Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 08:40:00 đến ngày 2021-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,613,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.613567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.355945E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.829.496.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Kỹ thuật Điện) (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp ( Công nghệ thông tin). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ, PCCC và CNCH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chúng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC, CNCH và ATLĐ, VSLĐ theo quy định. (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chúng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 900 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng 2 phòng chức năng Trường tiểu học số 1 Nam Lý 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : -Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật hiện hành; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới; Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3824429. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3355 | m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1607 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2241 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9261 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0426 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9338 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6408 | m3 |
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch chỉ ,dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2004 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4987 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2364 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6404 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3058 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2198 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2198 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8763 | m3 |
| 16 | Cốp pha móng cột vuông,chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,193 | m2 |
| 17 | Cốp pha dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m2 |
| 18 | Cốp pha cột vuông,chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,368 | m2 |
| 19 | Cốp pha xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7324 | m2 |
| 20 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8036 | m2 |
| 21 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7696 | m2 |
| 22 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,4 | kg |
| 24 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,6 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,7 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,6 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,2 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,8 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744,3 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | kg |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4 | kg |
| 35 | Xây tường ngoài gạch nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc (3 dọc 1 ngang) dày 22cm,VXM75,M>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6972 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 38 | LD cửa sổ kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt Inox 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9996 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6236 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm VXM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3196 | m2 |
| 44 | Trát trần VXM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8036 | m2 |
| 45 | Trát cột dày1,5cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,136 | m2 |
| 46 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ son Facon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,2168 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Falcon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,1656 | m2 |
| 50 | Láng ô văng dầy 2cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8096 | m2 |
| 51 | Chống thấm mái, sê nô bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8096 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8928 | m2 |
| 53 | ốp chân tường gạch Granite nhân tạo 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | m2 |
| 54 | Lát đá Granits tự nhiên bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8592 | m2 |
| 55 | LĐ ống Inox đk 60 dày 1,5mm làm tay vin lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 56 | LĐ ống Inox đk27 dày 1,0mm làm tay vin lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 57 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ dày>10cm,cao>4mVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8111 | m3 |
| 58 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,01 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,9 | kg |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,9 | kg |
| 61 | Lợp tôn sóng màu dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | m2 |
| 62 | Lắp máng tôn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,34 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa u.PVC - D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8448 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8448 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8448 | m3 |
| B | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED máng tán xạ 2x1,2m 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lăp đặt quạt treo tường + ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt 12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 25 | LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 29 | Đai vít Inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 30 | Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 31 | Lấp đất rảnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 34 | Đóng cọc tiếp điạ L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 38 | Đai + vít Inox nẹp ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Băng cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 44 | Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa Upvc 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 47 | Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn,đk15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 51 | Vật tư phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | ổ cắm mạng máy tính âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | ổ cắm đôi mạng máy tính âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT5 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 4 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Patch panel 24ports cơ cấu trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Switch 24 port - 100/1000 mbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây nhảy CAT5E dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dây |
| 8 | Dây nhảy CAT5E dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | dây |
| 9 | Dây nhảy CAT6 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | dây |
| 10 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ rack 15U (H760xW600xD600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ lưu điện (ÚP-1) 1500VA- thời gian 30phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Thiết bị lọc sét 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 17 | Bột gem giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bao |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 3 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D113,5 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m |
| 10 | GCLD ống thép mạ kẽm D88,3 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m |
| 11 | GCLD ống thép mạ kẽm D59,9 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m |
| 12 | SX xà gồ, giằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,6576 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,6576 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1599 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 16 | Bu lông M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | GCLD máng tôn rộng 950 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 19 | Lát gạch Granito 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 22 | BT móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,319 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | kg |
| 26 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6467 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D88,3 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59,9 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D48,1 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,98 | m |
| 30 | SX xà gồ, giằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,9124 | kg |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,9124 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6315 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tấm Polycacbonate dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,905 | m2 |
| 35 | Nẹp nhôm H7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m |
| 36 | Bu lông M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 37 | GCLD máng tôn rộng 950 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4845 | m3 |
| 39 | Lát gạch Granito 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,845 | m2 |
| E | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG TIẾNG ANH | |||
| 1 | INNO PRESENTER - Bộ điều khiển dành cho giáo viên INNO VT-600-T | Bao gồm: Thiết bị điều khiển cho giáo viên, Cable USB, USB wireless receiver, phần mềm hệ thống tương tác/TÍNH NĂNG NỔI BẬT/• Thiết bị và phần mềm kiểm tra đánh giá trắc nghiệm sử dụng cho giáo viên • Cho phép giáo viên giao tiếp với từng học sinh, nhóm học sinh. THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 1. Kích thước: 92 × 54 × 8mm(L×W×H)/2. Cân nặng: 34g (bao gồm pin)/3. Màu sắc: Trắng, đen, xám, đỏ, xanh lá/4. Chất liệu: Nhựa ABS/5. Giao diện nhập: 15 nút/6. Pin: sử dụng pin 2 x CR2032/7. Thời gian hoạt động pin: >150 giờ/8. Thời gian tiêu chuẩn: 500 giờ/. Công nghệ sóng RF: kết nối tần số 2.4G, kết nối trên tần số 2.4GHz, sử dụng giao thức truyền thông được cấp bằng sáng chế độc quyền, xác thực dữ liệu 2 chiều. Số kênh hỗ trợ từ 1 đến 80 kênh/ Khoảng cách hoạt động: 30m | 1 | Bộ |
| 2 | INNO CLICKER - Thiết bị điều khiển dành cho học sinh INNO VT-600-S | THÔNG SỐ KỸ THUẬT:1. Kích thước: 92 × 54 × 8mm(L×W×H)2. Cân nặng: 35g ( bao gồm pin)3. Màu sắc: Xanh lá + Xanh dương4. Chất liệu: nhựa ABS (kèm dây buộc)5. Thông số màn hình hiển thị: màn hình LCD 5 đoạn6. Kích thước màn hình: 38 x 16mm7. Màn hình LCD thể hiển thị tín hiệu sóng, trạng thái giao tiếp, tình trạng pin.8. Nội dung hiển thị: Tiếng Anh, chữ số, Icons9. Giao diện nhập: bao gồm 14 nút bấm với chức năng khác nhau10. Pin: Sử dụng pin dạng đồng xu 2 x CR2032 11. Tuổi thọ pin: >280 giờ c. | 44 | Bộ |
| 3 | MÀN HÌNH LED TƯƠNG TÁC 75” CLEVERTOUCH.(IMPACT - Model 15475IMPACTEX ) | HIỂN THỊ/ Kích thước màn hình: 75 inch/Loại màn hình: TFT LCD - Direct LED Backlight /Tỷ lệ màn hình: 16:9/Màu sắc hiển thị: 1.07 tỷ màu 10 bit/Độ phân giải: 4K UHD (3840x2160 @60Hz)/Thời gian phản hồi: 8ms/Tốc độ làm tươi màn hình: 60Hz/Góc nhìn : 178o/Độ sáng: 400 cd/m2/Độ tương phản: 1200:1/Tỷ lệ tương phản động: 5000:1. Độ dày kính cường lực: Tempered Glass - Mohs Level Chịu nhiệt, Chống lóa, bề mặt siêu mượt/Mainboard: MS848 | 1 | Cái |
| 4 | Phần mềm nội dung bổ trợ dạy học đi kèm màn hình | Phần mềm soạn thảo bài giảng đa phương tiện Smartclass+ HUB với các chức năng chi tiết sau: + Cho phép giáo viên chèn các tập tin video, audio, hình ảnh, pdf cũng như tự tạo video, audio, text theo nhu cầu riêng+ Cho phép giáo viên tạo các dạng bài tập đa phương tiện: + Cho phép giáo viên tạo tài khoản trên web share để tải file đa phương tiện cũng như bài tập đã soạn sẳn ở nhà lên phần mền+ Cho phép giáo viên sử dụng học liệu đa phương tiện xây dựng theo chuẩn studio gồm 40 video biên tập từ bộ khoá học Toiec Conqueror luyện thi cấp độ B1 | 1 | Bộ |
| 5 | Máy tính FPT (hoặc tương đương) để bàn cho giáo viên. | Khối CPU FPT Elead F521/ Intel I3 10100/ Intel h410 chipset/ 4GB DDR4 Bus 2400/ SSD 240GB/ Gigabit Ethernet; 6-in-1 Card Reader/ USB Keyboard & Optical Mouse. LCD FPT ELEAD LED F22FH 21.5 Full HD 1080. Tính năng: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng/Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB/ .Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn. FPT ELEAD LED 21.5" Widescreen (Kích thước màn hình 21.5 inch; độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD); số màu hiển thị: 16.7M; sản phẩm đồng bộ cùng nhãn hiệu với hãng sản xuất máy vi tính); Sử dụng công nghệ LBL (Low Blue Light) giảm chói mắt và tránh hại mắt cho người sử dụng; Đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính. | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ bảng trượt thông minh. | Khung bảng trượt thiết kế thanh gọn nhẹ với hệ thanh ray trượt trên và dưới toàn bộ kết hợp với thanh thép hộp sơn tĩnh điện 30 x 30 x 1mm. KT khung trượt: 4,8 x 1,3 m: 02 bảng 1,2 x 1,6 m. Bo khung bằng nhôm định hình, Khay phấn 30 cm. 02 lớp: 02 bảng xanh: 1,2 x 1,6 m kẻ ô 5 x 5 cm. Ray trượt 4,8 mm. Lớp trong để trống lắp ti vi hoặc màn hình 75 in. | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ Loa treo tường phòng học: | Có âm ly và Míc. Dây đi nguồn chuyên dụng đến tận bàn giáo viên. Bộ gồm: 01 cặp Loa DB CS-501/ Input: 100V/ Công suất theo trở kháng: 15W/8 & Omega/Đáp ứng tần số: 150-15 KHz/Độ nhạy: 95 +/-2dB/ Kích thước: 275(W)x185(H)x120(D) mm/ Trọng lượng: 1.4 Kg/ Amply DB LP-40F/ Công suất : 40W/ Nguồn : 220V/ Tần số : 50 – 20.000 Hz (± 3 dB)/Cổng kết nối USB với MP3, 02 cổng micro, 02 cổng Aux/ Micro có dây Nuoxun N10. Loại Micro: Micro điện động dây cuốn. Trở kháng danh định: 600Ω, cân bằng. Độ nhạy: -55dB. Đáp tuyến tần số: 80 – 13,000Hz. | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị trợ giảng Shidu S611 | Shidu SD-S611 được thiết kế gọn nhẹ và bền chắc với nhựa ABS cao cấp. - Công suất 10W cho vùng phủ sóng âm của loa trợ giảng tới gần 1000 m2. - Công nghệ khuếch đại và xử lý âm thanh tiên tiến cho âm thanh chất lượng tốt hơn. - Công nghệ kết nối không dây UHF ổn định và chống nhiễu mạnh. - Mic trợ giảng không dây hoạt động mạnh mẽ và ổn định trong khoảng cách 50m - Màn hình led hiển thị thông số cho việc sử dụng dễ dàng hơn. | 2 | Cái |
| 9 | Bàn ghế giáo viên Phòng Tiếng anh : 01 GHẾ + 1 BÀN /1 BỘ. | Chân thép hộp sơn tĩnh điện màu trắng sữa, mặt gỗ tự nhiên đã qua xử lý ghép thanh loại 1, Sơn màu Blu thân thiện phù hợp Phòng Học Ngoại ngữ Công nghệ sơn hấp theo TC gỗ xuất khẩu. KT bàn: C750 x D1200 x R600 (mm). KT ghế 380 x360 x 450/930 (mm). Sản xuất trên dây chuyền công nghệ: ISO4001:2004/ISO9001:2015. | 1 | Bộ |
| 10 | Bàn ghế Phòng Tiếng anh Tiểu học bộ rời có tựa: 2 GHẾ + 1 BÀN /1 BỘ. | Mã hàng hóa: BGHS2- THM05 Chân thép hộp Chữ T sơn tĩnh điện màu trắng sữa, mặt gỗ tự nhiên đã qua xử lý ghép thanh loại 1, Sơn màu Blu thân thiện phù hợp Phòng Học Ngoại ngữ Công nghệ sơn hấp theo TC gỗ xuất khẩu. KT bàn: C650 x D1200 x R400 (mm). KT ghế 300 x320 x 370/685 (mm). | 22 | Bộ |
| 11 | Điều hòa Panasonic (Hoặc tương đương) 1 chiều - 18.000 BTU - | - Gas R32Làm lạnh nhanh, Nanoe-G khử mùi diệt khuẩn | 2 | Bộ |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ. | + Tủ mặt hình chữ nhật, gồm 2 khoang. + Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. + Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. + KT: W1000xD450xH1830mmXuất xứ: Việt Nam | 1 | Cái |
| 13 | Rèm cửa sáo cuốn: Khung nhôm sơn tính điện kẹp sắt, điều chỉnh bằng dù hột nhựa, rèm lưới nhựa cao cấp. | Rèm cuốn cầu vòng Hàn Quốc | 14,5 | m2 |
| F | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Máy tính để bàn FPT (hoặc tương đương) ELESAD TH590i. | Bộ xử lý Pentium G5900. Bộ nhớ dung lượng 4GB RAM DDR4. Ổ cứng dung lượng 500GB HDD SATA. Bảng mạch chủ sử dụng Chipset Tntel® H310 và có nhãn hiệu đồng bộ cùng nhãn hiệu với hãng sản xuất. Cạc màn hình: Tích hợp Intel® HD Graphics. Cạc âm thanh: Tích hợp High Definition Audio (7.1-channel). Hổ trợ mở rộng Intel® Socket 1151 for 8th Generation Core:tm: i7/Core:tm i5/Core:tm: i3/Pentium®. Hổ trợ 04 Slot DDRam 4; 01 Slot PCI; 03 Slot PCIEX16. Cổng giao tiếp: 01 x PS/2 keyboard/mouse port; 01 x Vga port; 01 x DVI-D port; 01 x HDMI port; 01 x Display port; 01 x COM port; 2 x USB 3.0/2.0 port; 01 x Port Type C. | 44 | Cái |
| 2 | Máy tính để bàn FPT (hoặc tương đương) cho giáo viên. | Khối CPU FPT Elead F521/ Intel I3 10100/ Intel h410 chipset/ 4GB DDR4 Bus 2400/ SSD 240GB/ Gigabit Ethernet; 6-in-1 Card Reader/ USB Keyboard & Optical Mouse. LCD FPT ELEAD LED F22FH 21.5 Full HD 1080. Tính năng: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng/Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB/ .Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn. FPT ELEAD LED 21.5" Widescreen (Kích thước màn hình 21.5 inch; độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD); số màu hiển thị: 16.7M; sản phẩm đồng bộ cùng nhãn hiệu với hãng sản xuất máy vi tính); Sử dụng công nghệ LBL (Low Blue Light) giảm chói mắt và tránh hại mắt cho người sử dụng; Đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính. | 1 | Bộ |
| 3 | Ti vi đa năng dùng cho giảng dạy và học tập Samsung (hoặc tương đương) Smart 55 in. | Tích hợp DVB-T2, Internet TV, Smart TV. Tivi 4K Samsung 55 inch Crystal UHD - 55TU7000 | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế phòng Tin Học. | (02 ghế + 01 bàn /Bộ ). Chân thép hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên đã qua xử lý ghép thanh loại 1, Sơn màu Blu thân thiện phù hợp Công nghệ sơn hấp theo TC gỗ xuất khẩu. KT bàn: C650 x D1200 x R550 (mm). KT ghế 300 x320 x 370/685 (mm). | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ bảng trượt thông minh. | Khung bảng trượt thiết kế thanh gọn nhẹ với hệ thanh ray trượt trên và dưới toàn bộ kết hợp với thanh thép hộp sơn tĩnh điện 30 x 30 x 1mm. KT khung trượt: 4,8 x 1,3 m: 02 bảng 1,2 x 1,6 m. Bo khung bằng nhôm định hình, Khay phấn 30 cm. 02 lớp: 02 bảng xanh: 1,2 x 1,6 m kẻ ô 5 x 5 cm. Ray trượt 4,8 mm. Lớp trong để trống lắp ti vi hoặc màn hình 75 in. | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế giáo viên Phòng Tin Học | 01 GHẾ + 1 BÀN /1 BỘ. Chân thép hộp sơn tĩnh điện màu trắng sữa, mặt gỗ tự nhiên đã qua xử lý ghép thanh loại 1, Sơn màu Blu thân thiện phù hợp Phòng Học Ngoại ngữ Công nghệ sơn hấp theo TC gỗ xuất khẩu. KT bàn: C750 x D1200 x R600 (mm). KT ghế 380 x360 x 450/930 (mm). | 22 | Bộ |
| 7 | Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) 1 chiều - 18.000 BTU - | Làm lạnh nhanh, Nano khử màu diệt khuẩn. | 2 | Bộ |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ. | 100% bằng thép sơn tĩnh điện 02 khoang 04 cánh 02 cánh trên có kính. KT: 1830 x 1000 x 450 (mm). | 1 | Cái |
| 9 | Rèm cửa sáo cuốn: | Khung nhôm sơn tính điện kẹp sắt, điều chỉnh bằng dù hột nhựa, rèm lưới nhựa cao cấp. | 14,5 | m2 |
| 10 | Bình bột PCCC ABC - MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | BÌNH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.613567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.355945E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.829.496.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Kỹ thuật Điện) (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị, chuyển giao công nghệ | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp ( Công nghệ thông tin). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật KCS | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ, PCCC và CNCH | 1 | Có giấy chúng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC, CNCH và ATLĐ, VSLĐ theo quy định. (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân | 10 | Có giấy chúng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1.7kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất ≥ 4.5kW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 0.75kW | 1 |
| 11 | Xe tải | ≥ 900 KG | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi