Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913698-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210913689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 21:50:00 đến ngày 2021-09-20 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,995,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,3 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp BTNC
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường giao thông trên địa bàn các xã, thị trấn (năm 2021)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Đồng Tiến; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh, địa chỉ: thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 7, THÔN 2A, XÃ ĐÔNG HÀ
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II5,302100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,591100m3
3Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ4,131100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4,131100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4,131100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III4,131100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,956,941100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm102,419m3
9Rải bạt ni lông làm lớp cách ly34,14100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường3,904100m2
11Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250682,795m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,113100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,597m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,19m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,065100m2
16Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,664m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,284100m2
18Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,637m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống0,082100m2
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,048tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,101tấn
22Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,199m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,04100m3
24Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,456m3
25Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m8cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm4cái
27Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,696m3
28Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm4cái
29Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m4cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 8, XÃ TÂN HÀ (ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRẠM Y TẾ NỐI DÀI ĐẾN CẦU ÔNG KẾ)
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II1,814100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,363100m3
3Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ1,694100m3
4Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,694100m3
5Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ tiếp theo trong phạm vi 1,694100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,952,783100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm58,093m3
8Rải bạt ny lông làm lớp cách ly19,364100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường1,952100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250387,288m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 8, XÃ ĐỨC TÍN (TỪ ÔNG THỌ ĐẾN SÂN BAY)
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II6,471100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4,718100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,951,551100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm74,873m3
5Rải bạt ny lông làm lớp cách ly24,958100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường2,577100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250449,239m3
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm7cái
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,218m3
10Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm7cái
11Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m7cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH, THỊ TRẤN ĐỨC TÀI
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II1,412100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,412100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV0,548100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,548100m3
5Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ0,349100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,349100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theo trong phạm vi 0,349100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,950,309100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá dăm loại 1 Dmax=25mm)0,818100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m224,424100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m28,437100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm32,861100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ5,462100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 75,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ5,462100tấn
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm6cái
16Bê tông móng cột biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,48m3
17Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm6cái
18Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m6cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ (NỐI DÀI), THỊ TRẤN ĐỨC TÀI
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II2,456100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,649100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,951,599100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình41,82m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly13,94100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường1,262100m2
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250250,92m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,267100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,404m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,615m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,13100m2
12Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,808m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,667100m2
14Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,808m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống0,159100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép bản cống ĐK 0,096tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép bản cống ĐK 0,216tấn
18Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,475m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,094100m3
20Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,912m3
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m16cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm3cái
23Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,522m3
24Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm3cái
25Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m3cái
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG HOAN VÀ ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN, THỊ TRẤN ĐỨC TÀI
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II5,575100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5,322100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,950,224100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm30,983m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly10,328100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường1,047100m2
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250185,9m3
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm4cái
9Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,696m3
10Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm4cái
11Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m4cái
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG TÂM ĐẾN NHÀ BÀ XUÂN, THÔN 10, XÃ NAM CHÍNH
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II1,925100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,226100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,950,619100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm26,433m3
5Rải bạt ni lông làm lớp cách ly8,811100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường1,038100m2
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250158,596m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,049100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,259m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,991m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,031100m2
12Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,274m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,13100m2
14Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,678m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống0,032100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,016tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,042tấn
18Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,484m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,017100m3
20Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,228m3
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m4cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm4cái
23Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,696m3
24Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm4cái
25Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m4cái
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG BÊN CẠNH TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THÁI TỔ (TỪ NHÀ ÔNG PHÚA ĐẾN NHÀ BÀ QUẢNG), XÃ NAM CHÍNH
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II0,733100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,22100m3
3Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ1,497100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,497100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1,0km tiếp theo trong phạm vi 1,497100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,951,779100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm17,637m3
8Rải bạt ni lông làm lớp cách ly5,879100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường0,706100m2
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250105,822m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,123100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,645m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,838m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,048100m2
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1503,305m3
16Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao 3,445m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ, bản cống0,162100m2
18Gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, bản cống, đường kính cốt thép 0,094tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, bản cống, đường kính cốt thép 0,102tấn
20Bê tông bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,7m3
21Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,455m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,043100m3
23Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,456m3
24Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m8cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,057100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,298m3
27Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,19m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,028100m2
29Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,494m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,13100m2
31Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,797m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống0,032100m2
33Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,016tấn
34Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,042tấn
35Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,484m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,02100m3
37Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,228m3
38Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m4cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm1cái
40Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,174m3
41Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm1cái
42Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m1cái
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 04 CỐNG BẢN TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN VÕ XU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,539100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,99m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,092m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,146100m2
5Bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1507,904m3
6Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 10034,032m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, mũ mố, bản cống0,501100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK 0,344tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK 1,086tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK > 18mm, chiều cao 0,347tấn
11Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,368m3
12Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 3008,28m3
13Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,56m3
14Gia công lắp đăt thép ống STK lan can cầu đường bộ0,106tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,2100m3
16Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ0,339100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,339100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,950,3100m3
19Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m8cái
20Bê tông bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 2000,456m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,539100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,99m3
23Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,092m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,146100m2
25Bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1507,896m3
26Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 10034,032m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, mũ mố, bản cống0,501100m2
28Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK 0,344tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK 1,086tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK > 18mm, chiều cao 0,347tấn
31Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,368m3
32Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 3008,28m3
33Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,56m3
34Gia công lắp đăt thép ống STK lan can cầu đường bộ0,106tấn
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,2100m3
36Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ0,339100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,339100m3
38Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,950,3100m3
39Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m8cái
40Bê tông bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 2000,456m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,466100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,18m3
43Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,612m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,128100m2
45Bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1507,416m3
46Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 10030,432m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, mũ mố, bản cống0,487100m2
48Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK 0,4tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK 0,475tấn
50Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK > 18mm, chiều cao 0,347tấn
51Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,368m3
52Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 3006,48m3
53Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,48m3
54Gia công lắp đăt thép ống STK lan can cầu đường bộ0,084tấn
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,173100m3
56Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ0,339100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,339100m3
58Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,950,3100m3
59Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m8cái
60Bê tông bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 2000,456m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,89100m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,889m3
63Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,041m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,153100m2
65Bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1509,139m3
66Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 10047,656m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, mũ mố, bản cống0,558100m2
68Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK 0,453tấn
69Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK 0,549tấn
70Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà mũ, bản cống ĐK > 18mm, chiều cao 0,403tấn
71Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,096m3
72Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 3007,56m3
73Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,512m3
74Gia công lắp đăt thép ống STK lan can cầu đường bộ0,084tấn
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,33100m3
76Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ0,158100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,158100m3
78Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,950,14100m3
79Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m8cái
80Bê tông bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 2000,456m3
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 70, THÔN 8, XÃ MÊPU
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II3,617100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,647100m3
3Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ0,944100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,944100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3,8km tiếp theo trong phạm vi 0,944100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,952,579100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm62,254m3
8Rải bạt ni lông làm lớp cách ly20,751100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường2,539100m2
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250373,525m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,493100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,594m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,374m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,238100m2
15Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,474m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống1,148100m2
17Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,634m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống0,28100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,177tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,372tấn
21Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,275m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,173100m3
23Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,824m3
24Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m32cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm12cái
26Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,088m3
27Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm12cái
28Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m12cái
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TỔ 3, THÔN 3, XÃ MÊPU
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II1,369100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,685100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,950,238100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm19,006m3
5Rải bạt ni lông làm lớp cách ly6,335100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường0,769100m2
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250114,035m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,05m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,2m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,1100m2
12Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,256m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,419100m2
14Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,067m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống0,109100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,068tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,134tấn
18Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,575m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,07100m3
20Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,912m3
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m16cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm4cái
23Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,696m3
24Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm4cái
25Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m4cái
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG GTNT - ĐƯỜNG SỐ 36, THÔN 1, XÃ MÊPU
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II2,07100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,035100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,950,704100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm33,699m3
5Rải bạt ni lông làm lớp cách ly11,233100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường1,362100m2
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250202,196m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,306100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,61m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,44m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,148100m2
12Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,74m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,71100m2
14Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,684m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống0,174100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,106tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,229tấn
18Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,644m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,107100m3
20Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,14m3
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m20cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm7cái
23Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,218m3
24Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm7cái
25Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m7cái
M HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TỔ 1 ĐẾN TỔ 4, THÔN 5, XÃ MÊPU
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II5,907100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,954100m3
3Cung cấp đất đắp, đất cấp III tại mỏ0,484100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,484100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3,8km tiếp theo trong phạm vi 0,484100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,953,042100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm67,437m3
8Rải bạt ni lông làm lớp cách ly22,479100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường2,695100m2
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250404,624m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,302100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,36m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,081100m2
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,8m3
15Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao 24m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,112100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,133100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7m3
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,907m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,057100m2
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1503,391m3
22Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao 7,698m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ, bản cống0,164100m2
24Gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, bản cống, đường kính cốt thép 0,084tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, bản cống, đường kính cốt thép 0,102tấn
26Bê tông bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,7m3
27Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,663m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,047100m3
29Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,456m3
30Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m8cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,184100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,966m3
33Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,864m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,089100m2
35Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,644m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,426100m2
37Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,81m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống0,104100m2
39Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,064tấn
40Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,137tấn
41Bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,586m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,064100m3
43Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,684m3
44Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m12cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm15cái
46Bê tông móng biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,436m3
47Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm15cái
48Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,3 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên.52
2 Kỹ thuật thi công: 3 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông có kết cấu bê tông xi măng, láng nhựa hoặc bê tông nhựa)31
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn5
3 Máy ủi ≥ 108 CV2
4 Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn1
5 Đầm rung tự hành ≥ 25 tấn1
6 Đầm bánh thép tự hành ≥ 8,5 tấn1
7 Máy tưới nhựa .1
8 Máy rải hỗn hợp BTNC .1
9 Máy rải cấp phối đá dăm .1
10 Ô tô tưới nước .1
11 Máy nén khí .1
12 Máy thủy bình .1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
14 Máy đầm bàn .2
15 Máy đầm cóc .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->