Gói thầu: Gói thầu số 16aXLTB: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855020-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16aXLTB: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Tuy Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:44:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,385,611,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông cấp III trở lên, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối đá dăm; có hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đường dây trung thế đi ngầm, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.647.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 211.294.000.000VND.Hoặc:+ Có 02 hoặc khác 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông cấp III trở lên, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối đá dăm; có hệ thống thoát nước. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 188.014.000.000 VND.+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng công cộng.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.066.000.000 VND;+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình điện có hạng mục đường dây trung thế đi ngầm, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.606.000.000 VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.212.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.294.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Loại công trình giao thông, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối, có hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Loại công trình giao thông, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối, có hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện kỹ thuật/điện khí hoá - cung cấp điện/điện công nghiệp (không xét điện tử viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng. Có giá trị tổi thiểu 8.033.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện kỹ thuật/điện khí hoá - cung cấp điện/điện công nghiệp (không xét điện tử viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình: Lắp đặt hệ thống điện đường dây trung thế, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp. Có giá trị tối thiểu 3.606.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥ 10 tấn.Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe thang (ô tô nâng người) có chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải có cần cẩu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 4T – 8T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 12T – 14TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung≥ 25 tấn.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm cóc; Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy đầm dùi; Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16aXLTB: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án (giai đoạn 1) Mở rộng đường đảm bảo cho các lực lượng cơ động ven biển thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (đường Lê Duẩn nối dài giai đoạn 2) (Đoạn từ Km4+205,28 - Km8+268,13) 245 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp I (kể cả vận chuyển tận dụng để đắp và đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 151,58 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp I (kể cả vận chuyển tận dụng để đắp và đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 491,465 | 100m³ |
| 3 | Đào móng cống dọc, đất cấp I (kể cả vận chuyển tận dụng để đắp và đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 217,726 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát cống dọc, độ chặt K≥0,90 (cát tận dụng) | Mục 2 chương V của HSMT | 153,356 | 100m³ |
| 5 | Đào móng cống dọc, đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 3,676 | 100m³ |
| 6 | Đào nền+khuôn đường, đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 143,983 | 100m³ |
| 7 | Đào nền, mặt đường cũ thi công dải phân cách (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 263,11 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 827,598 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,98 | Mục 2 chương V của HSMT | 191,198 | 100m³ |
| 10 | Mua và vận chuyển đất đắp nền đường K95 từ mỏ về để đắp | Mục 2 chương V của HSMT | 39.713,4 | m³ |
| 11 | Mua và vận chuyển đất chọn lọc từ mỏ về để đắp | Mục 2 chương V của HSMT | 25.284 | m³ |
| 12 | Đắp đất dải phân cách+hố trồng cây (không yêu cầu độ đầm chặt, tận dụng đất đào hữu cơ trên tuyến) | Mục 2 chương V của HSMT | 24,922 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | 1. Kết cấu 1 (kết cấu mới) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1) | Mục 2 chương V của HSMT | 64,459 | 100m³ |
| 2 | Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2) | Mục 2 chương V của HSMT | 74,122 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 424,35 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 424,35 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mục 2 chương V của HSMT | 424,35 | 100m² |
| 6 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 (lượng nhựa đường 46kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 6.042,74 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 424,35 | 100m² |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 5.143,12 | tấn |
| E | 2. Kết cấu 2-1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 131,258 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 131,258 | 100m² |
| 3 | Bù vênh bêtông nhựa C12,5, chiều dày trung bình 3cm | Mục 2 chương V của HSMT | 127,16 | 100m² |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 2.515,55 | tấn |
| F | 3. Kết cấu 2-2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 69,343 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 69,343 | 100m² |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 840,43 | tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 69,343 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mục 2 chương V của HSMT | 69,343 | 100m² |
| 6 | Bù vênh bêtông nhựa C19, chiều dày trung bình 3cm | Mục 2 chương V của HSMT | 69,343 | 100m² |
| 7 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 (lượng nhựa đường 46kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 1.517,26 | tấn |
| G | 4. Kết cấu 2-3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 39,309 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 39,309 | 100m² |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 476,42 | tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 39,309 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mục 2 chương V của HSMT | 39,309 | 100m² |
| 6 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 (lượng nhựa đường 46kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 559,76 | tấn |
| 7 | Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1) | Mục 2 chương V của HSMT | 7,266 | 100m³ |
| 8 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Mục 2 chương V của HSMT | 39,309 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: DẢI PHÂN CÁCH, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| I | 1. Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bêtông móng rộng ≤250cm đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 663,55 | m³ |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 110,59 | m³ |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 66,359 | 100m² |
| 4 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục 2 chương V của HSMT | 14,377 | 100m² |
| 5 | Cung cấp và thi công lớp đá 1x2 tầng lọc ngược | Mục 2 chương V của HSMT | 55,29 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Mục 2 chương V của HSMT | 2,213 | 100m |
| 7 | Đắp đất sét làm lớp ngăn nước dày 10cm | Mục 2 chương V của HSMT | 7,188 | 100m³ |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mục 2 chương V của HSMT | 51,704 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện V/C, đất cấp IV (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 4,706 | 100m³ |
| J | 2. Bó vỉa đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 565,66 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mục 2 chương V của HSMT | 103,029 | 100m² |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm beton đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 6.734 | m |
| K | 3. Lối đi người tàn tật | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bêtông móng rộng | Mục 2 chương V của HSMT | 19,01 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 0,761 | 100m² |
| L | 4. Lát vỉa hè | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mục 2 chương V của HSMT | 43.605,63 | m² |
| 2 | Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M.100 lót móng | Mục 2 chương V của HSMT | 872,11 | m³ |
| 3 | Sản xuất và thi công Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 4.360,57 | m³ |
| M | 5. Gờ chắn | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 409,19 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 40,924 | 100m² |
| 3 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤ 6 | Mục 2 chương V của HSMT | 170,5 | m³ |
| N | 6. Hố trồng cây | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 123,14 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mục 2 chương V của HSMT | 8,525 | 100m² |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn P>50kg, bằng cần cẩu | Mục 2 chương V của HSMT | 2.368 | CK |
| 4 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤ 6 | Mục 2 chương V của HSMT | 30,78 | m³ |
| O | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 18,02 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 0,88 | 100m² |
| 3 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,82 | m³ |
| 4 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 22,03 | m³ |
| 5 | Sản xuất và thi công Vữa xi măng M.100 lót móng | Mục 2 chương V của HSMT | 6,61 | m³ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,396 | 100m |
| 7 | Cung cấp và thi công lớp đá 1x2 tầng lọc ngược | Mục 2 chương V của HSMT | 3,3 | m3 |
| 8 | Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục 2 chương V của HSMT | 1,54 | 100m² |
| 9 | Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục 2 chương V của HSMT | 0,651 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,861 | 100m³ |
| P | HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác loại A=70cm (bao gồm: đào đất cấp 3, đệm đá 4x6 dày 10cm, thép D6 chống xoay trụ, ván khuôn, bê tông móng trụ biển báo đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, 04 trụ biển báo cao 2,95m D80cm, 04 biển báo) | Mục 2 chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang hình tròn loại D=70cm (2 biển/ trụ) ( bao gồm: đào đất cấp 3, đệm đá 4x6 dày 10cm, thép D6 chống xoay trụ, ván khuôn, bê tông móng trụ biển báo đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, 34 trụ biển báo cao 3,05m D80cm, 68 biển báo) | Mục 2 chương V của HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (60*60)cm ( bao gồm: đào đất cấp 3, đệm đá 4x6 dày 10cm, thép D6 chống xoay trụ, ván khuôn, bê tông móng trụ biển báo đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, 33 trụ biển báo cao 2,95m D80cm, 33 biển báo) | Mục 2 chương V của HSMT | 33 | bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm | Mục 2 chương V của HSMT | 2.815,04 | m² |
| 5 | Cung cấp và thi công cọc tiêu bằng BTXM đá 1x2 M200 KT(15x15x112,5)cm (kể cả đào hố móng, đắp đất hoàn trả, ván khuôn, đệm đá 4x6, giấy dầu, bê tông móng đá 2x4 M150; cốt thép cọc tiêu, tấm phản quang, sơn cọc tiêu, trồng cọc tiêu) | Mục 2 chương V của HSMT | 44 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC BTLT + CỐNG HỘP DỌC | |||
| R | 1. Cống tròn BTLT các loại | |||
| S | a. Dầm đỡ | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton xà dầm, giằng đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 14,43 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Mục 2 chương V của HSMT | 0,508 | 100m² |
| 3 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 1,074 | tấn |
| T | b. Hố ngăn mùi | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 59,23 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loại | Mục 2 chương V của HSMT | 10,499 | 100m² |
| 3 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 21,43 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 5,155 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE đk 200mm | Mục 2 chương V của HSMT | 7,129 | 100m |
| 6 | Cung cấp co chuyển hướng D200 | Mục 2 chương V của HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp van lật ngăn mùi F200 | Mục 2 chương V của HSMT | 378 | cái |
| 8 | Cung cấp tấm chắn rác HPC M600 (96*30*8)cm | Mục 2 chương V của HSMT | 189 | cái |
| 9 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Mục 2 chương V của HSMT | 189 | cái |
| U | c. Hố thu | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 399,92 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loại | Mục 2 chương V của HSMT | 40,563 | 100m² |
| 3 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 151,41 | m³ |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 2,939 | 100m² |
| 5 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 75,6 | m³ |
| 6 | Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 54,22 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 46,986 | 100m³ |
| V | d. Xà mũ | |||
| 1 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 4,165 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 2,808 | tấn |
| 3 | Sản xuất và thi công Beton xà dầm, giằng đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 37,84 | m³ |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 3,679 | 100m² |
| W | e. Tấm đan KT(120*59*8)cm | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 5,842 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 8,072 | tấn |
| 3 | Sản xuất và thi công bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 38,01 | m³ |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn P>50kg, bằng cần cẩu | Mục 2 chương V của HSMT | 385 | CK |
| X | f. Cống thoát nước dọc BTLT - D150 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D150; (Hvỉa hè) đoạn ống dài 2m | Mục 2 chương V của HSMT | 8 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D150; (Hvỉa hè) đoạn ống dài 3m | Mục 2 chương V của HSMT | 621 | đoạn |
| 3 | Nối ống cống bằng joint cao su, ĐK ống D150 | Mục 2 chương V của HSMT | 633 | mối |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200 D150 | Mục 2 chương V của HSMT | 1.146 | CK |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D150; (HL93) đoạn ống dài 2m | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | đoạn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D150; (HL93) đoạn ống dài 3m | Mục 2 chương V của HSMT | 66 | đoạn |
| 7 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 69,36 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 1,63 | 100m² |
| 9 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 42,02 | m³ |
| 10 | Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M.100 lót móng | Mục 2 chương V của HSMT | 21,52 | m³ |
| Y | g. Cống thoát nước dọc BTLT - D100 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D100; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=2m | Mục 2 chương V của HSMT | 4 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D100; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=4m | Mục 2 chương V của HSMT | 67 | đoạn |
| 3 | Nối ống cống bằng joint cao su, ĐK ống D100 | Mục 2 chương V của HSMT | 88 | mối |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200 D100 | Mục 2 chương V của HSMT | 124 | CK |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D100; (HL93) đoạn ống dài L=2m | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | đoạn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D100; (HL93) đoạn ống dài L=4m | Mục 2 chương V của HSMT | 28 | đoạn |
| 7 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 43,32 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 0,912 | 100m² |
| 9 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 20,06 | m³ |
| 10 | Sản xuất và thi công Vữa xi măng M.100 lót móng | Mục 2 chương V của HSMT | 1,41 | m³ |
| Z | h. Cống thoát nước dọc BTLT - D80 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D80; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=2m | Mục 2 chương V của HSMT | 19 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính D80; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=4m | Mục 2 chương V của HSMT | 925 | đoạn |
| 3 | Nối ống cống bằng joint cao su, ĐK ống D80 | Mục 2 chương V của HSMT | 923 | mối |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200 D80 | Mục 2 chương V của HSMT | 1.676 | CK |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính 80mm; (HL93) đoạn ống dài L=2m | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | đoạn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT đường kính 80mm; (HL93) đoạn ống dài L=4m | Mục 2 chương V của HSMT | 94 | đoạn |
| 7 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 129,2 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 3,04 | 100m² |
| 9 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 61,18 | m³ |
| 10 | Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M.100 lót móng | Mục 2 chương V của HSMT | 7,38 | m³ |
| 11 | Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 5,32 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 3,769 | 100m³ |
| AA | 2. Cống dọc, cống hộp khẩu độ V(250x250)cm đổ tại chỗ | |||
| AB | a. Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bêtông thân cống đá 1x2 M300 | Mục 2 chương V của HSMT | 226,54 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Mục 2 chương V của HSMT | 10 | 100m² |
| 3 | SXLD cốt thép cống đường kính ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,46 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cống đường kính ≤18mm | Mục 2 chương V của HSMT | 38,772 | tấn |
| 5 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 27,63 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 0,394 | 100m² |
| 7 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 27,75 | m³ |
| 8 | Quét nhựa bitum 2 lớp và dán bao tải 1 lớp bao tải | Mục 2 chương V của HSMT | 15,18 | m² |
| 9 | Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 22,13 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,88 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 10,68 | 100m³ |
| AC | b. Hố thu BTCT | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 26,26 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loại | Mục 2 chương V của HSMT | 1,75 | 100m² |
| 3 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 1x2 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 7,44 | m³ |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 0,09 | 100m² |
| 5 | SXLD cốt thép đường kính ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đường kính ≤18mm | Mục 2 chương V của HSMT | 4,63 | tấn |
| 7 | Cung cấp và xây đá hộc vữa M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 11,31 | m³ |
| AD | c. Hố thu bê tông | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 4,78 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loại | Mục 2 chương V của HSMT | 0,478 | 100m² |
| 3 | Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 4,11 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,90 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,89 | 100m³ |
| AE | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AF | 1 Cống hộp thoát nước ngang; Cống (Km5+799 + Km6+446 + Km6+957) | |||
| AG | a. Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bêtông thân cống đá 1x2 M300 | Mục 2 chương V của HSMT | 454,77 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Mục 2 chương V của HSMT | 21,276 | 100m² |
| 3 | SXLD cốt thép cống đường kính ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,738 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cống đường kính ≤18mm | Mục 2 chương V của HSMT | 71,202 | tấn |
| 5 | Sản xuất và thi công Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mục 2 chương V của HSMT | 31,02 | m³ |
| 6 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 55,91 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 1,57 | 100m² |
| 8 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 47,68 | m³ |
| 9 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 33,55 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,336 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 15,09 | 100m³ |
| AH | b. Mối nối | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton mối nối đá 1x2 M300 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,3 | m³ |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,093 | tấn |
| 3 | Sản xuất và thi công VXM M.100 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,58 | m3 |
| AI | c. Kết cấu thượng lưu + hạ lưu | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton tường dày ≤45cm h≤6m đá 2x4 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 78,67 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Mục 2 chương V của HSMT | 2,534 | 100m² |
| 3 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 208,36 | m³ |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 3,6 | 100m² |
| 5 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 42,22 | m³ |
| 6 | Sản xuất và thi công lớp vữa xi măng M.100 lót móng | Mục 2 chương V của HSMT | 5,99 | m³ |
| 7 | Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 9,93 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,227 | 100m³ |
| 9 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Mục 2 chương V của HSMT | 54 | Rọ |
| AJ | d. Hố thu | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 17,82 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loại | Mục 2 chương V của HSMT | 1,78 | 100m² |
| 3 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 6,04 | m³ |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 0,09 | 100m² |
| 5 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 4,56 | m³ |
| 6 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 0,56 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,17 | 100m³ |
| AK | e. Xà mũ | |||
| 1 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,154 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 0,095 | tấn |
| 3 | Sản xuất và thi công Beton xà dầm, giằng đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,12 | m³ |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 0,16 | 100m² |
| AL | f. Tấm đan | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 0,399 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 0,387 | tấn |
| 3 | Sản xuất và thi công bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,64 | m³ |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn P>50kg, bằng cần cẩu | Mục 2 chương V của HSMT | 16 | CK |
| AM | g. Hạng mục khác | |||
| AN | * Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III (kể cả vận chuyển tận dụng và đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 0,16 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 7,85 | 100m³ |
| 3 | Đất đắp nền đường K95 (kể cả khai thác, mua đất và vận chuyển đến công trình) | Mục 2 chương V của HSMT | 1.011,237 | m³ |
| 4 | Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1) | Mục 2 chương V của HSMT | 0,971 | 100m³ |
| AO | ** Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV (kể cả vận chuyển tận dụng và đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 0,829 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 7,398 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng ≤6m, đất cấp I (kể cả vận chuyển tận dụng và đổ bỏ) | Mục 2 chương V của HSMT | 31,26 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (cát tận dụng) | Mục 2 chương V của HSMT | 15,47 | 100m³ |
| 5 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 2x4 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 20,61 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 1,327 | 100m² |
| AP | HẠNG MỤC: CỐNG KỸ THUẬT | |||
| AQ | 1. Đốt cống V150cm | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mục 2 chương V của HSMT | 206,75 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Mục 2 chương V của HSMT | 23,66 | 100m² |
| 3 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đk ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 5,709 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đk ≤18mm | Mục 2 chương V của HSMT | 17,882 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 1,085 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D16-L=15cm | Mục 2 chương V của HSMT | 1.456 | bộ |
| 7 | Sản xuất và thi công Beton móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 84,17 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mục 2 chương V của HSMT | 1,061 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1,5m | Mục 2 chương V của HSMT | 182 | 1 đoạn |
| 10 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 42,416 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 6,06 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 24,435 | 100m³ |
| AR | 2. Mối nối | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton mối nối đá 1x2 M300 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,68 | m³ |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 3 | Sản xuất và thi công VXM M.100 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,91 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mục 2 chương V của HSMT | 323,4 | m² |
| AS | 3. Đan giếng thăm | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 0,5 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 4,477 | tấn |
| 3 | Sản xuất và thi công bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 5,22 | m³ |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn P>50kg, bằng cần cẩu | Mục 2 chương V của HSMT | 84 | CK |
| AT | 4. Giếng thăm các loại | |||
| 1 | Sản xuất và thi công Beton hố van, hố ga đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 136,66 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, hố thu các loại | Mục 2 chương V của HSMT | 10,431 | 100m² |
| 3 | SXLD cốt thép đường kính ≤10mm | Mục 2 chương V của HSMT | 2,272 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đường kính ≤18mm | Mục 2 chương V của HSMT | 7,787 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép đường kính >18mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,692 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 2,093 | tấn |
| 7 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mục 2 chương V của HSMT | 9,45 | m³ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 150mm | Mục 2 chương V của HSMT | 0,42 | 100m |
| AU | 5. Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2 chương V của HSMT | 30,276 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 28,815 | 100m³ |
| AV | PHẦN CÔNG TRÌNH ĐIỆN | |||
| AW | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AX | 1. Phần xây dựng hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thi công móng trụ thép | Mục 2 chương V của HSMT | 113 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa RL-1 | Mục 2 chương V của HSMT | 102 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa RL-4 | Mục 2 chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất | Mục 2 chương V của HSMT | 3.471,5 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng vượt đường nhựa | Mục 2 chương V của HSMT | 686 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Mục 2 chương V của HSMT | 3.548,93 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 2,6mm bảo vệ cáp | Mục 2 chương V của HSMT | 686 | m |
| 8 | Cung cấp và kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần C16 | Mục 2 chương V của HSMT | 4.730,913 | m |
| 9 | Các vật tư khác | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | t.bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cột thép tròn côn rời cần đơn cao 9m | Mục 2 chương V của HSMT | 24 | cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cột thép tròn côn rời cần đôi cao 9m | Mục 2 chương V của HSMT | 65 | cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cột thép tròn côn rời cần ba cao 9m | Mục 2 chương V của HSMT | 24 | cột |
| 13 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA/(4x25)mm2-0,6/1kV | Mục 2 chương V của HSMT | 4.730,913 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Cung cấp và lắp xà đỡ tủ điện | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| AY | 2. Phần tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn LED 100W trên cột thép | Mục 2 chương V của HSMT | 72 | đèn |
| 2 | Tháo dỡ đèn LED 120W trên cần treo cột bêtông | Mục 2 chương V của HSMT | 9 | đèn |
| 3 | Tháo dỡ cần đèn treo trên cột bê tông | Mục 2 chương V của HSMT | 9 | đèn |
| 4 | Tháo dỡ dây đường trục chiếu sáng, cáp ABC 3x25mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 600,1 | m |
| 5 | Tháo dỡ dây đường trục chiếu sáng, cáp ABC 4x25mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 2.917,1 | m |
| 6 | Tháo dỡ cột thép cao 9m liền cần | Mục 2 chương V của HSMT | 73 | cột |
| 7 | Tháo dỡ móng trụ đèn chiếu sáng vận chuyến về nhập kho Phòng Quản lý đô thị | Mục 2 chương V của HSMT | 73 | móng |
| AZ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BA | 1. Phần xây dựng đường dây 22 Kv | |||
| 1 | Thi công móng trụ BTLT ghép MG-2 (trụ 14m) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT 14m | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thi công đế móng tủ RMU | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | móng |
| 4 | Thi công hố ga cáp ngầm | Mục 2 chương V của HSMT | 8 | hố |
| 5 | Cung cấp và lắp tiếp địa tủ RMU | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây trung thế LR-4 | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | vị trí |
| 7 | Cung cấp và thi công mốc cáp ngầm | Mục 2 chương V của HSMT | 32 | cái |
| 8 | Thi công mương cáp ngầm trung thế 01 sợi | Mục 2 chương V của HSMT | 65,5 | m |
| 9 | Thi công mương cáp ngầm trung thế 03 sợi (nền đất) | Mục 2 chương V của HSMT | 779 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp treo trung thế lõi đồng Cu-WB/XLPE-50mm2 (12,7/24kV) | Mục 2 chương V của HSMT | 36 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm trung thế CxV/DSTA/3x95-24kV | Mục 2 chương V của HSMT | 47,45 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm trung thế AXV/DSTA/300mm2-24kV | Mục 2 chương V của HSMT | 2.498,06 | m |
| 13 | Cung cấp và thi công Đầu cáp ngầm 1 pha co nguội ngoài trời-35kV cỡ cáp 1Cx300 | Mục 2 chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Đầu cáp ngầm 3 pha co nguội trong nhà 24kV cỡ cáp 70-95mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Đầu cáp ngầm 3 pha co nguội ngoài trời 24kV cỡ cáp 70-95mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x95mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x300mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công Ống xoắn HDPE D100/130 bảo vệ cáp | Mục 2 chương V của HSMT | 2.402,1 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cáp | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đầu cus đồng 95mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đầu cus đồng nhôm 300mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp kẹp răng IPC đấu nối trung thế | Mục 2 chương V của HSMT | 21 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm trên trụ BTLT ghép dọc: GĐ-CNGD | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm trên trụ BTLT đơn: | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp Bộ giá kẹp ống chân cột BTLT ghép dọc (GK-CC) | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp Bộ xà gắn LA cột đôi: XLA.2 | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp Bộ xà gắn LA cột đơn: XLA | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp Bộ xà néo góc trụ đôi dọc tuyến NG-1 | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp Bộ xà néo cuối cột đơn | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van LA 24kV | Mục 2 chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp Chuỗi néo polymer 35kV | Mục 2 chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp Sứ đứng 35kV | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | cái |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | vị trí |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện cột bê tông | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | vị trí |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực >1 - 35 KV | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | sợi |
| BB | 2. Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp cầu chì tự rơi (FCO) 35kV-100A | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van (LA) 24kV | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp Sứ đứng 35kV | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp Hệ xà trạm biến áp | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | hệ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn phía cao thế - Cx/12,7kV-50mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 30 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CVV(3x70+1x50)mm2 | Mục 2 chương V của HSMT | 10 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ dây dẫn hạ thế - Ống gân xoắn HDFE D105/85 | Mục 2 chương V của HSMT | 9 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | vị trí |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế TBA 3 pha | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Cung cấp và lắp bộ nắp chụp FCO, LA, MBA | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vật tư - nhân công khác (TBA 50kVA) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Chi phí thí nghiệm trạm biến áp | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | t.bộ |
| BC | 3. Phần tháo dỡ đường dây 22 kV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn trung thế ACSR 95mm2, không lắp lại | Mục 2 chương V của HSMT | 2.495,7 | mét |
| 2 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV, chiều cao 12m, không lắp lại | Mục 2 chương V của HSMT | 40 | 1 sứ |
| 3 | Tháo dỡ chuỗi néo đơn Polyme cho dây dẫn. Điều kiện làm việc | Mục 2 chương V của HSMT | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Tháo Cổ dề ghép trụ, chiều cao | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ lệch 2 pha, cột đỡ trọng lượng xà | Mục 2 chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo xà đỡ lệch 3 pha, cột đỡ trọng lượng xà | Mục 2 chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Tháo xà néo cột thép, cột néo trọng lượng xà | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo xà néo lệch 2 pha, cột néo trọng lượng xà | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo xà néo rẽ nhánh lắp FCO, cột néo trọng lượng xà | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cột thép Pylon 12m không lắp lại (trọng lượng 2 tấn) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | cột |
| 11 | Tháo dỡ cột bê tông 14m không lắp lại | Mục 2 chương V của HSMT | 11 | cột |
| 12 | Tháo dỡ cột bê tông 16m không lắp lại | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | cột |
| BD | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BE | 1. Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/3s | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 50kVA | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | máy |
| BF | 2. Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt máy biến áp 50kVA | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chi phí lắp tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/3s | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | tủ |
| BG | 3. Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3P | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt chân không U≤35kV | Mục 2 chương V của HSMT | 4 | máy |
| BH | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí đóng cắt điện đấu nối thi công (Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị chi phí đóng, cắt điện Hotline tạm tính theo dự toán được duyệt là 15.000.000 đồng) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22KV | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| BI | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo giao thông phần tuyến | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí Đảm bảo giao thông phần cống thoát nước ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông cấp III trở lên, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối đá dăm; có hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đường dây trung thế đi ngầm, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.647.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 211.294.000.000VND.Hoặc:+ Có 02 hoặc khác 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông cấp III trở lên, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối đá dăm; có hệ thống thoát nước. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 188.014.000.000 VND.+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng công cộng.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.066.000.000 VND;+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình điện có hạng mục đường dây trung thế đi ngầm, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.606.000.000 VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.212.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.294.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Loại công trình giao thông, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối, có hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Loại công trình giao thông, có thực hiện các nội dung: Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa diện tích tối thiểu 59.783 m2 trên nền cấp phối, có hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 94.007.000.000VND. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần hệ thống chiếu sáng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện kỹ thuật/điện khí hoá - cung cấp điện/điện công nghiệp (không xét điện tử viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng. Có giá trị tổi thiểu 8.033.000.000 VND | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công phần Đường dây và trạm biến áp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện kỹ thuật/điện khí hoá - cung cấp điện/điện công nghiệp (không xét điện tử viễn thông).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình: Lắp đặt hệ thống điện đường dây trung thế, có tủ RMU trung thế và trạm biến áp. Có giá trị tối thiểu 3.606.000.000 VND. | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc hoàn thành tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng≥ 10 tấn.Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 12 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 120 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Xe tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 8 | Xe thang (ô tô nâng người) có chiều cao nâng ≥ 12m | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Xe tải có cần cẩu. | Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 4T – 8T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 12T – 14TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Ô tô quét đường | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy lu rung | Lực rung≥ 25 tấn.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 17 | Máy Toàn đạc điện tử | Có hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 4 |
| 20 | Máy cắt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 21 | Máy đầm cóc; Đầm đất | Không yêu cầu | 4 |
| 22 | Máy đầm dùi; Đầm bê tông | Không yêu cầu | 4 |
| 23 | Máy lu bánh lốp | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi