Gói thầu: Gói thầu số 3: Chi phí thuê và duy trì hệ thống Tổng đài ảo - VoIP phục vụ việc chuyển thông tin nhằm xác minh, xử lý nhanh các thông tin, vụ việc gây ô nhiễm môi trường được phản ánh thông qua số điện thoại đường dây nóng về ô nhiễm môi trường tại Trung ương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Môi trường - Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Chi phí thuê và duy trì hệ thống Tổng đài ảo - VoIP phục vụ việc chuyển thông tin nhằm xác minh, xử lý nhanh các thông tin, vụ việc gây ô nhiễm môi trường được phản ánh thông qua số điện thoại đường dây nóng về ô nhiễm môi trường tại Trung ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 17:52:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,750,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Môi trường - Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Chi phí thuê và duy trì hệ thống Tổng đài ảo - VoIP phục vụ việc chuyển thông tin nhằm xác minh, xử lý nhanh các thông tin, vụ việc gây ô nhiễm môi trường được phản ánh thông qua số điện thoại đường dây nóng về ô nhiễm môi trường tại Trung ương Nhiệm vụ: Tăng cường năng lực, hiệu quả phản ứng nhanh, tham mưu xử lý thông tin, vụ việc về ô nhiễm môi trường 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ cho thuê Tài khoản Tổng đài VoIP | Cho 63 tỉnh, số lượng tài khoản (TK) theo yêu cầu, với tính năng:•Bản quyền chính hãng hoặc bản quyền tác giả; đã kết nối trực tiếp tới hệ thống các nhà mạng viễn thông để đảm bảo chất lượng•Tích hợp SBC; Định tuyến linh hoạt•Hỗ trợ (HT) tích hợp kết nối Sip Trunk; Call Parking & Call pickup; tuỳ chọn trạng thái TK (on/off/busy); Backup dữ liệu tự động theo lịch; Thiết lập (TL) nhóm TK theo vùng; TL cấu hình qua QR Code; Cấu hình định tuyến gọi in/out linh hoạt; Multi & Adaptive Codec; lời chào IVR đa lớp, nhạc chờ, DTMF, tuỳ chỉnh IVR, Paging, ghi âm, tuỳ chỉnh ghi âm, đa dạng báo cáo (BC), xuất BC tự động, tự động gửi BC qua email theo lịch, bảo mật, tự động khoá truy cập các IP có hành vi truy cập sai lệch, chặn các hướng không cho phép gọi. Chống thất thoát cước, BC IP truy cập bất thường, tương thích các loại đầu cuối FXS,VoIP Gateway.Tính năng Fax, chat text, video call, Web call, thoại hội nghị, tích hợp Office 365..,DID, gán Hotline theo từng nhóm TK, quản lý trung kế, tính cước cuộc gọi, BC tự động, sẵn sàng tích hợp (Voice AI, Call Bot), tự động gửi TK kích hoạt qua Email. TL được: nhiều trung kế trên cùng một IP, số cuộc gọi đồng; chặn hạn mức; giám sát trạng thái cuộc gọi;tự động chọn số đại diện gọi ra thuê bao mạng đích; tự động định tuyến FRFX; xác thực trung kế qua IP-Port & User-Pass; kiểm tra sản lượng theo trung kế;Tích hợp sẵn số hotline di động;Tích hợp sẵn tính năng Voice Brandname•TK hoạt động trên tất cả nền tảng thiết bị đầu cuối, trên đa nền tảng HĐH | tháng | 15 | |
| 2 | Triển khai hệ thống tổng đài ảo VoIP (Cấu hình IVR, Số, định tuyến theo yêu cầu) | •Triển khai hệ thống, cấu hình IVR, số định tuyến theo yêu cầu, cho phép thuê bao đại diện có thể nhận được cuộc gọi, phát lời chào tự động và triển khai kịch bản Forward cuộc gọi tới các thuê bao đại diện thuộc các tỉnh thành. | lần | 1 | |
| 3 | Khởi tạo đầu số (Phí khởi tạo thuê bao - Mạng Viettel/1 đầu số) | Cung cấp đầu số hotline di động hoạt động trên công nghệ kết nối Sip Trunking. Cho phép gán số di động lên tổng đải ảo VoIP để gọi ra và nhận cuộc gọi. | lần | 1 | |
| 4 | Duy trì đầu số (theo tháng/1 đầu số) | Duy trì đầu số hotline di động hoạt động trên công nghệ kết nối Sip Trunking. Cho phép gán số di động lên tổng đải ảo VoIP để gọi ra và nhận cuộc gọi. | tháng | 15 | |
| 5 | Kết nối cuộc gọi nội mạng Viettel | Kết nối cuộc gọi từ đầu số hotline sử dụng tới các thuê bao di động nội mạng Viettel. Với khả năng truyền tải không giới hạn số lượng cuộc gọi đồng thời tại một thời điểm | phút | 27.000 | |
| 6 | Kết nối cuộc gọi ngoại mạng Viettel | Dịch vụ kết nối cuộc gọi từ đầu số hotline sử dụng tới các thuê bao di động ngoại mạng trong nước. Với khả năng truyền tải không giới hạn số lượng cuộc gọi đồng thời tại một thời điểm | phút | 153.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi