Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 04:52:00 đến ngày 2021-09-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,458,737,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8688107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.737621E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.721.116.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.442.232.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế Xây dựng hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc 2,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Dự án đầu tư xây dựng khu thể thao xã Long Châu, huyện Yên Phong 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Long Châu, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3860201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223……….. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng từ hạng mục đèn chiếu sáng, cấp nước, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,854 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,064 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 137,064 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC II: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M150, hệ số hao hụt 1,025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 883,514 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 861,965 | m3 |
| 3 | Thi công khe co | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.788,96 | m |
| 4 | Thi công khe giãn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 257,34 | m |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,463 | 100m |
| 6 | Lát gạch terrazzo KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5.746,43 | m2 |
| 7 | Lớp đất hạt mịn dày 20cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.152 | m3 |
| 8 | Cỏ nhật xé | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5.760 | m2 |
| C | HẠNG MỤC III: CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,196 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả (cát tận dụng) công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,196 | 100m3 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 305 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP bảo vệ cáp, ĐK 65/50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,05 | 100 m |
| 6 | Rải cáp ngầm CEVSTV 0,4 KV 2x10mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 7 | Cáp CEVSTV 0,4KV 2x10mm2, Trần Phú | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm CEVSTV 0,4 KV 2x6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 9 | Cáp CEVSTV 0,4KV 2x6mm2, Trần Phú | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 207 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại CU/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 474 | m |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đệm móng cột đèn sân bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,992 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 16 | Đắp cát hoàn trả (cát tận dụng) công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC IV: CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 2 | Cột đèn bê tông dự ứng lực H=8,5m loại A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đèn pha LED MB02 L620xW350xH90 400w | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Thanh inox V60x60x3.5mm + Gông ôm cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn TFP D65/50 Thành CÔng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 9 | Cột thép tròn côn liền cần cao 8m dày 3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Đèn pha Led Kappa L720xW280xH80 100W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | đèn |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 13 | Làm đầu cáp khô M4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô M6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 18 | Tiếp địa T1C-2.5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80,46 | kg |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 20 | Tiếp địa T2C-2.5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,36 | kg |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| E | HẠNG MỤC V: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,377 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa HDPE Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông đồng ren trong ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơ thu đồng, ĐK 25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa cầu - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| F | HẠNG MỤC VI: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 7 | Xây hố van bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,976 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 64,576 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng giằng cổ hố ga | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,618 | m3 |
| 12 | Nắp gang đúc KT 1100x1100mm KT nắp 1000x1000mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 14 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,627 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52,576 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 154,854 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 703,84 | m2 |
| 20 | Láng lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 254,4 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,096 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,798 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 424 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC VII: NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6; 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,063 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã bọc đầu cọc, bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1,05 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.096,736 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,751 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,927 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,184 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,429 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmNối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 66 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,041 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,208 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ bê tông lót, móng, cổ cột móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng móng, dầm móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,859 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,566 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14; 18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,201 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35,244 | m3 |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35,773 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng tường móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,611 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,62 | m3 |
| 29 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát tận dụng công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,509 | m3 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm M100, hệ số hao hụt 1,015 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,952 | m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ bê tông lót, móng bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,229 | m3 |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,222 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,222 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,136 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn thép cột, cao | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,498 | 100m² |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,356 | tấn |
| 54 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,818 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,775 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,677 | m3 |
| 57 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27,077 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16; 18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,471 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,931 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 49,283 | m3 |
| 62 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50,022 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,214 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 93,806 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,878 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 429,963 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 540,74 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,624 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 100,682 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 67,433 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 89,506 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 382,616 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.054,662 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 429,963 | m2 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 135,632 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 270,818 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường hành lang gạch KT 150x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,434 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường ngoài nhà gạch Granite KT 300x450mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32,927 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,137 | m2 |
| 86 | Ốp tường KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 103,738 | m2 |
| 87 | Thép L30x30x3mm, hệ số hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 71,407 | kg |
| 88 | Thép bản dày 2mm, hệ số hao hụt 1,05 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 115,23 | kg |
| 89 | Gia công khung đỡ chậu rửa, vận dụng mã hiệu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,291 | m2 |
| 92 | Trần nhôm Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,137 | m2 |
| 93 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 39,93 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 194,361 | m2 |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 96,432 | m2 |
| 96 | Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,202 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 63,59 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 63,59 | m2 |
| 103 | Xà gồ thép U80x40x2.5mm, hệ số hao hụt 1,025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 979,326 | kg |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,955 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,955 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 89,485 | 1m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,47mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,278 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,228 | m |
| 109 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,929 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,335 | m3 |
| 113 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 116 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,926 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,976 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,976 | m2 |
| 119 | Lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 103,215 | kg |
| 120 | Lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 144,035 | kg |
| 121 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,434 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,374 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,374 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp màu đen, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32,827 | m2 |
| 128 | Cửa đi 2 cánh mở quay toàn bộ kính, Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 129 | Cửa đi 1 cánh mở quay toàn bộ kính, Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 130 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,923 | m2 |
| 131 | Vách kính cố đinh, vách nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48,597 | m2 |
| 132 | Phụ trội kính:Thay kinh 5mm thành kính dán 8,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 71,993 | m2 |
| 133 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D300 - 18W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 39 | hộp |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ nhựa 5-10module | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện nhựa 2-4 module | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 443 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 605 | m |
| 151 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Rắc co ren ngoài D50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt phao cơ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van xả đáy téc nước, ĐK 27mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài, ĐK 50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25 (3/4)mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25 (1/2)mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Tay vịn đứng Inox Caeser GB102V | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,035 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC VIII: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,337 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,925 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,883 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14; 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,886 | m³ |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,577 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 76,998 | m³ |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m² |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,387 | m³ |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m³ |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,613 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35,774 | m³ |
| 18 | Ốp đá Marble màu đỏ huyết dụ, vữa XM M25, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,211 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Huế | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 128,106 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 405,563 | m2 |
| 21 | Dán gạch vỉ inax KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 405,563 | m² |
| 22 | Chữ biển tên " KHU VĂN HÓA THỂ THAO XÃ LONG CHÂU, HUYỆN YÊN PHONG", chữ mica màu đen | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 23 | Cổng xếp tự động inox 304 cao 1.6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Mô tơ cổng không đường ray | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m³ |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,841 | 100m² |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,509 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,152 | m³ |
| 29 | Bó vỉa thẳng hè, đường KT 15x18x100cm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 420,658 | m |
| 30 | Cây Giáng Hương đường kính 13-15cm cao >=3m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 34 | cây |
| 31 | Cây Sấu đường kính 13-15cm cao >=3m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 32 | Cây Bàng Đài Loan đường kính 13-15cm cao >=3m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 33 | Cây hoa Ngũ Sắc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31 | khóm |
| 34 | Cây Dâm bụt 3 nhánh(5 cây/m) cao >=0.4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.100 | cây |
| 35 | Cây chuỗi ngọc đường viền rộng 30cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 129 | m2 |
| 36 | Cỏ lá tre | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.278 | m2 |
| 37 | Mua đất màu trồng cây (dày 20cm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 255,53 | m3 |
| I | HẠNG MỤC IX: PHÒNG CHỐNG MỐI + PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 81,984 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,408 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48,576 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 212,75 | m2 |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | bình |
| 7 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 8 | Nội quy tiêu lệnh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8688107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.737621E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.721.116.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.442.232.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế Xây dựng hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8m3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc 2,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép 5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy lu ≥ 8T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 14 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi