNPT Nam Định, Chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ viễn thông
E-CDNT 1.2 Chi phí quản lý dịch vụ Thuê lại lao động phục vụ sản xuất kinh doanh – Trung tâm Kinh doanh VNPT – Nam Định năm 2021 - 2022
Chi phí quản lý dịch vụ Thuê lại lao động phục vụ sản xuất kinh doanh – Trung tâm Kinh doanh VNPT – Nam Định năm 2021 - 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021,2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kinh doanh VNPT – Nam Định Địa chỉ: Số 521 Trường Chinh – Phương Thống Nhất – Thành phố Nam Định – Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3861222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm kinh doanh VNPT Nam Định, Chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ viễn thông , địa chỉ: Số 521 - Đường Trường Chinh - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT – Nam Định Địa chỉ: Số 521 Trường Chinh – Phương Thống Nhất – Thành phố Nam Định – Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3861222


E-CDNT 10.7
-Giấy phép kinh doanh; -Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP cấp; -Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý Hợp đồng (Nếu có); -Bộ báo cáo tài chính theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu số 03/TNDN hai năm gần nhất (Năm 2019 và 2020, Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ); -Biểu chiết tính chi tiết đơn giá chào thầu theo biểu mẫu 01 (Mục 4, Chương III)
E-CDNT 15.2
-Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý Hợp đồng (nếu có); -Bộ báo cáo tài chính theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu số 03/TNDN hai năm gần nhất (Năm 2019 và 2020, Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ); Tất cả các tài liệu đều được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT – Nam Định Địa chỉ: Số 521 Trường Chinh – Phương Thống Nhất – Thành phố Nam Định – Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3861222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kinh doanh VNPT – Nam Định Địa chỉ: Số 521 Trường Chinh – Phương Thống Nhất – Thành phố Nam Định – Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3861222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu - Trung tâm kinh doanh VNPT – Nam Định Địa chỉ: Số 521 Trường Chinh – Phương Thống Nhất – Thành phố Nam Định – Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3861222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia đấu thầu - Trung tâm kinh doanh VNPT – Nam Định Địa chỉ: Số 521 Trường Chinh – Phương Thống Nhất – Thành phố Nam Định – Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3861222
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân viên Hỗ trợ bán hàng (Giao dịch) -Giới thiệu, tư vấn, hướng dẫn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm, dịch vụ VT-CNTT của đơn vị. -Tiếp nhận và đưa lên hệ thống Quản lý khách hàng của tất cả các dịch vụ đúng quy trình thủ tục.-Thực hiện các nghiệp vụ phát sinh: ngưng, cắt, mở, chuyển hình thức, chuyển quyền sử dụng,…..-Khai báo thông tin khách hàng trên chương trình quản lý theo từng loại dịch vụ như: MegaVNN, MegaWan, FiberVNN, Gphone, điện thoại cố định, Vinaphone trả sau, …..nhanh chóng chính xác.-Tiếp nhận và nhập các thông tin trong đơn đặt hàng theo đúng chính sách bán hàng và đúng quy trình, thủ tục.-Thực hiện các chương trình khuyến mãi, bán hàng theo kế hoạch và chính sách của đơn vị.-Tính toán chiết khấu hoa hồng, thưởng và các khoản giảm giá cho khách hàng theo chính sách của đơn vị.-Tiếp nhận, giải quyết khiếu nại, thắc mắc của khách hàng theo phân cấp.-Tiếp nhận thông báo sửa chữa, bảo hành các thiết bị đầu cuối khách hàng bị hư hỏng như: STB, modem, điện thoại, …..-Lưu các thông tin dữ liệu về toàn bộ hoạt động bán hàng (doanh thu, sản lượng, loại hình sản phẩm dịch vụ) và báo cáo tình hình hoạt động bán hàng.-Báo cáo thu chi, quản lý hóa đơn GTGT theo quy định.-Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công. Người 9
2 Nhân viên Tiếp thị/Chăm sóc khách hàng qua điện thoại (Telesale) -Thực hiện các cuộc gọi tới khách hàng để chăm sóc khách hàng, giới thiệu, truyền thông, tư vấn và bán các sản phẩm dịch vụ CT-CNTT, nâng cấp sản phẩm dịch vụ từ cơ sở dữ liệu khách hàng được phân cấp (cuộc gọi outbound).-Thu thập thông tin khách hàng trong quá trình tư vấn, giới thiệu sản phẩm/dịch vụ.-Chăm sóc khách hàng sau bán hàng; giải quyết sự cố, khiếu nại; theo dõi các biến động về doanh thu khách hàng để chăm sóc, duy trì, giữ chân khách hàng.-Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định.-Thực hiện các nhiệm vụ phát sinh khác do Lãnh đạo phân công tùy từng thời điểm. Người 3
3 Nhân viên Hỗ trợ bán hàng (Nhân viên kinh doanh địa bàn) -Nắm bắt tình hình thị trường địa bàn phụ trách: tiếp nhận, khảo sát, điều tra thông tin về thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh; kịp thời báo cáo quản lý và tham mưu các chính sách phù hợp nhằm phát triển thị trường, tăng thị phần, tăng doanh thu. -Tìm kiếm khách hàng, tiếp thị, bán hàng tại địa bàn được phân công. -Tìm kiếm, phát triển kênh bán hàng tại địa bàn phụ trách; triển khai kế hoạch phát triển kênh bán hàng tại địa bàn phụ trách. -Truyền thông, giới thiệu, tư vấn sản phẩm dịch vụ tới khách hàng mục tiêu. -Đăng ký, tiếp nhận dịch vụ. -Thực hiện nghiệp vụ khai báo thông tin thuê bao di động; hướng dẫn nghiệp vụ và giám sát việc khai báo thông tin di động cho các điểm ủy quyền ĐKTTDĐ; -Chăm sóc khách hàng sau bán; giải quyết sự cố, khiếu nại: theo dõi các biến động về doanh thu khách hàng để chăm sóc, duy trì, giữ chân khách hàng. -Triển khai hoạt động CSKH theo kế hoạch đã được phê duyệt đối với nhóm đối tượng KH phụ trách. -Tham mưu, đề xuất các giải pháp tiếp thị, bán hàng theo phân cấp. -Tổng hợp, đánh giá kết quả kinh doanh theo kỳ đánh giá hoặc đột xuất. -Thu nợ (nếu được phân công), tổ chức, đôn đốc việc thực hiện thu nợ; quản lý công nợ khách hàng phụ trách. -Tính toán chiết khấu, hoa hồng, thưởng và các khoản giảm giá cho khách hàng theo chính sách của Phòng, Trung tâm. -Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công. Người 17
4 Nhân viên Xử lý các vấn đề Tài chính, thuế (Nhân viên quản lý thu cước) -Hỗ trợ hạch toán số liệu doanh thu, thu tiền bán hàng hằng ngày. Đối soát số liệu hạch toán với sổ phụ ngân hàng và chương trình quản lý công nợ.-Hỗ trợ kiểm soát dòng tiền, số dư các tài khoản tiền gửi của Phòng bán hàng. Kiểm tra đối soát số liệu nộp doanh thu, thu nợ trên các hệ thống và trên các báo cáo thống kê.-Hỗ trợ theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn các bộ phận bán hàng trong việc kê nộp doanh thu, ghi hóa đơn bán hàng, báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn GTGT và thực hiện các báo cáo theo quy định.-Hỗ trợ xuất tạm ứng, quyết toán vật tư cho tổ bán hàng và thực hiện kiểm kê định kỷ đột xuất theo quy định.-Hỗ trợ quản lý và thực hiện hạch toán toàn bộ các nghiệp vụ kế toán khác phát sinh tại phòng bán hàng. Hoàn thiện lưu trữ các hồ sơ, chứng từ hạch toán theo đúng quy định.-Hỗ trợ tiếp nhận hóa đơn, giấy báo cước từ phòng Kế hoạch Kế toán để tổ chức triển khai cho đội ngũ nhân viên thu cước.-Hỗ trợ theo dõi, đôn đốc quản trị các công nợ các khoản phải thu, phải trả trên sổ sách kế toán.-Hỗ trợ triển khai đôn đốc thu nợ đọng, nợ cũ theo kế hoạch được giao.-Hỗ trợ tập hợp, xác nhận các hồ sơ xóa nợ, trình xóa nợ khách hàng theo quy định.-Hỗ trợ thực hiện các công việc phát sinh khác có liên quan theo sự bố trí của người quản lý trực tiếp. Người 11
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh20%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.87E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.902.688VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là487.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.902.688VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách điều hành chung 1 Đại học31
2 Phụ trách tư vấn pháp luật, chế độ bảo hiểm 1 Đại học chuyên ngành luật31
3 Nhân sự kế toán lương 1 Đại học chuyên ngành về tài chính kế toán31
4 Phụ trách chuyên môn về lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin 1 Đại học chuyên ngành điện tử/viễn thông/tin học/công nghệ thông tin32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->