Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877594-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20190349346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 08:22:00 đến ngày 2021-09-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,271,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trìnhTrường hợp liên danh thì từng thànhviên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình tương tự.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình thuỷ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường vào nghĩa trang nhân dân phường Đồng Xuân
270 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định E-HSMT: Phòng TCKH thành phố Phúc Yên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH thành phố Phúc Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết 31/12/2020. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phúc Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Bóc hữu cơ + Vận chuyển đổ bỏTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo21,5491100m3
2Đào đánh, đất cấp III + Vận chuyển đổ bỏTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1,0909100m3
3Đào rãnh + Vận chuyển đổ bỏTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo3,4899100m3
4Đào rãnh + Vận chuyển đổ bỏTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo38,777m3
5Mua Đất C3 + vận chuyển đắp nền K95Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo8.981,3168m3
6Mua Đất C3 + vận chuyển nền K98Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1.171,4237m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo66,2339100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo8,4154100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo8,0054100m3
10Vải dứa lót móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo4.420,04m2
11Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo4,6011100m2
12Cốt thép khe co giãnTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo6,7472tấn
13Đổ bê tông chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo889,492m3
14Làm khe co giãnTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1.901,85m
B VỈA HÈ
1Đệm cát lót vỉa hèTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo31,3358m3
2Lát gạch Tezzaro 40x40x3cm vỉa hè, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo626,716m2
3Đào móng bó gáy hèTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo23,4066m3
4Đệm cát lót móng bó gáy hèTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo3,5465m3
5Xây tường bó gáy hèTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo14,5641m3
6Bó vỉa hè vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo250,75m
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo3,7613m3
8Ván khuôn tấm đan rãnh tam giácTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,4016100m2
9Bê tông đan rãnh tam giác đá 1x2, M250Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo3,7613m3
10Lát rãnh tam giác VXM M75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo75,225m2
C HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng bó hố trồng cây M100Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1,86m3
2Xây móng gạch bó hố trồng cây vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo4,638m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo19,325m2
4Trồng cây sấu hoặc cây tương đương D10-:-D13cm, H=4m trồng hoàn thiện và bảo dưỡng 90 ngàyTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo18cây
D CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC 1.2x1.5 ĐOẠN CỐNG DÀI 1,5M
1Đệm đá dăm lót móng cốngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo31,104m3
2Mua cống hộp BxHxL=1.2x1.5x1.5m, BTCT M300, không taiTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo108m
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1500mmTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo72đoạn
4Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo686,88m2
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1500mmTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo72mối nối
E RÃNH THOÁT NƯỚC B600
1Đệm cát lót móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo7,078m3
2Ván khuôn đáy móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,3318100m2
3Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo21,235m3
4Xây gạch rãnh thoát nước vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo35,525m3
5Trát rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo161,476m2
6Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo66,36m2
7Ván khuôn giằng mũ rãnhTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,7963100m2
8Cốt thép giằng mũ rãnhTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,7443tấn
9Bê tông giằng mũ rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo6,636m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,3256100m2
11Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,5862tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo7,432m3
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo111CK
F KÊNH TƯỚI
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo33,014m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1,8341100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo99,042m3
4Xây gạch vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo161,042m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo26,044m2
6Trát dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1.247,195m2
7Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo330,14m2
8Cốt thép giằng ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,1649tấn
9Cốt thép giằng ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,5851tấn
10Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo3,87m3
11Ván khuôn giằng, tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,5984100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo183cái
13Tấm đan qua kênh cũ cuối tuyếnTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1Khoản
14Phá thành kênh cũTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,612m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,528m2
16Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,03m3
17Ván khuôn gối đỡ tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,04100m2
18Cốt thép giằng ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0337tấn
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,66m3
20Ván khuôn giằng, tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0172100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,36m3
22Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0947tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo5CK
24Tấm đan qua kênh đạn đường vào nghĩ trang cũ cọc C32Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1Khoản
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,4m3
26Ván khuôn gối đỡ tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,048100m2
27Cốt thép giằng ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0404tấn
28Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,43m3
29Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0206100m2
30Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,1136tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo6CK
G HỐ GA CỬA CỐNG QUA ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (HG1)
1Đào móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo8,788m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0104100m2
3Bê tông lót hố ga M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,676m3
4Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0192100m2
5Cốt thép đáy hố ga ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0099tấn
6Cốt thép đáy hố ga ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,1425tấn
7Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1,152m3
8Ván khuôn thành hồ gaTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,3483100m2
9Cốt thép thành hố ga ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0773tấn
10Cốt thép thành hố ga ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,8794tấn
11Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo3,95m3
12Ván khuôn dầm D1Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,016100m2
13Cốt thép dầm D1, ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0015tấn
14Cốt thép dầm D1, ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0192tấn
15Bê tông dầm D1, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,12m3
16Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0216100m2
17Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,1348tấn
18Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,48m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo6CK
H HỐ GA THU NƯỚC XÂY GẠCH
1Đào móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo250,3548m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo2,465100m3
3Đệm móng đá dămTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo5,003m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,3547100m2
5Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo8,462m3
6Xây gạch vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo16,54m3
7Trát hố ga, rãnh nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo57,172m2
8Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo16,32m2
9Ván khuôn dầm giằngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,3123100m2
10Cốt thép dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,2283tấn
11Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo2,7m3
12Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,375100m2
13Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,122tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1,717m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo33CK
I TẤM ĐAN BTCT QUA KÊNH THỦY LỢI TẠI CỌC 18
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,3m3
2Đào móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo3,9m3
3Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0326100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,975m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,945m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1,04m3
7Ván khuônTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,1042100m2
8Cốt thép ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0077tấn
9Cốt thép ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,3683tấn
10Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo5,325m3
J CỐNG TRÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP + LÁT MÁI TRÀN
1Đào móng + Vận chuyển đổ bỏTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo610,9896m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo63,36m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0922100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo16,67m3
5Ván khuôn đáy cống, sân thượng lưuTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,3507100m2
6Cốt thép đáy cống, ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo2,5783tấn
7Bê tông đáy cống, sân thượng lưu M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo59,119m3
8Ván khuôn thành cốngTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo2,2264100m2
9Cốt thép thành cống, ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo4,1999tấn
10Bê tông thành cống M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo43,65m3
11Ván khuôn bản mặtTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,626100m2
12Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,3014tấn
13Cốt thép ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1,8766tấn
14Bê tông bản mặt M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo19,5m3
15Xây gạch tường cánh, đầu cống vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo9,673m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo29,583m2
17Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo83,264m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo16,685m3
K LAN CAN, CỌC TIÊU
1Cốt thép lan can, ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0905tấn
2Cốt thép lan can, ĐK Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,2728tấn
3Bê tông lan can, cọc tiêu đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1,88m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo46CK
L BỔ SUNG ĐẢO PHÂN CÁCH ĐẦU TUYẾN
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,0239100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,239m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo12,5m
4Sơn vạch 8.7 phản quangTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo6,25m2
M CỐNG NỐI CỬA CỐNG ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra b rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo1,35m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo0,6m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo4cái
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo2đoạn
5Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V và Bản vẽ thiết kế đã được duyệt kèm theo2nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trìnhTrường hợp liên danh thì từng thànhviên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình tương tự.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình thuỷ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
4 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
5 Cán bộ giám sát thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc sử dụng tốt1
7 Máy đào sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ sử dụng tốt1
13 Máy lu sử dụng tốt1
14 Máy ủi sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->