Gói thầu: Gói thầu số 16aXLTB: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855020-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 16aXLTB: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20200813069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Tuy Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 245 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:44:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,385,611,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông cấp III trở lên, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối đá dăm; có hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đường dây trung thế đi ngầm, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.647.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 211.294.000.000VND.Hoặc:+ Có 02 hoặc khác 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông cấp III trở lên, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối đá dăm; có hệ thống thoát nước. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 188.014.000.000 VND.+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng công cộng.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.066.000.000 VND;+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình điện có hạng mục đường dây trung thế đi ngầm, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.606.000.000 VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.212.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.294.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Loại công trình giao thông, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối, có hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Loại công trình giao thông, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối, có hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần hệ thống chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện kỹ thuật/điện khí hoá - cung cấp điện/điện công nghiệp (không xét điện tử viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng. Có giá trị tổi thiểu 8.033.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện kỹ thuật/điện khí hoá - cung cấp điện/điện công nghiệp (không xét điện tử viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình: Lắp đặt hệ thống điện đường dây trung thế, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp. Có giá trị tối thiểu 3.606.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥ 10 tấn.Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 12
2-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,6 m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe thang (ô tô nâng người) có chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tải có cần cẩu.
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 4T – 8T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 12T – 14TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô quét đường
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung≥ 25 tấn.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm cóc; Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy đầm dùi; Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16aXLTB: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án (giai đoạn 1)
Mở rộng đường đảm bảo cho các lực lượng cơ động ven biển thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (đường Lê Duẩn nối dài giai đoạn 2) (Đoạn từ Km4+205,28 - Km8+268,13)
245 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông 5 và Trung tâm Khuyến nông, Xúc tiến Thương mại và Tiết kiệm Năng lượng Phú Yên; Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T; Địa chỉ: 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh Phú Yên; Sở Công Thương tỉnh Phú Yên và Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập HSMT & đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T; Địa chỉ: 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ĐT-XD-TM-DV Nam Việt; Địa chỉ:Huyện Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp I (kể cả vận chuyển tận dụng để đắp và đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT151,58100m³
2Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp I (kể cả vận chuyển tận dụng để đắp và đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT491,465100m³
3Đào móng cống dọc, đất cấp I (kể cả vận chuyển tận dụng để đắp và đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT217,726100m³
4Đắp cát cống dọc, độ chặt K≥0,90 (cát tận dụng)Mục 2 chương V của HSMT153,356100m³
5Đào móng cống dọc, đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT3,676100m³
6Đào nền+khuôn đường, đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT143,983100m³
7Đào nền, mặt đường cũ thi công dải phân cách (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT263,11
8Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT827,598100m³
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,98Mục 2 chương V của HSMT191,198100m³
10Mua và vận chuyển đất đắp nền đường K95 từ mỏ về để đắpMục 2 chương V của HSMT39.713,4
11Mua và vận chuyển đất chọn lọc từ mỏ về để đắpMục 2 chương V của HSMT25.284
12Đắp đất dải phân cách+hố trồng cây (không yêu cầu độ đầm chặt, tận dụng đất đào hữu cơ trên tuyến)Mục 2 chương V của HSMT24,922100m³
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
D 1. Kết cấu 1 (kết cấu mới)
1Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1)Mục 2 chương V của HSMT64,459100m³
2Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2)Mục 2 chương V của HSMT74,122100m³
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục 2 chương V của HSMT424,35100m²
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục 2 chương V của HSMT424,35100m²
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cmMục 2 chương V của HSMT424,35100m²
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 (lượng nhựa đường 46kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngMục 2 chương V của HSMT6.042,74tấn
7Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmMục 2 chương V của HSMT424,35100m²
8Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngMục 2 chương V của HSMT5.143,12tấn
E 2. Kết cấu 2-1
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục 2 chương V của HSMT131,258100m²
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmMục 2 chương V của HSMT131,258100m²
3Bù vênh bêtông nhựa C12,5, chiều dày trung bình 3cmMục 2 chương V của HSMT127,16100m²
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngMục 2 chương V của HSMT2.515,55tấn
F 3. Kết cấu 2-2
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục 2 chương V của HSMT69,343100m²
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmMục 2 chương V của HSMT69,343100m²
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngMục 2 chương V của HSMT840,43tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục 2 chương V của HSMT69,343100m²
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cmMục 2 chương V của HSMT69,343100m²
6Bù vênh bêtông nhựa C19, chiều dày trung bình 3cmMục 2 chương V của HSMT69,343100m²
7Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 (lượng nhựa đường 46kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngMục 2 chương V của HSMT1.517,26tấn
G 4. Kết cấu 2-3
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục 2 chương V của HSMT39,309100m²
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmMục 2 chương V của HSMT39,309100m²
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngMục 2 chương V của HSMT476,42tấn
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục 2 chương V của HSMT39,309100m²
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cmMục 2 chương V của HSMT39,309100m²
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 (lượng nhựa đường 46kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngMục 2 chương V của HSMT559,76tấn
7Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1)Mục 2 chương V của HSMT7,266100m³
8Cày xới tạo nhám mặt đường cũMục 2 chương V của HSMT39,309100m2
H HẠNG MỤC: DẢI PHÂN CÁCH, BÓ VỈA, VỈA HÈ
I 1. Dải phân cách giữa
1Sản xuất và thi công bêtông móng rộng ≤250cm đổ tại chỗ đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT663,55
2Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT110,59
3SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT66,359100m²
4Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục 2 chương V của HSMT14,377100m²
5Cung cấp và thi công lớp đá 1x2 tầng lọc ngượcMục 2 chương V của HSMT55,29m3
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmMục 2 chương V của HSMT2,213100m
7Đắp đất sét làm lớp ngăn nước dày 10cmMục 2 chương V của HSMT7,188100m³
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤7cmMục 2 chương V của HSMT51,704100m
9Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện V/C, đất cấp IV (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT4,706100m³
J 2. Bó vỉa đúc sẵn
1Sản xuất và thi công bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT565,66
2SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMục 2 chương V của HSMT103,029100m²
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm beton đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT6.734m
K 3. Lối đi người tàn tật
1Sản xuất và thi công bêtông móng rộng Mục 2 chương V của HSMT19,01
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT0,761100m²
L 4. Lát vỉa hè
1Cung cấp và thi công lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMục 2 chương V của HSMT43.605,63
2Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M.100 lót móngMục 2 chương V của HSMT872,11
3Sản xuất và thi công Bê tông lót móng đá 2x4, M100Mục 2 chương V của HSMT4.360,57
M 5. Gờ chắn
1Sản xuất và thi công Beton đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT409,19
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT40,924100m²
3Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤ 6Mục 2 chương V của HSMT170,5
N 6. Hố trồng cây
1Sản xuất và thi công bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT123,14
2SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMục 2 chương V của HSMT8,525100m²
3Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn P>50kg, bằng cần cẩuMục 2 chương V của HSMT2.368CK
4Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤ 6Mục 2 chương V của HSMT30,78
O HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY
1Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200Mục 2 chương V của HSMT18,02
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT0,88100m²
3Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT1,82
4Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200Mục 2 chương V của HSMT22,03
5Sản xuất và thi công Vữa xi măng M.100 lót móngMục 2 chương V của HSMT6,61
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmMục 2 chương V của HSMT0,396100m
7Cung cấp và thi công lớp đá 1x2 tầng lọc ngượcMục 2 chương V của HSMT3,3m3
8Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục 2 chương V của HSMT1,54100m²
9Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục 2 chương V của HSMT0,651100m³
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT0,861100m³
P HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác loại A=70cm (bao gồm: đào đất cấp 3, đệm đá 4x6 dày 10cm, thép D6 chống xoay trụ, ván khuôn, bê tông móng trụ biển báo đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, 04 trụ biển báo cao 2,95m D80cm, 04 biển báo)Mục 2 chương V của HSMT4bộ
2Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang hình tròn loại D=70cm (2 biển/ trụ) ( bao gồm: đào đất cấp 3, đệm đá 4x6 dày 10cm, thép D6 chống xoay trụ, ván khuôn, bê tông móng trụ biển báo đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, 34 trụ biển báo cao 3,05m D80cm, 68 biển báo)Mục 2 chương V của HSMT34bộ
3Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (60*60)cm ( bao gồm: đào đất cấp 3, đệm đá 4x6 dày 10cm, thép D6 chống xoay trụ, ván khuôn, bê tông móng trụ biển báo đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, 33 trụ biển báo cao 2,95m D80cm, 33 biển báo)Mục 2 chương V của HSMT33bộ
4Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mmMục 2 chương V của HSMT2.815,04
5Cung cấp và thi công cọc tiêu bằng BTXM đá 1x2 M200 KT(15x15x112,5)cm (kể cả đào hố móng, đắp đất hoàn trả, ván khuôn, đệm đá 4x6, giấy dầu, bê tông móng đá 2x4 M150; cốt thép cọc tiêu, tấm phản quang, sơn cọc tiêu, trồng cọc tiêu)Mục 2 chương V của HSMT44cái
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC BTLT + CỐNG HỘP DỌC
R 1. Cống tròn BTLT các loại
S a. Dầm đỡ
1Sản xuất và thi công Beton xà dầm, giằng đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT14,43
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thépMục 2 chương V của HSMT0,508100m²
3SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT1,074tấn
T b. Hố ngăn mùi
1Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT59,23
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loạiMục 2 chương V của HSMT10,499100m²
3Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT21,43
4SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT5,155tấn
5Cung cấp và lắp đặt ống HDPE đk 200mmMục 2 chương V của HSMT7,129100m
6Cung cấp co chuyển hướng D200Mục 2 chương V của HSMT10cái
7Cung cấp van lật ngăn mùi F200Mục 2 chương V của HSMT378cái
8Cung cấp tấm chắn rác HPC M600 (96*30*8)cmMục 2 chương V của HSMT189cái
9Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgMục 2 chương V của HSMT189cái
U c. Hố thu
1Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT399,92
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loạiMục 2 chương V của HSMT40,563100m²
3Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT151,41
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT2,939100m²
5Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT75,6
6Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT54,22100m³
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT46,986100m³
V d. Xà mũ
1SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT4,165tấn
2Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanMục 2 chương V của HSMT2,808tấn
3Sản xuất và thi công Beton xà dầm, giằng đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT37,84
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT3,679100m²
W e. Tấm đan KT(120*59*8)cm
1SXLD cốt thép tấm đanMục 2 chương V của HSMT5,842tấn
2Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanMục 2 chương V của HSMT8,072tấn
3Sản xuất và thi công bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT38,01
4Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn P>50kg, bằng cần cẩuMục 2 chương V của HSMT385CK
X f. Cống thoát nước dọc BTLT - D150
1Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D150; (Hvỉa hè) đoạn ống dài 2mMục 2 chương V của HSMT8đoạn
2Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D150; (Hvỉa hè) đoạn ống dài 3mMục 2 chương V của HSMT621đoạn
3Nối ống cống bằng joint cao su, ĐK ống D150Mục 2 chương V của HSMT633mối
4Sản xuất và lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200 D150Mục 2 chương V của HSMT1.146CK
5Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D150; (HL93) đoạn ống dài 2mMục 2 chương V của HSMT3đoạn
6Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D150; (HL93) đoạn ống dài 3mMục 2 chương V của HSMT66đoạn
7Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT69,36
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT1,63100m²
9Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT42,02
10Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M.100 lót móngMục 2 chương V của HSMT21,52
Y g. Cống thoát nước dọc BTLT - D100
1Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D100; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=2mMục 2 chương V của HSMT4đoạn
2Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D100; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=4mMục 2 chương V của HSMT67đoạn
3Nối ống cống bằng joint cao su, ĐK ống D100Mục 2 chương V của HSMT88mối
4Sản xuất và lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200 D100Mục 2 chương V của HSMT124CK
5Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D100; (HL93) đoạn ống dài L=2mMục 2 chương V của HSMT1đoạn
6Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D100; (HL93) đoạn ống dài L=4mMục 2 chương V của HSMT28đoạn
7Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT43,32
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT0,912100m²
9Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT20,06
10Sản xuất và thi công Vữa xi măng M.100 lót móngMục 2 chương V của HSMT1,41
Z h. Cống thoát nước dọc BTLT - D80
1Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D80; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=2mMục 2 chương V của HSMT19đoạn
2Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D80; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=4mMục 2 chương V của HSMT925đoạn
3Nối ống cống bằng joint cao su, ĐK ống D80Mục 2 chương V của HSMT923mối
4Sản xuất và lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200 D80Mục 2 chương V của HSMT1.676CK
5Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính 80mm; (HL93) đoạn ống dài L=2mMục 2 chương V của HSMT2đoạn
6Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính 80mm; (HL93) đoạn ống dài L=4mMục 2 chương V của HSMT94đoạn
7Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT129,2
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT3,04100m²
9Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT61,18
10Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M.100 lót móngMục 2 chương V của HSMT7,38
11Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT5,32100m³
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95Mục 2 chương V của HSMT3,769100m³
AA 2. Cống dọc, cống hộp khẩu độ V(250x250)cm đổ tại chỗ
AB a. Thân cống
1Sản xuất và thi công bêtông thân cống đá 1x2 M300Mục 2 chương V của HSMT226,54
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thépMục 2 chương V của HSMT10100m²
3SXLD cốt thép cống đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT0,46tấn
4SXLD cốt thép cống đường kính ≤18mmMục 2 chương V của HSMT38,772tấn
5Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200Mục 2 chương V của HSMT27,63
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT0,394100m²
7Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT27,75
8Quét nhựa bitum 2 lớp và dán bao tải 1 lớp bao tảiMục 2 chương V của HSMT15,18
9Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT22,13100m³
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT2,88100m³
11Đắp cát nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT10,68100m³
AC b. Hố thu BTCT
1Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT26,26
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loạiMục 2 chương V của HSMT1,75100m²
3Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 1x2 M150Mục 2 chương V của HSMT7,44
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT0,09100m²
5SXLD cốt thép đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT0,016tấn
6SXLD cốt thép đường kính ≤18mmMục 2 chương V của HSMT4,63tấn
7Cung cấp và xây đá hộc vữa M100Mục 2 chương V của HSMT11,31
AD c. Hố thu bê tông
1Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT4,78
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loạiMục 2 chương V của HSMT0,478100m²
3Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT4,11100m³
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,90Mục 2 chương V của HSMT2,89100m³
AE HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
AF 1 Cống hộp thoát nước ngang; Cống (Km5+799 + Km6+446 + Km6+957)
AG a. Thân cống
1Sản xuất và thi công bêtông thân cống đá 1x2 M300Mục 2 chương V của HSMT454,77
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thépMục 2 chương V của HSMT21,276100m²
3SXLD cốt thép cống đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT0,738tấn
4SXLD cốt thép cống đường kính ≤18mmMục 2 chương V của HSMT71,202tấn
5Sản xuất và thi công Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mục 2 chương V của HSMT31,02
6Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200Mục 2 chương V của HSMT55,91
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT1,57100m²
8Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT47,68
9Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT33,55100m³
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT2,336100m³
11Đắp cát nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT15,09100m³
AH b. Mối nối
1Sản xuất và thi công Beton mối nối đá 1x2 M300Mục 2 chương V của HSMT0,3
2SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT0,093tấn
3Sản xuất và thi công VXM M.100Mục 2 chương V của HSMT0,58m3
AI c. Kết cấu thượng lưu + hạ lưu
1Sản xuất và thi công Beton tường dày ≤45cm h≤6m đá 2x4 M200Mục 2 chương V của HSMT78,67
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thépMục 2 chương V của HSMT2,534100m²
3Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200Mục 2 chương V của HSMT208,36
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT3,6100m²
5Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT42,22
6Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M.100 lót móngMục 2 chương V của HSMT5,99
7Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT9,93100m³
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT2,227100m³
9Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạnMục 2 chương V của HSMT54Rọ
AJ d. Hố thu
1Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT17,82
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loạiMục 2 chương V của HSMT1,78100m²
3Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT6,04
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT0,09100m²
5Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT4,56
6Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT0,56100m³
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT0,17100m³
AK e. Xà mũ
1SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT0,154tấn
2Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanMục 2 chương V của HSMT0,095tấn
3Sản xuất và thi công Beton xà dầm, giằng đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT1,12
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT0,16100m²
AL f. Tấm đan
1SXLD cốt thép tấm đanMục 2 chương V của HSMT0,399tấn
2Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanMục 2 chương V của HSMT0,387tấn
3Sản xuất và thi công bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT2,64
4Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn P>50kg, bằng cần cẩuMục 2 chương V của HSMT16CK
AM g. Hạng mục khác
AN * Đường tạm phục vụ thi công
1Đào nền đường, đất cấp III (kể cả vận chuyển tận dụng và đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT0,16100m³
2Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT7,85100m³
3Đất đắp nền đường K95 (kể cả khai thác, mua đất và vận chuyển đến công trình)Mục 2 chương V của HSMT1.011,237
4Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1)Mục 2 chương V của HSMT0,971100m³
AO ** Hạng mục khác
1Đào nền đường, đất cấp IV (kể cả vận chuyển tận dụng và đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT0,829100m³
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT7,398m3
3Đào móng chiều rộng ≤6m, đất cấp I (kể cả vận chuyển tận dụng và đổ bỏ)Mục 2 chương V của HSMT31,26100m³
4Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (cát tận dụng)Mục 2 chương V của HSMT15,47100m³
5Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200Mục 2 chương V của HSMT20,61
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT1,327100m²
AP HẠNG MỤC: CỐNG KỸ THUẬT
AQ 1. Đốt cống V150cm
1Sản xuất và thi công bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M300Mục 2 chương V của HSMT206,75
2SXLD tháo dỡ ván khuônMục 2 chương V của HSMT23,66100m²
3SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đk ≤10mmMục 2 chương V của HSMT5,709tấn
4SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đk ≤18mmMục 2 chương V của HSMT17,882tấn
5Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanMục 2 chương V của HSMT1,085tấn
6Cung cấp và lắp đặt bu lông D16-L=15cmMục 2 chương V của HSMT1.456bộ
7Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT84,17
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngMục 2 chương V của HSMT1,061100m²
9Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1,5mMục 2 chương V của HSMT1821 đoạn
10Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT42,416100m³
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT6,06100m³
12Đắp cát nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT24,435100m³
AR 2. Mối nối
1Sản xuất và thi công Beton mối nối đá 1x2 M300Mục 2 chương V của HSMT1,68
2SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT0,179tấn
3Sản xuất và thi công VXM M.100Mục 2 chương V của HSMT1,91m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMục 2 chương V của HSMT323,4
AS 3. Đan giếng thăm
1SXLD cốt thép tấm đanMục 2 chương V của HSMT0,5tấn
2Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanMục 2 chương V của HSMT4,477tấn
3Sản xuất và thi công bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT5,22
4Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn P>50kg, bằng cần cẩuMục 2 chương V của HSMT84CK
AT 4. Giếng thăm các loại
1Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT136,66
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loạiMục 2 chương V của HSMT10,431100m²
3SXLD cốt thép đường kính ≤10mmMục 2 chương V của HSMT2,272tấn
4SXLD cốt thép đường kính ≤18mmMục 2 chương V của HSMT7,787tấn
5SXLD cốt thép đường kính >18mmMục 2 chương V của HSMT0,692tấn
6Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanMục 2 chương V của HSMT2,093tấn
7Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mục 2 chương V của HSMT9,45
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 150mmMục 2 chương V của HSMT0,42100m
AU 5. Công tác đào đắp
1Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2 chương V của HSMT30,276100m³
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mục 2 chương V của HSMT28,815100m³
AV PHẦN CÔNG TRÌNH ĐIỆN
AW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AX 1. Phần xây dựng hệ thống chiếu sáng
1Thi công móng trụ thépMục 2 chương V của HSMT113móng
2Cung cấp và lắp bộ tiếp địa RL-1Mục 2 chương V của HSMT102bộ
3Cung cấp và lắp bộ tiếp địa RL-4Mục 2 chương V của HSMT11bộ
4Thi công rãnh cáp ngầm nền đấtMục 2 chương V của HSMT3.471,5m
5Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng vượt đường nhựaMục 2 chương V của HSMT686m
6Cung cấp và lắp đặt ống xoắn Ø65/50 bảo vệ cáp ngầmMục 2 chương V của HSMT3.548,93m
7Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 2,6mm bảo vệ cápMục 2 chương V của HSMT686m
8Cung cấp và kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần C16Mục 2 chương V của HSMT4.730,913m
9Các vật tư khácMục 2 chương V của HSMT1t.bộ
10Cung cấp và lắp đặt cột thép tròn côn rời cần đơn cao 9mMục 2 chương V của HSMT24cột
11Cung cấp và lắp đặt cột thép tròn côn rời cần đôi cao 9mMục 2 chương V của HSMT65cột
12Cung cấp và lắp đặt cột thép tròn côn rời cần ba cao 9mMục 2 chương V của HSMT24cột
13Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA/(4x25)mm2-0,6/1kVMục 2 chương V của HSMT4.730,913m
14Cung cấp và lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sángMục 2 chương V của HSMT1tủ
15Cung cấp và lắp xà đỡ tủ điệnMục 2 chương V của HSMT1bộ
AY 2. Phần tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng
1Tháo dỡ đèn LED 100W trên cột thépMục 2 chương V của HSMT72đèn
2Tháo dỡ đèn LED 120W trên cần treo cột bêtôngMục 2 chương V của HSMT9đèn
3Tháo dỡ cần đèn treo trên cột bê tôngMục 2 chương V của HSMT9đèn
4Tháo dỡ dây đường trục chiếu sáng, cáp ABC 3x25mm2Mục 2 chương V của HSMT600,1m
5Tháo dỡ dây đường trục chiếu sáng, cáp ABC 4x25mm2Mục 2 chương V của HSMT2.917,1m
6Tháo dỡ cột thép cao 9m liền cầnMục 2 chương V của HSMT73cột
7Tháo dỡ móng trụ đèn chiếu sáng vận chuyến về nhập kho Phòng Quản lý đô thịMục 2 chương V của HSMT73móng
AZ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
BA 1. Phần xây dựng đường dây 22 Kv
1Thi công móng trụ BTLT ghép MG-2 (trụ 14m)Mục 2 chương V của HSMT1móng
2Cung cấp và lắp đặt cột BTLT 14mMục 2 chương V của HSMT2cột
3Thi công đế móng tủ RMUMục 2 chương V của HSMT1móng
4Thi công hố ga cáp ngầmMục 2 chương V của HSMT8hố
5Cung cấp và lắp tiếp địa tủ RMUMục 2 chương V của HSMT1vị trí
6Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây trung thế LR-4Mục 2 chương V của HSMT2vị trí
7Cung cấp và thi công mốc cáp ngầmMục 2 chương V của HSMT32cái
8Thi công mương cáp ngầm trung thế 01 sợiMục 2 chương V của HSMT65,5m
9Thi công mương cáp ngầm trung thế 03 sợi (nền đất)Mục 2 chương V của HSMT779m
10Cung cấp và lắp đặt Cáp treo trung thế lõi đồng Cu-WB/XLPE-50mm2 (12,7/24kV)Mục 2 chương V của HSMT36m
11Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm trung thế CxV/DSTA/3x95-24kVMục 2 chương V của HSMT47,45m
12Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm trung thế AXV/DSTA/300mm2-24kVMục 2 chương V của HSMT2.498,06m
13Cung cấp và thi công Đầu cáp ngầm 1 pha co nguội ngoài trời-35kV cỡ cáp 1Cx300Mục 2 chương V của HSMT12bộ
14Cung cấp và thi công Đầu cáp ngầm 3 pha co nguội trong nhà 24kV cỡ cáp 70-95mm2Mục 2 chương V của HSMT1bộ
15Cung cấp và thi công Đầu cáp ngầm 3 pha co nguội ngoài trời 24kV cỡ cáp 70-95mm2Mục 2 chương V của HSMT1bộ
16Cung cấp và thi công Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x95mm2Mục 2 chương V của HSMT1bộ
17Cung cấp và thi công Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x300mm2Mục 2 chương V của HSMT2bộ
18Cung cấp và thi công Ống xoắn HDPE D100/130 bảo vệ cápMục 2 chương V của HSMT2.402,1m
19Cung cấp và lắp đặt lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cápMục 2 chương V của HSMT6m
20Cung cấp và lắp đầu cus đồng 95mm2Mục 2 chương V của HSMT3cái
21Cung cấp và lắp đầu cus đồng nhôm 300mm2Mục 2 chương V của HSMT6cái
22Cung cấp và lắp kẹp răng IPC đấu nối trung thếMục 2 chương V của HSMT21cái
23Cung cấp và lắp Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm trên trụ BTLT ghép dọc: GĐ-CNGDMục 2 chương V của HSMT2bộ
24Cung cấp và lắp Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm trên trụ BTLT đơn:Mục 2 chương V của HSMT1bộ
25Cung cấp và lắp Bộ giá kẹp ống chân cột BTLT ghép dọc (GK-CC)Mục 2 chương V của HSMT3bộ
26Cung cấp và lắp Bộ xà gắn LA cột đôi: XLA.2Mục 2 chương V của HSMT2bộ
27Cung cấp và lắp Bộ xà gắn LA cột đơn: XLAMục 2 chương V của HSMT1bộ
28Cung cấp và lắp Bộ xà néo góc trụ đôi dọc tuyến NG-1Mục 2 chương V của HSMT1bộ
29Cung cấp và lắp Bộ xà néo cuối cột đơnMục 2 chương V của HSMT1bộ
30Cung cấp và lắp đặt chống sét van LA 24kVMục 2 chương V của HSMT9bộ
31Cung cấp và lắp Chuỗi néo polymer 35kVMục 2 chương V của HSMT9bộ
32Cung cấp và lắp Sứ đứng 35kVMục 2 chương V của HSMT3cái
33Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp Mục 2 chương V của HSMT1vị trí
34Thí nghiệm tiếp đất cột điện cột bê tôngMục 2 chương V của HSMT2vị trí
35Thí nghiệm cáp lực >1 - 35 KVMục 2 chương V của HSMT6sợi
BB 2. Phần xây dựng trạm biến áp
1Cung cấp và lắp cầu chì tự rơi (FCO) 35kV-100AMục 2 chương V của HSMT3cái
2Cung cấp và lắp đặt chống sét van (LA) 24kVMục 2 chương V của HSMT3cái
3Cung cấp và lắp Sứ đứng 35kVMục 2 chương V của HSMT3cái
4Cung cấp và lắp Hệ xà trạm biến ápMục 2 chương V của HSMT1hệ
5Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn phía cao thế - Cx/12,7kV-50mm2Mục 2 chương V của HSMT30m
6Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CVV(3x70+1x50)mm2Mục 2 chương V của HSMT10m
7Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ dây dẫn hạ thế - Ống gân xoắn HDFE D105/85Mục 2 chương V của HSMT9m
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến ápMục 2 chương V của HSMT1vị trí
9Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế TBA 3 phaMục 2 chương V của HSMT1tủ
10Cung cấp và lắp bộ nắp chụp FCO, LA, MBAMục 2 chương V của HSMT1bộ
11Vật tư - nhân công khác (TBA 50kVA)Mục 2 chương V của HSMT1bộ
12Chi phí thí nghiệm trạm biến ápMục 2 chương V của HSMT1t.bộ
BC 3. Phần tháo dỡ đường dây 22 kV
1Tháo dỡ dây dẫn trung thế ACSR 95mm2, không lắp lạiMục 2 chương V của HSMT2.495,7mét
2Tháo dỡ sứ đứng 22kV, chiều cao 12m, không lắp lạiMục 2 chương V của HSMT401 sứ
3Tháo dỡ chuỗi néo đơn Polyme cho dây dẫn. Điều kiện làm việc Mục 2 chương V của HSMT301 chuỗi sứ
4Tháo Cổ dề ghép trụ, chiều cao Mục 2 chương V của HSMT6bộ
5Tháo xà đỡ lệch 2 pha, cột đỡ trọng lượng xà Mục 2 chương V của HSMT5bộ
6Tháo xà đỡ lệch 3 pha, cột đỡ trọng lượng xà Mục 2 chương V của HSMT5bộ
7Tháo xà néo cột thép, cột néo trọng lượng xà Mục 2 chương V của HSMT1bộ
8Tháo xà néo lệch 2 pha, cột néo trọng lượng xà Mục 2 chương V của HSMT3bộ
9Tháo xà néo rẽ nhánh lắp FCO, cột néo trọng lượng xà Mục 2 chương V của HSMT1bộ
10Tháo dỡ cột thép Pylon 12m không lắp lại (trọng lượng 2 tấn)Mục 2 chương V của HSMT1cột
11Tháo dỡ cột bê tông 14m không lắp lạiMục 2 chương V của HSMT11cột
12Tháo dỡ cột bê tông 16m không lắp lạiMục 2 chương V của HSMT2cột
BD HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
BE 1. Chi phí mua sắm thiết bị
1Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/3sMục 2 chương V của HSMT1tủ
2Máy biến áp 50kVAMục 2 chương V của HSMT1máy
BF 2. Chi phí lắp đặt thiết bị
1Chi phí lắp đặt máy biến áp 50kVAMục 2 chương V của HSMT1máy
2Chi phí lắp tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/3sMục 2 chương V của HSMT1tủ
BG 3. Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp 3P Mục 2 chương V của HSMT1máy
2Thí nghiệm máy cắt chân không U≤35kVMục 2 chương V của HSMT4máy
BH CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí đóng cắt điện đấu nối thi công (Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị chi phí đóng, cắt điện Hotline tạm tính theo dự toán được duyệt là 15.000.000 đồng)Mục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
2Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22KVMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
3Chi phí nghiệm thu đóng điện TBAMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
BI CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Chi phí Đảm bảo giao thông phần tuyếnMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
2Chi phí Đảm bảo giao thông phần cống thoát nước ngangMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông cấp III trở lên, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối đá dăm; có hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đường dây trung thế đi ngầm, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.647.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 211.294.000.000VND.Hoặc:+ Có 02 hoặc khác 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông cấp III trở lên, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối đá dăm; có hệ thống thoát nước. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 188.014.000.000 VND.+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng công cộng.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.066.000.000 VND;+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình điện có hạng mục đường dây trung thế đi ngầm, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.606.000.000 VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.212.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.294.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Loại công trình giao thông, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối, có hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND.33
2 Phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Loại công trình giao thông, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối, có hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND.22
3 Phụ trách thi công phần hệ thống chiếu sáng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện kỹ thuật/điện khí hoá - cung cấp điện/điện công nghiệp (không xét điện tử viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng. Có giá trị tổi thiểu 8.033.000.000 VND22
4 Phụ trách thi công phần Đường dây và trạm biến áp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện kỹ thuật/điện khí hoá - cung cấp điện/điện công nghiệp (không xét điện tử viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình: Lắp đặt hệ thống điện đường dây trung thế, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp. Có giá trị tối thiểu 3.606.000.000 VND.22
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.22
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng≥ 10 tấn.Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.12
2 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 120 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,6 m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
8 Xe thang (ô tô nâng người) có chiều cao nâng ≥ 12m Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Xe tải có cần cẩu. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
10 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng 4T – 8T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy lu bánh thép Trọng lượng 12T – 14TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
13 Ô tô quét đường Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
15 Máy rải bê tông nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy lu rung Lực rung≥ 25 tấn.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê5
17 Máy Toàn đạc điện tử Có hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
18 Máy thủy bình Có hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
19 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít4
20 Máy cắt thép Không yêu cầu2
21 Máy đầm cóc; Đầm đất Không yêu cầu4
22 Máy đầm dùi; Đầm bê tông Không yêu cầu4
23 Máy lu bánh lốp Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->