Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916844-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210874369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 04:52:00 đến ngày 2021-09-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,458,737,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8688107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.737621E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.721.116.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.442.232.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế Xây dựng hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 2,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥ 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Dự án đầu tư xây dựng khu thể thao xã Long Châu, huyện Yên Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd , địa chỉ: 140 Lương Thế Vinh, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Châu, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Long Châu, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND xã Long Châu, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd , địa chỉ: 140 Lương Thế Vinh, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Châu, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Châu, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3860201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223………..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: SAN NỀN
1Đắp đất tận dụng từ hạng mục đèn chiếu sáng, cấp nước, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,854100m³
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTC và Chương V E-HSMT42,064100m³
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT137,064100m³
B HẠNG MỤC II: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, CÂY XANH
1Bê tông thương phẩm M150, hệ số hao hụt 1,025Theo BVTC và Chương V E-HSMT883,514m3
2Bê tông nền, máy bơm BT, M150, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT861,965m3
3Thi công khe coTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.788,96m
4Thi công khe giãnTheo BVTC và Chương V E-HSMT257,34m
5Cắt khe dọc đường bê tôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT20,463100m
6Lát gạch terrazzo KT 300x300mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5.746,43m2
7Lớp đất hạt mịn dày 20cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.152m3
8Cỏ nhật xéTheo BVTC và Chương V E-HSMT5.760m2
C HẠNG MỤC III: CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT2,196100m3
2Đắp cát hoàn trả (cát tận dụng) công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,196100m3
3Lưới nilon báo hiệu cápTheo BVTC và Chương V E-HSMT305m
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,287100m2
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP bảo vệ cáp, ĐK 65/50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,05100 m
6Rải cáp ngầm CEVSTV 0,4 KV 2x10mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,98100m
7Cáp CEVSTV 0,4KV 2x10mm2, Trần PhúTheo BVTC và Chương V E-HSMT98m
8Rải cáp ngầm CEVSTV 0,4 KV 2x6mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,07100m
9Cáp CEVSTV 0,4KV 2x6mm2, Trần PhúTheo BVTC và Chương V E-HSMT207m
10Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại CU/XLPE/PVC 2x4,0mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT474m
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,313100m3
12Đắp cát đệm móng cột đèn sân bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,992m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,538100m2
14Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,84m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT12,96m3
16Đắp cát hoàn trả (cát tận dụng) công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,078100m3
D HẠNG MỤC IV: CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT61 cột
2Cột đèn bê tông dự ứng lực H=8,5m loại ATheo BVTC và Chương V E-HSMT6cột
3Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
4Đèn pha LED MB02 L620xW350xH90 400wTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
5Thanh inox V60x60x3.5mm + Gông ôm cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
6Khung móng cột M24x300x300x750Theo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
7Ống nhựa xoắn TFP D65/50 Thành CÔngTheo BVTC và Chương V E-HSMT18m
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT61 cột
9Cột thép tròn côn liền cần cao 8m dày 3mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cột
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
11Đèn pha Led Kappa L720xW280xH80 100WTheo BVTC và Chương V E-HSMT6đèn
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bảng
13Làm đầu cáp khô M4Theo BVTC và Chương V E-HSMT121 đầu cáp
14Làm đầu cáp khô M10Theo BVTC và Chương V E-HSMT21 đầu cáp
15Làm đầu cáp khô M6Theo BVTC và Chương V E-HSMT121 đầu cáp
16Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT261 đầu cáp
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,54100m
18Tiếp địa T1C-2.5 mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT80,46kg
19Làm tiếp địa cho cột điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT61 bộ
20Tiếp địa T2C-2.5 mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT58,36kg
21Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo BVTC và Chương V E-HSMT21 bộ
E HẠNG MỤC V: CẤP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,11m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,012100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,222m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,377m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,72m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,006100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,015tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT41cấu kiện
10Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa HDPE Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt măng sông đồng ren trong ĐK 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt lơ thu đồng, ĐK 25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt van khóa cầu - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2m3
F HẠNG MỤC VI: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT141 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT28cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT13mối nối
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,579100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,125100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,11m3
7Xây hố van bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT15,976m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT64,576m2
9Láng đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT29m2
10Ván khuôn móng giằng cổ hố gaTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,578100m2
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,618m3
12Nắp gang đúc KT 1100x1100mm KT nắp 1000x1000mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT29cái
13Lắp đặt nắp ga gangTheo BVTC và Chương V E-HSMT29cái
14Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,151100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT4,627100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,848100m2
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT52,576m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT154,854m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT703,84m2
20Láng lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT254,4m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,73100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo BVTC và Chương V E-HSMT44,096m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,798tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT4241cấu kiện
25Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,662100m3
G HẠNG MỤC VII: NHÀ DỊCH VỤ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6; 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,91tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,211tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,063tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,138tấn
5Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã bọc đầu cọc, bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1,05Theo BVTC và Chương V E-HSMT1.096,736kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,806tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,806tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,751100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo BVTC và Chương V E-HSMT31,927m3
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT8,184100m
11Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,429100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmNối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT661 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,056m3
14Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,011100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,011100m3/1km
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,041100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT30,2081m3
18Ván khuôn gỗ bê tông lót, móng, cổ cột móngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,152100m2
19Ván khuôn gỗ giằng móng, dầm móngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,859100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT11,566m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,072tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,57tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14; 18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,201tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,704tấn
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT35,244m3
26Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015Theo BVTC và Chương V E-HSMT35,773m3
27Bê tông giằng tường móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,611m3
28Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT37,62m3
29Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,696100m3
30Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,715100m3
31Đắp cát tận dụng công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,647100m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT, M100, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,509m3
33Mua bê tông thương phẩm M100, hệ số hao hụt 1,015Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,952m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,145100m3
35Ván khuôn gỗ bê tông lót, móng bểTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,049100m2
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,715m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,095tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,078tấn
39Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,229m3
40Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,105m3
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,222m2
42Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,222m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT17,136m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,007tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,038tấn
47Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,504m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT81cấu kiện
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,032100m3
50Ván khuôn thép cột, cao Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,498100m²
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,191tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,44tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,356tấn
54Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,818m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,775100m2
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT26,677m3
57Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015Theo BVTC và Chương V E-HSMT27,077m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,94tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16; 18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,471tấn
60Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,931100m2
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT49,283m3
62Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015Theo BVTC và Chương V E-HSMT50,022m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,214tấn
64Ván khuôn gỗ lanh tôTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,195100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,031tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,014tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,183tấn
68Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,342m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT93,806m3
70Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,878m3
71Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,65m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT429,963m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT540,74m2
74Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT30,624m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT100,682m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT67,433m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT89,506m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT382,616m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.054,662m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT429,963m2
81Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo BVTC và Chương V E-HSMT135,632m2
82Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT270,818m2
83Ốp chân tường hành lang gạch KT 150x600mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,434m2
84Ốp chân tường ngoài nhà gạch Granite KT 300x450mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT32,927m2
85Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT42,137m2
86Ốp tường KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT103,738m2
87Thép L30x30x3mm, hệ số hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT71,407kg
88Thép bản dày 2mm, hệ số hao hụt 1,05Theo BVTC và Chương V E-HSMT115,23kg
89Gia công khung đỡ chậu rửa, vận dụng mã hiệuTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,179tấn
90Lắp đặt cấu kiện khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,179tấn
91Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,291m2
92Trần nhôm Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT42,137m2
93Vách ngăn vệ sinh compact HPLTheo BVTC và Chương V E-HSMT39,93m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo BVTC và Chương V E-HSMT194,361m2
95Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT96,432m2
96Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT21,202m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,137100m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,51m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,042tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,089tấn
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT63,59m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT63,59m2
103Xà gồ thép U80x40x2.5mm, hệ số hao hụt 1,025Theo BVTC và Chương V E-HSMT979,326kg
104Gia công xà gồ thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,955tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,955tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT89,4851m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,47mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,278100m2
108Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.4mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,228m
109Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,127100m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,016100m2
111Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,929m3
112Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,335m3
113Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,088100m3
114Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,101100m3
115Đắp đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,067100m3
116Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT20,926m2
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT10,976m2
118Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,976m2
119Lan can đường dốc bằng Inox 304Theo BVTC và Chương V E-HSMT103,215kg
120Lan can hành lang bằng Inox 304Theo BVTC và Chương V E-HSMT144,035kg
121Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,065100m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,091100m2
123Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,655m3
124Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT22,434m3
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,374m2
126Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,374m2
127Lát đá bậc tam cấp màu đen, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT32,827m2
128Cửa đi 2 cánh mở quay toàn bộ kính, Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 5mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18m2
129Cửa đi 1 cánh mở quay toàn bộ kính, Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 5mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,72m2
130Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 5mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT25,923m2
131Vách kính cố đinh, vách nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 5mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT48,597m2
132Phụ trội kính:Thay kinh 5mm thành kính dán 8,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT71,993m2
133Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
134Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
135Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm)Theo BVTC và Chương V E-HSMT13bộ
136Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT3máy
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
138Lắp đặt đèn ốp trần LED D300 - 18WTheo BVTC và Chương V E-HSMT10bộ
139Lắp đặt quạt trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
140Lắp đặt đế âmTheo BVTC và Chương V E-HSMT39hộp
141Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
143Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC và Chương V E-HSMT29cái
144Lắp đặt tủ nhựa 5-10moduleTheo BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
145Lắp đặt tủ điện nhựa 2-4 moduleTheo BVTC và Chương V E-HSMT5hộp
146Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo BVTC và Chương V E-HSMT11cái
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT36m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT443m
150Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT605m
151Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT150m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,63100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,03100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,31100m
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT39cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
162Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
163Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
164Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
165Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
166Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
167Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
168Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
169Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT7cái
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,04100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,02100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,48100m
174Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,18100 m
175Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
176Rắc co ren ngoài D50Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
177Lắp đặt phao cơTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
178Lắp đặt van xả đáy téc nước, ĐK 27mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
179Lắp đặt đấu nối ren ngoài, ĐK 50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
180Lắp đặt chếch nhựa PPR, ĐK 50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
181Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
182Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT15cái
186Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
187Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
188Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25 (3/4)mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
189Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25 (1/2)mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT35cái
190Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
191Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT1bể
192Lắp đặt xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT7bộ
193Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
194Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
195Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
197Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT5bộ
198Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
199Tay vịn đứng Inox Caeser GB102VTheo BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
200Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,035100m2
H HẠNG MỤC VIII: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,337100m³
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,131100m²
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,925100m²
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,883100m²
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,144tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,561tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14; 16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,077tấn
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,886
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT12,577
10Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT76,998
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,07100m²
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,387
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,009tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,042tấn
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,242100m³
16Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,613
17Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT35,774
18Ốp đá Marble màu đỏ huyết dụ, vữa XM M25, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT23,211m2
19Ốp đá granit tự nhiên màu đen HuếTheo BVTC và Chương V E-HSMT128,106m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT405,563m2
21Dán gạch vỉ inax KT 300x300mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT405,563
22Chữ biển tên " KHU VĂN HÓA THỂ THAO XÃ LONG CHÂU, HUYỆN YÊN PHONG", chữ mica màu đenTheo BVTC và Chương V E-HSMT1biển
23Cổng xếp tự động inox 304 cao 1.6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT16m
24Mô tơ cổng không đường rayTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,648100m³
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,841100m²
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT18,509
28Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,152
29Bó vỉa thẳng hè, đường KT 15x18x100cm, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT420,658m
30Cây Giáng Hương đường kính 13-15cm cao >=3mTheo BVTC và Chương V E-HSMT34cây
31Cây Sấu đường kính 13-15cm cao >=3mTheo BVTC và Chương V E-HSMT11cây
32Cây Bàng Đài Loan đường kính 13-15cm cao >=3mTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cây
33Cây hoa Ngũ SắcTheo BVTC và Chương V E-HSMT31khóm
34Cây Dâm bụt 3 nhánh(5 cây/m) cao >=0.4mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.100cây
35Cây chuỗi ngọc đường viền rộng 30cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT129m2
36Cỏ lá treTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.278m2
37Mua đất màu trồng cây (dày 20cm)Theo BVTC và Chương V E-HSMT255,53m3
I HẠNG MỤC IX: PHÒNG CHỐNG MỐI + PCCC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT81,9841m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiTheo BVTC và Chương V E-HSMT33,408m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongTheo BVTC và Chương V E-HSMT48,576m3
4Phòng mối mặt nền nhàTheo BVTC và Chương V E-HSMT212,75m2
5Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
6Bình chữa cháy ABC MFZ4Theo BVTC và Chương V E-HSMT18bình
7Bình khí CO2 - MT3Theo BVTC và Chương V E-HSMT9bình
8Nội quy tiêu lệnhTheo BVTC và Chương V E-HSMT9bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT200m
10Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,65 đèn
11Lắp đặt đèn báo sự cốTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,85 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8688107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.737621E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.721.116.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.442.232.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế Xây dựng hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3 Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
2 Máy ủi ≤ 110CV Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
3 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
4 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
5 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn vữa 80L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy đầm cóc 2,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8 Máy đầm bàn 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Máy cắt, uốn thép 5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11 Máy lu ≥ 8T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
12 Máy hàn điện ≥ 14 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->