Gói thầu: Sửa chữa các mục phụ trợ khu hành chính tiếp dân thuộc Công an huyện Hướng Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các mục phụ trợ khu hành chính tiếp dân thuộc Công an huyện Hướng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 07:46:00 đến ngày 2021-09-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học xây dựng và dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học xây dựng và dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa các mục phụ trợ khu hành chính tiếp dân thuộc Công an huyện Hướng Hóa Kinh phí thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Thép ống d80x2,5 ly mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,233 | cây |
| 7 | Thép hộp 40x80x1,4 ly mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,777 | cây |
| 8 | Thép hộp 40x40x1,4 ly mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,52 | cây |
| 9 | Thép hộp 30x30x1,4 ly mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,42 | cây |
| 10 | Bách liên kết đầu kèo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Phụ kiện thép bãn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,71 | kg |
| 12 | Phụ kiện bulon neo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80,377 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳ | 1,449 | 100m2 | |
| 21 | Ke thép bọc nhựa chống bảo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,694 | hộp |
| 22 | Diềm mái, úp nóc khỗ 600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 23 | Xăm nền, đục nhám mặt ngoài bê tông bằng búa căn - chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 509 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt nền, cải tạo ốp lát | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 509 | m2 |
| 25 | Láng nước xi măng tăng kết dính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 509 | m2 |
| 26 | Đệm vữa bù vênh, vá mặt nền sàn, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 254,5 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,908 | m3 |
| 28 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng (terrazzo 400x400) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 509 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 30 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ gạch đất nung 5x10x20cm, vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 33 | Trọn bộ cửa cổng bằng thép ống tráng kẽm tổ hợp (theo thiết kế) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,19 | 1m2 |
| 36 | Gia công hàng rào lưói thép (Khung thép V40x3, lưới thép B40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung hàng rào lưới thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 234,978 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,498 | m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 224,978 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 43 | Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất trên cửa, kính cường lực 05 ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp tráng kẽm 26x13 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,64 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (bộ led ốp trần d300) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần (đảo chiều) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi (sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (aptomat tép 2 cực chống giật) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 58 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cadivi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (cadivi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 (cadivi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm (sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Cửa khung nhựa lõi thép, vách kinh cố định, kính cường lực 05 ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Phụ tính nhân công sửa chữa cải tạo, khớp nối cấu kiện, làm kép hoàn thiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | công |
| 69 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Đại học xây dựng và dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát công trình | 1 | Đại học xây dựng và dân dụng | 5 | 5 |
| 3 | Thợ xây dựng | 10 | công nhân xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | trung cấp điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi