Gói thầu: Sửa chữa các mục phụ trợ khu hành chính tiếp dân thuộc Công an huyện Hướng Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914075-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Sửa chữa các mục phụ trợ khu hành chính tiếp dân thuộc Công an huyện Hướng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210913861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 07:46:00 đến ngày 2021-09-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 349,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học xây dựng và dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học xây dựng và dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thợ xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Sửa chữa các mục phụ trợ khu hành chính tiếp dân thuộc Công an huyện Hướng Hóa
Kinh phí thường xuyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V0,288m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,728m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngangMô tả kỷ thuật theo chương V0,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,096100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2m3
6Thép ống d80x2,5 ly mạ kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V4,233cây
7Thép hộp 40x80x1,4 ly mạ kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V44,777cây
8Thép hộp 40x40x1,4 ly mạ kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V6,52cây
9Thép hộp 30x30x1,4 ly mạ kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V3,42cây
10Bách liên kết đầu kèoMô tả kỷ thuật theo chương V18bộ
11Phụ kiện thép bãnMô tả kỷ thuật theo chương V56,71kg
12Phụ kiện bulon neoMô tả kỷ thuật theo chương V16bộ
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỷ thuật theo chương V0,194tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V0,194tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỷ thuật theo chương V0,379tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỷ thuật theo chương V0,379tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,405tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,405tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V80,3771m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳ1,449100m2
21Ke thép bọc nhựa chống bảoMô tả kỷ thuật theo chương V8,694hộp
22Diềm mái, úp nóc khỗ 600Mô tả kỷ thuật theo chương V4,9m
23Xăm nền, đục nhám mặt ngoài bê tông bằng búa căn - chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngMô tả kỷ thuật theo chương V509m2
24Vệ sinh mặt nền, cải tạo ốp látMô tả kỷ thuật theo chương V509m2
25Láng nước xi măng tăng kết dínhMô tả kỷ thuật theo chương V509m2
26Đệm vữa bù vênh, vá mặt nền sàn, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V254,5m2
27Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỷ thuật theo chương V8,908m3
28Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng (terrazzo 400x400)Mô tả kỷ thuật theo chương V509m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V7,82m2
30Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỷ thuật theo chương V0,05m3
31Xây cột, trụ gạch đất nung 5x10x20cm, vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1m3
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỷ thuật theo chương V10m2
33Trọn bộ cửa cổng bằng thép ống tráng kẽm tổ hợp (theo thiết kế)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,19m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V8,19m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V8,191m2
36Gia công hàng rào lưói thép (Khung thép V40x3, lưới thép B40)Mô tả kỷ thuật theo chương V23,1m2
37Lắp dựng khung hàng rào lưới thépMô tả kỷ thuật theo chương V23,1m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V234,978m2
39Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo chương V22,498m2
40Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V224,978m2
41Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỷ thuật theo chương V20cấu kiện
42Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỷ thuật theo chương V31,2m
43Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất trên cửa, kính cường lực 05 lyMô tả kỷ thuật theo chương V4,64m2
44Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V4,64m2
46Hoa sắt cửa sổ thép hộp tráng kẽm 26x13Mô tả kỷ thuật theo chương V4,64m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỷ thuật theo chương V4,64m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V4,641m2
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led)Mô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
50Lắp đặt đèn trang trí nổi (bộ led ốp trần d300)Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt quạt trần (đảo chiều)Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt ô cắm đôi (sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạt (sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt công tắc 4 hạt (sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (aptomat tép 2 cực chống giật)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V11hộp
58Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 (cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V120m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm (sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V120m
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (sino)Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
64Cửa khung nhựa lõi thép, vách kinh cố định, kính cường lực 05 lyMô tả kỷ thuật theo chương V5,58m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V5,58m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
68Phụ tính nhân công sửa chữa cải tạo, khớp nối cấu kiện, làm kép hoàn thiệnMô tả kỷ thuật theo chương V2công
69Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V1,12m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỷ thuật theo chương V1,12m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỷ thuật theo chương V1,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Đại học xây dựng và dân dụng55
2 Giám sát công trình 1 Đại học xây dựng và dân dụng55
3 Thợ xây dựng 10 công nhân xây dựng33
4 Kỹ sư điện 1 trung cấp điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->