Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879818-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210855793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 20:18:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,011,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5165195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.033039E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.107.709.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở HĐND-UBND tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa một số phòng chức năng, phòng làm việc, kho lưa trữ tài liệu, khu vệ sinh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 84, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang. – Điện thoại: 092.229.6886. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên– Điện thoại: 0240.6267.888.


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phòng 305
1Tháo dỡ hệ tủ + nội thất trong phòng làm việc để chuẩn bị mặt bằng thi côngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2397100m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,2212m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,943m2
6Phá lớp vữa trát tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,7682m2
7Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,7682m2
8Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,082m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,8608m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,8608m2
11SXLD cửa đi pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 3.8cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,094m2
12SXLD cửa đi ô thoáng pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 3.8cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,63m2
13Cửa sổ pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 3.8cm, kính an toàn dày 8.38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,358m2
14Khóa tay gạt cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
15Bản lề cửa đi + cửa sổ InoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
16Chốt cửa sổ INOXTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
17Clemon cửa đi bằng đồng mạ vàng 18K (2.5m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
18Clemon cửa sổ pa nô kính mã sản phẩm bằng đồng mạ vàng 18K (1.6m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
19Ốp tấm alumium (PVDF) ngoài trời. Độ dày nhôm 0.21. Độ dày tấm 4mm.Màu sắc theo thiết kếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,618m2
20Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,2212
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,6355m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,6355m2
23Phào cổ trần gỗ Sồi đỏ, KT: 60x70mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,08m
24Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 80x12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,78m
25Phào gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 20x100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,04m
26Giấy dán tường nhập khẩu Đức, dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc, không chứa fomandehydeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,3728m2
B Hạng mục: Cấp điện phòng 305
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt tủ điện aptomatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
8Lắp đặt đèn báo nguồnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
10Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9hộp
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
13Thanh cài đèn Led panelTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
14Đèn led dây 5050, mật độ led 60led/mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
15Đầu cắm đèn led dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
18Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90m
19Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt170m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43m
22Ổ cắm mạng Internet 8 dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
23Ổ cắm điện thoại 4 dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
24Lắp đặt ổ cắm mạng, ổ cắm điện thoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
25Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,210 đầu
C Hạng mục: Thiết bị phòng 305
1Hệ tủ sâu phủ bì kết hợp cửa nhà vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,069m2
2Bàn làm việc.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chiếc
3Ghế làm việc cao cấp bọc daTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chiếc
4Tranh sơn dầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bức
5Sofa nhập khẩu bọc daTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
6Bàn trà uống nước mặt kính màu đenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
7Kệ trang tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chiếc
8Điều hoà không khíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
9Thảm trải nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,2208m2
D Hạng mục: Phòng 214
1Tháo dỡ hệ tủ + nội thất trong phòng làm việc để chuẩn bị mặt bằng thi côngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1785100m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,638m2
5Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,8322m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
8Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,299m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,45m
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3412m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3412m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6829m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3711m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0169m3
15Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,154m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0172100kg
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1225m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3542m3
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,61m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,61m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,61m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6139m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,254m2
24Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,441810m³/1km
25Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 4.5kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,441810m³/1km
26Tôn cát nền khu vệ sinh cao 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7228m3
27Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0669m2
28Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5327m2
29Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,929m2
30Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụkiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,8 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6139m2
31Thi công trần bằng Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụkiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6139m2
32SXLD cửa đi pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 3.8cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1655m2
33SXLD pa nô kính gỗ sồi đỏ phần hãm cửa đi , dày 3.8cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5217m2
34Khóa tay gạt cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
35Bản lề cửa đi + cửa sổ InoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
36Clemon cửa đi bằng đồng mạ vàng 18K (2.5m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
37Ốp tấm alumium (PVDF) ngoài trời. Độ dày nhôm 0.21. Độ dày tấm 4mm.Màu sắc theo thiết kếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,2272m2
38Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,2212
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,8283m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,8283m2
41Phào cổ trần gỗ Sồi đỏ, KT: 60x70mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,44m
42Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 40x15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,37m
43Giấy dán tường nhập khẩu Đức, dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc, không chứa fomandehydeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,3549m2
44Vách ốp tường gỗ tự nhiên nhấp khẩu Mỹ (sồi đỏ, tấm dày 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,1374m2
45Lan gỗ sồi đỏ màu mặt ngoài theo thiết kế, kích thước lan rộng 30mm dày 15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135m
E Hạng mục: Cấp điện phòng 214
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
6Lắp đặt tủ điện aptomatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
7Lắp đặt tủ điện aptomat tổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
8Lắp đặt tủ để cầu đấu dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
9Cầu đấu dây 4 cực 60ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
10Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
14Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10hộp
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
18Thanh cài đèn Led panelTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
19Đèn led dây 5050, mật độ led 60led/mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
20Đầu cắm đèn led dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
22Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
25Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90m
26Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48m
27Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt190m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
30Ổ cắm mạng Internet 8 dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
31Ổ cắm điện thoại 4 dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
32Lắp đặt ổ cắm mạng, ổ cắm điện thoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
33Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,210 đầu
34Đầu cốt đồng M10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
35Đầu cốt đồng M6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
F Hạng mục: Thiết bị phòng 214
1Hệ tủ sâu phủ bì kết hợp cửa nhà vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,409m2
2Bàn làm việcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chiếc
3Tranh sơn dầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bức
4Sofa nhập khẩu bọc daTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
5Bàn trà uống nước mặt kính màu đenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
6Kệ trang tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chiếc
7Điều hoà không khíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
8Thảm trải nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,2208m2
9Rèm gỗ xoay láTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,68m2
G Hạng mục: Phòng 317
1Tháo dỡ hệ tủ + nội thất trong phòng làm việc để chuẩn bị mặt bằng thi côngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2397100m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,8351m2
5Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
6Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
7Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,023m2
8Tháo dỡ khuôn cửa képTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,1m
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3412m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3412m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,638m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1883m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3711m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0169m3
15Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,154m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0172100kg
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1201m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7679m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,855m2
20Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,44910m³/1km
21Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 4.5kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,44910m³/1km
22Tôn cát nền khu vệ sinh cao 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7228m3
23Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0669m2
24Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7679m2
25Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,43m2
26Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụkiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,8 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6139m2
27Thi công trần bằngTrần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6139m2
28SXLD cửa đi pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 4cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1655m2
29SXLD cửa đi pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 4cm, kính dày 8,38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5217m2
30Cửa sổ pa nô kính gỗ sồi đỏ, dày 4cm, kính an toàn dày 8.38mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2839m2
31Khuôn cửa gỗ sồi đỏ KT: 250*60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,14m
32Nẹp viền khuôn cửa gỗ sồi đỏ KT: 18*30mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,96m
33Khóa tay gạt cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
34Bản lề cửa đi + cửa sổ InoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
35Clemon cửa đi bằng đồng mạ vàng 18K (2.5m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
36Chốt cửa sổ INOXTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
37Khóa cửa cánh trượt (cửa sổ )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
38Ốp tấm alumium (PVDF) ngoài trời. Độ dày nhôm 0.21. Độ dày tấm 4mm.Màu sắc theo thiết kếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,5172m2
39Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,2212
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,5297m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,5297m2
42Phào cổ trần gỗ Sồi đỏ, KT: 60x70mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
43Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 80x12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,29m
44Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 75x20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,633m
45Giấy dán tường nhập khẩu Đức, dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc, không chứa fomandehydeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,1536m2
46Ốp vách, cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đáhọa tiết) tấm PVC Nano Akhoa (đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,86m2
47Vách ốp tường gỗ tự nhiên nhấp khẩu Mỹ (sồi đỏ, tấm dày 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,6057m2
48Lan gỗ sồi đỏ màu mặt ngoài theo thiết kế, kích thước lan rộng 30mm dày 15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78,4m
H Hạng mục: Cấp điện phòng 317
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
5Lắp đặt tủ điện aptomatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt đèn báo nguồnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
11Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9hộp
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
15Thanh cài đèn Led panelTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
16Đèn led dây 5050, mật độ led 60led/mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
17Đầu cắm đèn led dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
20Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
21Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90m
22Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48m
23Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt170m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
26Ổ cắm mạng Internet 8 dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
27Ổ cắm điện thoại 4 dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Lắp đặt ổ cắm mạng, ổ cắm điện thoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
29Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,210 đầu
30Cáp CAT 6 UTP 4 đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
31Dây thuê bao 0,5 x 2 đôi cốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
I Hạng mục: Thiết bị phòng 317
1Hệ tủ sâu phủ bì kết hợp cửa nhà vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,696m2
2Bàn làm việcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chiếc
3Ghế làm việc cao cấp bọc daTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chiếc
4Tranh trống đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bức
5Sofa nhập khẩu bọc daTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
6Bàn trà uống nước mặt kính màu đenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
7Kệ trang tríTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chiếc
8Điều hoà không khíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Bộ
9Thảm trải nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,221m2
10Rèm gỗ xoay láTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,724m2
J Hạng mục: Các hạng mục khác (phòng chức năng, phòng làm việc, kho lưu trữ tài liệu, khu vệ sinh chung)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7785m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101,523m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,0188m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,584m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,584m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0076m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt103,107m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,1104m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt160,2174m2
11Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
12Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,137m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,2468m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,177m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,2068m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108,3838m2
18Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,56m2
19Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,2m
20Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
21Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
22Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
23Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3146m3
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,648m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,5766m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt127,416m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,1982m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3146m3
29Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,954m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,1786m2
31Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,1982m2
32Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt119,936m2
33Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,24m2
34Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
35Vách ngăn tiểu nam kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m2
36Kẹp kính Inox Spider 150- 1 chânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
37Chân đỡ InoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4chân
38Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
39Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
40Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
41Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,737m2
42Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4235m3
43Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,74m2
44Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,6m
45Phá lớp vữa trát tường (để ốp)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,536m2
46Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99,044m2
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,737m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4235m3
49Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,53m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,06m2
51Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,485m2
52Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,737m2
53Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt104,312m2
54Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,8 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,877m2
55Thi công trần nhôm Clip 600*600 (mã vận dụng lấy nhân công) Tấm 600x600x0,8 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,414m2
56Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,16m2
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
58Vách ngăn tiểu nam kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m2
59Kẹp kính Inox Spider 150- 1 chânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
60Chân đỡ InoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4chân
61Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
62Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
63Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
64Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,184m2
65Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,75m
66Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,8606m2
67Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2303m3
68Phá lớp vữa trát tường cũTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,727m2
69Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76,428m2
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,2731m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5352m3
72Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,207m2
73Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,207m2
74Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,8866m2
75Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 (KT: 300*300)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,1906m2
76Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (KT: 300*600)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94,662m2
77Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,8 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,3406m2
78Thi công trần nhôm Clip 600*600 (mã vận dụng lấy nhân công)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,3406m2
79Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6m2
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
81Vách ngăn tiểu nam kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5m2
82Kẹp kính Inox Spider 150- 1 chânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
83Chân đỡ InoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6chân
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8841m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ , M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,908m3
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,4m2
87Thanh nẹp nhôm U55x53x1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt133,234m
88Tấm vách chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm, tỷ trọng EPS 11kg/m3, tôn mạ A/z, 2 lớp tôn, G340 T AP-EPS- 0,45/50/0,40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132,0247m2
89Thi công vách bằng tấm vách (mã vận dựng) lấy nhân công)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132,0247m2
90Thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121,69kg
91Gia công hệ khung đỡ cửa mã vận dụng (lấy nhân công và máy)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1217tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1217tấn
93Lắp dựng cửa không có khuôn (cửa tận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,29681m2
94Bản lề cửa đi + cửa sổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
95Khóa cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
96Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20lTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
97Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
98Vòi chậuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
99Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
100Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
102Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13bộ
103Bộ phụ kiện (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
105Lắp đặt vòi rửa sàn (Vòi rửa sàn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
106Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu nam + Bộ xả cảm ừng từ bệ tiểu A673)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13bộ
107Lắp đặt van chặn D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
108Lắp đặt van chặn D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
109Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
110Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
111Cút nhựa PPR90 đô D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29cái
112Côn nhựa PPR 40x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
113Cút nhựa PPR 20x20 ren trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cái
114Tê nhựa PPR 40x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
115Tê nhựa PPR 20x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
116Tê nhựa PPR 20x20 ren trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
117Rắc co nhựa PPR40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
118Rắc co nhựa PPR20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,95100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN20)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
123Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90x34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
124Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
125Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
126Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
127Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110x110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
128Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ độ - Đường kính 90x90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
129Lắp đặt Tê kiểm tra - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
130Lắp đặt Tê kiểm tra - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
131Lắp đặt cút kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
132Lắp đặt cút kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,67100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,79100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,19100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
138Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
139Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
140Lắp đặt măng sông nhựa PVC 60 độ - Đường kính 60x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
K Hạng mục: Cấp điện nhà vệ sinh
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
8Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6hộp
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
21Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7hộp
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29m
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
29Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
30Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6hộp
31Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
38Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5hộp
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26m
L Hạng mục: Cấp điện (Các phòng phụ trợ)
1Tháo dỡ quạt trần(vận dụng đơn giá)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
5Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3hộp
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
7Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38m
8Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
16Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11hộp
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13bộ
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
20Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt176m
21Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt190m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt125m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5165195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.033039E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.107.709.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.21
7 Cán bộ phụ trách phần thiết bị 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->