Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung kinh phí thực hiện chỉnh trang đô thị (Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 09:16:00 đến ngày 2021-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,547,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có 03 hợp đồng; Trong đó:*/. 01 Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị >=1.400.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng có giá trị >=1.000.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình trồng cây xanh có giá trị >=800.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: là kỹ sư xây dựng dân dụng; xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc nông lâm nghiệp hoặc cây trồng;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật cây trồng và chăm sóc cây xanh;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh, thảm cỏ; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 03 người;- Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt gạch 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-- Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-- Máy khoan cầm tay 0.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-- Máy trộn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-- Ô tô tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-- Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-- Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Nâng cấp công viên du lịch bến đò Cồn Tộc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung kinh phí thực hiện chỉnh trang đô thị (Ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương tự hạng III trở lên theo Khoản 2; Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. 2. Giấy tờ để chứng minh đã hoàn thành nghĩa nộp thuế từ năm 2018 đến năm 2020 (có xác nhận của cơ quan thuế). 3. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. (Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh TT-Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền, địa chỉ: 53 Nguyễn Kim Thành, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3 554 227 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Rải bạt ni lông lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,218 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,829 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,431 | m3 |
| B | ĐƯỜNG CÔNG VIÊN | |||
| C | Đường bê tông lát gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,951 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,951 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,473 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,728 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên nền sàn, đá dày 18mm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,588 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền,đá 2x4, M150 (sử dụng cát nghiền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,305 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 542,03 | m2 |
| D | Đường bê tông không lát gạch | |||
| 1 | Rải bạt ni lông lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,32 | 100 m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,948 | 100 m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 319,797 | 1 m3 |
| 4 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| E | Sân vui chơi trẻ em | |||
| 1 | Rải bạt ni lông lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | 100 m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,325 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,593 | 1 m3 |
| F | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Rải bạt ni lông lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,268 | 100 m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,569 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,025 | 1 m3 |
| G | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| H | Phá dỡ, di chuyển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 5 | Di dời miếu thờ trong phạm vi xây dựng sang vị trí được phê duyệt các cấp chính quyền (trọn gói) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | gói |
| I | Đắp đất, san nền công viên trung tâm, lấp hồ: | |||
| 1 | Dọn dẹp cỏ rác mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,861 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.082,574 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,67 | 100m3 |
| J | Hệ thống ống cấp nước tưới cây: | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,69 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,676 | 100m3 |
| 3 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.500 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x2.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bét phun 360 độ 0.5m3/h, áp lực 2-4 bar, đk phun 15-18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bét phun 360 độ 0.5m3/h, áp lực 2-4 bar, đk phun 15-18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt bét phun 360 độ 0.5m3/h, áp lực 2-4 bar, đk phun 15-18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê PVC-D42/27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d27mm, 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,Tê PVC-D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren nhựa, đường kính van 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| K | Giếng khoan, máy bơm nước: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m khoan |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm. Ống PVC-D140x3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D90x3,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chìm 1HP, pin năng lượng mặt trời + khung thép (Givasolar hoặc tương đương.....) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 máy |
| L | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| M | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,969 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,271 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,862 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| N | Lắp đặt cột đèn mới | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cột đèn bát giác, chiều cao cột 4,5m + khung móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cột đèn bát giác, chiều cao cột 6.0m + khung móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | 1 bộ |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | 1 bộ |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,12 | 100m |
| O | Mương cáp điện | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,714 | 100m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,734 | 100m3 |
| 3 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.060 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| P | CHI PHÍ TRỒNG CÂY XANH, BÓNG MÁT, THẢM CỎ, HOA | |||
| Q | Đắp đất màu trồng cây, cỏ: | |||
| 1 | Bồi đất màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 751,989 | m3 |
| R | Trồng cây: | |||
| 1 | Trồng cỏ, cỏ nhung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.308,13 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ, cỏ lá gừng (Hoành lạc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.349,56 | m2 |
| 3 | Trồng Cây Mắt Nai (H>=20cm), mật độ 16 giỏ/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 285,53 | m2 |
| 4 | Trồng Cây Bạch Trinh Biển (H>=20cm), mật độ 16 giỏ/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m2 |
| 5 | Trồng Cây Huỳnh Anh (H>=20cm), mật độ 16 giỏ/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 157,98 | m2 |
| 6 | Trồng Cây Ngọc Bút (H>=20cm), mật độ 16 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,5 | m2 |
| 7 | Trồng Cây Hoa Giấy (H>=20cm), mật độ 16 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,5 | m2 |
| 8 | Trồng Cây Phi Lao, (H≥25-30 cm), mật độ 40 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,18 | m2 |
| 9 | Trồng Cây Ắc ó, (H≥30 cm), mật độ 40 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 10 | Trồng Cây Hồng Lộc, H>=0.8-1m, ĐK tán ≥40cm, kích thước bầu 30x30 (cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | 1 cây |
| 11 | Trồng Cây Me Tây, H>=3,0m, ĐK thân cách mặt bầu 10cm: 10-12cm, kích thước bầu 60x60x60 (cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 cây |
| 12 | Trồng Cây Lim Xẹt, H>=3,0m, ĐK thân cách mặt bầu 10cm: 10-12cm, kích thước bầu 60x60x60 (cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | 1 cây |
| 13 | Trồng Cây Giáng Hương, H>=3,0m, ĐK thân cách mặt bầu 10cm: 10-12cm, kích thước bầu 60x60x60 (cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 cây |
| 14 | Trồng Cây Kèn Hồng, H>=3,0m, ĐK thân cách mặt bầu 10cm: 10-12cm, kích thước bầu 60x60x60 (cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | 1 cây |
| 15 | Trồng Hoàng Nam, H>=2,0m, ĐK thân cách mặt bầu 10cm: 10-12cm, kích thước bầu 60x60x60 (cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | 1 cây |
| 16 | Trồng Cây Tùng Tháp, H>=1,2m, ĐK tán: 0,5-0,6m, kích thước bầu 40x40 (cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 1 cây |
| 17 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 (m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | cây |
| 18 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 (m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cây |
| S | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng: | |||
| 1 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan (chỉ nhân công) - Bơm điện có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.576,38 | m2/tháng |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, giếng nước bơm điện (chỉ nhân công) bơm điện có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | 1cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có 03 hợp đồng; Trong đó:*/. 01 Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị >=1.400.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng có giá trị >=1.000.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét.*/. 01 Hợp đồng thi công công trình trồng cây xanh có giá trị >=800.000.000 đồng có các hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 người: là kỹ sư xây dựng dân dụng; xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; xây dựng dân dụng cấp III trở lên;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp IV trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng; Có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 người: là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc nông lâm nghiệp hoặc cây trồng;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật cây trồng và chăm sóc cây xanh;+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh, thảm cỏ; Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 3 | - Số lượng: 03 người;- Là kỹ sư/cao đẳng/trung cấp, có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;(Tất cả các hồ sơ trên đều phải được công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt gạch 1.7KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | - Máy cắt uốn thép 5KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | - Máy khoan cầm tay 0.5KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | - Máy trộn BT 250 lít | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | - Máy đầm bàn 1KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | - Máy đầm cóc | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | - Ô tô tải 5-10 tấn | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và xe còn thời gian kiểm định | 4 |
| 9 | - Máy thủy bình | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 2 |
| 10 | - Máy lu 16T | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 4 |
| 11 | - Máy đào 0,8m3 | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 4 |
| 12 | - Xe nâng 12m | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 1 |
| 13 | - Xe bồn tưới nước | Khi công trình khởi công nhà thầu phải phải cam kết huy động được ngay và máy còn thời gian kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi