Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu Thác Lười, xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu Thác Lười, xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (8.300 triệu đồng), ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (21.118 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 22:01:00 đến ngày 2021-09-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,237,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có công việc thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực và đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên (lưu ý: chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên (lưu ý: chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát kỹ thuật hoặc tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc giao thông- Đã phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động, xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (bánh lốp) ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cẩu trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng lồng (bàn); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống giá Pooc-tích, xe goòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ xe goòng (xe rùa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cọc nhồi gầu xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu tĩnh (gia tải ≥10T); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung (gia tải ≥25T); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh lốp (gia tải ≥16T); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy rải (rải CPDD, ≥50m3/h); | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải (rải BTN ≥ 130CV); | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Kích căng kéo cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 33-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu Thác Lười, xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Cầu Thác Lười, xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (8.300 triệu đồng), ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (21.118 triệu đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11d, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: UBND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3854317 Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẦU NHỊP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,317 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I đá 1x2, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,32 | m3 |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | đầu neo |
| 6 | Lắp đặt ống ghen D65/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.424,532 | m |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,727 | m3 |
| 8 | Thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,038 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6038 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, liên tục nhiệt, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3267 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,338 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | tấn |
| 19 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,8 | m2 |
| 20 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông thương phầm. Bê tông tấm ván khuôn, đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6394 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất thép bản tấm đệm gối cầu 560x500x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép hình, thép bản tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 27 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 28 | Gối cầu 350x450x64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng BTTP, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,733 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5725 | 100m2 |
| 32 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,526 | tấn |
| 34 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,526 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,526 | tấn |
| 36 | Khe co giãn dạng răng lược 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 37 | Bê tông đổ sau C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 38 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 39 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 40 | Ống gang đúc D160/141 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt nắp chắn rác bằng gang đúc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 42 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 44 | Bu lông neo M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 45 | Ống PVC D160/150, L=1.57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | 100m |
| 46 | Lắp dựng giá Pooctich, hệ dầm dẫn, mũi dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,871 | tấn |
| 47 | Cáp D16 neo giá pooctich, khấu hao (1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m |
| 48 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu từ bãi đúc lên xe goòng, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 49 | Di chuyển dầm cầu bê tông bằng xe goòng, từ bãi đúc ra vị trí dẫn dọc chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm/ 10m |
| 50 | Khấu hao giá Pooctich, hệ dầm dẫn, mũi dẫn (1,5% x 2 tháng +5% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3262 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ giá Pooctich, hệ dầm dẫn, mũi dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,871 | tấn |
| 52 | Gỗ làm giằng chống, chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 53 | Gia công hệ thép hình, đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,774 | tấn |
| 54 | Khấu hao hệ thép hình, đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1272 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ thép hình, đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,548 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,548 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,794 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 61 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,794 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 66 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,595 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100m3 |
| 68 | Đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
| 69 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cống tạm bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm. Tính khấu hao vật liệu cống 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo công trình (Vật liệu tính luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | tấn |
| 4 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,286 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2711 | 100m2 |
| 6 | Tấm xốp chèn khe dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bệ mố, trụ 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,783 | m3 |
| 8 | Bê tông thân mố, trụ 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,81 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ trụ 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,778 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm mố, bản quá độ 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,245 | m3 |
| 11 | Vữa không co ngót 40 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,128 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,623 | tấn |
| 15 | Chốt thép mã kẽm R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Gia công hộp chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hộp chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3461 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa đường sau mố, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,018 | m2 |
| 21 | Bitum chèn thanh neo ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi trên cạn D1,0m bằng máy bơm bê tông (phần trong ống vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi trên cạn D1,0m bằng máy bơm bê tông (phần ngoài ống vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | m3 |
| 24 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,424 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép D107.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép D54.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | 100m |
| 28 | Nắp đậy ống D107.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 29 | Nắp đậy ống D54.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 30 | Sản suất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | tấn |
| 31 | Khấu hao ống vách (1,17%*số tháng+3,5%*số lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0475 | tấn |
| 32 | Bơm vữa không co ngót bịt ống thăm dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông đổ thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 35 | San bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 36 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 37 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mặt cắt/lần TN |
| 38 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 39 | Đổ bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi trên cạn D1,0m bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m3 |
| 40 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 41 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống thép D107.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép D54.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m |
| 44 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 45 | Sản suất ống vách (để lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 46 | Bơm vữa không co ngót bịt ống thăm dò, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 0.0 |
| 47 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | m3 |
| 48 | Đắp đất san ủi mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8984 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 50 | Hàng rào công trường, cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,205 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8398 | 100m3 |
| 53 | Sản xuất hệ đà giáo không định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,763 | tấn |
| 54 | Khấu hao hệ đà giáo không định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3552 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,983 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,983 | tấn |
| 57 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| C | TỨ NÓN, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1429 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1429 | 100m2 |
| 3 | CPDD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5358 | 100m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8992 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1311 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7478 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông chân khay, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9129 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3587 | m3 |
| 11 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,47 | m2 |
| 12 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,565 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,27 | m3 |
| 17 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,93 | m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2603 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6003 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0397 | 100m3 |
| 4 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3027 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6452 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3715 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3715 | 100m2 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,15 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,85 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2603 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9806 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7932 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7932 | 100m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5111 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 (đá dăm tận dụng từ mặt bằng thi công cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8912 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1344 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1344 | 100m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2702 | 100m3 |
| 22 | BTXM M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,35 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1344 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5743 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5743 | 100m2 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1361 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8936 | 100m3 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3862 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3862 | 100m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | 100m3 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0113 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0113 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3604 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3604 | 100m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | 100m3 |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5901 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn cống |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn cống |
| 41 | Đổ móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 43 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m3 |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 45 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 46 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,893 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,445 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,945 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | 100m2 |
| 52 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,863 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | 100m2 |
| 55 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,518 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 58 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,685 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | 100m2 |
| 61 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7646 | 100m3 |
| 64 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 65 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 66 | Cốt thép bản quá độ, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,335 | m2 |
| 69 | Lắp đặt bản quá độ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,987 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 72 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,994 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | tấn |
| 77 | Cốt thép tấm đan, d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 81 | Bê tông M150 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 84 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 85 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3154 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7862 | 100m3 |
| 87 | Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 88 | Cốt thép tấm đan, d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5706 | 100m2 |
| 96 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 97 | Mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 98 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7862 | 100m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 101 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 102 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,37 | m2 |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,566 | m2 |
| 104 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2,4x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,4x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Cột đỡ biển báo D88.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m |
| 108 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m3 |
| 109 | Đắp trả hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 110 | Bê tông móng M200 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 112 | Thép D14mm dài 20cm chống xoay chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 113 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 116 | Dán giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 1m2 |
| 117 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 124 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| 125 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 127 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cọc H bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, cột tròn, bước cột 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 130 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 131 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 134 | Lắp đặt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300 sử dụng NLMT (đã bao gồm Pin, ắc quy, tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường đang TC biển 441 a,b,c KT 0.9x1.3 (Khấu hao vật liệu biển 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Biển báo đi chậm biển số 245 KT 0.7 (Khấu hao vật liệu biển 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203c KT 0.7 (Khấu hao vật liệu biển 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo công trường đang thi công biển số 227 KT 0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo chỉ hướng rẽ 507 KT 1x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cột biển báo D90 (Tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 7 | Hàng rào báo hiệu 1,5x1,2m (Tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu (Tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cọc tiêu (Tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Dây nhựa PVC 2 màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Công trực đảm bảo giao thông (7ngày x 2người x 1 đội thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công |
| 12 | Tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cột và biển báo tam giác các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có công việc thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực và đường bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên (lưu ý: chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên (lưu ý: chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát kỹ thuật hoặc tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc giao thông- Đã phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động, xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (bánh lốp) ≥25T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Cẩu trục tháp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Vận thăng lồng (bàn); | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Hệ thống giá Pooc-tích, xe goòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Bộ xe goòng (xe rùa) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cọc nhồi gầu xoay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,5m3 | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy xúc lật | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy san | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu tĩnh (gia tải ≥10T); | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy lu rung (gia tải ≥25T); | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy lu bánh lốp (gia tải ≥16T); | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ các loại | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 16 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Máy rải (rải CPDD, ≥50m3/h); | còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Xe tưới nhựa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy rải (rải BTN ≥ 130CV); | còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy cắt uốn sắt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Kích căng kéo cáp DƯL | còn hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Máy luồn cáp | còn hoạt động tốt | 2 |
| 27 | Máy cắt cáp | còn hoạt động tốt | 1 |
| 28 | Máy tời điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 29 | Máy cắt bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 30 | Máy đục bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 31 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 2 |
| 32 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 4 |
| 33 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 34 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 2 |
| 35 | Máy toàn đạc điện tử | còn hoạt động tốt | 1 |
| 36 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 37 | Thiết bị sơn kẻ đường | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi