Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại trường Trung học cơ sở Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học cơ sở Thanh Xuân Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại trường Trung học cơ sở Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883866 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên, quỹ phát triển HĐSN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 22:43:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,350,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học cơ sở Thanh Xuân Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại trường Trung học cơ sở Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại trường THCS Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên, quỹ phát triển HĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 16 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 16 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 2 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Thước cuộn) | 2 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Bộ thiết bị) | 2 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | quân | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đài đĩa CD | 1 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 2 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | tập | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | tập | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | tập | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | tập | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Địa bàn | 1 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Thước dây | 1 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 7 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Nến (Parafin) rắn | 7 | hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 7 | ống | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cốc loại 1 lít | 7 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 7 | lọ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Nến | 7 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Thìa café nhỏ | 7 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Kính lúp | 10 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Lam kính | 5 | hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | La men | 5 | hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Kim mũi mác | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Panh | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dao cắt tiêu bản | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Pipet | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đĩa kính đồng hồ | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đĩa lồng (Pêtri) | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Acid acetic 45% | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Carmin acetic 2% | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Giemsa 2% | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Methylen blue | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Glycerol | 1 | chai | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Chậu lồng (Bôcan) | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Kéo cắt cành | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cặp ép thực vật | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Vợt bắt sâu bọ | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Lọ nhựa | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Hộp nuôi sâu bọ | 3 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bể kính | 3 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Túi đinh ghim | 1 | túi | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Găng tay | 2 | túi | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 2 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Thanh nam châm | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 2 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Giá để ống nghiệm | 3 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Lưới thép | 3 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ giá đỡ cơ bản | 3 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bình chia độ | 3 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Biến thế nguồn | 2 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cảm biến lực | 2 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (Sứa) | 1 | lọ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (Bạch tuộc) | 1 | lọ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (Ếch) | 1 | lọ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Đa dạng thực vật; Đa dạng cá; Đa dạng lưỡng cư; Đa dạng bò sát; Đa dạng chim; Đa dạng thú; Đa dạng sinh học; Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Hộp mẫu các loại vải | 1 | hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bóng đèn các loại | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ vật liệu cơ khí | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ vật liệu điện | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Biến thế nguồn | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Quả bóng | 1 | quả | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Trụ đấm, đá | 1 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 15 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Gậy | 10 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Đồng hồ bấm giây | 1 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Còi | 2 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Thước dây | 1 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Nấm thể thao | 60 | chiếc | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Cờ lệnh thể thao | 2 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Biển lật số | 2 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Trống nhỏ | 5 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Kèn phím | 5 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Sáo (recorder) | 10 | cái | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | tờ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Mẫu vẽ | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 4 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 4 | bộ | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi