Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã An Tiến, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 23:42:00 đến ngày 2021-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,826,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành cầu đường, có trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành ngành cầu đường: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;-Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự .Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;-Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ bê tông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Hàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nề: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ sắt thép: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Đường giao thông nội đồng xã An Tiến, huyện Mỹ Đức. Hạng mục:Tuyến 2 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ chùa An Đà qua bãi chợ Đồng Đanh đến Đồng Cao thôn An Đà, xã An Tiến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã An Tiến, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Tiến, Địa chỉ: Xã An Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. – Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã An Tiến. (Địa chỉ: Xã An Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã An Tiến. (Địa chỉ: Xã An Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 273,343 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 24,6009 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,0725 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp kè | 460,1925 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,4087 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 20,9256 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 20,9256 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 20,9256 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 776,97 | 100m | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 155,39 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 932,37 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 832,1 | m3 | |
| 13 | Ống thoát nước nhựa PVC D48 cm | 114,2 | m | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 198,24 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 87,67 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,3836 | 100m2 | |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 242,707 | m3 | |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 21,8436 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 24,2707 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 24,2707 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 24,2707 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,5228 | 100m3 | |
| 23 | Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.13 | 2.884,0764 | m3 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,9477 | 100m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,7621 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3159 | 100m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 2,9828 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 526,37 | m3 | |
| 29 | Đắp phụ nền, lề đường | 299,28 | m3 | |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,336 | m3 | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5602 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1916 | 100m3 | |
| 33 | Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.13 | 134,6508 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,7336 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7336 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,7336 | 100m3 | |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 47,62 | 100m | |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 53,7 | m3 | |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,04 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 23,733 | m3 | |
| 41 | Mua ống cống D600 | 65 | m | |
| 42 | Mua đế cống D600 | 130 | m | |
| 43 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 323,906 | tấn | |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 323,906 | tấn | |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 323,906 | tấn | |
| 46 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 863 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 300m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 863 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | 1.411,576 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | 1.411,576 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành cầu đường, có trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành ngành cầu đường: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;-Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự .Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;-Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Tổ trưởng tổ bê tông: | 1 | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
| 6 | Tổ trưởng tổ Hàn: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng tổ nề: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
| 8 | Tổ trưởng tổ sắt thép: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤10 T | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi