Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 10:16:00 đến ngày 2021-09-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,709,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: Thi công xây mới công trình dân dụng và đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà.- Scan tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành về điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành dân dụng/hạ tầng kỹ thuật.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/Giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc cần cẩu thiếu nhi hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng công trình Doanh trại Trung đoàn 739 (Tiểu đoàn BB52)/BCH 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CHIẾN SĨ b PHỤC VỤ + KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Công san dọn mặt bằng | Chương V E - HSMT | 3,74 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 14,022 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 7,622 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 26,541 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 1,852 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 28,416 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,466 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,307 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,366 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 5,643 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 4,363 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 33,954 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 51,26 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,206 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,675 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 65,11 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột XM PCB40 - đá Hòa Phát . | Chương V E - HSMT | 21,69 | m2 |
| 22 | Láng granitô bậc cấp | Chương V E - HSMT | 39,56 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ mũi bậc cấp , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 103,2 | m |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,87 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,52 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,237 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,148 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,342 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,968 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,408 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 2,5 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 34,538 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 3,744 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,653 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,005 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,051 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 1,473 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,297 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,879 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 35,617 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,123 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,472 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,095 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,888 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép C125x45x10x2.5mm | Chương V E - HSMT | 1,804 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 1,804 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 183,864 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Chương V E - HSMT | 120 | cái |
| 50 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Chương V E - HSMT | 3,912 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 278,07 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 331,25 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 245,82 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 164,06 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 382,8 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 38,4 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E - HSMT | 38,4 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 408,3 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite, XM PCB40 (KT gạch 400x400mm) | Chương V E - HSMT | 319,24 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, lấy cùng gạch nền | Chương V E - HSMT | 8,12 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 343,98 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.078,93 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi nhôm xingfa - pano kính 5li | Chương V E - HSMT | 33,88 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp ổ khóa chuyên dụng | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| 65 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa - pano kính 5li | Chương V E - HSMT | 7,7 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14-1.4mm | Chương V E - HSMT | 0,111 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 11,605 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 10,067 | 1m2 |
| 69 | Cung cấp thang nhôm cao 4m | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp lắp nắp tôn lên mái (0.7*0.8) cả khóa | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,481 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,267 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,103 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 99,588 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 27,94 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 1,177 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,108 | tấn |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 42 | cái |
| 84 | Cung cấp lắp rá rác cho ống thoát mái: | Chương V E - HSMT | 12 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 0,54 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 87 | Cung cấp lắp bình cứu hỏa CO2. | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp bình cứu hỏa Bột. | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp bảng tiêu lệnh PCCC. | Chương V E - HSMT | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đặt đèn LED dài 1.2m-2x18W (2 bóng) | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED dài 1.2m-1x18W (1 bóng) | Chương V E - HSMT | 9 | bộ |
| 92 | Bộ đèn áp trần D320 bóng led 18w | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 94 | Điều chỉnh tốc độ quạt | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đơn 10A | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 cực ngầm tường | Chương V E - HSMT | 26 | bảng |
| 97 | Cầu chì 10A ngầm tường | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 98 | Hộp nhựa đơn ngầm tường | Chương V E - HSMT | 26 | hộp |
| 99 | Mặt nạ 1-3 thiết bị | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 100 | Mặt nạ 4-6 thiết bị | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây ngầm tường | Chương V E - HSMT | 22 | hộp |
| 102 | Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngã | Chương V E - HSMT | 51 | hộp |
| 103 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB (10A+16A) - 240V | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 104 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB (20A+32A) - 240V | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 105 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 50A - 240V | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 106 | Cáp CV 1x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 776 | m |
| 107 | Cáp CV 1x2.5mm2 | Chương V E - HSMT | 174 | m |
| 108 | Cáp CV 1x4mm2 | Chương V E - HSMT | 152 | m |
| 109 | Cáp CV 1x6mm2 | Chương V E - HSMT | 73 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Chương V E - HSMT | 22 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa điện luồn dây D20 | Chương V E - HSMT | 596 | m |
| 112 | Tủ điện 300x400x150 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 113 | Lắp xà và sứ đón điện | Chương V E - HSMT | 2 | sứ |
| B | NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA TIỂU ĐOÀN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V E - HSMT | 3,008 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 9,856 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 5,167 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,169 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 22,236 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 1,633 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 34,514 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,268 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,167 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,955 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 3,966 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Tạm tính cự ly) | Chương V E - HSMT | 1,977 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 32,576 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 70,12 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,002 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,675 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 65,81 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 - đá Hòa Phát . | Chương V E - HSMT | 40,95 | m2 |
| 22 | Láng granitô bậc cấp | Chương V E - HSMT | 31,16 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ mũi bậc cấp , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 76 | m |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 32,04 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,786 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E - HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,228 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,226 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,22 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,446 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,352 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,921 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 27,766 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 3,066 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,026 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,004 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,114 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,989 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,428 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,363 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 20,267 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,053 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,635 | m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E - HSMT | 0,072 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép C125x45x10x2.5mm- | Chương V E - HSMT | 1,545 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 1,675 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 167,98 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Chương V E - HSMT | 84 | cái |
| 50 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Chương V E - HSMT | 3,099 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 188,3 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 121,6 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 181,395 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 134,04 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 306,44 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 36,8 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E - HSMT | 36,8 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 279,432 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 258,88 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V E - HSMT | 13,68 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 254,11 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 743,47 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi nhôm xingfa kính 5li. | Chương V E - HSMT | 38,88 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp ổ khóa chuyên dụng | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 65 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa kính 5li. | Chương V E - HSMT | 4,32 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp vách ngăn khung nhôm - ván ép -có bánh xe di động | Chương V E - HSMT | 15,21 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14-1.4mm | Chương V E - HSMT | 0,172 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 22,32 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 15,828 | 1m2 |
| 70 | Cung cấp thang nhôm cao 4m | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Cung cấp lắp nắp tôn lên mái (0.7*0.8) cả khóa | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,14 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,933 | m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,048 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 93,512 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 26,08 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,927 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,086 | tấn |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 32 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp rá rác cho ống thoát mái: | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm dày 4mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp bình cứu hỏa CO2. | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp bình cứu hỏa Bột. | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cung cấp lắp bảng tiêu lệnh PCCC. | Chương V E - HSMT | 4 | Cái |
| 91 | Cung cấp lắp 02 bộ bàn bóng bàn theo tiêu chuẩn + bộ vợt | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn loại LED dài 1.2m-2x25W 2 bóng | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 93 | Bộ đèn ốp trần D320 bóng led: | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 95 | Điều chỉnh tốc độ quạt | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt 1 công tắc, | Chương V E - HSMT | 9 | bảng |
| 98 | Cầu chì 10A ngầm tường | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 99 | Hộp nhựa đơn ngầm tường | Chương V E - HSMT | 11 | hộp |
| 100 | Mặt nạ 1-3 thiết bị | Chương V E - HSMT | 11 | cái |
| 101 | Mặt nạ 4-6 thiết bị | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, ngầm tường | Chương V E - HSMT | 15 | hộp |
| 103 | Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngã | Chương V E - HSMT | 39 | hộp |
| 104 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 10A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 105 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 20A | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 107 | Cáp CV 1x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 600 | m |
| 108 | Cáp CV 1x2.5mm2 | Chương V E - HSMT | 82 | m |
| 109 | Cáp CV 1x4mm2 | Chương V E - HSMT | 96 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E - HSMT | 370 | m |
| 112 | Tủ điện 300x400x150 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V E - HSMT | 2 | sứ |
| C | CĂNG TIN | |||
| 1 | Công san dọn mặt bằng | Chương V E - HSMT | 2,37 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 9,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 4,81 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,003 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 20,199 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 1,333 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,281 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,016 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,183 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,037 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 3,763 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Tạm tính cự ly) | Chương V E - HSMT | 2,79 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 23,306 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 40,5 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,344 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,675 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 69,73 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 - đá Hòa Phát . | Chương V E - HSMT | 19,53 | m2 |
| 22 | Láng granitô bậc cấp | Chương V E - HSMT | 21,85 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ mũi bậc cấp , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 57 | m |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 22,002 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,688 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,091 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,173 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,931 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,393 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,479 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,814 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 24,518 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 2,719 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,595 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,027 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,292 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,331 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,842 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,568 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,875 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,575 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,555 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,386 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,102 | m3 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E - HSMT | 0,127 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E - HSMT | 0,127 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép C125x45x10x2.5mm- | Chương V E - HSMT | 1,246 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 1,246 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 134,964 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Chương V E - HSMT | 48 | cái |
| 53 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V E - HSMT | 2,618 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 152,17 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 79,487 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 163,38 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 139,7 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 271,86 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 34,1 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E - HSMT | 34,1 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 134,4 | m |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Granite. - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 199,36 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V E - HSMT | 9,57 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 115,92 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 221,9 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 643,36 | m2 |
| 67 | SXLD cửa đi nhôm xingfa - pano kính 5li | Chương V E - HSMT | 23,1 | m |
| 68 | Cung cấp lắp ổ khóa chuyên dụng | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 69 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa - pano kính 5li | Chương V E - HSMT | 18,12 | m2 |
| 70 | SXLD cửa tủ nhôm kính mờ 5 li | Chương V E - HSMT | 6,51 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép họp 14x14-1.4mm | Chương V E - HSMT | 0,177 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 24,052 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 16,089 | 1m2 |
| 74 | Cung cấp thang nhôm cao 4m | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp lắp nắp tôn lên mái (0.7*0.8) cả khóa | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Gia công hệ khung thép inox | Chương V E - HSMT | 0,138 | tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V E - HSMT | 0,138 | tấn |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 8,858 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp quày kệ bán hàng (3.5*0.5*1.1) gỗ ván MFC-18mm | Chương V E - HSMT | 1 | tb |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,521 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,853 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,895 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 81,992 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 23,19 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 1,97 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,19 | tấn |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 75 | cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 2,896 | 1m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40: | Chương V E - HSMT | 0,621 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,05 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác: | Chương V E - HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn): | Chương V E - HSMT | 0,304 | m3 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40: | Chương V E - HSMT | 2,7 | m2 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,207 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,782 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,064 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,84 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,68 | m2 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,184 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,041 | tấn |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 110 | Cung cấp lắp bể tách mỡ bằng inox vào hố (1.2x0.7x0.6) | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 111 | Bo lưới mắt cáo trát vữa hộp gen | Chương V E - HSMT | 3,6 | m |
| 112 | Ống nhựa PVC D150mm dày 7mm | Chương V E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PVC D100mm dày5mm | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PVC D80mm dày 4mm | Chương V E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC D50mm dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D32 mm dày 2.1mm | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D25mm dày 2.0mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mm | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 127 | Côn nhựa PVC D50x32mm-50x25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 128 | Côn nhựa PVC D25x20mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 131 | Tê nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 132 | Tê nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 133 | Tê nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 134 | Tê nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 135 | Tê nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 136 | Tê nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt T ren trong D20mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt T cong PVC-100x100mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt T cong PVC-80x80mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 140 | Cút 135 PVC-50x50mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt khâu ren trong D20mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 149 | Móc nhựa giữ ống | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - LAVABO sứ | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Lavabo inox đôi inox | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Bộ xả Lavabo | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt xí bệt - gold. | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 155 | Cầu chắn rác D50mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại dài | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cần gạt | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 160 | Cung cấp lắp rắc co xifon, D32+D25 | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt van D25 1 chiều | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 162 | Cung cấp lắp bình cứu hỏa CO2. | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 163 | Cung cấp lắp bình cứu hỏa Bột. | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 164 | Cung cấp lắp bảng tiêu lệnh PCCC. | Chương V E - HSMT | 7 | Cái |
| 165 | Lắp đặt đèn loại LED dài 1.2m-2x25W 2 bóng | Chương V E - HSMT | 13 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đènđèn loại LED dài 1.2m-1x18W 1 bóng | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng LED đơn | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Bộ đèn ốp trần D320 bóng led: | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 170 | Điều chỉnh tốc độ quạt | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 172 | Lắp đặt 1 công tắc, | Chương V E - HSMT | 15 | bảng |
| 173 | Cầu chì 10A ngầm tường | Chương V E - HSMT | 17 | cái |
| 174 | Hộp nhựa đơn ngầm tường | Chương V E - HSMT | 17 | hộp |
| 175 | Hộp nhựa đôi ngầm tường | Chương V E - HSMT | 5 | hộp |
| 176 | Mặt nạ 1-3 thiết bị | Chương V E - HSMT | 17 | cái |
| 177 | Mặt nạ 4-6 thiết bị | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, ngầm tường | Chương V E - HSMT | 10 | hộp |
| 179 | Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngã | Chương V E - HSMT | 86 | hộp |
| 180 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 10A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 181 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 20A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 182 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 40A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 183 | Cáp CV 1x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 500 | m |
| 184 | Cáp CV 1x2.5mm2 | Chương V E - HSMT | 102 | m |
| 185 | Cáp CV 1x4mm2 | Chương V E - HSMT | 120 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV ABC( 2x16mm2) | Chương V E - HSMT | 100 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E - HSMT | 345 | m |
| 188 | Tủ điện 300x400x150 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ | Chương V E - HSMT | 2 | tủ |
| 189 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V E - HSMT | 1 | sứ |
| 190 | Cung cấp kẹp treo, hãm cáp. | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| D | HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ (GIAI ĐOẠN 5) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III- đào khuôn . | Chương V E - HSMT | 1,106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 1,106 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 1,442 | 100m3 |
| 6 | Đệm lớp cát dày 5cm, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Chương V E - HSMT | 4,808 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 86,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E - HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 10 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V E - HSMT | 70,4 | m |
| 11 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V E - HSMT | 11,73 | m |
| 12 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,45 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V E - HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E - HSMT | 30,705 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 4,216 | 1m3 |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E - HSMT | 6,137 | 100m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Chương V E - HSMT | 20,458 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 180,2 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 36,57 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép Sân bê tông | Chương V E - HSMT | 1,734 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung CLXM 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,648 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E - HSMT | 126,48 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E - HSMT | 126,48 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (GIAI ĐOẠN 5) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V E - HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V E - HSMT | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp gối cống D400 | Chương V E - HSMT | 43 | cái |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 43 | cái |
| 6 | Thi công tầng lọc cát | Chương V E - HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E - HSMT | 3,297 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,594 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,236 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,256 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,058 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp lưới chắn rác thép D16 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E - HSMT | 21,5 | 1 cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (GIAI ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,55 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,029 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8.4m loại C bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 3 | 1 cột |
| 8 | Cung cấp bulon M10x30 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp bulon M16x50 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp đầu cót ép đồng C50 | Chương V E - HSMT | 2 | đầu |
| 11 | Cung cấp kẹp răng cách điện | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp dây nối đất trung tính | Chương V E - HSMT | 2 | 1 bộ |
| 13 | Cung cấp tấm nối đất thép CT3: | Chương V E - HSMT | 4 | Tấm |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E - HSMT | 7 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E - HSMT | 12,4 | m |
| 16 | Đóng cọc L63x63x6- 2.5m | Chương V E - HSMT | 6 | cọc |
| 17 | Cung cấp lắp vòng đệm D18x30 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp bulon M16x250 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp giá treo PS D16 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà thép CT: L 63x63x6 - 400mm bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp Kẹp hãm cáp 0.4kv (PA). | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp Kẹp Treo cáp 0.4kv (PS). | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp bulon M16 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cáp LV-ABC (3x25)mm2 | Chương V E - HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp Đèn pha LED 120W ở độ cao ≤12m | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp cần đèn D49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V E - HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp đặt xà cùm cần đèn bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V E - HSMT | 3 | sứ |
| 29 | Cung cấp lắp Kẹp hạ áp | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CVV (2x1.5)mm2 | Chương V E - HSMT | 9 | m |
| 31 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V E - HSMT | 4 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng cầu D300-20W-E27 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,16 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,056 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp lập là thép 40x4- 2.4m | Chương V E - HSMT | 9,6 | m |
| 37 | Cung cấp bulon M16x600 | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 38 | Đóng cọc L63x63x6- 2.5m | Chương V E - HSMT | 4 | cọc |
| 39 | Cung cấp lắp bảng điện cửa cột | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV (3x4)mm2 | Chương V E - HSMT | 93 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CVV (2x1.5) mm2 | Chương V E - HSMT | 28 | m |
| 42 | Cung cấp lắp dây đồng trần M10 | Chương V E - HSMT | 87 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE - D32/25 | Chương V E - HSMT | 90 | m |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 23,04 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,234 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: Thi công xây mới công trình dân dụng và đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà.- Scan tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành về điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). | 3 | 2 |
| 8 | Đội trưởng thi công phần dân dụng | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). | 3 | 1 |
| 9 | Đội trưởng thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành dân dụng/hạ tầng kỹ thuật.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/Giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc cần cẩu thiếu nhi hoặc tời điện | ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi