Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021: 70.000.000 đồng + nguồn tiết kiệm chi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 17:37:00 đến ngày 2021-09-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,624,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trụ sở Trạm truyền hình trung tâm thành Trụ sở làm việc của Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Yên Châu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021: 70.000.000 đồng + nguồn tiết kiệm chi năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 85,316 | m2 |
| 2 | Sử lý chống thấm bằng chất Sikatop Seal 107, Lớp 1 (1,8kg/m2) | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 27,728 | m2 |
| 3 | Sử lý chống thấm bằng chất Sikatop Seal 107, Lớp 2 sau 4h thi công lớp 1 (1,8kg/m2) | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 27,728 | m2 |
| 4 | Tưới hồ dầu trộn SIKA LATEX (trộn 1 lít sika latex + 1 lít nước + 4kg xi măng để tưới vào nền đã láng 2 lớp sika 107, định mức 0.25 Lít sika/m2) | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 27,728 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 45,1173 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 611,063 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 275,332 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 7,854 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 16,019 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 70,0813 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 484,465 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 320,38 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 4,7454 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 10,72 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 5,9 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 2 | bộ |
| 17 | Cửa nhà kho | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 3,12 | m2 |
| 18 | Điều hòa 24000 (bao gồm cả ống đồng + công lắp dựng) | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 1 | bộ |
| 19 | Điều hòa 12000 (Bao gồm cả ống đồng + công lắp dựng) | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 1,275 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 0,209 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 0,627 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 5,89 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 1,07 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 3,7111 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 7,6272 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 0,1125 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 0,1125 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 0,1447 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 0,1447 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 0,1529 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 0,1529 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 0,715 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 18,6752 | m2 |
| C | Hạng mục: Hệ thống cấp nước từ dưới chân lên đỉnh Trạm truyền hình | |||
| 1 | Đường ống cấp nước HDPE | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 150 | M |
| 2 | Bồn nước Inox ngang 2000L | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước | Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi