Gói thầu: Mua sắm bàn ghế, phông màn trang bị phòng D1 hội trường Trung tâm Hội nghị tỉnh dùng để làm phòng họp trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn ghế, phông màn trang bị phòng D1 hội trường Trung tâm Hội nghị tỉnh dùng để làm phòng họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842135 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm, sửa chữa tài sản ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 08:27:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 819,954,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45986488E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp hàng hóa có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế hoặc thiết bị đồ gỗ nội thất- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 574.000.000 VND.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện bao gồm nhiều hạng mục công việc, chỉ tính giá trị phần công việc cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này.(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, bảng danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.722.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa ≤ 12 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. (Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Chuyên nghành Chế biến lâm sản- Có chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt, vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Chuyên nghành Chế biến lâm sản- Có chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân bao gồm:> 01 công nhân điện hoặc điện tử;> 07 công nhân Mộc;> 02 công nhân Sơn;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp” bậc 3/7 trở lên);Có chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn ghế, phông màn trang bị phòng D1 hội trường Trung tâm Hội nghị tỉnh dùng để làm phòng họp trực tuyến Mua sắm bàn ghế, phông màn trang bị phòng D1 hội trường Trung tâm Hội nghị tỉnh dùng để làm phòng họp trực tuyến 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn mua sắm, sửa chữa tài sản ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo Mục 10, Chương I, E-HSYC và các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, E-HSYC |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhấp khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) (Có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bằng bản gốc hoặc bản chứng thực). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo bằng bản gốc hoặc bản chứng thực). - Đối với Nguyên vật liệu gỗ công nghiệp phải đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010, TCVN 8578:2010, TCVN 11350:2016 và ISO 17070:2015. - Hàng hóa sản xuất phải chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế (Có cam kết kèm theo). - Cung cấp catalogue của các thiết bị, hàng hóa trong gói thầu (tiếng Việt hoặc được dịch sang tiếng Việt). - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với những hàng hóa sau theo danh mục tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSĐX. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Chương III và chương IV của E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Đ/c: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
ĐT: 02543.727877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 198 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp lớn | Bàn họp lớn | 14 | Cái | - Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm - Chất liệu: Gỗ Gõ đỏ/Dáng hương/Cẩm lai dày 25mm - Gỗ nhập khẩu: Nam Phi - Kiểu dáng: Thành bàn trước đóng sát mặt đất, chân bàn tiện lọng cong chữ C tinh xảo, bàn có ngăn bàn để hồ sơ. Chân bàn 40x60mm, khung liên kết lọng 30x50mm, ván mặt bàn dày 25mm, ván hộc bàn dày 20mm. Toàn bộ sơn PU bóng. | |
| 2 | Bàn họp nhỏ | Bàn họp nhỏ | 12 | Cái | - Kích thước: 1200 x 400 x 750 mm- Chất liệu: Gỗ Gõ đỏ/Dáng hương/Cẩm lai dày 25mm - Gỗ nhập khẩu: Nam Phi- Kiểu dáng: Thành bàn trước đóng sát mặt đất, chân bàn tiện lọng cong chữ C tinh xảo, bàn có ngăn bàn để hồ sơ. Chân bàn 40x60mm, khung liên kết lọng 30x50mm, ván mặt bàn dày 25mm, ván hộc bàn dày 20mm. Toàn bộ sơn PU bóng. | |
| 3 | Ghế chủ tọa | Ghế chủ tọa | 3 | Cái | - Kích thước: 540/490 x 500 x 1360 mm- Chất liệu: Gỗ Gõ đỏ/Dáng hương/Cẩm lai dày 25mm - Gỗ nhập khẩu: Nam Phi- Kiểu dáng: Lưng tựa ghế chạm khắc tinh xảo. Ván mặt ghế dày 25mm, chân trước đố 35x50mm, chân sau đố 40x100mm, kiềng 25x50mm, lọng cong. Toàn bộ sơn PU bóng. | |
| 4 | Ghế họp | Ghế họp | 100 | Cái | - Kích thước: 450/400 x 450 x 1100 mm - Chất liệu: Gỗ Gõ đỏ/Dáng hương/Cẩm lai dày 25mm - Gỗ nhập khẩu: Nam Phi- Kiểu dáng: Lưng tựa ghế chạm khắc tinh xảo. Ván mặt ghế dày 25mm, chân trước đố 35x50mm, chân sau đố 40x100mm, kiềng 25x50mm, lọng cong. Toàn bộ sơn PU bóng | |
| 5 | Sàn gỗ | Sàn gỗ | 114 | m2 | Chất liệu MDF Robina 12mm, len chân tường | |
| 6 | Phông màn hội trường | Phông màn hội trường | 1 | Bộ | - Phông màn bằng vải bố nhung - Nhập khẩu : Hàn quốc- Kích thước: 2400 x 4700 mm - Ngôi sao, búa liềm bằng mica | |
| 7 | Bục phát biểu | Bục phát biểu | 1 | Cái | - Kích thước: 650 x 650 x 1200 mm - Chất liệu và kiểu dáng: Gỗ Gõ Đỏ/Dáng hương/Cẩm lai dày 18mm.- Gỗ nhập khẩu: Nam Phi- Sơn PU. Bục chạm khắc tinh xảo | |
| 8 | Bục tượng Bác | Bục tượng Bác | 1 | Cái | - Kích thước: 600 x 650 x 1200 mm - Chất liệu và kiểu dáng: Gỗ Gõ Đỏ/Dáng hương/Cẩm lai dày 18mm.- Gỗ nhập khẩu: Nam Phi- Sơn PU. Bục chạm khắc tinh xảo | |
| 9 | Ốp vách Lambri cao 1000mm | Ốp vách Lambri cao 1000mm | 45,2 | m2 | - Kích thước: 1000 x 1000 x 9 mm - Chất liệu và kiểu dáng: MDF verneer. Sơn PU - Chất liệu và kiểu dáng: MDF phủ Melamine chống ẩm dày 9mm, phào chỉ xung quanh | |
| 10 | Ốp vách phần trên Lambri cao 1130 mm | Ốp vách phần trên Lambri cao 1130 mm | 106,22 | m2 | - Kích thước: 1130 x 1000 x 4 mm - Chất liệu và kiểu dáng: MDF verneer. Sơn PU- Chất liệu và kiểu dáng: MDF phủ Melamine chống ẩm dày 4mm, phào chỉ xung quanh | |
| 11 | Bảng chữ inox | Bảng chữ inox | 1 | Cái | -Kích thước: 6000 x 600 x 25 mm - Nội dung: “Nước cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam muôn năm” - Nền mica, chữ inox cao 250mm | |
| 12 | Logo | Logo | 1 | Cái | -Kích thước: 3600 x 450 mm - Chất liệu: Bằng gỗ Gõ Đỏ/Dáng hương/Cẩm lai dày 10mm.- Gỗ nhập khẩu: Nam Phi- Logo: Khắc tên Tỉnh BÀ RỊA VŨNG TÀU | |
| 13 | Tượng Bác Hồ | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | - Kích thước: 1000 x 800 mm - Chất liệu: Bằng thạch cao nhũ đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45986488E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp hàng hóa có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế hoặc thiết bị đồ gỗ nội thất- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 574.000.000 VND.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện bao gồm nhiều hạng mục công việc, chỉ tính giá trị phần công việc cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này.(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, bảng danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.722.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa ≤ 12 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. (Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý thi công lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Chuyên nghành Chế biến lâm sản- Có chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt, vận hành chạy thử | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Chuyên nghành Chế biến lâm sản- Có chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 10 | Danh sách công nhân bao gồm:> 01 công nhân điện hoặc điện tử;> 07 công nhân Mộc;> 02 công nhân Sơn;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp” bậc 3/7 trở lên);Có chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi