Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng Lab cho Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng Lab cho Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 17:53:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,331,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49974705E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị cơ bản sau: máy chủ, thiết bị mạng CNTT. Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm toàn bộ các nhóm thiết bị, các hợp đồng khác có thể bao gồm toàn bộ hoặc từng loại thiết bị nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.332.152.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.996.458.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phòng Lab cho Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xây dựng hệ thống Phòng Lab hỗ trợ tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ trên máy tính cho Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và Trường Đại học Tây Nguyên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ theo các quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống), thuộc mẫu số 2 E-HSMT ban hành kèm theo thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. (iii) File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính và các hàng hóa có yêu cầu khác nêu tại Chương V của E-HSMT) |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh nhà phân phối hoặc đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất đối với các Mục thiết bị của gói thầu này (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính). Nội dung của giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính và các hàng hóa có yêu cầu khác nêu tại Chương V của E-HSMT). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(C) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Địa chỉ văn phòng giao dịch: Tầng 2 Chung cư VIIIC ngõ 30 đường Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 024.71088799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 277 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 2 | Webcam | 268 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 3 | Chuyển mạch 48 cổng | 10 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 4 | Bàn ghế giáo viên | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 5 | Bàn ghế học viên (1 bàn + 2 ghế) | 134 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 6 | Bàn ghế phòng hội đồng (1 bàn + 20 ghế) | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | ||
| 7 | Hệ bảng trượt | 9 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 8 | Màn hình tương tác 75 inch | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 9 | Tai nghe có khung choàng đầu (kèm micro) | 268 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 10 | Loa cột | 36 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 11 | Amply | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 12 | Micro không dây cầm tay | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 13 | Bộ thu micro không dây | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 14 | Camera giám sát trong phòng | 18 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 15 | Camera giám sát hành lang | 10 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 16 | Chuyển mạch cho camera có POE | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 17 | Đầu ghi hình camera | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 18 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu camera | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 19 | Màn hình giám sát camera | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 20 | Bộ bàn ghế cho phòng giám sát camera | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 21 | Tủ rack 6U | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 22 | Đồng hồ treo tường | 10 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 23 | Máy photocopy | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 24 | Máy hủy tài liệu | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 25 | Thiết bị chữa cháy | 18 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 26 | Thiết bị kiểm tra an ninh cầm tay | 11 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 27 | Cổng dò kim loại | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 28 | Cáp điện CU/PVC 1x16mm2 kéo tới các phòng Lab | 466 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 29 | Cáp điện CU/PVC 1x25mm2 kéo tới các phòng Lab | 80 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 30 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 546 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 31 | Tủ điện nổi 9 module | 9 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 32 | Aptomat 2 cực 80A 10kA (P. 608) | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 33 | Aptomat 2 cực 63A 10kA (P606, 607) | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 34 | Aptomat 2 cực 50A 10kA (P501, 601, 603, 604, 605, 609) | 6 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 35 | Aptomat 2 cực 20A 6kA cho máy tính | 16 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 36 | Aptomat 2 cực 16A 6kA cho tủ rack | 17 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 37 | Cáp điện 2x4mm2 kéo cho các dãy rack | 306 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 38 | Cáp điện 2x2,5mm2 kéo tới các máy tính | 166 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 39 | Cáp tiếp địa E1x4mm2 | 306 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 40 | Cáp tiếp địa E1x2,5mm2 | 166 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 41 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu kèm đế | 277 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 42 | Ống mềm luồn dây điện D32 (25m/cuộn) | 12 | Cuộn | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 43 | Gen hộp 60x40mm làm trục gen phòng máy (Cây 2m) | 18 | Cây | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 44 | Phụ kiện thi công hệ thống điện | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 45 | Tủ rack 10U tầng 5, 6 | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 46 | Ổ điện đôi 3 chấu 16A kèm đế | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 47 | Cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2 | 20 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 48 | Dây mạng CAT5e thi công trong phòng và cấp nguồn, mạng cho camera giám sát | 12 | Cuộn | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 49 | Hạt mạng RJ45 CAT5e phục vụ thi công camera và máy tính trong phòng máy | 610 | Hạt | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 50 | Máng sắt 100x50mm thi công phòng lab đi chung điện, mạng | 225 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 51 | Gen hộp 24x14 từ trục máng sắt vào ổ cắm điện (Cây 2 mét) | 70 | Cây | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 52 | Ống mềm luồn dây D20 (50m/cuộn) | 18 | Cuộn | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 53 | Vật tư phụ thi công hoàn thiện hệ thống mạng cho 9 phòng máy | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 54 | Dây loa phù hợp với hệ thống âm thanh | 300 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 55 | Gen 39x18mm phục vụ thi công (cây 2 mét) | 9 | Cây | Tham chiếu chương V | Vật tư Thi công điện, mạng, lắp đặt cho các phòng Lab | |
| 56 | Máy chủ | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 57 | Thiết bị lưu trữ SAN | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 58 | Thiết bị chuyển mạch SAN | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 59 | Tường lửa license 3 năm | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 60 | Chuyển mạch trung tâm lớp 3 | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 61 | Chuyển mạch cho các tầng | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 62 | Tủ rack cho thiết bị mạng, bảo mật | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 63 | Tủ rack kèm KVM Switch cho máy chủ, lưu trữ | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 64 | Thiết bị lưu điện | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 65 | Điều hòa phòng máy chủ | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 66 | Sàn nâng thép mặt phủ HPL 600x600x35mm | 77 | Tấm | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 67 | Ramp dốc | 1,44 | m2 | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 68 | Dây đồng tiếp địa M10 cho hệ thống sàn nâng | 110 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 69 | Bảng đồng tiếp địa 300x150x5mm | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 70 | Dụng cụ mở sàn | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 71 | Chân đế sàn nâng và vật tư thanh giằng, đầu cốt, ốc vít … | 27 | m2 | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 72 | Vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm dày 1,2mm | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 73 | Aptomat 3P 125A 30kA cho phòng máy chủ | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 74 | Vỏ tủ điện kích thước 800x600x250 dày 1,2mm | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 75 | Aptomat 3 cực 125A 30kA | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 76 | Aptomat 3 cực 100A 22kA | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 77 | Aptomat 2 cực 20A 6kA | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 78 | Bộ điều khiển luân phiên điều hòa kèm phụ kiện, nhân công lắp đặt | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 79 | Đồng hồ đa chức năng | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 80 | Biến dòng 150/5A | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 81 | Đèn báo pha | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 82 | Cầu chì 32A ruột 5A | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 83 | Hệ thống đồng thanh cái chính (2A/1mm2), thanh cái nhánh (2A/1mm2), N, E | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 84 | Bọc co nhiệt đồng thanh cái, dây điều khiển 1x1mm2, dây động lực và phụ kiện thi công hoàn chỉnh tủ điện | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 85 | Vỏ tủ điện kích thước 800x600x250 dày 1,2mm | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 86 | Aptomat 2 cực 100A 10kA | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 87 | Aptomat 2 cực 20A 6kA | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 88 | Aptomat 2 cực 32A 6kA | 12 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 89 | Đồng hồ đa chức năng | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 90 | Biến dòng 100/5A | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 91 | Đèn báo pha | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 92 | Cầu chì 32A ruột 5A | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 93 | Hệ thống đồng thanh cái chính (2A/1mm2), thanh cái nhánh (2A/1mm2), N, E | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 94 | Bọc co nhiệt đồng thanh cái, dây điều khiển 1x1mm2, dây động lực và phụ kiện thi công hoàn chỉnh tủ điện | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 95 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | 45 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 96 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 từ tủ điện chính sang 2 UPS | 16 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 97 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 từ 2 UPS về tủ phân phối và từ UPS sang tủ acquy, đường bypass | 28 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 98 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | 89 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 99 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 cho tủ rack và hệ thống máng cáp | 40 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 100 | Cáp điện CU/PVC/PVC 3x6mm2 | 45 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 101 | Cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 cho ổ cắm, chiếu sáng, đèn khẩn cấp, PCCC, exit | 100 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 102 | Ổ cắm nổi IP44 32A 2P+E 230V | 12 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 103 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A kèm đế, mặt | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 104 | Công tắc đơn kèm đế nổi, mặt | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 105 | Máng Đèn LED 3 bóng 9W | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 106 | Đèn khẩn cấp 10W | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 107 | Đèn LED Exit chỉ dẫn 1 mặt | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 108 | Thang máng cáp 300x100mm | 17 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 109 | Khớp nối T | 3 | Cái | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 110 | Khớp nối L | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 111 | Vật tư phụ thi công hoàn chỉnh hệ thống | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 112 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền đường nguồn | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 113 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m | 6 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 114 | Cáp đồng trần M70 kết nối các cọc | 65 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 115 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Hộp | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 116 | Hàn hóa nhiệt | 6 | Mối | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 117 | Hóa chất giảm điện trở đất | 6 | Bao | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 118 | Cáp đồng bọc PVC M50 kết nối lên PMC | 40 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 119 | Đào hố tiếp địa | 6 | Hố | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 120 | Đào lấp rãnh tiếp địa | 15 | m | Tham chiếu chương V | Hệ thống cắt lọc sét và tiếp địa phòng máy chủ | |
| 121 | Bảng đồng tiếp đất 300x150x5mm | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Hệ thống cắt lọc sét và tiếp địa phòng máy chủ | |
| 122 | Dây tiếp đất loại nhỏ cho thiết bị phòng máy chủ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | Hệ thống cắt lọc sét và tiếp địa phòng máy chủ | |
| 123 | Đo kiểm điện trở hệ thống tiếp địa | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 124 | Vật tư phụ kiện (đầu cos, băng dính, dây thít, nhãn dán….) | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 125 | Cửa chống cháy phòng máy chủ | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 126 | Camera giám sát phòng máy chủ | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 127 | Đầu ghi hình kèm ổ cứng 3 TB tích hợp 4 cổng PoE | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 128 | Vật tư phụ kiện thi công hệ thống an ninh, giám sát phòng máy chủ | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 129 | Tủ trung tâm điều khiển báo cháy | 1 | Tủ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 130 | Đầu báo khói quang kèm đế | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 131 | Đầu báo nhiệt kèm đế | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 132 | Tổ hợp còi-đèn báo động | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 133 | Chuông báo cháy | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 134 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 135 | Hệ thống dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn 2x1,5mm2 | 70 | m | Tham chiếu chương V | Hệ thống báo cháy phòng máy chủ | |
| 136 | Phụ kiện thi công hoàn chỉnh hệ thống | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | Hệ thống báo cháy phòng máy chủ | |
| 137 | ODF 48 cổng kèm đầy đủ phụ kiện | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 138 | Cáp quang Multimode OM3 12 FO kèm nhân công kéo rải và hàn cáp | 88 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 139 | Dây nhảy quang Multimode Duplex OM3 3m | 65 | Đoạn | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 140 | Dây nhảy đồng CAT6 10m | 8 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 141 | Dây nhảy đồng CAT6 5m | 7 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 142 | Thanh quản lý cáp ngang | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 143 | Dây HDMI 20m kết nối ra phòng giám sát | 3 | Đoạn | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 144 | Switch quản trị | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 145 | ODF 12 FO cho tủ rack | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 146 | Dây nhảy quang MM OM3 Duplex LC-LC | 6 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 147 | Dây mạng CAT6 kết nối các phòng máy tới switch tầng | 380 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 148 | Hạt mạng RJ45 CAT6 phục vụ kết nối 9 phòng máy tới switch tầng | 18 | Hạt | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 149 | Gen hộp 100x60mm (Cây 2m) | 2 | Cây | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 150 | Thanh quản lý cáp ngang | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 151 | Tủ điện phục vụ các phòng Lab đặt tại tầng 6 kích thước 500x400x180mm | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 152 | Aptomat 3P 150A 30kA | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 153 | Cáp điện CU/XLE/PVC 4x35mm2 | 35 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 154 | Cáp tiếp địa E1x16mm2 | 35 | m | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 155 | Gen hộp 100x60mm (Cây 2m) | 2 | Cây | Tham chiếu chương V | Vật tư, thiết bị thi công hạ tầng phòng máy chủ | |
| 156 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 2 | License | Tham chiếu chương V | ||
| 157 | Bản quyền người dùng truy cập phần mềm cơ sở dữ liệu | 10 | License | Tham chiếu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49974705E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị cơ bản sau: máy chủ, thiết bị mạng CNTT. Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm toàn bộ các nhóm thiết bị, các hợp đồng khác có thể bao gồm toàn bộ hoặc từng loại thiết bị nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.332.152.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.996.458.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi