Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916757-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 21:32:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,857,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05716E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
Mở rộng, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần quản lý dự án và xây dựng Toàn Thị Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI KHÁM, CẤP CỨU CẬN LÂM SÀN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.252,7457m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.977,824m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V494,456m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V290,56m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.398,3m2
6Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,42m2
7Công tác bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.230,56971m2
8Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.688,861m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.543,3057m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.376,124m2
11Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V469,56m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V469,561m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V107,1m2
14Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1m2
15Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,11m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V107,1m2
17Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V104,448m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,448m2
20Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V104,448m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V186,8m
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,24m2
23Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V59,24m2
24Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
25Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
26Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
27Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
28Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
29Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 0,6m - 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
30Lắp đặt quạt trần 75W + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
31Lắp đặt công tắc đèn (3 cực) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
33Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
34Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
36Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
41Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
42Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu nhấn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
46Tháo dỡ mái tiền tôn, khung thép cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,8225m3
48Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V33,75m2
49Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V33,75m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2212100m3
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2992m3
53Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,426m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1374100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
58Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257100m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1972m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0962m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2088tấn
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6424100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5203tấn
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,247m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2628100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9222m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m3
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,22m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,664m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,24m2
81Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5m
83Công tác ốp đá da vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,92m2
85Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,137m2
86Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V194,884m2
87Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V116,76m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,144m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,5m2
90Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
91Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
92Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4264tấn
93Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4264tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m2
95Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 5,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,7161100m2
96Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6m2
97Sản xuất, lắp dựng máng thu nước bằng Inox (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
98Cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
99Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
100Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
101Khung nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V30,205m2
102Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30,205m2
104Lắp đặt tủ điện âm 10 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt đèn Led panel âm trần 1200x600 - 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
110Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 0,6m - 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt quạt trần 75W + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
116Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
118Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
119Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
120Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
121Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6 + D12 + bảo ôn cách nhiệt (cho máy lạnh 1,5HP + 2HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
124Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
133Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt nối nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Cầu chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2247tấn
137Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885tấn
138Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994tấn
139Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2247tấn
140Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885tấn
141Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,935m2
143Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 5,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
144Bu lông M16, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,5205m3
146Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V152,6025m3
B KHỐI Y HỌC CỔ TRUYỀN, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V968,71m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V647,8672m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2977m2
4Công tác bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V968,711m2
5Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần647,86721m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V780,8722m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V835,705m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,2977m2
9Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V167,44m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V538,72m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V167,441m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V538,721m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
14Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,21m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V268,92m2
16Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
17Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V243,72m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V583,4m
19Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V170,28m2
20Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V93,36m2
21Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V263,64m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V80,9m2
23Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,6005m2
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V298,6m2
26Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 5,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,986100m2
27Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
28Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
29Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 0,6m - 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Lắp đặt đèn lon âm trần D90 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt quạt trần 75W + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
33Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt công tắc đèn (3 cực) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
38Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu nhấn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,658m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V183,29m3
C KHỐI NHÀ THUỐC + BẢO TRÌ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V791,715m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135,24m2
3Công tác bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V791,7151m2
4Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135,241m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,695m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V618,26m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V198,93m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,93m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V198,931m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V161,6m2
11Trần tôn lạnh dày 2,7zem (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,6m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V132,7m
13Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,075m2
14Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
15Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V56,175m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
17Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V51m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51m2
19Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0613m2
20Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4706100m2
21Kiểm tra, thay thế cầu phong, li tô bị mối mọt hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
22Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Lắp đặt quạt trần 75W + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
28Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,9465m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,7325m3
D NHÀ VỆ SINH CÁC KHOA (KHOA MỔ - X QUANG, KHOA ĐIỀU TRỊ; KHOA DƯỢC + CĂN TIN, GIẶT; KHOA LAO; KHOA GIẢI PHẪU; NHÀ XÁC)
1Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V147,4m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,41m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
5Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
6Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,641m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
8Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33,4m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,52m2
11Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
12Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
13Lắp dựng cửa khung nhôm kính15,52m2
14Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
26Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V232,42m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V232,421m2
28Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
30Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,121m2
32Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
33Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
34Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V52,6m
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,64m2
36Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,76m2
37Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
38Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V17,48m2
39Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
40Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
46Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
51Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V918,98m2
52Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V918,981m2
53Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V191,98m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,98m2
55Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V191,98m2
56Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V191,981m2
57Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V191,98m2
58Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,98m2
59Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V444,3m
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V158,98m2
61Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V141,7m2
62Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
63Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V158,98m2
64Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
65Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
67Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7công
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
69Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
70Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
71Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
72Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
73Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
74Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
76Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu nhấn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
77Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
78Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
79Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V277,26m2
80Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V277,261m2
81Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V54,15m2
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,15m2
83Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V54,15m2
84Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,151m2
85Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,15m2
86Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,15m2
87Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V79,7m
88Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,36m2
89Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,88m2
90Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
91Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V32,36m2
92Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
93Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
95Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
97Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
98Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
99Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
100Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
103Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40,94m2
104Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,941m2
105Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
106Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
107Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
108Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,881m2
109Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
110Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
111Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15,7m
112Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
113Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
114Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
115Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
116Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
117Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
120Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10xe
121Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V96,9885m3
129Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V872,8965m3
E ĐƯỜNG DẪN LIÊN KHOA (CẦU NỐI)
1Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7199tấn
2Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7199tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,5633m2
6Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 5,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
7Sản xuất, lắp dựng máng tôn thu nước bằng tôn kẽm mạ màu dày 5zem (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
8Cầu chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m
10Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Lắp đặt nối nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Bát sắt giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
F CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V888,26m2
5Gia công hàng rào bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2361tấn
6Gia công cửa bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4866tấn
7Lắp dựng hàng rào bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V385m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,7964m2
9Công tác bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V888,261m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V888,26m2
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 24 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V24,6bộ
3Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 chuông
4Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,8bộ
5Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/FRT 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.860m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.257m
8Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
9Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V35,65 đèn
10Lắp đặt đèn LED EXIT thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,65 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05716E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật Điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Đầm dùi 1.5KW1
3 Máy cắt, uốn thép 5.0KW1
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy cắt gạch 1.7KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Khoan cầm tay 0,5kW1
8 Máy đầm bàn 1.5KW1
9 Máy thủy bình .1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Máy vận thăng hoặc tời sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->