Gói thầu: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916343-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210855536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 18:38:00 đến ngày 2021-09-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,097,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.293319E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cầu đường cấp IV trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 1,5 tỷ đồng; + Giá trị 03 hợp đồng hoàn thành > 4,405 tỷ đồng (Tính theo giấy ĐKKD ngày thành lập kinh nghiệm thi công cho đến khi dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học thuộc chuyên ngành cầu đường (có chứng chỉ giám sát công trình cầu đường tối thiểu hạng III) hoặc chứng chỉ ATLĐ do sở xây dựng cấp tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bậc tối thiểu 3,5/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 108 cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 14T, Khi rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tại chổ hoặc di đốt tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 -:- 16 T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo đường liên xã từ buôn Buôr xã Hòa Xuân đến giáp xã Ea Nuôl, huyện Buôn Đôn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc , địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Xuân, địa chỉ: Xã Hòa Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262 3.685672. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng (nay 05 – Hồ Giáo), phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột - Điện thoại: 0262.3.818683;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát, thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Buôn Ma Thuột  Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng (nay 05 – Hồ Giáo), phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột - Điện thoại: 0262.3.818683; Thẩm định HSMT và HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Thắng Lợi Ban Mê; Địa chỉ: Số Nhà 186 Thôn Tân Lập 3, Xã Ea Kuăng, Huyện Krông Pắk; tỉnh Đăk Lăk – Điện thoại: 0988078016;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc , địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Xuân, địa chỉ: Xã Hòa Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262 3.685672. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng (nay 05 – Hồ Giáo), phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột - Điện thoại: 0262.3.818683;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
'Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc), cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị,…..); Văn bản thỏa thuận với chính quyền địa phương (cấp xã) về việc thỏa thuận vị trí đào khai thác đất đắp, vị trí đổ đất thải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Xuân, địa chỉ: Xã Hòa Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262 3.685672. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng (nay 05 – Hồ Giáo), phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột - Điện thoại: 0262.3.818683;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Từ Văn Hợi. UBND xã Hòa Xuân, địa chỉ: Xã Hòa Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262 3.685672.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng (nay 05 – Hồ Giáo), phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột - Điện thoại: 0262.3.818683
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thành phố Buôn ma Thuột, địa chỉ: 01 Lý Nam Đế – Thành phố Buôn Ma Thuột - ĐăkLăk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Nền, móng, mặt đường
1Đào nền đường + Ổ gà tận dụng để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVChương V6,3071100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V3,4242100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,5km, đất cấp IVChương V3,4242100m3/km
4Lu lèn lại nền đường sau khi cày xới đảm bảo theo yêu cầuChương V31,2548100m2
5Ván khuôn thép đá vỉaChương V9,6268100m2
6Thi công rãnh xương cá chiều dài rãnh Chương V5,88m3
7Bê tông vỉa đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V95,69m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V31,2548100m2
9Thi công mặt đường đá dăm Tiêu chuẩn chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V31,2548100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Chương V31,2548100m2
11Đào ổ gà mặt đường nhựa củ, chiều dày 15cmChương V62,2m2
12Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V59,23510m2
13Láng mặt đường thuộc phạm vi ổ gà, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Chương V5,9235100m2
14Láng mặt đường bong tróc còn lại móng đá dăm, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Chương V38,7997100m2
15Đắp đất lề đường Tận dụng từ đào nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,1017100m3
16Đào vét rãnh dọc 2 bên tuyến đổ đi đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V1,3849100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V1,3849100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi3,5km, đất cấp II đổ điChương V1,3849100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.293319E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cầu đường cấp IV trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 1,5 tỷ đồng; + Giá trị 03 hợp đồng hoàn thành > 4,405 tỷ đồng (Tính theo giấy ĐKKD ngày thành lập kinh nghiệm thi công cho đến khi dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Đại học53
2 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học thuộc chuyên ngành cầu đường (có chứng chỉ giám sát công trình cầu đường tối thiểu hạng III) hoặc chứng chỉ ATLĐ do sở xây dựng cấp tối thiểu hạng III.53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.43
4 Công nhân 15 Bậc tối thiểu 3,5/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 2
2 Ô tô tự đổ 5
3 Máy san 108 cv1
4 Máy ủi 110CV1
5 Máy trộn BT 250 Lít2
6 Lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh 14T, Khi rung 25T1
7 Đầm dùi 1,0 kw2
8 Máy tưới nhựa công suất 190CV1
9 Thiết bị nấu nhựa Tại chổ hoặc di đốt tự hành1
10 Lu bánh thép 10 -:- 16 T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->