Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu Thác Lười, xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916723-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu Thác Lười, xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210916675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (8.300 triệu đồng), ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (21.118 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 22:01:00 đến ngày 2021-09-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,237,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có công việc thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực và đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên (lưu ý: chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên (lưu ý: chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát kỹ thuật hoặc tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc giao thông- Đã phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động, xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (bánh lốp) ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cẩu trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng lồng (bàn);
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hệ thống giá Pooc-tích, xe goòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ xe goòng (xe rùa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cọc nhồi gầu xoay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu tĩnh (gia tải ≥10T);
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung (gia tải ≥25T);
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh lốp (gia tải ≥16T);
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy rải (rải CPDD, ≥50m3/h);
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải (rải BTN ≥ 130CV);
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Kích căng kéo cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
33-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
35-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
36-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
37-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu Thác Lười, xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Cầu Thác Lười, xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (8.300 triệu đồng), ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (21.118 triệu đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn quốc tế giao thông vận tải; địa chỉ số 344, đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kinh doanh và xây dựng Hải Yến, địa chỉ: Thôn Lim, xã Giáp Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11d,
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: UBND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3854317 Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẦU NHỊP
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V10,773tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V28,317tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
4Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I đá 1x2, 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V188,32m3
5Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V120đầu neo
6Lắp đặt ống ghen D65/72Mô tả kỹ thuật theo chương V1.424,532m
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,727m3
8Thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
9Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IMô tả kỹ thuật theo chương V1.050,038m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V21,384m3
12Cốt thép dầm ngang DMô tả kỹ thuật theo chương V1,544tấn
13Cốt thép dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
14Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,6038100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, liên tục nhiệt, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V157,576m3
16Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,3267100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V32,338tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,659tấn
19Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V568,8m2
20Tấm đệm đàn hồi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông thương phầm. Bê tông tấm ván khuôn, đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V23,13m3
22Cốt thép tấm ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V2,488tấn
23Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V252cấu kiện
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,6394100m2
25Sản xuất thép bản tấm đệm gối cầu 560x500x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,583tấn
26Lắp đặt thép hình, thép bản tấm đệm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,583tấn
27Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
28Gối cầu 350x450x64Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Đổ bê tông thủ công bằng BTTP, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V79,733m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,098tấn
31Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5725100m2
32Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m
33Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,526tấn
34Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6,526tấn
35Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,526tấn
36Khe co giãn dạng răng lược 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
37Bê tông đổ sau C30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
38Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
39Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
40Ống gang đúc D160/141Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5đoạn ống
41Lắp đặt nắp chắn rác bằng gang đúc D200Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
42Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
43Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
44Bu lông neo M14x40Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
45Ống PVC D160/150, L=1.57mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826100m
46Lắp dựng giá Pooctich, hệ dầm dẫn, mũi dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V64,871tấn
47Cáp D16 neo giá pooctich, khấu hao (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m
48Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu từ bãi đúc lên xe goòng, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V12dầm
49Di chuyển dầm cầu bê tông bằng xe goòng, từ bãi đúc ra vị trí dẫn dọc chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V12dầm/ 10m
50Khấu hao giá Pooctich, hệ dầm dẫn, mũi dẫn (1,5% x 2 tháng +5% x 2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3262tấn
51Tháo dỡ giá Pooctich, hệ dầm dẫn, mũi dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V64,871tấn
52Gỗ làm giằng chống, chồng nềMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
53Gia công hệ thép hình, đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,774tấn
54Khấu hao hệ thép hình, đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1272tấn
55Lắp dựng hệ thép hình, đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V15,548tấn
56Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V15,548tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,794m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
59Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m3
61Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,008m3
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,794m3
64Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
65Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
66San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,595100m3
67Đào xúc đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,06100m3
68Đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m3
69Vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m2
70Lắp đặt cống tạm bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm. Tính khấu hao vật liệu cống 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V36đoạn ống
71Lắp đặt cột và biển báo công trình (Vật liệu tính luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
2Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,492tấn
3Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,168tấn
4Bê tông bản quá độ 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V40,286m3
5Ván khuôn thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2711100m2
6Tấm xốp chèn khe dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m2
7Bê tông bệ mố, trụ 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V288,783m3
8Bê tông thân mố, trụ 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V202,81m3
9Bê tông xà mũ trụ 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V49,778m3
10Bê tông đệm mố, bản quá độ 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V26,245m3
11Vữa không co ngót 40 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
12Cốt thép mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
13Cốt thép mố DMô tả kỹ thuật theo chương V20,128tấn
14Cốt thép mố D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V28,623tấn
15Chốt thép mã kẽm R32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
16Gia công hộp chốt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
17Lắp đặt hộp chốt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
18Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,3461100m2
20Quét nhựa đường sau mố, bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V548,018m2
21Bitum chèn thanh neo ụ chống xôMô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
22Đổ bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi trên cạn D1,0m bằng máy bơm bê tông (phần trong ống vách)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9m3
23Đổ bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi trên cạn D1,0m bằng máy bơm bê tông (phần ngoài ống vách)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,58m3
24Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,424tấn
25Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,5m
26Lắp đặt ống thép D107.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,399100m
27Lắp đặt ống thép D54.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,214100m
28Nắp đậy ống D107.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
29Nắp đậy ống D54.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
30Sản suất ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V3,078tấn
31Khấu hao ống vách (1,17%*số tháng+3,5%*số lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0475tấn
32Bơm vữa không co ngót bịt ống thăm dòMô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
33Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,74m3
34Vận chuyển bê tông đổ thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2274100m3
35San bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2274100m3
36Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
37Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V54mặt cắt/lần TN
38Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/cọc
39Đổ bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi trên cạn D1,0m bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,556m3
40Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
41Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
42Lắp đặt ống thép D107.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m
43Lắp đặt ống thép D54.9/59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m
44Cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
45Sản suất ống vách (để lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
46Bơm vữa không co ngót bịt ống thăm dò, tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,220.0
47Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,666m3
48Đắp đất san ủi mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8984100m3
49Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
50Hàng rào công trường, cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,205100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8398100m3
53Sản xuất hệ đà giáo không định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,763tấn
54Khấu hao hệ đà giáo không định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3552tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V86,983tấn
56Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V86,983tấn
57Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
C TỨ NÓN, CHÂN KHAY
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1429100m2
3CPDD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3215100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5358100m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8992100m3
6Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1311100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7478100m3
8Đổ bê tông chân khay, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V123,63m3
9Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9129100m2
10Đổ bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3587m3
11Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,47m2
12Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5826100m2
13Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,565m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
15Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
16Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V878,27m3
17Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V480,93m3
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2603100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6003100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,0397100m3
4Đào đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3027100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6452100m3
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,3715100m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V14,3715100m2
9Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.729,15m3
10Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V538,85m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2603100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6003100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V13,9806100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,7932100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7932100m2
17Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5111100m3
18Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 (đá dăm tận dụng từ mặt bằng thi công cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8912100m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1344100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1344100m2
21Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2702100m3
22BTXM M200 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V297,35m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,1344100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,827100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5743100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5743100m2
27Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1361100m3
28Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8936100m3
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3862100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3862100m2
31Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m3
32Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5966100m3
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0113100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0113100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3604100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3604100m2
37Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3541100m3
38Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5901100m3
39Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn cống
40Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn cống
41Đổ móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,858m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661100m2
43Cấp phối đá dăm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,256m3
44Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
45Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
46Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,893m3
47Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383100m2
48Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,445m3
49Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202100m2
50Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,945m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3853100m2
52Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,282m3
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,863m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4245100m2
55Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
56Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,518m3
57Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m2
58Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,606m3
59Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,685m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8033100m2
61Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,159m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,885100m3
63Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7646100m3
64Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
65Cốt thép bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
66Cốt thép bản quá độ, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
68Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,335m2
69Lắp đặt bản quá độ bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,987m3
71Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m3
72San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2394tấn
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,994m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
76Cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2574tấn
77Cốt thép tấm đan, d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
79Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
80Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
81Bê tông M150 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
82Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
83Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m2
84Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
85Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3154100m3
86Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7862100m3
87Cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
88Cốt thép tấm đan, d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
89Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
90Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m2
91Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2453tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2069tấn
94Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
95Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5706100m2
96Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
97Mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
98Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7862100m3
99Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
100Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
101San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
102Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,37m2
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,566m2
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
105Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,4x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,4x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Cột đỡ biển báo D88.3Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3m
108Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,95m3
109Đắp trả hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
110Bê tông móng M200 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
112Thép D14mm dài 20cm chống xoay chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
113Bê tông cọc đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
114Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
116Dán giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831m2
117Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,345m2
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
120Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Bê tông cọc đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039m3
122Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
124Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m2
125Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
127Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
128Lắp dựng cọc H bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, cột tròn, bước cột 2mMô tả kỹ thuật theo chương V90m
130Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
131Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
133Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
134Lắp đặt đènMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
135Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
136Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300 sử dụng NLMT (đã bao gồm Pin, ắc quy, tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước có công trường đang TC biển 441 a,b,c KT 0.9x1.3 (Khấu hao vật liệu biển 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Biển báo đi chậm biển số 245 KT 0.7 (Khấu hao vật liệu biển 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203c KT 0.7 (Khấu hao vật liệu biển 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Biển báo công trường đang thi công biển số 227 KT 0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biển báo chỉ hướng rẽ 507 KT 1x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cột biển báo D90 (Tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
7Hàng rào báo hiệu 1,5x1,2m (Tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Đèn tín hiệu (Tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Cọc tiêu (Tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Dây nhựa PVC 2 màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Công trực đảm bảo giao thông (7ngày x 2người x 1 đội thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14công
12Tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Tháo dỡ cột và biển báo tam giác các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có công việc thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực và đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên (lưu ý: chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên (lưu ý: chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát kỹ thuật hoặc tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc giao thông- Đã phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.31
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động, xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (bánh lốp) ≥25T Còn sử dụng tốt3
2 Cẩu trục tháp Còn sử dụng tốt1
3 Vận thăng lồng (bàn); Còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Hệ thống giá Pooc-tích, xe goòng Còn sử dụng tốt1
6 Bộ xe goòng (xe rùa) Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan cọc nhồi gầu xoay Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào ≥0,5m3 Còn sử dụng tốt4
9 Máy xúc lật Còn sử dụng tốt1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt2
11 Máy san Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu tĩnh (gia tải ≥10T); Còn sử dụng tốt2
13 Máy lu rung (gia tải ≥25T); Còn sử dụng tốt2
14 Máy lu bánh lốp (gia tải ≥16T); Còn sử dụng tốt2
15 Ô tô tự đổ các loại Còn sử dụng tốt5
16 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
17 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
18 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt3
19 Máy rải (rải CPDD, ≥50m3/h); còn hoạt động tốt1
20 Xe tưới nhựa còn hoạt động tốt1
21 Máy rải (rải BTN ≥ 130CV); còn hoạt động tốt1
22 Máy cắt uốn sắt còn hoạt động tốt1
23 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt2
24 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
25 Kích căng kéo cáp DƯL còn hoạt động tốt1
26 Máy luồn cáp còn hoạt động tốt2
27 Máy cắt cáp còn hoạt động tốt1
28 Máy tời điện còn hoạt động tốt1
29 Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt1
30 Máy đục bê tông còn hoạt động tốt2
31 Máy nén khí còn hoạt động tốt2
32 Máy hàn còn hoạt động tốt4
33 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
34 Máy bơm nước còn hoạt động tốt2
35 Máy toàn đạc điện tử còn hoạt động tốt1
36 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
37 Thiết bị sơn kẻ đường còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->