Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 21:32:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,857,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05716E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình Mở rộng, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI KHÁM, CẤP CỨU CẬN LÂM SÀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,7457 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.977,824 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,456 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,3 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,42 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.230,5697 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688,86 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,3057 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.376,124 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,56 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,56 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 17 | Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,448 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,448 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,448 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 0,6m - 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần 75W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đèn (3 cực) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 36 | Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu nhấn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 46 | Tháo dỡ mái tiền tôn, khung thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2992 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 58 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1972 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0962 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5203 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9222 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,22 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,664 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,24 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m |
| 83 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,92 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,137 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,884 | m2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,76 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,144 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 95 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 5,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7161 | 100m2 |
| 96 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước bằng Inox (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 98 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 101 | Khung nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,205 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,205 | m2 |
| 104 | Lắp đặt tủ điện âm 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 1200x600 - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 0,6m - 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần 75W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 121 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6 + D12 + bảo ôn cách nhiệt (cho máy lạnh 1,5HP + 2HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 137 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 138 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,935 | m2 |
| 143 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 5,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 144 | Bu lông M16, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5205 | m3 |
| 146 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6025 | m3 |
| B | KHỐI Y HỌC CỔ TRUYỀN, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,71 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,8672 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2977 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,71 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 647,8672 | 1m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,8722 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,705 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2977 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,44 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,72 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,44 | 1m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,72 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,92 | m2 |
| 16 | Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,72 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,4 | m |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,64 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6005 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6 | m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 5,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 28 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 0,6m - 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn lon âm trần D90 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần 75W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đèn (3 cực) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 38 | Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu nhấn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,658 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,29 | m3 |
| C | KHỐI NHÀ THUỐC + BẢO TRÌ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,715 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,24 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,715 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,24 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,695 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,26 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,93 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,93 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,93 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | m2 |
| 11 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7 | m |
| 13 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,075 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,175 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0613 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4706 | 100m2 |
| 21 | Kiểm tra, thay thế cầu phong, li tô bị mối mọt hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần 75W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9465 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7325 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH CÁC KHOA (KHOA MỔ - X QUANG, KHOA ĐIỀU TRỊ; KHOA DƯỢC + CĂN TIN, GIẶT; KHOA LAO; KHOA GIẢI PHẪU; NHÀ XÁC) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 8 | Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 15,52 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 26 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,42 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,42 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | 1m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 33 | Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m2 |
| 36 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m2 |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 51 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,98 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,98 | 1m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,98 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,98 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,98 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,98 | 1m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,98 | m2 |
| 58 | Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,98 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,3 | m |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,98 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,98 | m2 |
| 64 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 67 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 73 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu nhấn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 78 | Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 79 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,26 | m2 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,26 | 1m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | 1m2 |
| 85 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m2 |
| 86 | Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | m |
| 88 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,36 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m2 |
| 90 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,36 | m2 |
| 92 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 95 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 103 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | m2 |
| 104 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | 1m2 |
| 105 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 1m2 |
| 109 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 110 | Trần tấm Alumium khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m |
| 112 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 113 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 114 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 116 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang máng nổi xương cá 1,2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc đèn (2 cực) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 120 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | xe |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Kiểm tra xử lý Hệ thồng ống cấp và thoát bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9885 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,8965 | m3 |
| E | ĐƯỜNG DẪN LIÊN KHOA (CẦU NỐI) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7199 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7199 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5633 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 5,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn thu nước bằng tôn kẽm mạ màu dày 5zem (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 8 | Cầu chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Bát sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| F | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,26 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2361 | tấn |
| 6 | Gia công cửa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hàng rào bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,7964 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,26 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,26 | m2 |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | bộ |
| 5 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/FRT 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn LED EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05716E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Đầm dùi | 1.5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | 5.0KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | 1.7KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1.5KW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi