Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà học 5 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916009-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà học 5 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210610233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:22:00 đến ngày 2021-09-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,267,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 03 (ba) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03 (ba) hợp đồng, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng 27,6 tỷ VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 02 người.- Có trình độ đại học ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện, điện nhẹ, thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học ngành điện dân dụng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và lăp đặt thiết bị cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học ngành PCCC hoặc nhân sự có chứng chỉ thi công PCCC.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các ngành nghề (điện, nề, xây dựng,…)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 15 người được đào tạo nghề.(Nộp kèm chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt bê tông, gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông, gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào đất ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 4
14-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà học 5 tầng
Đầu tư xây dựng nhà học 5 tầng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên , địa chỉ: xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.713.028
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn & Đầu tư quốc tế Interbuild + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Hanarchi Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng KOTO - Địa chỉ: Số 3, ngõ 310/15, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện Quản lý đầu tư xây dựng - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên , địa chỉ: xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.713.028


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (áp dụng với nhà thầu độc lập/liên danh/thầu phụ). + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.713.028
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên + Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Điện thoại: 02213.713.028 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên + Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Điện thoại: 02213.713.028
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên + Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Điện thoại: 02213.713.028
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.713.028.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà hiện trạng
1Tháo dỡ vách kính Chương V của E-HSMT36,25m2
2Xây tường thẳng gạch bê tông (13x10,5x39)cm , chiều cao  Chương V của E-HSMT15,84m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT108m2
4Trát má cửa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT12,98m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT120,98m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT33m2
7Cửa thép chống cháy EI70 hoặc tương đương Chương V của E-HSMT33m2
8Tay nắm cửa chống cháy Chương V của E-HSMT10bộ
9Tay co thủy lực chống cháy Chương V của E-HSMT10bộ
B Phần cọc
1Mua cọc ống BTCT ứng suất trước PHC D300, đoạn cọc dài 12m Chương V của E-HSMT1.632m
2Mua cọc ống BTCT ứng suất trước PHC D300, đoạn cọc dài 6m Chương V của E-HSMT12m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Chương V của E-HSMT16,271100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm- Ép âm cọc Chương V của E-HSMT0,806100m
5Nối cọc ống thép Chương V của E-HSMT70mối nối
6Cọc thép phục vụ ép âm Chương V của E-HSMT1cọc
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT0,1752m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện  Chương V của E-HSMT0,4937tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện  Chương V của E-HSMT0,4937tấn
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V của E-HSMT0,0018100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V của E-HSMT0,0018100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V của E-HSMT0,0018100m3
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT1,7681100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (KL chiếm 10%) Chương V của E-HSMT11,3903m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V của E-HSMT8,3891m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT0,3817100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT12,4594m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT1,3305100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT1,66100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT70,4829m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,8575tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm CB300-V Chương V của E-HSMT0,0081tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT2,3231tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB400-V Chương V của E-HSMT6,1716tấn
13Xây gạch đặc không nung 220x105x60mm, xây móng, chiều dày  Chương V của E-HSMT16,3224m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT0,745m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Chương V của E-HSMT0,3384100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường móng, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT3,6634m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,0632tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm CB300-V Chương V của E-HSMT0,1453tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,0851tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT0,2688100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,1714tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,1177tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm CB400-V Chương V của E-HSMT1,0418tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V của E-HSMT2,79m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao  Chương V của E-HSMT0,264m3
26Láng vữa có bổ sung phụ gia chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đương (tỷ lệ trộn Sika Latex TH 1l/m2/2cm) Chương V của E-HSMT18,04m2
27Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng sàn vệ sinh Chương V của E-HSMT18,04m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT1,542100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT2,8873100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100, XM PCB30 Chương V của E-HSMT28,873m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chương V của E-HSMT1,9659100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi  Chương V của E-HSMT1,9659100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 18km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( Dự kiến Cự ly vận chuyển 23 Km) Chương V của E-HSMT1,9659100m3
D Phần thân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V của E-HSMT5,4954m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao  Chương V của E-HSMT64,8885m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Chương V của E-HSMT6,1958100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT2,7963tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT2,5181tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB400-V, chiều cao  Chương V của E-HSMT4,1478tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 Chương V của E-HSMT155,4634m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Chương V của E-HSMT11,7261100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT4,8688tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT4,5822tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB400-V, chiều cao  Chương V của E-HSMT16,6474tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 Chương V của E-HSMT291,8277m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Chương V của E-HSMT23,7731100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,029tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm CB300-V, chiều cao  Chương V của E-HSMT26,5951tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cửa mái, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 Chương V của E-HSMT9,428m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa mái, đường kính cốt thép =10mm CB300-V, chiều cao  Chương V của E-HSMT1,7492tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cửa mái, chiều cao  Chương V của E-HSMT1,0477100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng đỉnh mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Chương V của E-HSMT6,4073m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,1233tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,3274tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng đỉnh mái chiều cao  Chương V của E-HSMT0,2411100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Chương V của E-HSMT21,6215m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang thường chiều cao  Chương V của E-HSMT2,0838100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,2866tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm CB300-V, chiều cao  Chương V của E-HSMT1,908tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm CB400-V, chiều cao  Chương V của E-HSMT0,8007tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Chương V của E-HSMT7,7832m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT1,4247100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,1743tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm CB300-V, chiều cao  Chương V của E-HSMT0,2786tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm CB400-V, chiều cao  Chương V của E-HSMT0,4081tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Chương V của E-HSMT0,8765m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT0,0461100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,0542tấn
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V của E-HSMT304,7576m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (13x10,5x39)cm , chiều cao  Chương V của E-HSMT25,144m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (13x10,5x39)cm , chiều cao  Chương V của E-HSMT53,6805m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao  Chương V của E-HSMT5,9645m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (13x10,5x39)cm , chiều cao  Chương V của E-HSMT81,8376m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao  Chương V của E-HSMT14,4419m3
E Hoàn thiện
1Căng lưới thép mạ kẽm ô vuông 10x10 sợi thép 0.7mm gia cố tường xây gạch không nung Chương V của E-HSMT367,758m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT1.232,3665m2
3Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT201,9795m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT2.286,5074m2
5Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT2.127,6807m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT1.172,61m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT456,88m2
8Trát má cửa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT207,724m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT1.596,8951m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT6.386,1846m2
11Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT1.463,2794m2
12Sơn nền phòng kỹ thuật bằng sơn epoxy Chương V của E-HSMT20,8295m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox - khu vực cửa thang máy Chương V của E-HSMT21,36m2
14Gia công khung gia cường đỡ tấm ốp cửa thang bằng thép Chương V của E-HSMT0,0317tấn
15Gia công tấm ốp thang máy bằng thép không gỉ Chương V của E-HSMT0,1357tấn
16Lắp khung gia cường đỡ tấm ốp cửa thang bằng thép Chương V của E-HSMT3,75m2
17Chèn thanh xốp chuyên dụng D40 vào khe lún sàn các tầng, khe co giãn mặt bằng, mặt đứng Chương V của E-HSMT41m
18Trám khe lún sàn các tầng, khe co giãn mặt đứng công trình (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng (bằng KL chèn thanh xốp) Chương V của E-HSMT41m
19Lắp đặt thanh nhôm che khe lún Chương V của E-HSMT7,5m
20Mũ tôn che khe lún khổ 900mm Chương V của E-HSMT9,9m
21Quét Sikaproof Membrane hoặc tương đương (định mức 1,5kg/m2/03 lớp) Chương V của E-HSMT371,3808m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ chống nóng (10x20x60)cm Chương V của E-HSMT215,264m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT342,7608m2
24Chống thấm cổ ống Chương V của E-HSMT8ống
25Ngăn cháy lỗ kỹ thuật Chương V của E-HSMT6lỗ
26Con tiện bê tông trang trí Chương V của E-HSMT210cây
27Lắp dựng con tiện bê tông Chương V của E-HSMT19,776m2
28Nắp tôn Inox 304 dày 2mm+ bản lề cối Chương V của E-HSMT1bộ
29Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT0,021tấn
30Lắp đặt thang sắt lên mái Chương V của E-HSMT0,021tấn
31Trát phẳng mái nghiêng , vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT200,811m2
32Quét Sikaproof Membrane hoặc tương đương (định mức 0.3kg/m2/1 lớp) Chương V của E-HSMT200,811m2
33Mái dán đá xẻ kích thước 150x300 (27 viên/m2 mái dán đá); ( dùng keo Keo dán đá gốc EPOXY hai thành phần ĐM 1.5kg/m2) Chương V của E-HSMT200,811m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT113,4m2
35Xẻ rãnh đầu bậc thang bộ chống trơn Chương V của E-HSMT450m
36Gia công lan can cầu thang bộ Chương V của E-HSMT1,0355tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT40,3132m2
38Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT40,8m2
39Láng vữa có bổ sung phụ gia chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đương (tỷ lệ trộn Sika Latex TH 1l/m2/2cm) Chương V của E-HSMT146,825m2
40Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng sàn vệ sinh Chương V của E-HSMT146,825m2
41Lát nền, khu vệ sinh bằng gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT104,675m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT101,0545m2
43Công tác ốp gạch granite 300x600 mm vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT281,238m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT162,288m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Phần đỉnh tường xây cao 1.2m Chương V của E-HSMT2,236m2
46Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 Chương V của E-HSMT104,531m2
47Gia công khung đỡ bàn đá Chương V của E-HSMT0,185tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT8,2m2
49Lắp dựng khung đỡ bàn đá Chương V của E-HSMT7,746m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75- Lát mặt bàn đá granite tự nhiên Chương V của E-HSMT12,4176m2
51Chống thấm cổ ống thoát nước Chương V của E-HSMT45ống
52Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT10,328m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT13,0815m2
54Xẻ rãnh đầu bậc thang bộ chống trơn Chương V của E-HSMT69,75m
55Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT1,4578tấn
56Gia công lan can Chương V của E-HSMT0,2753tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT165,4552m2
58Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT184,97m2
59Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT14,4m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT463,822m2
61Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT31,5925m2
62Cửa đi 1,2 cánh hệ nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT135,78m2
63Cửa sổ 1,2,4 cánh hệ nhôm định đình, kính an toàn dày 6,38 mm, phản quang Chương V của E-HSMT244,88m2
64Cửa sổ 1,2,4 cánh hệ nhôm định đình, kính mờ an toàn dày 6,38 mm Chương V của E-HSMT11,88m2
65Cửa chớp nhôm Chương V của E-HSMT18,72m2
66Cửa sổ 1,2,4 cánh hệ nhôm định đình, kính an toàn dày 6,38 mm Chương V của E-HSMT10,752m2
67Vách kinh hệ nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm, phản quang Chương V của E-HSMT52,7845m2
68Vách kinh hệ nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT19,158m2
69Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm đinh hình, kính cường lực 12mm Chương V của E-HSMT3,75m2
70Tay nắm cửa inox Chương V của E-HSMT4cái
71Bản lề sàn Chương V của E-HSMT2cái
72Kẹp khóa Chương V của E-HSMT1cái
73Cửa thép chống cháy EI70 Chương V của E-HSMT31,9m2
74Tay nắm chống cháy Chương V của E-HSMT12bộ
75Tay co thủy lực chống cháy Chương V của E-HSMT14bộ
F Điện nhà 5 tầng
1Bộ đèn tuýp vỏ nhôm nhựa 1,2m - 240-1x18w bao gồm ty treo và các phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT251bộ
2Lắp đặt đèn hộp 100x100 lắp âm trần 240v-7w Chương V của E-HSMT36bộ
3Bộ đèn Led D225-240v-1x18w ốp trần Chương V của E-HSMT36bộ
4Quạt trần D1400-240v-75w Chương V của E-HSMT96cái
5Công tắc 1 hạt 16A lắp âm tường Chương V của E-HSMT11cái
6Công tắc 2 hạt 16A lắp âm tường Chương V của E-HSMT10cái
7Công tắc 4 hạt 16A lắp âm tường Chương V của E-HSMT4cái
8Công tắc 5 hạt 16A lắp âm tường Chương V của E-HSMT2cái
9Công tắc đơn hạt đảo chiều 16A lắp âm tường Chương V của E-HSMT10cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Chương V của E-HSMT105cái
11Bộ chống sét lan truyền 4P-65KA Chương V của E-HSMT1bộ
12Kim thu sét chủ động phóng tia tiền đạo sớm ( bán kính bảo vệ 25m) Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp cáp đồng bện Cu/pvc (1x70)mm2 Chương V của E-HSMT200m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 Chương V của E-HSMT1,75100m
15Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16-2.4m Chương V của E-HSMT6cọc
16Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mm Chương V của E-HSMT2hộp
17Van cân bằng đẳng thế Chương V của E-HSMT1bộ
18Cột inox D60; L=5m Chương V của E-HSMT1cột
19Ống thép chân trụ đỡ D75,6 mạ kẽm dày 3.0mm cao 2m Chương V của E-HSMT1bộ
20Dây giằng, dây neo, tăng đơ ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT4bộ
21Phụ kiện kẹp đinh vị cáp thoát sét Chương V của E-HSMT200bộ
22Đai cố định đầu cáp Chương V của E-HSMT30bộ
23Bu lông nở M14 Chương V của E-HSMT8cái
24Bu lông nở M8 Chương V của E-HSMT32cái
25Sơn xịt Chương V của E-HSMT3hộp
26Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Chương V của E-HSMT2bộ
27Hóa chất giảm điện trở đất (11.34 kg/bao) Chương V của E-HSMT3bao
28Đồng bột+ các mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT1hệ
29Lắp đặt dây đơn  Chương V của E-HSMT10.143m
30Lắp đặt dây đơn  Chương V của E-HSMT2.328m
31Lắp đặt dây đơn  Chương V của E-HSMT3.120m
32Lắp đặt dây đơn  Chương V của E-HSMT329m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V của E-HSMT246m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V của E-HSMT72m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V của E-HSMT83m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V của E-HSMT25m
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V của E-HSMT60,06m3
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V của E-HSMT3.212m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V của E-HSMT1.507m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V của E-HSMT68m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V của E-HSMT294m
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D100 Chương V của E-HSMT0,25100m
43Thang cáp 200x100, phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT19m
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT0,231100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT0,3696100m3
46Lắp đặt tủ điện 6 Module lắp âm tường Chương V của E-HSMT4hộp
47Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
48Lắp đặt MCB-1P-25A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT8cái
49Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
51Lắp đặt tủ điện 6 Module lắp âm tường Chương V của E-HSMT4hộp
52Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
53Lắp đặt MCB-1P-25A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT8cái
54Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
56Lắp đặt tủ điện 6 Module lắp âm tường Chương V của E-HSMT4hộp
57Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
58Lắp đặt MCB-1P-25A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT8cái
59Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
60Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
61Lắp đặt tủ điện 10 Module lắp âm tường Chương V của E-HSMT2hộp
62Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Chương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt MCB-1P-25A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT8cái
64Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt tủ điện 10 Module lắp âm tường Chương V của E-HSMT2hộp
67Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Chương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt MCB-1P-25A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT8cái
69Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
71Lắp đặt vỏ tủ trong nhà làm bằng tôn dày 0.6 mm sơn tĩnh điện KT( 500x400x150) mm Chương V của E-HSMT1hộp
72Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Chương V của E-HSMT1cái
73Cầu đấu điện bằng đồng Chương V của E-HSMT1Cái
74Lắp đặt vỏ tủ trong nhà làm bằng tôn dày 0.6 mm sơn tĩnh điện KT( 450x350x150) mm Chương V của E-HSMT1hộp
75Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Chương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
77Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT1cái
78Cầu chì 2A Chương V của E-HSMT3cái
79Đèn báo pha Chương V của E-HSMT3Cái
80Cầu đấu điện bằng đồng Chương V của E-HSMT4Cái
81Sứ đỡ cầu đấu điện Chương V của E-HSMT2bộ
82Lắp đặt Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Chương V của E-HSMT15m
83Lắp đặt vỏ tủ trong nhà làm bằng tôn dày 0.6 mm sơn tĩnh điện KT( 450x350x150) mm Chương V của E-HSMT1hộp
84Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Chương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
86Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT1cái
87Cầu chì 2A Chương V của E-HSMT3cái
88Đèn báo pha Chương V của E-HSMT3Cái
89Cầu đấu điện bằng đồng Chương V của E-HSMT4Cái
90Sứ đỡ cầu đấu điện Chương V của E-HSMT2bộ
91Lắp đặt Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Chương V của E-HSMT15m
92Lắp đặt vỏ tủ trong nhà làm bằng tôn dày 0.6 mm sơn tĩnh điện KT( 450x350x150) mm Chương V của E-HSMT1hộp
93Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Chương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Chương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT1cái
96Cầu chì 2A Chương V của E-HSMT3cái
97Đèn báo pha Chương V của E-HSMT3Cái
98Cầu đấu điện bằng đồng Chương V của E-HSMT4Cái
99Sứ đỡ cầu đấu điện Chương V của E-HSMT2bộ
100Lắp đặt Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Chương V của E-HSMT15m
101Lắp đặt vỏ tủ trong nhà làm bằng tôn dày 0.6 mm sơn tĩnh điện KT( 450x350x150) mm Chương V của E-HSMT1hộp
102Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Chương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Chương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT1cái
105Cầu chì 2A Chương V của E-HSMT3cái
106Đèn báo pha Chương V của E-HSMT3Cái
107Cầu đấu điện bằng đồng Chương V của E-HSMT4Cái
108Sứ đỡ cầu đấu điện Chương V của E-HSMT2bộ
109Lắp đặt Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Chương V của E-HSMT15m
110Lắp đặt vỏ tủ trong nhà làm bằng tôn dày 0.9 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x200) mm Chương V của E-HSMT1hộp
111Lắp đặt MCCB-3P-175A (I cắt= 30KA) Chương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Chương V của E-HSMT6cái
113Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT4cái
114Lắp đặt MCB-1P-20A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT1cái
115Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT1cái
116Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Chương V của E-HSMT1cái
117Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5A Chương V của E-HSMT3bộ
118Cầu chì 2A Chương V của E-HSMT4cái
119Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 175/5A Chương V của E-HSMT3cái
120Chuyển mạch vôn kế Chương V của E-HSMT1Cái
121Đèn báo pha Chương V của E-HSMT3Cái
122Đồng thanh cái bằng đồng KT 30mmx10mm Chương V của E-HSMT2m
123Sứ kẹp thanh cái Chương V của E-HSMT2Cái
124Lắp đặt Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Chương V của E-HSMT15m
125Lắp đặt chuông điện Chương V của E-HSMT5cái
126Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc (2x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT270m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V của E-HSMT130m
G Điện nhẹ
1Lắp đặt tủ mạng loại 6U Chương V của E-HSMT71 tủ
2Lắp đặt Switch- 24 port- AMP Chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt Patch panel - 24 port - AMP Chương V của E-HSMT1bộ
4Dây patchcord 1m Superlink nối từ Patchpanel xuống Switch Chương V của E-HSMT16bộ
5Lắp đặt node mạng RJ45 đơn lắp âm tường ( bao gồm hạt, nắp, đế âm tường) Chương V của E-HSMT16cái
6Hộp zắc mạng RJ45 Chương V của E-HSMT1hộp
7Lắp đặt cáp UTP CAT 6E 10/1000 Mbps Chương V của E-HSMT86,510 m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V của E-HSMT862m
9Vật tư phụ Chương V của E-HSMT1
H Cấp thoát nước nhà 5 tầng
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT10bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT10bộ
3Phụ kiện chậu (Ống xả, dây nối mềm) Chương V của E-HSMT10bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT19bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT20bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT20cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V của E-HSMT20cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Chương V của E-HSMT2bể
9Lắp đặt vòi rửa sàn Chương V của E-HSMT10cái
10Van phao cơ Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Class 2 dày 3.2mm) Chương V của E-HSMT0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2 dày 2.7mm) Chương V của E-HSMT1,94100m
13Lắp đặt chếch uPVC D90 Chương V của E-HSMT10cái
14Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V của E-HSMT20cái
15Họng thông tắc D90 Chương V của E-HSMT9cái
16Lắp đặt cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT9cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Chương V của E-HSMT0,25100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V của E-HSMT0,56100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V của E-HSMT0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT1,6100m
23Lắp đặt van chặn PPR D63 (đồng) Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt van chặn PPR D50 (đồng) Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt van chặn PPR D40 (đồng) Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt van chặn PPR D25 (đồng) Chương V của E-HSMT10cái
27Lắp đặt van chặn PPR D20 (đồng) Chương V của E-HSMT10cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Chương V của E-HSMT15cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V của E-HSMT20cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V của E-HSMT10cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT5cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT25cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT150cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Chương V của E-HSMT10cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V của E-HSMT6cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT22cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT30cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm, chiều dày 5,8mm Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm Chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT10cái
42Zắc co PPR D63 Chương V của E-HSMT10cái
43Zắc co PPR D50 Chương V của E-HSMT10cái
44Zắc co PPR D20 Chương V của E-HSMT30cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 -PN8 Chương V của E-HSMT0,35100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D63 -PN8 Chương V của E-HSMT0,75100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 -PN8 Chương V của E-HSMT0,4100m
48Lắp đặt côn uPVC D90/60 Chương V của E-HSMT5cái
49Lắp đặt tê uPVC D60/42 Chương V của E-HSMT40cái
50Họng thông tắc D90 Chương V của E-HSMT9cái
51Họng thông tắc D110 Chương V của E-HSMT9cái
52Lắp đặt tê uPVC D90/42 Chương V của E-HSMT8cái
53Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V của E-HSMT10cái
54Lắp đặt cút uPVC D60 Chương V của E-HSMT25cái
55Lắp đặt cút uPVC D42 Chương V của E-HSMT30cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT30cái
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 -PN8 Chương V của E-HSMT0,32100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 -PN8 Chương V của E-HSMT0,68100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 -PN8 Chương V của E-HSMT0,4100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 -PN8 Chương V của E-HSMT0,35100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 -PN8 Chương V của E-HSMT0,285100m
62Lắp đặt côn uPVC D125/110 Chương V của E-HSMT6cái
63Lắp đặt côn uPVC D110/60 Chương V của E-HSMT5cái
64Lắp đặt chếch uPVC 135 độ D125 Chương V của E-HSMT6cái
65Lắp đặt chếch uPVC 135 độ D110 Chương V của E-HSMT5cái
66Lắp đặt tê cong uPVC D110 Chương V của E-HSMT10cái
67Lắp đặt tê chuyển bậc uPVC D60/42 Chương V của E-HSMT20cái
68Họng thông tắc D90 Chương V của E-HSMT5cái
69Họng thông tắc D110 Chương V của E-HSMT5cái
70Họng thông tắc D125 Chương V của E-HSMT5cái
71Lắp đặt cút uPVC D125 Chương V của E-HSMT10cái
72Lắp đặt cút uPVC D110 Chương V của E-HSMT15cái
73Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V của E-HSMT20cái
74Lắp đặt cút uPVC D60 Chương V của E-HSMT10cái
75Lắp đặt cút uPVC D42 Chương V của E-HSMT25cái
I Rãnh thoát nước
1Đào ga, rãnh thoát nước, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT0,102100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V của E-HSMT1,1335m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT1,9603m3
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V của E-HSMT4,2759m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT22,736m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT0,1481100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Chương V của E-HSMT2,0844m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT0,1915tấn
J Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT0,5586100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Chương V của E-HSMT6,207m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT2,2522m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT4,4327m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D Chương V của E-HSMT0,042tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Chương V của E-HSMT0,319tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10 Chương V của E-HSMT0,1837tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài- Ván khuôn bể tự hoại Chương V của E-HSMT0,2506100m2
9Xây gạch bê tông đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 - Xây bể tự hoại Chương V của E-HSMT14,3653m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT79,5792m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng đáy bể Chương V của E-HSMT16,8m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT2,0805m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT0,1013100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Chương V của E-HSMT0,1825tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT20cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hoàn trả đào bể tự hoại Chương V của E-HSMT0,3876100m3
K Nhà bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT0,0562100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Kl đâò chiếm 10) Chương V của E-HSMT0,6242m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,012100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT0,606m3
5Xây gạch đặc không nung 220x105x60mm, xây móng, chiều dày  Chương V của E-HSMT5,1012m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V của E-HSMT0,024100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT0,264m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,0521tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT0,0053100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 Chương V của E-HSMT1,6968m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Chương V của E-HSMT0,1493100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,1087tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,2384tấn
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V của E-HSMT2,4757m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Chương V của E-HSMT0,0965m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT0,0168100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,0067tấn
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT33,668m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT34,56m2
20Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT7,7284m2
21Trát má cửa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT2,178m2
22Xả mạch rộng 20, sâu 10 Chương V của E-HSMT41,52m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT33,668m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT44,468m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT1,4584m2
26Cửa chớp Chương V của E-HSMT1,08m2
27Gia công cửa đi thép hộp mạ kẽm, bịt tôn Chương V của E-HSMT1,72m2
L Hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh Chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khói thường Chương V của E-HSMT1110 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường Chương V của E-HSMT0,510 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V của E-HSMT2,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy Chương V của E-HSMT2,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Chương V của E-HSMT2,25 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòng Chương V của E-HSMT7,45 đèn
8Điện trở cuối đường dây Chương V của E-HSMT6bộ
9Nguồn phụ 12VdDC Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT1.800m
11Dây dẫn 20x2x0,5 mm2 Chương V của E-HSMT250m
12Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm Chương V của E-HSMT250m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC  Chương V của E-HSMT1.800m
14Lắp đặt đèn thoát nạn Chương V của E-HSMT2,65 đèn
15Lắp đặt đèn sự cố Chương V của E-HSMT3,45 đèn
16Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối Chương V của E-HSMT12hộp
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT0,06100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT0,12100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Chương V của E-HSMT0,96100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT0,96100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Chương V của E-HSMT4cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V của E-HSMT11cái
24Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Chương V của E-HSMT60cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V của E-HSMT18cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm Chương V của E-HSMT11cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V của E-HSMT6cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Chương V của E-HSMT11cái
31Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mm Chương V của E-HSMT11cái
33Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chương V của E-HSMT4cặp bích
34Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V của E-HSMT32cặp bích
35Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm Chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mm Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm Chương V của E-HSMT6cái
40Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V của E-HSMT3cái
41Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V của E-HSMT4cái
43Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 100mm Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt van góc ren, đường kính van 50mm Chương V của E-HSMT11cái
45Lắp đặt Hộp họng cứu hỏa kích thước 1200x700x200mm Chương V của E-HSMT11hộp
46Giá đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT14cái
47Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x800x200 Chương V của E-HSMT1cái
48Mặt nạ phòng độc Chương V của E-HSMT4cái
49Quần áo bảo hộ chống cháy Chương V của E-HSMT4bộ
50Búa phá dỡ Chương V của E-HSMT4cái
51Kìm cắt cưa tay chuyên dụng Chương V của E-HSMT4cái
52Xà beng Chương V của E-HSMT4cái
53Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 16 Bar Chương V của E-HSMT11bộ
54Lăng phun chữa cháy B-D13 Chương V của E-HSMT11cái
55Khớp nối ren D50 Chương V của E-HSMT33cái
56Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm Chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT3cái
58Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Chương V của E-HSMT11cái
59Nội quy tiêu lệnh Chương V của E-HSMT11bộ
60Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=09m3/h, H=50m.c.n Chương V của E-HSMT11 máy
61Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=09m3/h, H=50m.c.n Chương V của E-HSMT11 máy
62Lắp đặt tủ điều khiển bơm Chương V của E-HSMT1hộp
63Lắp đặt Dây cáp 3x10+1x6mm2, cáp ngầm Chương V của E-HSMT10m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT10m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT0,1100m
66Lắp đặt bể nước mồi 300 lít Chương V của E-HSMT1bể
67Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V của E-HSMT1,14100m
68Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V của E-HSMT0,96100m
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V của E-HSMT33,81m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT0,3381100m3
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT600m2
72Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Chương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Chương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 Chương V của E-HSMT0,01100m
75Lắp đặt côn thu PPR D75/50 Chương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V của E-HSMT1cái
77Cọc đồng tiếp địa báo cháy Chương V của E-HSMT1cọc
78Dây đồng tiếp địa M50 Chương V của E-HSMT10m
79Cắt đục bê tông sân trường Chương V của E-HSMT3,02m3
80Hoàn thiện bê tông sân trường Chương V của E-HSMT3,02m3
M Phần thiết bị
1Switch- 24 port- AMP Chương V của E-HSMT1bộ
2Patch panel - 24 port - AMP Chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ phát sóng Wifi gắn tường Chương V của E-HSMT5bộ
4Tủ mạng loại 6U Chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ điều khiển trung tâm chuông báo giờ tự động Chương V của E-HSMT1cái
6Thang máy tải khách loại có phòng máy Chương V của E-HSMT1Bộ
7Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Chương V của E-HSMT1chiếc
8Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=09m3/h, H=50m.c.n Chương V của E-HSMT1chiếc
9Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=09m3/h, H=50m.c.n Chương V của E-HSMT1chiếc
10Tủ điều khiển hệ thống bơm Chương V của E-HSMT1chiếc
11Bình chữa cháy ABC 8KG Chương V của E-HSMT66bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 03 (ba) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03 (ba) hợp đồng, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng 27,6 tỷ VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán 2 - Số lượng: 02 người.- Có trình độ đại học ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện, điện nhẹ, thang máy 1 - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học ngành điện dân dụng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và lăp đặt thiết bị cấp thoát nước 1 - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Phòng cháy và chữa cháy 1 - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học ngành PCCC hoặc nhân sự có chứng chỉ thi công PCCC.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng: 01 người- Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
7 Công nhân kỹ thuật các ngành nghề (điện, nề, xây dựng,…) 15 15 người được đào tạo nghề.(Nộp kèm chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 5 Tấn Cần trục ô tô ≥ 5 Tấn1
2 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h1
3 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông5
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn1
6 Máy hàn Máy hàn3
7 Máy cắt bê tông, gạch, đá Máy cắt bê tông, gạch, đá5
8 Máy cắt uốn Máy cắt uốn1
9 Máy trộn ≥ 250l Máy trộn ≥ 250l1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l1
11 Máy đào đất ≥ 1,25 m3 Máy đào đất ≥ 1,25 m31
12 Máy ép cọc Máy ép cọc1
13 Máy khoan Máy khoan4
14 Vận thăng Vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->