Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trưởng tiểu học Bùi Thị Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trưởng tiểu học Bùi Thị Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 08:32:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,265,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.885.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đập cáp 40 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trưởng tiểu học Bùi Thị Xuân Xây dựng hoàn chỉnh 02 trường tiểu học: Tân Sơn và Bùi Thị Xuân, thành phố Bảo Lộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 492 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482 Cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Quốc Bảo - ĐT 0902450887 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG (KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG KẾT HỢP KHỐI 04 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH.) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,103 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,673 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,366 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,825 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,503 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,455 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,704 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,244 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,694 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 7 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( dầm tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,473 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,774 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,378 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,031 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,301 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m ( dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,701 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,383 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m ( dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,902 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (sàn mái, sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,276 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,561 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100 m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,188 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,56 | m3 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,12 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,342 | m2 |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,67 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D18*100, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt ống Inox 304 lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,55 | m |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,445 | m3 |
| 2 | Bê tông diềm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | tấn |
| 9 | Lợp mái, tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,557 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,092 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,607 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,649 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,43 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,79 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,744 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 8 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,33 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,505 | m2 |
| 11 | Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,765 | m2 |
| 12 | Ốp gạch Granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 13 | Tô lót bậc cấp, cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,539 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,539 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ( tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,092 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ( tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.644,842 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.161,333 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,092 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.806,175 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,41 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,41 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt tấm HPL bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,005 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm bao gồm kính và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led 20W tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường TĐ1 (400*250*150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện TĐ2 (200*300*150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2 cực - 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2 cực - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2 cực -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ( loại 3 chầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.174 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472 | m |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi (vòi chậu lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,476 | m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m3 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| G | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn ( điện thoại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn ( intenet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4*2*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng lan chống nhiễu -Cat 5E/đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm intenet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bộ chia TP -Link 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp tổng đài điện thoại swich 18 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Modum WiFi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | PHẦN MÓNG (KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,991 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,576 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,158 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,336 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,567 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,554 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,016 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m ( tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( sàn tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m ( sàn tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( sàn tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m ( sàn tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,785 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m ( Dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( sàn mái, sê nô ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (sàn mái. Sê nô ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( Sê nô ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100 m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,981 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,538 | m3 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt ống Inox 304 lan can hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,26 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,079 | m2 |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,997 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D18*100, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | bộ |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,094 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,234 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Buloon D16,L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi kẽm mạ màu dày 0.4mm + lớp cách nhiệt, chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,251 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,177 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,448 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,112 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,63 | m2 |
| 5 | Trát ô văng, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,468 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,328 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m |
| 8 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch Granite tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,112 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,646 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m2 |
| 13 | Tô lót bậc cấp, cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,828 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,828 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,177 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,928 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,538 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,177 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,466 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,832 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,832 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt tấm HPL bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,135 | m2 |
| 23 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100 m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt chỉ trần tôn lạnh (bao gồm vật liệu nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8 | md |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led 18W tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường TĐ1 (400*250*150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện TĐ2 (200*300*150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2 cực - 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2 cực - 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2 cực -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi (vòi chậu lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,476 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m3 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| N | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi (điện thoại + intenet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn ( intenet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4*2*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng lan chống nhiễu -Cat 5E/đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm intenet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bộ chia TP -Link 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp tổng đài điện thoại swich 10 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Modum WiFi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | PHẦN MÓNG (KHỐI NHÀ ĂN, BẾP) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,333 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,088 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,443 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| P | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,653 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,219 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,536 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,96 | m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,971 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D18*100, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,077 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| Q | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi kẽm mạ màu dày 0,4mm + lớp cách nhiệt, chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | 100 m2 |
| 6 | Trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100 m2 |
| 7 | Trần chỉ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,4 | m |
| R | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,7 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,12 | m2 |
| 4 | Ốp gạch Granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,32 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,7 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,12 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,82 | m2 |
| S | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi (vòi chậu lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Huỳnh quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led 18W tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện TĐ2 (200*300*150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2 cực -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | CHỐNG SÉT (CẢI TẠO TỔNG THỂ HẠ TẦNG, PCCC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất mương thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trần CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp inox kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | SXLD Đế đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | SXLD cáp neo trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | SXLD kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 Zone hệ quy ước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Đèn chiếu khẩn có Accu 2 giờ + ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Đèn thoát nạn có ACcu 2 giờ + ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Điện trở cuối tuyến hệ quy ước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Còi báo cháy hệ quy ước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Nút nhấn khẩn hệ quy ước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu báo khói hệ quy ước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| W | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,153 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,899 | tấn |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,12 | m2 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,12 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy diezen Q=54m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Trụ tiếp nước chữa cháy - Tomoken | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà - Tomoken | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 7 | Tủ ngoài nhà + 2 vòi D65 dài 30m + 2 lăng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tủ trong nhà + 2 vòi D50 dài 20m + 1 lăng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hho65p + Bình chữa cháy 5Kg CO2 + 8Kg bột ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Van góc chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Co STK d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê STK d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lọc Y d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lọc Y d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Chống rung d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Van an toàn d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Mặt bích mù d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Mặt bích d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Mặt bích d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt phụ kiện hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 33 | Tê hàn d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê hàn d114/d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê hàn d114/d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Co hàn d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,485 | m2 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100 m2 |
| Z | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,22 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,53 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,53 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,22 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,56 | m2 |
| AA | HÀNG RÀO SONG SẮT XÂY MỚI ( ĐOẠN DE) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,77 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,27 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| AB | HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,922 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,586 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,804 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,307 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,689 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,08 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,439 | m2 |
| AC | MÓNG GIA CỐ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,334 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,218 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,228 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,876 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100 m |
| AD | CỔNG - HÀNG RÀO SONG SẮT ĐOẠN HK | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,362 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cổ cột + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100 m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,949 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100 m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,04 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,4 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 24 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,58 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| AE | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,359 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,892 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,738 | m3 |
| 5 | Lát nền sân gạch Teraazoo kích thước gạch 40x40x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,76 | m2 |
| AF | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,563 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100 m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,904 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| AG | ĐÀI NƯỚC - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100 m3 |
| 13 | Buloong chân cột M22x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Sản xuất khung thép bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m khoan |
| 23 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m khoan |
| 24 | Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40 kW, đường kính ống 146mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | LĐ bơm hỏa tiễn 3HP Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bộ khởi động máy bơm + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40 kW, đường kính ống 146mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Ống thép nắp giếng D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 29 | Ốc xiết cáp bằng Inoc 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối nen PVC D 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Dây cáp Inox treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 34 | Dây dù treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| AH | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100 m3 |
| AI | TỔNG HỢP ĐẤT VẬN CHUYỂN ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Đào xúc đất lên ô tô đi đổ kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.885.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) | 3 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
| 4 | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô sức nâng 16T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn 5 kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 12 | Máy bơm nước 2kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 13 | Máy khoan đập cáp 40 kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi