Gói thầu: Sửa chữa Đội Thuế LPX Kỳ Phương thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913002-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa Đội Thuế LPX Kỳ Phương thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20210912739
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 17:56:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 432,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là432.016.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.604.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.411.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 604.822.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Đội Thuế LPX Kỳ Phương thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh
Sửa chữa Đội Thuế LPX Kỳ Phương thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa Tổng cục Thuế cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần địa kỹ thuật tư vấn & xây dựng H.T.A, Địa chỉ: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. + Cơ quan thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh - Sở Xây dựng Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 06 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 179, Đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816.


E-CDNT 10.7
- Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 06, 17). - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03). - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B). - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B). - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C). - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D). - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có). - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (nếu có); + Thuyết minh biện pháp tổ chức sửa chữa công trình; + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 21,37
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V m2 10,78
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Lanh tô cửa Mô tả KT theo chương V cấu kiện 15
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V m2 0,736
5 Đục tạo nhám tường Mô tả KT theo chương V m2 180,837
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 90,494
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 24,572
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V m2 93,06
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V m3 2,097
10 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả KT theo chương V công 3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 100m2 1,231
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V m3 10,656
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V m3 10,656
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 10,656
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 10,656
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 7,976
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 11,308
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 100m2 0,019
19 Lát nền, sàn tiết diện gạch Granit 600x600 vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 64,478
20 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 22,764
21 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 106,952
22 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 24,572
23 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 186,818
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 106,952
25 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 79,827
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 79,827
27 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,801
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả KT theo chương V 100kg 0,568
29 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả KT theo chương V m2 7,28
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,172
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả KT theo chương V 100kg 0,121
32 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V m2 1,56
33 Sản xuất của đi bằng thanh nhôm hệ, kính trắng 6.38ly, cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D, một bộ khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V m2 10,92
34 Sản xuất của sổ bằng thanh nhôm hệ, kính trắng 5ly, cửa sổ mở quay 1 cánh hệ 4400, bản lề cối, thanh cài đơn điểm Mô tả KT theo chương V m2 11,275
35 Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 Mô tả KT theo chương V m2 11,275
36 Sơn tĩnh điện hoa cửa sắt Mô tả KT theo chương V m2 11,275
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 11,275
38 Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1.8 Mô tả KT theo chương V tấn 0,253
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,253
40 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả KT theo chương V m2 103,224
41 Ke chống bão 4c/m2 Mô tả KT theo chương V cái 412
42 Tôn úp nóc và bờ bo mái khổ 60 dày 0.4ly Mô tả KT theo chương V m 30,12
43 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 8,887
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V m 60
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, ruột đồng bọc PVC Mô tả KT theo chương V m 60
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, ruột đồng bọc PVC Mô tả KT theo chương V m 70
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, ruột đồng bọc PVC Mô tả KT theo chương V m 30
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, ruột đồng bọc PVC Mô tả KT theo chương V m 50
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V cái 6
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V cái 1
51 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V cái 6
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V cái 12
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V cái 8
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V cái 6
55 Lắp đặt đèn ốp trần D172/12W Mô tả KT theo chương V bộ 2
56 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m/36W Mô tả KT theo chương V bộ 6
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V m3 2,63
58 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả KT theo chương V m3 0,619
59 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V m2 0,056
60 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả KT theo chương V cấu kiện 3
61 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 10,074
62 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 4,9
63 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V m2 4,384
64 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V m2 35,52
65 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V m2 6,38
66 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V m3 0,529
67 Đục tạo nhám tường trong nhà Mô tả KT theo chương V m2 81,218
68 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 9,864
69 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 48,641
70 Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống nước, WC Mô tả KT theo chương V công 3
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 100m2 0,788
72 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V m3 4,488
73 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V m3 4,488
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 4,488
75 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 4,488
76 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 3,341
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 30,373
78 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 48,641
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 5,092
80 Ván khuôn bo nền Mô tả KT theo chương V 100m2 0,015
81 Lát nền, sàn tiết diện gạch Granit 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 30,854
82 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 6,256
83 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 87,552
84 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 30,934
85 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung xương nổi Mô tả KT theo chương V m2 18,522
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,168
87 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V m2 1,836
88 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả KT theo chương V 100kg 0,006
89 Sản xuất của đi bằng thanh nhôm hệ, kính trắng 6.38ly, cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D, một bộ khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V m2 7,024
90 Sản xuất của sổ bằng thanh nhôm hệ, kính trắng 5ly, cửa sổ mở quay 1 cánh hệ 4400, bản lề cối, thanh cài đơn điểm Mô tả KT theo chương V m2 6,195
91 Sản xuất của sổ bằng thanh nhôm hệ, kính trắng 5ly, cửa sổ mở quay hất Mô tả KT theo chương V m2 0,48
92 Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 Mô tả KT theo chương V m2 2,638
93 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 2,638
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 2,638
95 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V tấn 0,012
96 Lắp vì kèo thép hình Mô tả KT theo chương V tấn 0,012
97 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V tấn 0,15
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,15
99 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả KT theo chương V m2 40
100 Tôn úp nóc bờ bo thu hồi mái dày 0.4ly (trục B) Mô tả KT theo chương V md 6
101 Ke chống bão 4c/m2 Mô tả KT theo chương V cái 160
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V m 35
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, ruột đồng bọc PVC Mô tả KT theo chương V m 40
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, ruột đồng bọc PVC Mô tả KT theo chương V m 30
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, ruột đồng bọc PVC Mô tả KT theo chương V m 15
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V cái 1
107 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V cái 6
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V cái 5
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V cái 1
110 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m/36W Mô tả KT theo chương V bộ 4
111 Lắp đặt đèn Led búp 15W Mô tả KT theo chương V bộ 3
112 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V hộp 2
113 Lắp đặt tủ điện tường Mô tả KT theo chương V cái 1
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,01
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,04
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,01
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,07
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,09
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V cái 3
120 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V cái 12
121 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V cái 8
122 Lắp đặt chậu rửa INOC 1 vòi Mô tả KT theo chương V bộ 1
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V bộ 1
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V bộ 2
125 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V bộ 1
126 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V bộ 1
127 Lắp đặt gương soi loại 450x600 mm Mô tả KT theo chương V cái 1
128 Lắp đặt vòi xịt xý Mô tả KT theo chương V bộ 1
129 Vòi Rumine Mô tả KT theo chương V cái 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.32016E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.604.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là432.016.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.604.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.411.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 604.822.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung: 1 - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này2
2 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
5 Ô tô tải ≥ 2,5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->