Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910855-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20210307710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 22:12:00 đến ngày 2021-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,210,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5815507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1631014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp bê tông cốt thép (BTCT) đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên (khẩu độ cống được tính bằng kích thước theo chiều ngang, phía bên trong của một ống cống) hoặc cầu BTCT.(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.047.236.600 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 17.210.338.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu độc lập có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa và 01 hợp đồng chỉ có hạng mục cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên hoặc cầu BTCT, một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 12.047.236.600 VND thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.047.236.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên (hoặc cầu BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hang mục thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh kế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường của ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi (máy lu bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-12T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km77+000 - Km80+650 QL.18C, tỉnh Quảng Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo NCKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Phong, địa chỉ: Phòng 1601R06, Tầng 16, Toà nhà Daeha, 360 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Quốc tế APEX, địa chỉ: Số 12A ngõ 106 Đường Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Hà Nội; Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngọc Việt, địa chỉ: Số 11 ngõ 36 phố Duy Tân, phượng Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Đơn vị thẩm định Báo cáo NCKT: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.206,2727m3
2Đào cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt888,1586m3
3Đào nền đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.575,3168m3
4Đào khuôn đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.595,8047m3
5Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt462,356m3
6Đào đá C4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt619,4796m3
7Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt446,6453m3
8Đắp đất K95 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.549,243m3
9Đắp đất K98 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt581,7049m3
10Cày xới K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.483,0322m3
11Lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.483,0322m3
12Vận chuyển đất tận dụng để đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11.327,1938m3
13Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.507,6758m3
14San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.507,6758m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt256,06m
2Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt315,0424m3
3Hoàn trả bằng CPĐD loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315,0424m3
4Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (KC1 - kết cấu mặt đường làm mới, lề gia cố)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10.450,6214m2
5Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10.450,6214m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.881,1118m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.612,355m3
8Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (KC2 - kết cấu mặt đường tăng cường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11.090,8666m2
9Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11.090,8666m2
10Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.996,356m3
11Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.089,1403m3
12Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm (KC3 - vuốt nối đường giao là BTN, BTXM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt361,35m2
13Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt361,35m2
14Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,043m3
15Đắp đất K98 trung bình 30cm (KC4 - vuốt nối đường giao là đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,828m3
C RÃNH HÌNH THANG
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89m3
2Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320m2
3Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27m3
4Vữa XM M100 đệm đáy rãnh dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2m3
5Lắp đặt tấm đan (đã bao gồm vữa XM chít khe)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.000cấu kiện
6Giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt400m2
7Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116m3
D RÃNH XÂY GẠCH B=0,6m
1Gạch xây thành rãnh vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,912m3
2Trát vữa xi măng M75 dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,6m2
3Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,946m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2m2
5Đá 2x4 đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,473m3
6Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,591m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,56m2
8Cốt thép D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt584,614kg
9Cốt thép D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt500,479kg
10Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71cấu kiện
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,641m3
2Bê tông móng cống M150 đá 1x2 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5m3
3Bê tông móng cống M150 đá 1x2 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,85m3
4Cốt thép ống cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt571,62kg
5Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.234,37kg
6Cốt thép móng cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt394,1kg
7Cốt thép móng cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,11kg
8Bê tông đầu cống M150 đá 1x2 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,7148m3
9Bê tông sân cống M150 đá 1x2 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6301m3
10Bê tông móng đầu cống M150 đá 1x2 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,1483m3
11Bê tông M150 đá 1x2 chèn váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1185m3
12Bê tông mối nối cống cũ và mới M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9685m3
13Đá hộc xây vữa XM M100 gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,0531m3
14Đá 2x4 đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6837m3
15Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,112m2
16Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,092m2
17Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,542m2
18Ván khuôn móng đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,884m2
19Ván khuôn đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,4995m2
20Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,8599m2
21Lắp đặt ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cấu kiện
22Lắp đặt ống tròn D1500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cấu kiện
23Lắp đặt ống cống hộp (0,6x0,6)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
24Lắp đặt ống cống hộp (0,8x0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
25Lắp đặt ống cống hộp (0,8x1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
26Lắp đặt ống cống hộp (1,0x1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cấu kiện
27Lắp đặt ống cống hộp (2,0x1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
28Lắp đặt móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
29Mối nối cống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28mối nối
30Mối nối cống tròn D1500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối nối
31Mối nối cống cống hộp (0,8x0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3mối nối
32Mối nối cống cống hộp (0,8x1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2mối nối
33Mối nối cống cống hộp (1,0x1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2mối nối
34Mối nối cống cống hộp (2,0x1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2mối nối
35Đào đất C3 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt562,8615m3
36Đắp đất mang cống K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,1567m3
37Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,2299m3
38Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,2299m3
39Bê tông hố thu M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,5997m3
40Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,0697m2
41Đá 2x4 đệm móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0548m3
F CỐNG HỘP BxH=3x(5x4)m
1Bê tông bản thành cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,115m3
2Bê tông bản nắp cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,305m3
3Bê tông móng cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,9325m3
4Cốt thép thành cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.013,2275kg
5Cốt thép thành cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,1668kg
6Cốt bản nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.092,261kg
7Cốt bản nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.050,9072kg
8Cốt thép móng cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.322,0698kg
9Cốt thép móng cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.050,9072kg
10Bê tông đệm C10 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,3937m3
11Quét nhựa bitum 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt473,4m2
12Ván khuôn thép bản nắp cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,5003m2
13Ván khuôn thép tường thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt255,27m2
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,5203m2
15Bê tông tường cánh cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,0178m3
16Bê tông sân cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,0106m3
17Cốt thép tường cánh cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,1514kg
18Cốt thép tường cánh cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.070,328kg
19Cốt thép móng cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,8105kg
20Cốt thép móng cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.792,3194kg
21Bê tông đệm C10 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2968m3
22Ván khuôn thép tường cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,93m2
23Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,1029m2
24Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8m
25Bê tông bản dẫn f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,525m3
26Cốt thép bản dẫn D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,513kg
27Cốt thép bản dẫn D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.869,7764kg
28Bê tông đệm C10 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3864m3
29Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
30Ván khuôn thép bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,14m2
31Bê tông gờ chắn f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8908m3
32Cốt thép gờ chắn D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,356kg
33Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5374m2
34Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt741,8661kg
35Đá hộc xếp khan (gia cố mái taluy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,3772m3
36Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,234m3
37Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,4899m3
38Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,5079m3
39Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,234m3
40Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (kết cấu mặt đường trên cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132m2
41Sản suất, vận chuyển, rải thảm bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 dày trung bình 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132m2
42Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 (cống trên đường tạm, sau tận dụng cho tuyến chính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m3
43Cốt thép ống cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt275,2kg
44Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.209,6kg
45Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,056m2
46Lắp đặt ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cấu kiện
47Tháo dỡ ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cấu kiện
48Phá dỡ tràn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m3
49Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m3
50Đào hữu cơ (đường đầu cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,9193m3
51Đào cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6158m3
52Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt631,9407m3
53Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,374m3
54Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (kết cấu mặt đường đầu cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,9131m2
55Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,9131m2
56Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6244m3
57Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4783m3
58Đào nền đường đất C3 (đường tạm phục vụ thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt348,145m3
59Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,778m3
60Đào khuôn đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3821m3
61Đắp đất K90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt659,8606m3
62Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,702m3
G CỐNG HỘP BxH=3x(3x2)m
1Bê tông bản thành cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,055m3
2Bê tông bản nắp cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,33m3
3Bê tông móng cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,595m3
4Cốt thép thành cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.672,4181kg
5Cốt thép thành cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,4302kg
6Cốt bản nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.922,2446kg
7Cốt thép móng cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.488,327kg
8Bê tông đệm C10 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3446m3
9Quét nhựa bitum 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt275,4m2
10Ván khuôn thép bản nắp cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,2135m2
11Ván khuôn thép tường thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,99m2
12Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,9335m2
13Bê tông tường cánh cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,718m3
14Bê tông sân cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5107m3
15Cốt thép tường cánh cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7023kg
16Cốt thép tường cánh cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt673,5835kg
17Cốt thép móng cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,8742kg
18Cốt thép móng cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.663,3252kg
19Bê tông đệm C10 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9851m3
20Ván khuôn thép tường cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,42m2
21Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,0649m2
22Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9m
23Bê tông bản dẫn mố f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,525m3
24Cốt thép bản dẫn mố D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,4187kg
25Cốt thép bản dẫn mố D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.861,7184kg
26Bê tông đệm C10 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3864m3
27Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
28Ván khuôn thép bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,14m2
29Bê tông gờ chắn f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6363m3
30Cốt thép gờ chắn D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,54kg
31Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,241m2
32Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt542,2658kg
33Đá hộc xếp khan (gia cố mái taluy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,6728m3
34Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,6573m3
35Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,778m3
36Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (kết cấu mặt đường trên cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,8m2
37Sản suất, vận chuyển, rải thảm bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 dày trung bình 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,8m2
38Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 (cống trên đường tạm, sau tận dụng cho tuyến chính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
39Cốt thép ống cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,6kg
40Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt226,8kg
41Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,448m2
42Lắp đặt ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
43Tháo dỡ ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
44Đào mương đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240,584m3
45Phá dỡ tràn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,3m3
46Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,3m3
47Đào hữu cơ (đường đầu cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5735m3
48Đào cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7185m3
49Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,1201m3
50Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,6674m3
51Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (kết cấu mặt đường đầu cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,1868m2
52Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,1868m2
53Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,6136m3
54Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,2967m3
55Đào nền đường đất C3 (đường tạm phục vụ thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1144m3
56Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6439m3
57Đào khuôn đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9896m3
58Đắp đất K90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140,5987m3
59Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6673m3
H CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Bê tông thân tường chắn f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,73m3
2Bê tông móng tường chắn f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,7356m3
3Ván khuôn thân tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,88m2
4Ván khuôn móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
5Đá 2x4 đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6628m3
6Đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3904m3
7Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0691m3
8Vải địa ngăn cách 12kN/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
9Ống nhựa D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m
10Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
11Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,3212m3
12Đắp đất mang cống K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,0288m3
13Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,9812m3
14Đá 2x4 đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,9382m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt360,9694m2
2Sơn giảm tốc dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,48m2
3Sơn lan can bê tông cống hộp khẩu độ lớn (1 nước lót, 02 nước phủ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
4Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (làm mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cọc
5Di chuyển và lắp đặt lại cọc tiêu, cột H, cột Km (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt266cái
6Di chuyển và lắp đặt lại biển báo (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
7Tấm sóng giữa mạ kẽm (hộ lan tôn sóng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt184tấm
8Tấm sóng chéo mạ kẽm (tấm đầu, cuối)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32tấm
9Cột thép ống D114x4,5x1300mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206cái
10Nắp bịt đầu cột mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206cái
11Bản đệm (quai nhê) mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206cái
12Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206cái
13Bu lông M16x32 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.236bộ
14Bu lông M20x150 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206bộ
15Lắp đặt hộ lan tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt436m
16Bê tông móng cột C16 (tương đương M200) đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1392m3
17Đào đất móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1392m3
18Biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4biển
19Biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
20Cột biển H=3,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m
21Cột biển H=3,9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m
22Cột biển H=4,9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7m
23Lắp đặt biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
J CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Phá đá mồ côi, xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt560m3
2Vận chuyển đá thải đổ đi (trừ khối lượng đá gia cố mái và đá xếp khan tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,34m3
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngĐảm bảo an toàn giao thông trên đường đang khai thác, trong suốt quá trình thi công1toàn bộ
L THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế, phí tài nguyên môi trườngYêu cầu nhà thầu chào đơn giá đúng bằng 62.080.000 đồng. Thanh, quyết toán theo hóa đơn, chứng từ thực tế1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5815507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1631014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp bê tông cốt thép (BTCT) đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên (khẩu độ cống được tính bằng kích thước theo chiều ngang, phía bên trong của một ống cống) hoặc cầu BTCT.(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.047.236.600 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 17.210.338.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu độc lập có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa và 01 hợp đồng chỉ có hạng mục cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên hoặc cầu BTCT, một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 12.047.236.600 VND thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.047.236.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên (hoặc cầu BTCT).51
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hang mục thảm bê tông nhựa.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa.31
4 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh kế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường của ít nhất 01 công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy lu bánh thép 6-8T1
3 Máy lu bánh hơi (máy lu bánh lốp) ≥ 16T1
4 Máy tưới nhựa Tưới nhựa1
5 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
6 Máy lu bánh thép 10-12T2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Lò nấu sơn Nấu sơn1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ đường1
10 Ô tô tự đổ 7-12T6
11 Máy lu rung 25T1
12 Cần cẩu ≥ 6T1
13 Máy ủi Ủi1
14 Máy rải cấp phối đá dăm Rải cấp phối đá dăm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->