Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 21:50:00 đến ngày 2021-09-20 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,995,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,3 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp BTNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường giao thông trên địa bàn các xã, thị trấn (năm 2021) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh, địa chỉ: thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 7, THÔN 2A, XÃ ĐÔNG HÀ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 5,302 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,591 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ | 4,131 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 4,131 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,131 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 4,131 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,941 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm | 102,419 | m3 | |
| 9 | Rải bạt ni lông làm lớp cách ly | 34,14 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 3,904 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 682,795 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,113 | 100m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,597 | m3 | |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,19 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,065 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,664 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | 0,284 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,637 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | 0,082 | 100m2 | |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,048 | tấn | |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,101 | tấn | |
| 22 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,199 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,456 | m3 | |
| 25 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 27 | Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,696 | m3 | |
| 28 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 29 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 4 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 8, XÃ TÂN HÀ (ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRẠM Y TẾ NỐI DÀI ĐẾN CẦU ÔNG KẾ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 1,814 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,363 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ | 1,694 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,694 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | 1,694 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,783 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm | 58,093 | m3 | |
| 8 | Rải bạt ny lông làm lớp cách ly | 19,364 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 1,952 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 387,288 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 8, XÃ ĐỨC TÍN (TỪ ÔNG THỌ ĐẾN SÂN BAY) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 6,471 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 4,718 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,551 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm | 74,873 | m3 | |
| 5 | Rải bạt ny lông làm lớp cách ly | 24,958 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 2,577 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 449,239 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,218 | m3 | |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 11 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 7 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH, THỊ TRẤN ĐỨC TÀI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 1,412 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,412 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | 0,548 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,548 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ | 0,349 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,349 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | 0,349 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,309 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá dăm loại 1 Dmax=25mm) | 0,818 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 24,424 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 8,437 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 32,861 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ | 5,462 | 100tấn | |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 75,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ | 5,462 | 100tấn | |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,48 | m3 | |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 18 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 6 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ (NỐI DÀI), THỊ TRẤN ĐỨC TÀI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 2,456 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,649 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,599 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 41,82 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 13,94 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 1,262 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 250,92 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,267 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,404 | m3 | |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,615 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,13 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,808 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | 0,667 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,808 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | 0,159 | 100m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép bản cống ĐK | 0,096 | tấn | |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép bản cống ĐK | 0,216 | tấn | |
| 18 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,475 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,094 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,912 | m3 | |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 16 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 3 | cái | |
| 23 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,522 | m3 | |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 25 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 3 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG HOAN VÀ ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN, THỊ TRẤN ĐỨC TÀI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 5,575 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 5,322 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,224 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm | 30,983 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,328 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 1,047 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 185,9 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 4 | cái | |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,696 | m3 | |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 11 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 4 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG TÂM ĐẾN NHÀ BÀ XUÂN, THÔN 10, XÃ NAM CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 1,925 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,226 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,619 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm | 26,433 | m3 | |
| 5 | Rải bạt ni lông làm lớp cách ly | 8,811 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 1,038 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 158,596 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,049 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,259 | m3 | |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,991 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,031 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,274 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | 0,13 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,678 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | 0,032 | 100m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,016 | tấn | |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,042 | tấn | |
| 18 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,484 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,017 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,228 | m3 | |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 23 | Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,696 | m3 | |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 25 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 4 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG BÊN CẠNH TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THÁI TỔ (TỪ NHÀ ÔNG PHÚA ĐẾN NHÀ BÀ QUẢNG), XÃ NAM CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 0,733 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,22 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ | 1,497 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,497 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1,0km tiếp theo trong phạm vi | 1,497 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,779 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm | 17,637 | m3 | |
| 8 | Rải bạt ni lông làm lớp cách ly | 5,879 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 0,706 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 105,822 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,123 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,645 | m3 | |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,838 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,048 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,305 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | 3,445 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ, bản cống | 0,162 | 100m2 | |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, bản cống, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, bản cống, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 20 | Bê tông bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,7 | m3 | |
| 21 | Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,455 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,043 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,456 | m3 | |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 8 | cái | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,057 | 100m3 | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,298 | m3 | |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,19 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,028 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,494 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | 0,13 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,797 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | 0,032 | 100m2 | |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,016 | tấn | |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,042 | tấn | |
| 35 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,484 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,02 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,228 | m3 | |
| 38 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 40 | Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,174 | m3 | |
| 41 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 42 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 1 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 04 CỐNG BẢN TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN VÕ XU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,539 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,99 | m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,092 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,146 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 7,904 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | 34,032 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, mũ mố, bản cống | 0,501 | 100m2 | |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK | 0,344 | tấn | |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK | 1,086 | tấn | |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK > 18mm, chiều cao | 0,347 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,368 | m3 | |
| 12 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 8,28 | m3 | |
| 13 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,56 | m3 | |
| 14 | Gia công lắp đăt thép ống STK lan can cầu đường bộ | 0,106 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2 | 100m3 | |
| 16 | Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ | 0,339 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,339 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3 | 100m3 | |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 8 | cái | |
| 20 | Bê tông bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | 0,456 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,539 | 100m3 | |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,99 | m3 | |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,092 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,146 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 7,896 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | 34,032 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, mũ mố, bản cống | 0,501 | 100m2 | |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK | 0,344 | tấn | |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK | 1,086 | tấn | |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK > 18mm, chiều cao | 0,347 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,368 | m3 | |
| 32 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 8,28 | m3 | |
| 33 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,56 | m3 | |
| 34 | Gia công lắp đăt thép ống STK lan can cầu đường bộ | 0,106 | tấn | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2 | 100m3 | |
| 36 | Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ | 0,339 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,339 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3 | 100m3 | |
| 39 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 8 | cái | |
| 40 | Bê tông bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | 0,456 | m3 | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,466 | 100m3 | |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,18 | m3 | |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,612 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,128 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 7,416 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | 30,432 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, mũ mố, bản cống | 0,487 | 100m2 | |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK | 0,4 | tấn | |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK | 0,475 | tấn | |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK > 18mm, chiều cao | 0,347 | tấn | |
| 51 | Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,368 | m3 | |
| 52 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 6,48 | m3 | |
| 53 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,48 | m3 | |
| 54 | Gia công lắp đăt thép ống STK lan can cầu đường bộ | 0,084 | tấn | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,173 | 100m3 | |
| 56 | Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ | 0,339 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,339 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3 | 100m3 | |
| 59 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 8 | cái | |
| 60 | Bê tông bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | 0,456 | m3 | |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,89 | 100m3 | |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,889 | m3 | |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,041 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,153 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,139 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | 47,656 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, mũ mố, bản cống | 0,558 | 100m2 | |
| 68 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK | 0,453 | tấn | |
| 69 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK | 0,549 | tấn | |
| 70 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK > 18mm, chiều cao | 0,403 | tấn | |
| 71 | Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,096 | m3 | |
| 72 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 7,56 | m3 | |
| 73 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,512 | m3 | |
| 74 | Gia công lắp đăt thép ống STK lan can cầu đường bộ | 0,084 | tấn | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,33 | 100m3 | |
| 76 | Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ | 0,158 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,158 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,14 | 100m3 | |
| 79 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 8 | cái | |
| 80 | Bê tông bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | 0,456 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 70, THÔN 8, XÃ MÊPU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 3,617 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,647 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ | 0,944 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,944 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3,8km tiếp theo trong phạm vi | 0,944 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,579 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm | 62,254 | m3 | |
| 8 | Rải bạt ni lông làm lớp cách ly | 20,751 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 2,539 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 373,525 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,493 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,594 | m3 | |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 10,374 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,238 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,474 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | 1,148 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,634 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | 0,28 | 100m2 | |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,177 | tấn | |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,372 | tấn | |
| 21 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,275 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,173 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,824 | m3 | |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 32 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 12 | cái | |
| 26 | Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,088 | m3 | |
| 27 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 12 | cái | |
| 28 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 12 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TỔ 3, THÔN 3, XÃ MÊPU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 1,369 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,685 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,238 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm | 19,006 | m3 | |
| 5 | Rải bạt ni lông làm lớp cách ly | 6,335 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 0,769 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 114,035 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,05 | m3 | |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,2 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,1 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,256 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | 0,419 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,067 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | 0,109 | 100m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,068 | tấn | |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,134 | tấn | |
| 18 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,575 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,07 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,912 | m3 | |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 16 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 23 | Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,696 | m3 | |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 25 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 4 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG GTNT - ĐƯỜNG SỐ 36, THÔN 1, XÃ MÊPU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 2,07 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,035 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,704 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm | 33,699 | m3 | |
| 5 | Rải bạt ni lông làm lớp cách ly | 11,233 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 1,362 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 202,196 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,306 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,61 | m3 | |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,44 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,148 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,74 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | 0,71 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,684 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | 0,174 | 100m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,106 | tấn | |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,229 | tấn | |
| 18 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,644 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,107 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,14 | m3 | |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 23 | Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,218 | m3 | |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 25 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 7 | cái | |
| M | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TỔ 1 ĐẾN TỔ 4, THÔN 5, XÃ MÊPU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 5,907 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,954 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ | 0,484 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,484 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3,8km tiếp theo trong phạm vi | 0,484 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,042 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm | 67,437 | m3 | |
| 8 | Rải bạt ni lông làm lớp cách ly | 22,479 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 2,695 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 404,624 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,302 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,36 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,081 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,8 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | 24 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,112 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,133 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7 | m3 | |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,907 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,057 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,391 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | 7,698 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ, bản cống | 0,164 | 100m2 | |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, bản cống, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, bản cống, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 26 | Bê tông bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,7 | m3 | |
| 27 | Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,663 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,047 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,456 | m3 | |
| 30 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 8 | cái | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,184 | 100m3 | |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,966 | m3 | |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,864 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,089 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,644 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | 0,426 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,81 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | 0,104 | 100m2 | |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,064 | tấn | |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK | 0,137 | tấn | |
| 41 | Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,586 | m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,064 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,684 | m3 | |
| 44 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 15 | cái | |
| 46 | Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,436 | m3 | |
| 47 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 15 | cái | |
| 48 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 15 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,3 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 3 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 6 tấn | 5 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 2 |
| 4 | Đầm bánh hơi tự hành | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Đầm rung tự hành | ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Đầm bánh thép tự hành | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | . | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp BTNC | . | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | . | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | . | 1 |
| 11 | Máy nén khí | . | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 14 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi