Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916435-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210916379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 17:32:00 đến ngày 2021-09-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,581,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW hoặc 70kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 130T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; kiểm định phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng, kỹ thuật, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 20CV (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu
E-CDNT 1.2 Số 06: Thi công xây dựng
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư ven sông Cờ, xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ (Giai đoạn 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu , địa chỉ: Số D44 phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Hưng HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu , địa chỉ: Số D44 phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động hoặc chứng minh khác nếu là nhân sự huy động bên ngoài; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu; địa chỉ: Số nhà D44, phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02206.525.373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ LÁT MÁI
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V124,84m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,994100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,242100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,242100m3
5Ống cống D300 không cốt thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V855m
6Ca máy hạ ống cống, định mức 0,037ca/ống, cần trục ô tôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,635ca
7Đất đắp kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.242,6m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,426100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,799m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,509100m2
11Ván khuôn dầm móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,126100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,459tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,122tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,636m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V115,093m3
16Xây tường thẳng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,445m3
17Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V457,018m2
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,5m2
19Bơm nước hố móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40ca
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,5100m
21Nhân công đóng cát đen bao tảiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V219,375m3
22Phên nứaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V877,5m2
23Dây thép buộc 1 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50kg
24Nhân công lắp dựng, tháo dỡ phên nứa, nhổ cọc treBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60công
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,069100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,324100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,994100m3
4Nilong lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,08100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V221,598m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,981100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,763m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,928m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,035m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,162m3
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V521,34m
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,76100m3
13Đắp cát vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,517100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,302100m3
15Lát gạch Block tự chèn dày 5 cm, mác 150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.034,85m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I ( tính bằng 80%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,234100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I( tính bằng 20%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V171,334m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,039100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,403m3
5Ống cống bê tông cốt thép D400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V237m
6Ống cống bê tông cốt thép D600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16m
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1021 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V95mối nối
9Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7mối nối
10Đế cống D400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V237cái
11Đế cống D600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V237cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,883m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,115100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,465100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,929100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,754m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,109100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,133m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,917m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,725m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,323100m2
24Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,31m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,219m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,091100m2
27Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,605m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,608tấn
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I ( Tính bằng 20% KL đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,601m3
31Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I(tính = 80% khối lượng đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,104100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,043100m3
33Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,087100m3
34Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,169100m
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,667m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,014100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,082tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,334m3
39Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,26m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,055100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm,BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,604tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,116m3
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,806m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,084m2
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,58m2
46Giàn van+ máy đóng mở điều tiết cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
D SAN LẤP
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V147,85100m3
E BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI 30X5M
1Thuê cừ larsen B400 dài 6m/cây vận chuyển đến công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V600m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,558100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,899100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,659100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,659100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V109,369100m
9Đắp cát phủ đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,499m3
10Nilong lót đáy bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,75100m2
11Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,073100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,499m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,044tấn
14Ván khuôn móng đáy bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,938m3
16Băng cản nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70m
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,988tấn
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,636100m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,3m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,087tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,379100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,9m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,028m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,08m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,144m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,005100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
28Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,009tấn
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I ( tính bằng 80%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,717100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I( tính bằng 20%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,92m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,744100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,8m3
5Ống cống bê tông cốt thép D300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32mối nối
8Đế cống D300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V160cái
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V160cái
10Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,182m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,167100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,07100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,139100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,102100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,601m3
16Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,649m3
17Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,5m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,082100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,681m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
22Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,108tấn
23Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I ( Tính bằng 20% KL đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,441m3
24Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I(tính = 80% khối lượng đào)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,978100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,407100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,815100m3
27Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,884100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,824m3
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,62m3
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V442m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V132,6m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,022100m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,103m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5531cấu kiện
35Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,327tấn
G BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI 10X6M
1Thuê cừ larsen B400 dài 6m/cây vận chuyển đến công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V240m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,21100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,695100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,515100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,515100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,806100m
9Đắp cát phủ đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,169m3
10Nilong lót đáy bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,717100m2
11Ván khuôn bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,035100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,169m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,037tấn
14Ván khuôn móng bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,085100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,063m3
16Băng cản nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32m
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,323tấn
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,18100m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,6m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,435tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,531100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,028m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,08m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,144m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,005100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
28Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,009tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đào 1,25 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW hoặc 70kg (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)3
5 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 9T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
11 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy rải cấp phối 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)2
15 Ô tô tưới nước 5m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Cần trục ô tô 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Máy ép thủy lực 130T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
18 Máy toàn đạc (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; kiểm định phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng, kỹ thuật, còn thời hạn)1
19 Máy bơm nước diezel 20CV (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->