Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911552-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSĐP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 18:32:00 đến ngày 2021-09-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,458,491,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.687737292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337547458E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 3.120.944.070 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.944.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.241.888.140 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Mấy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo + Thiết bị Dự toán Công trình: Xây dựng nhà ở, phòng học, hội trường Trung đoàn 833/Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSĐP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh, khu Tiên Xá, Phường hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT 02222221028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Khu Tiên Xá, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. Điện thoại: 02222221028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Khu Tiên Xá, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. Điện thoại: 02222221028 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Khu Tiên Xá, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. Điện thoại: 02222221028 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ Ở SỸ QUAN DỰ BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 335,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 726,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 84 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 69,5604 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 91,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 217,428 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 105 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 11,1888 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1.666,0798 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 934,3908 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ, đánh tẩy gỉ, làm sạch bề mặt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 133,44 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 119,2481 | 1m2 |
| 15 | Vận chuyển thiết bị cũ sau tháo dỡ, trạc gạch ra khỏi công trường bằng tô tô tự đổ 7 tấn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2 | chuyến |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 20 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 85 | m2 |
| 18 | Mài, đánh bóng lại granito mặt bậc cầu thang hiện trạng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 113,15 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 78,4322 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 93,5748 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 300,72 | m2 |
| 22 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT 60x135 mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 686,4 | m |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 686,4 | 1m cấu kiện |
| 24 | Cửa đi Pa nô kính gỗ lim Nam Phi kính dày 8.38 mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 181,44 | m2 |
| 25 | Mua Kính dán an toàn 2 lớp Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày8,38mm (AT8,38), Sản phẩm của Công ty cổ phần đầu tư xây dựngVENZA | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 32,832 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 181,44 | 1m2 cấu kiện |
| 27 | Phụ trội kính cho cánh cửa đi D1 ,(CBG số 04/2021. Đơn giá kính dày 10 mm-giá kính dày 8 mm= 335.000-235.000= 100.000 đồng/m2),Công ty TNHH SX và XD TrungHiếu | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 63,984 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa đi 160 màu đen | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 400 | bộ |
| 29 | Khóa cho cửa D1-Khóa tay bẻ Việt Tiệp màu trắng mã 04282 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 40 | bộ |
| 30 | Chốt, móc cửa đi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 40 | cái |
| 31 | Cửa sổ gỗ kính | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 36,48 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ Xingfa, Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính hệ Xingfa ĐôngAnh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm(chưa bao gồm phụ kiện), | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 37,92 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở lật kết hợp Vách kính hệ Xingfa ĐôngAnh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm(chưa bao gồm phụ kiện), | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi cánh mở quay Kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A, khóa đa điểm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 18 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A cung cấp và lắp đặt) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 18 | cỏi |
| 36 | Nẹp khuôn KT 10x40 mm cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 424 | md |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 2.600,4706 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 791,5003 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt vách ngăn compact 12mm khu vệ sinh đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt đầy đủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 40 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm khu wc | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 93,5748 | m2 |
| 41 | Lan can inox | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 515,4868 | kg |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 48 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 46 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ nội quy chữa cháy đặt tầng 1 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180x0,6 không giá đỡ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | hộp |
| 59 | Bình chữa cháy dạng bột loại ABC 4kg, MFZL4 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | bình |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 148,03 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 69,5326 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 204,735 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 728,84 | m |
| 5 | Mài và đánh bóng granito khu thang bộ và tam cấp lên xuống | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 65,6438 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 92,1269 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 227,592 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3.928,0074 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 922,5566 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 118,03 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 30 | m2 |
| 12 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm. | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 95,035 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi KT 60x135 mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 565,8 | m |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 565,8 | 1m cấu kiện |
| 15 | Cửa đi Pa nô kính gỗ lim Nam Phi kính dày 8.38 mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 68,72 | m2 |
| 16 | Cửa sổ gỗ kính | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 78,926 | m2 |
| 17 | Mua Kính dán an toàn 2 lớp Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày8,38mm (AT8,38) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 148,0981 | đv |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 147,646 | 1m2 |
| 19 | Phụ trội kính cho cánh cửa đi D1 ,(CBG số 04/2021. Đơn giá kính dày 10 mm-giá kính dày 8 mm= 335.000-235.000= 100.000 đồng/m2) | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 32,1408 | m2 |
| 20 | Nẹp khuôn KT 10x40 mm cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 429,48 | md |
| 21 | Cửa nhôm hệ Xingfa, Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính hệ Xingfa ĐôngAnh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 24,64 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở lật kết hợp Vách kính hệ Xingfa ĐôngAnh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi cánh mở quay Kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A, khóa đa điểm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 16 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Kinlongđồng bộ - Khóa đa điểm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 19 | cái |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 91,8679 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 290,26 | m2 |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 26 | bộ |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | bể |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 842,1906 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4.008,3734 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 26 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 13 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ nội quy chữa cháy đặt tầng 1 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180x0,6 không giá đỡ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 3 | hộp |
| 45 | Bình chữa cháy dạng bột loại ABC 4kg, MFZL4 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 12 | bình |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 11,7216 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 29,7 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,945 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 2x4 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 31,374 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,3197 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,0781 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 5,742 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 0,688 | 100m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 6,7039 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 34,7094 | m3 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 89,1 | m |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 369,9792 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 162,5184 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các chỉ dẫn kỹ thuật của dự án được phê duyệt | 369,9792 | m2 |
| C | THIÊT BỊ | |||
| 1 | Tủ quần áo bằng sắt cho các phòng | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Giường sắt đơn | Theo E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.687737292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337547458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 3.120.944.070 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.944.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.241.888.140 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Theo chương V | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Theo chương V | 1 |
| 5 | Máy hàn | Theo chương V | 1 |
| 6 | Mấy đầm cóc | Theo chương V | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Theo chương V | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Theo chương V | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Theo chương V | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Theo chương V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi