Gói thầu: Mua sắm thiết bị (tạm tính)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916681-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 20:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị (tạm tính)
Số hiệu KHLCNT 20200510465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định 2359/QĐ-UBND ngày 28/1/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 20:19:00 đến ngày 2021-09-15 20:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,379,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Bảng khối lượng hàng hóa dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng (giá trị Hợp đồng căn cứ vào hóa đơn) và Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có năng lực và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng:- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin ≥ 01 người; Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản hoặc trang trí nội thất ≥ 01 người.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách chính tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 970.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản hoặc trang trí nội thất.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 970.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm III trở lên, còn hiệu lực).- Đã thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng) (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị (tạm tính)
Quyết định phê duyệt BCKT-KT và KHLCNT công trình Xây dựng mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Hội trường văn hóa xã và các phòng chức năng xã Thới Lai, huyện Bình Đại
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định 2359/QĐ-UBND ngày 28/1/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh phù hợp có ngành nghề phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành. - Có cam kết thời gian đáp ứng bảo hành không quá 24 giờ kể từ khi có sự cố. - Khi tham gia dự thầu nhà thầu phải gửi kèm theo catalog sản phẩm tham gia dự thầu để đối chiếu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian qui định của nhà sản xuất. Nhà thầu (kể cả thành viên liên danh) phải có cam kết các nội dung a, b, c nêu trên.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp vật tư linh kiện cho hàng hóa (thiết bị điện, điện tử) trong thời gian tối thiểu 5 năm của nhà thầu. - Có diễn giải quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành, bảo trì; - Có kế hoạch tập huấn, hướng dẫn chi tiết cho đơn vị sử dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Bến Tre, Địa chỉ: Số 03, đường Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại; Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghế đay12CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
2Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
3Băng ghế chờ 4 chỗ ngồi2BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
4Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
5Ghế đay6CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
6Máy photocoppy1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
7Máy Scan (2 mặt)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
8Máy in (loại in giấy khen, bìa cứng)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
9Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
10Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
11Máy vi tính xách tay1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
12Máy in1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
13Ghế đay1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
14Tủ đựng hồ sơ gỗ1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
15Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
16Máy vi tính xách tay2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
17Máy in1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
18Bàn làm việc2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
19Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
20Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
21Ghế đay6CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
22Máy in1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
23Bàn làm việc2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
24Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
25Máy in2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
26Bàn làm việc3CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
27Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện3CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
28Máy in2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
29Bàn làm việc3CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
30Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện3CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
31Bàn họp gỗ công nghiệp (20 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
32Ghế đay20CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
33Máy điều hòa 1.0 HP2BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
34Máy vi tính xách tay1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
35Bàn làm việc lãnh đạo1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
36Tủ đựng hồ sơ gỗ1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
37Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
38Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
39Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
40Bàn làm việc4CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
41Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện4CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
42Máy in1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
43Bàn làm việc2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
44Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
45Bàn làm việc2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
46Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
47Bàn làm việc1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
48Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
49Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
50Máy vi tính để bàn1BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
51Máy in1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
52Bàn làm việc4CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
53Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện4BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
54Bàn làm việc2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
55Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
56Máy in1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
57Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
58Bàn họp gỗ công nghiệp (20 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
59Ghế đay20CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
60Máy điều hòa 1.0 HP2BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
61Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
62Ghế đay6CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
63Máy vi tính để bàn1BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
64Máy in1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
65Bàn làm việc5CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
66Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
67Giường3CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
68Bàn tiếp khách gỗ công nghiệp (6 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
69Ghế đay6CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
70Bàn làm việc4CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
71Tủ đựng hồ sơ sắt sơn tĩnh điện2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
72Giường2CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
73- Amply mixer công suất lớn1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
74- Loa treo tường8CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
75- Micro cổ ngỗng có dây1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
76- Bộ khối thu + Micro không dây3BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
77- Tủ đựng thiết bị âm thanh1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
78Bàn hội trường (03 chỗ)50CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
79Bàn chủ trì (4 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
80Ghế đay215CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
81Phong màn sân khấu36M2Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
82Màn cờ đỏ4,1M2Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
83Ảnh Mác-Lê Nin + Ngôi sao + Búa liềm1BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
84Bảng khẩu hiệu (Đảng CSVN quang vinh muôn năm; Nước Cộng hòa XHCNVN muôn năm) nền đỏ viền nhôm, chữ Aluminium mạ thau1BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
85Tượng Bác + Khung kính bảo vệ1BộXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
86Bục đặt tượng Bác1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
87Bục phát biểu1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
88Tủ đựng sách cửa kính gỗ thao lao1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
89Bàn đọc sách gỗ công nghiệp (6 chỗ)1CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
90Ghế đay6CáiXem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
91Phong màn cửa sổ (tất cả các phòng + hội trường)221M2Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Bảng khối lượng hàng hóa dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng (giá trị Hợp đồng căn cứ vào hóa đơn) và Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có năng lực và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng:- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin ≥ 01 người; Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản hoặc trang trí nội thất ≥ 01 người.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách chính tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 970.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành mộc hoặc chế biến lâm sản hoặc trang trí nội thất.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).-Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 970.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực): Văn bằng, Quyết định bổ nhiệm kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng).53
3 Nhân viên lắp đặt thiết bị điện 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm III trở lên, còn hiệu lực).- Đã thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng) (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->