Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879818-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 20:18:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,011,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5165195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.033039E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.107.709.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở HĐND-UBND tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa một số phòng chức năng, phòng làm việc, kho lưa trữ tài liệu, khu vệ sinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phòng 305 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ tủ + nội thất trong phòng làm việc để chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2397 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,2212 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,943 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,7682 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,7682 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,082 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,8608 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,8608 | m2 |
| 11 | SXLD cửa đi pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 3.8cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,094 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi ô thoáng pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 3.8cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,63 | m2 |
| 13 | Cửa sổ pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 3.8cm, kính an toàn dày 8.38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,358 | m2 |
| 14 | Khóa tay gạt cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bản lề cửa đi + cửa sổ Inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Chốt cửa sổ INOX | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Clemon cửa đi bằng đồng mạ vàng 18K (2.5m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Clemon cửa sổ pa nô kính mã sản phẩm bằng đồng mạ vàng 18K (1.6m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Ốp tấm alumium (PVDF) ngoài trời. Độ dày nhôm 0.21. Độ dày tấm 4mm.Màu sắc theo thiết kế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,618 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,2212 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,6355 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,6355 | m2 |
| 23 | Phào cổ trần gỗ Sồi đỏ, KT: 60x70mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,08 | m |
| 24 | Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 80x12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,78 | m |
| 25 | Phào gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 20x100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,04 | m |
| 26 | Giấy dán tường nhập khẩu Đức, dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc, không chứa fomandehyde | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,3728 | m2 |
| B | Hạng mục: Cấp điện phòng 305 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện aptomat | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Thanh cài đèn Led panel | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Đèn led dây 5050, mật độ led 60led/m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 15 | Đầu cắm đèn led dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43 | m |
| 22 | Ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Ổ cắm điện thoại 4 dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm mạng, ổ cắm điện thoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| C | Hạng mục: Thiết bị phòng 305 | |||
| 1 | Hệ tủ sâu phủ bì kết hợp cửa nhà vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,069 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc cao cấp bọc da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 4 | Tranh sơn dầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bức |
| 5 | Sofa nhập khẩu bọc da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bàn trà uống nước mặt kính màu đen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Kệ trang trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 8 | Điều hoà không khí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Thảm trải nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,2208 | m2 |
| D | Hạng mục: Phòng 214 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ tủ + nội thất trong phòng làm việc để chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,638 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,8322 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,299 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,45 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3412 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3412 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6829 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3711 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0169 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,154 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0172 | 100kg |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1225 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3542 | m3 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,61 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,61 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,61 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6139 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,254 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4418 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 4.5km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4418 | 10m³/1km |
| 26 | Tôn cát nền khu vệ sinh cao 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7228 | m3 |
| 27 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0669 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5327 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,929 | m2 |
| 30 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụkiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,8 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6139 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụkiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6139 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 3.8cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1655 | m2 |
| 33 | SXLD pa nô kính gỗ sồi đỏ phần hãm cửa đi , dày 3.8cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5217 | m2 |
| 34 | Khóa tay gạt cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Bản lề cửa đi + cửa sổ Inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Clemon cửa đi bằng đồng mạ vàng 18K (2.5m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Ốp tấm alumium (PVDF) ngoài trời. Độ dày nhôm 0.21. Độ dày tấm 4mm.Màu sắc theo thiết kế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,2272 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,2212 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,8283 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,8283 | m2 |
| 41 | Phào cổ trần gỗ Sồi đỏ, KT: 60x70mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,44 | m |
| 42 | Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 40x15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,37 | m |
| 43 | Giấy dán tường nhập khẩu Đức, dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc, không chứa fomandehyde | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,3549 | m2 |
| 44 | Vách ốp tường gỗ tự nhiên nhấp khẩu Mỹ (sồi đỏ, tấm dày 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,1374 | m2 |
| 45 | Lan gỗ sồi đỏ màu mặt ngoài theo thiết kế, kích thước lan rộng 30mm dày 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135 | m |
| E | Hạng mục: Cấp điện phòng 214 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện aptomat | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện aptomat tổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ để cầu đấu dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Cầu đấu dây 4 cực 60A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Thanh cài đèn Led panel | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Đèn led dây 5050, mật độ led 60led/m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Đầu cắm đèn led dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 30 | Ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Ổ cắm điện thoại 4 dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm mạng, ổ cắm điện thoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| F | Hạng mục: Thiết bị phòng 214 | |||
| 1 | Hệ tủ sâu phủ bì kết hợp cửa nhà vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,409 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Tranh sơn dầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bức |
| 4 | Sofa nhập khẩu bọc da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bàn trà uống nước mặt kính màu đen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Kệ trang trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 7 | Điều hoà không khí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Thảm trải nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,2208 | m2 |
| 9 | Rèm gỗ xoay lá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| G | Hạng mục: Phòng 317 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ tủ + nội thất trong phòng làm việc để chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2397 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,8351 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,023 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,1 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3412 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3412 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,638 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1883 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3711 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0169 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,154 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0172 | 100kg |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1201 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7679 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,855 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,449 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 4.5km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,449 | 10m³/1km |
| 22 | Tôn cát nền khu vệ sinh cao 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7228 | m3 |
| 23 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0669 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7679 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,43 | m2 |
| 26 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụkiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,8 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6139 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằngTrần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6139 | m2 |
| 28 | SXLD cửa đi pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 4cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1655 | m2 |
| 29 | SXLD cửa đi pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 4cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5217 | m2 |
| 30 | Cửa sổ pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 4cm, kính an toàn dày 8.38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2839 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa gỗ sồi đỏ KT: 250*60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,14 | m |
| 32 | Nẹp viền khuôn cửa gỗ sồi đỏ KT: 18*30mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,96 | m |
| 33 | Khóa tay gạt cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Bản lề cửa đi + cửa sổ Inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Clemon cửa đi bằng đồng mạ vàng 18K (2.5m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Chốt cửa sổ INOX | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Khóa cửa cánh trượt (cửa sổ ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Ốp tấm alumium (PVDF) ngoài trời. Độ dày nhôm 0.21. Độ dày tấm 4mm.Màu sắc theo thiết kế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,5172 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,2212 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,5297 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,5297 | m2 |
| 42 | Phào cổ trần gỗ Sồi đỏ, KT: 60x70mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 43 | Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 80x12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,29 | m |
| 44 | Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 75x20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,633 | m |
| 45 | Giấy dán tường nhập khẩu Đức, dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc, không chứa fomandehyde | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,1536 | m2 |
| 46 | Ốp vách, cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đáhọa tiết) tấm PVC Nano Akhoa (đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 47 | Vách ốp tường gỗ tự nhiên nhấp khẩu Mỹ (sồi đỏ, tấm dày 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,6057 | m2 |
| 48 | Lan gỗ sồi đỏ màu mặt ngoài theo thiết kế, kích thước lan rộng 30mm dày 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78,4 | m |
| H | Hạng mục: Cấp điện phòng 317 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện aptomat | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Thanh cài đèn Led panel | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đèn led dây 5050, mật độ led 60led/m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 17 | Đầu cắm đèn led dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 26 | Ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Ổ cắm điện thoại 4 dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng, ổ cắm điện thoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 30 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 31 | Dây thuê bao 0,5 x 2 đôi cống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| I | Hạng mục: Thiết bị phòng 317 | |||
| 1 | Hệ tủ sâu phủ bì kết hợp cửa nhà vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,696 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc cao cấp bọc da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 4 | Tranh trống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bức |
| 5 | Sofa nhập khẩu bọc da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bàn trà uống nước mặt kính màu đen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Kệ trang trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 8 | Điều hoà không khí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Thảm trải nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,221 | m2 |
| 10 | Rèm gỗ xoay lá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,724 | m2 |
| J | Hạng mục: Các hạng mục khác (phòng chức năng, phòng làm việc, kho lưu trữ tài liệu, khu vệ sinh chung) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7785 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 101,523 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51,0188 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0076 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 103,107 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,1104 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 160,2174 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,137 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,2468 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,177 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,2068 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108,3838 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,2 | m |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3146 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,648 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,5766 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 127,416 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,1982 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3146 | m3 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,954 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,1786 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,1982 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 119,936 | m2 |
| 33 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Vách ngăn tiểu nam kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m2 |
| 36 | Kẹp kính Inox Spider 150- 1 chân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Chân đỡ Inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | chân |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,737 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4235 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,74 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,6 | m |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường (để ốp) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,536 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99,044 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,737 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4235 | m3 |
| 49 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,53 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,06 | m2 |
| 51 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,485 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,737 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 104,312 | m2 |
| 54 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,8 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,877 | m2 |
| 55 | Thi công trần nhôm Clip 600*600 (mã vận dụng lấy nhân công) Tấm 600x600x0,8 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,414 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Vách ngăn tiểu nam kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m2 |
| 59 | Kẹp kính Inox Spider 150- 1 chân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Chân đỡ Inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | chân |
| 61 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,184 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,75 | m |
| 66 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,8606 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2303 | m3 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,727 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76,428 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,2731 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5352 | m3 |
| 72 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,207 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,207 | m2 |
| 74 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,8866 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 (KT: 300*300) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,1906 | m2 |
| 76 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (KT: 300*600) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94,662 | m2 |
| 77 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,8 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,3406 | m2 |
| 78 | Thi công trần nhôm Clip 600*600 (mã vận dụng lấy nhân công) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,3406 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 81 | Vách ngăn tiểu nam kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 82 | Kẹp kính Inox Spider 150- 1 chân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 83 | Chân đỡ Inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | chân |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8841 | m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,908 | m3 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,4 | m2 |
| 87 | Thanh nẹp nhôm U55x53x1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 133,234 | m |
| 88 | Tấm vách chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm, tỷ trọng EPS 11kg/m3, tôn mạ A/z, 2 lớp tôn, G340 T AP-EPS- 0,45/50/0,40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 132,0247 | m2 |
| 89 | Thi công vách bằng tấm vách (mã vận dựng) lấy nhân công) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 132,0247 | m2 |
| 90 | Thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 121,69 | kg |
| 91 | Gia công hệ khung đỡ cửa mã vận dụng (lấy nhân công và máy) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1217 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1217 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cửa không có khuôn (cửa tận dụng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,2968 | 1m2 |
| 94 | Bản lề cửa đi + cửa sổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 95 | Khóa cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20l | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 98 | Vòi chậu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 103 | Bộ phụ kiện (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa sàn (Vòi rửa sàn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu nam + Bộ xả cảm ừng từ bệ tiểu A673) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR90 đô D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 112 | Côn nhựa PPR 40x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR 20x20 ren trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR 40x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR 20x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR 20x20 ren trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Rắc co nhựa PPR20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN20) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90x34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110x110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ độ - Đường kính 90x90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê kiểm tra - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê kiểm tra - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,79 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC 60 độ - Đường kính 60x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| K | Hạng mục: Cấp điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | m |
| L | Hạng mục: Cấp điện (Các phòng phụ trợ) | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần(vận dụng đơn giá) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 176 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5165195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.033039E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.107.709.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi