Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn 6 tháng cuối năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911385-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn 6 tháng cuối năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210873338
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:49:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 415,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235605E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Kiểm tra và đổi hàng khi chủ đầu tư phát hiện hàng bị lỗi, không đúng kiểu dáng, chất lượng hoặc chủng loại như hợp đồng ký kết. Thời gian đổi trả hàng: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi Thái Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn 6 tháng cuối năm 2021
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn 6 tháng cuối năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Thái Bình (địa chỉ: số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Thái Bình , địa chỉ: Số 02 phố Tôn Thất Tùng, P. Trần Lãm, TP. Thái Bình, Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Thái Bình (địa chỉ: số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng phép đăng ký kinh doanh - Bảo đảm dự thầu - Cam kết cung ứng hàng đúng kiểu dáng, chất lượng, số lượng - Cam kết thời gian cung ứng hàng - Cam kết cung ứng hàng mới, không sát hạn
E-CDNT 10.2(c)
Hóa đơn mua bán hoặc phiếu xuất kho, nhập kho (Nếu có)
E-CDNT 12.2
khoản thuế, phí, công lắp đặt, vận chuyển, hướng dẫn vận hành,...(nếu có). Các khoản phí dịch vụ liên quan kèm theo phải được ghi chi tiết trong bảng chào giá của nhà thầu (nếu có)
E-CDNT 14.3 Đối với các hàng hóa có hạn sử dụng (các loại pin, hồ dán, bút mực,....) yêu cầu cung ứng hàng mới sản xuất, thời gian sử dụng còn dài.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép kinh doanh - Các hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Thái Bình (địa chỉ: số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lương Đức Sơn (số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Thành Lâm (phòng Quản trị TTB, Bệnh viện Nhi Thái Bình - số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình – SĐT: 0936520368)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Thành Lâm (phòng Quản trị TTB, Bệnh viện Nhi Thái Bình - số 02, phố Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình – SĐT: 0936520368)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 ngoại2.500Gram- Kích thước: 210 x 297 mm- Định lượng: 70g/m2- Tiêu chuẩn đóng gói: 500tờ/ram
2Giấy in A5500Gram- Định lượng : 70gsm- Số tờ : 500 tờ/ ram, 10 ram/ thùng- Bề mặt trơn nhẵn - Mật độ dày - Độ đụa cao - Hàm lượng tro thấp - Cấu tạo bền
3Giấy in A4 màu (các màu)240Gram- Định lượng: 80gsm- Kích thước: 210 x 297 mm- Tiêu chuẩn đóng gói: 500tờ/gram
4Giấy in ảnh 2 mặt20Tập- Định lượng: 160gsm- Số tờ : 50 tờ/ tập- Kích thước: 210 x 297 mm
5Bìa A4 ngoại90Gram- Kích thước : khổ A4 (210x297mm)- Định lượng 160 gms- Đóng gói :100 tờ/ram -Đặc tính : dùng làm bìa đóng quyển, tài liệu hay hồ sơ .
6Giấy giao việc (Notes)200Tập- Màu sắc: Vàng- Kích thước: 3x3 inch
7Giấy đánh dấu trang (5 màu)200Tập- Keo dính bền lâu, dễ di chuyển- Kích thước: 12mm x 50mm- Đóng gói: 100 tờ/màu, 5 màu/tập
8Khăn giấy vuông300Tập- Đóng gói tiện lợi cho sử dụng và bảo quản- Được sản xuất từ 100% bột giấy tự nhiên- Sản phẩm dễ phân hủy, hạn chế gây ô nhiễm môi trường
9Keo dán giấy900Lọ-Loại: Hồ dán nước trong suốt-Dung tích: 25 ml
10Kẹp sắt đen 51 mm150Hộp- Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng.- Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ
11Kẹp sắt đen 32 mm150Hộp- Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng.- Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ
12Kẹp sắt đen 25 mm10Hộp- Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng.- Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ
13Kẹp sắt đen 19 mm150Hộp- Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng.- Ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ
14Vở kẻ ngang 72 trang90Quyển- Kích thước: 170×240 mm- Định lượng: 60g/m2- Bìa: Bìa cao cấp- Số trang: 72 trang
15Vở kẻ ngang 120 trang60Quyển- Kích thước: 170×240 mm- Định lượng: 60g/m2- Bìa: Bìa cao cấp- Số trang: 120 trang
16Vở kẻ ngang 200 trang60Quyển- Kích thước: 170×240 mm- Định lượng: 60g/m2- Bìa: Bìa cao cấp- Số trang: 200 trang
17Sổ 400 trang bìa da100Quyển- Kích thước: khổ B5 (255x175mm) - Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang - Số trang: 400 trang
18Số 280 trang bìa da60Quyển- Kích thước: khổ B5 (255x175mm)- Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang- Số trang: 280 trang
19Sổ 200 trang bìa da60Quyển- Kích thước: khổ B5 (255x175mm)- Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang- Số trang: 200 trang
20Vở 420 trang khổ A450Quyển- Kích thước: khổ A4 (210 x 297 mm)- Bìa giấy cao cấp- Số trang: 420 trang
21Sổ bìa da 400 trang khổ A4100Quyển- Kích thước: khổ A4 (210 x 297 mm)- Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang- Số trang: 400 trang
22Sổ bìa da 300 trang khổ A440Quyển- Kích thước: khổ A4 (210 x 297 mm)- Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang- Số trang: 300 trang
23Khăn lau tay vuông trắng500Cái- Khăn lông cotton vuông trắng- Kích thước :25*25cm
24Túi bóng kính20Kg- Kích thước: 25*35cm
25Túi nilon trắng 1kg40Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 1kg
26Túi nilon trắng 3kg40Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 3kg
27Túi nilon trắng 5kg120Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 5kg
28Túi nilon vàng 5kg120Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 5kg
29Túi nilon xanh 5kg120Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 5kg
30Túi nilon xanh 10kg500Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg
31Túi nilon vàng 10kg120Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg
32Túi nilon trắng 10kg60Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg
33Túi nilon xanh 10kg (Có biểu tượng)10Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg- In biểu tượng theo yêu cầu của bệnh viện ở mặt trước của túi
34Túi nilon trắng 10kg (Có biểu tượng)10Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg- In biểu tượng theo yêu cầu của bệnh viện ở mặt trước của túi
35Túi nilon vàng 10kg (Có biểu tượng)18Kg- Có quai xách- Đựng được hàng hóa nặng 10kg- In biểu tượng theo yêu cầu của bệnh viện ở mặt trước của túi
36Túi nilon zip20KgTúi nilon zipper trắng trong suốt
37Xà phòng bột OMO 0,8kg400TúiTrọng lượng túi: 0,8kg
38Xà phòng bột Vì Dân (2,4kg/túi)250TúiTrọng lượng túi: 2,4kg
39Xà phòng bánh Lifeboy240BánhXà phòng bánh Lifeboy
40Nước rửa tay sát khuẩn 4 lít15CanDung tích can: 4 lít
41Bút đánh dấu (bút nhớ dòng)100CáiBút dạ quang HL06
42Bút ghi đĩa CD (các màu)200CáiBút dạ dầu TL PM04
43Bút lông dầu (các màu)200CáiBút dạ dầu TL PM07
44Bút ký mực gel (các màu)250Cái- Cán cầm bằng cao su mang lại sự thoải mái ngay cả khi bạn phải viết hàng giờ liền.- Đầu bi cỡ 0.7mm với- Sử dụng ruột bút thay thế LR7.- Độ dài viết được: 550m
45Bút xóa100CáiBút xóa CP02
46Bút mực nước (các màu)200Cái- Bút viết trơn, mực đậm nét, không nhòe, không chảy mực ở đầu bút- Nét: 0.5mm
47Bút bi (các màu)600CáiBút bi TL-023
48Ruột bút bi (các màu)800CáiRuột bút bi TL-027
49Túi bấm cúc 1 khuy650CáiTúi đựng tài liệu Clearbag
50Bút viết bảng (các màu)200Cái- Công nghệ mực tiên tiến mới giúp dễ dàng xóa sạch bảng ngay cả khi viết trên bảng lâu - Đầu bút bằng polyester, hình viên đạn,sản xuất từ Nhật Bản- Mực tươi sáng, dễ lau chùi, không độc hại (theo tiêu chuẩn Châu Âu và Mỹ).
51Băng dính lụa xanh đại170CuộnKích thước: 5 cm *10m
52Băng dính xanh đại120CuộnKích thước: 5 cm *10m
53Băng dính trắng đại120CuộnKích thước: 5 cm *10m
54Cặp 3 dây bìa giấy900Cái- Bìa được làm từ carton cứng, có độ bền cao- Bề mặt có sẵn tem nhãn để ghi chú các thông tin quan trọng- Kích thước: 22 x 30 (cm)
55Găng tay cao su (các cỡ)90Đôi-Găng tay cao su dài- Size: M, L, XL- Độ dài: 35cm +/- 1
56Ghim cài nhỏ300Hộp- Chất liệu sắt, mạ niken- Ghim cài tam giác hoặc chữ U
57Ghim cài to221Hộp- Chất liệu sắt, mạ niken- Ghim cài tam giác hoặc chữ U
58Ghim dập mini600Hộp- Ghim bấm plus no.10
59Ghim dập trung30Hộp- Ghim bấm 23/10- Độ dày: 10mm
60Ghim dập đại30Hộp- Ghim bấm 23/20- Độ dày: 20mm
61Bìa còng Plus 7cm250CáiFile đục lỗ 7cm khổ A
62Kéo cắt Deli30CáiKéo cắt Deli
63Khóa cửa cầu treo gang Việt Tiệp50CáiKhóa treo Gang 1466/52
64Dây buộc nilon20CuộnDây buộc nilon màu trắng
65Dây chun10Túi- Màu sắc: Vàng-Đường kính: 27 mm-Bản rộng: 1 mm-Độ dày: 1 mm
66Pin đũa400Đôi- Điện thế: 1.5 V- Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ R03/ LR3
67Pin tiểu300Đôi- Loại Pin: Pin tiểu AA- Chất liệu: Akaline (Pin kiềm)- Điện áp: 1.5V
68Pin trung120Đôi- Kích cỡ : pin C- Chất liệu : pin than ( zinc-carbon )- Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 V
69Pin vuông 9V100Cái- Kích cỡ : pin vuông , pin 9V- Chất liệu : pin than ( zinc-carbon)- Điện áp tiêu chuẩn : 9V
70Bàn dập ghim mini30Cái- Dập ghim Plus số 10- Dập tối đa : 15 tờ- Thân Inox bền đẹp, bấm nhẹ tay
71Bàn dập ghim trung10Cái- Dập được 210 sheets/70g- Sử dụng được tất cả các loại đạn ghim : 24/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23
72Bàn đục lỗ tài liệu12Cái- Hai lỗ bấm- Có thể bấm tối đa 25 tờ - Cố định và bấm lỗ chính xác- Có khóa an toàn để sử dụng- Được sản xuất bằng thép chất lượng cao- Trọng lượng giấy: 80g- Trọng lượng đục lỗ: 340g- Kích thước: 110*107*99mm
73Lõi lọc nước 50cm30CáiChiều dài: 50 cm
74Lõi lọc nước 20cm30CáiChiều dài: 20 cm
75Máy tính cá nhân 14 số5Cái- Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu- Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời- Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao- Phím nhựa được được phun 2 màu khác nhau tránh mài mòn và phai màu trong quá trình sử dụng- Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng- Chức năng nổi bật: tính tỷ lệ phần trăm
76Cặp trình ký da A460Cái- Sử dụng để kẹp giấy tờ, công văn để trình ký; tài liệu- 2 mặt bằng da đá, bền đẹp- Kích thước: khổ A4
77Dao dọc giấy 3 lưỡi to10CáiDao dọc giấy 3 lưỡi to
78Giấy in nhiệt400Cuộn- Khổ giấy: rộng 80mm- Đường kính: Ø 45mm (cuộn giấy); 17mm (lõi nhựa)- Chiều dài: 18.5m (giấy định lượng GSM 65grm)- Quy cách: cuộn giấy bọc giấy bạc, dán tem hai đầu, hoặc bọc màng co nilon 10 cuộn/bịch, không dán tem 2 đầu
79Tem vải(trắng)10CuộnĐộ dày: 100 micros- Trọng lượng: 68 gsm- Chiều rộng băng nhãn: 25mm- Chiều dài băng nhãn: 100m/ 200 m / 400 m / 800 m- Đóng gói: cuộn (đường kính cuộn lõi 1.5 “và 3.0” )- Chu kỳ giặt: 65 chu kỳ- Kháng nhiệt: 380 F
80Đạn nhựa bắn mác quần áo20Hộp- Kiểu: 2 đầu dây chữ T- Chiều dài 7,5cm- Số lượng: 5000 cái/ hộp
81Tinh dầu quế5Lọ- Tinh dầu quế lau sàn- Chai 1000 ml
82Sổ bìa da A4 600 trang20Quyển- Kích thước: khổ A4 (210 x 297 mm)- Bìa da đẹp, giấy kẻ ngang- Số trang: 600 trang
83Sổ CK9 dày đại 400 trang20Quyển- Chất lượng: mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt.- Quy cách: khổ 18x26,5cm- Số trang: 400 trang
84Sổ CK9 dày đại 280 trang20Quyển- Chất lượng: mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt.- Quy cách: khổ 18x26,5cm- Số trang: 280 trang
85Sổ CK 9 dày 200 trang20Quyển- Chất lượng: mẫu mã đẹp, giấy trắng, có chất keo bám mực rất tốt.- Quy cách: khổ 18x26,5cm- Số trang: 280 trang
86Băng dính giấy dày50CuộnChất liệu: Giấy
87Mực dấu (các màu)50LọMực dấu điện tử Shiny
88Nến dán cặp to50CáiNến dán cặp to
89Giấy dán nhãn decal30Tập- Loại giấy: decal- Kích thước: 17x20cm- Mỗi tấm chia thành nhiều nhãn- Nhãn có lớp keo tự dán
90Chia file nhựa100Túi- Được làm từ nhựa cao cấp siêu bền, độ đàn hồi tốt- Gáy có 11 lỗ để lồng vào các loại file càng cua còng bật hoặc các loại file còng nhẫn- Có 10 lá nhựa tương đương 12 màu, dùng để ngăn cách hồ sơ, tài liệu giúp cho người dùng tìm kiếm dễ ràng theo thên hoặc số thứ tự- Màu sắc: 10 màu- Kích thước: 297 x 210mm- Quy cách: Tập 10 lá
91Bìa A4 bóng kính trung40Gram- Đóng gói: 100 tờ / tập- Chất liệu: Mika trong suốt.- Kích thước : A4 (210 x 297 mm) - Độ dày : cỡ trung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235605E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Kiểm tra và đổi hàng khi chủ đầu tư phát hiện hàng bị lỗi, không đúng kiểu dáng, chất lượng hoặc chủng loại như hợp đồng ký kết. Thời gian đổi trả hàng: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->