Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường lô - NTCS Suối Ngô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859304-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường lô - NTCS Suối Ngô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:39:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 794,002,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, cải tạo đường lô có chiều dài tuyến đường ≥ 400m (Nhà thầu gửi kèm hồ sơ dự thầu Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ sao bản được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình ≥ 02 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ). (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình);- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) – Lĩnh vực: Giám sát công trình đường bộ. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) -Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng).- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường) ≥ 02 năm (tính theo năm tốt nghiệp). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi (trọng lượng ≥ 16 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép (trọng lượng ≥ 16 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường ( công suất ≥ 190 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải nhựa đường (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải nhựa đường ( công suất ≥ 130 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí (công suất ≥ 600m3/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường lô - NTCS Suối Ngô Công trình Cải tạo, sửa chữa đường lô - NTCS Suối Ngô 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản (Vốn chủ sở hữu 100%) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo đảm dự thầu, Cam kết tín dụng. b/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng trong vòng 06 tháng trở lại tính từ thời điểm mở thầu) -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng trong vòng 06 tháng trở lại tính từ thời điểm mở thầu) c/ Tài liệu về năng lực kinh nghiệm: -Về năng lực tài chính nhà thầu: Bản sao báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu về doanh thu xây dựng. -Về hợp đồng tương tự: +Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư) -Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bản scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản sao được công chứng/ chứng thực). Bản scan các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (bản sao được công chứng/ chứng thực). -Về máy móc thiết bị: Bản scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định (Hợp đồng thuê mướn thiết bị (còn hiệu lực), chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị ….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm lớp 1 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 267,39 | m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm lớp 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 267,39 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 1 kg/m2 | 267,39 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 2.031,59 | m2 |
| 5 | Thảm bù BTN nóng C12.5 dày trung bình 5,2cm | Thảm bê tông nhựa nóng loại C <= 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5,2 cm | 2.298,98 | m2 |
| 6 | Đắp nền bằng sỏi đỏ, đầm chặt đạt độ chặt K>=0.98 | Đắp đất nền đường sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | 216,25 | m3 |
| 7 | Mua sỏi khối rời để đầm chặt K>=0.98 | - | 285,97 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi khối rời để đầm chặt K>=0.98 | - | 285,97 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, cải tạo đường lô có chiều dài tuyến đường ≥ 400m (Nhà thầu gửi kèm hồ sơ dự thầu Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ sao bản được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình ≥ 02 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ). (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình);- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) – Lĩnh vực: Giám sát công trình đường bộ. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) -Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng).- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường) ≥ 02 năm (tính theo năm tốt nghiệp). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật thi công | 5 | Có bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn (nếu có). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi (cái) | Máy lu bánh hơi (trọng lượng ≥ 16 tấn) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép (cái) | Máy lu bánh thép (trọng lượng ≥ 16 tấn) | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường (cái) | Máy phun nhựa đường ( công suất ≥ 190 CV) | 1 |
| 4 | Máy rải nhựa đường (cái) | Máy rải nhựa đường ( công suất ≥ 130 CV) | 1 |
| 5 | Máy nén khí (cái) | Máy nén khí (công suất ≥ 600m3/h) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi (cái) | Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kw) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi