Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Hửa Ngài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917054-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTDTBT THCS Hừa Ngài |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Hửa Ngài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580339 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 09:19:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 556,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35455E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67091E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.485.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 556.970.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường PTDTBT THCS Hừa Ngài |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Hửa Ngài Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Hừa Ngài 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục đã giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Số nhà 27B, tổ Dân phố 8, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với trang thiết bị nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Hửa Ngài, xã Hừa Ngài, huyện Mường Chà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường PTDTBT THCS Hừa Ngài, Xã Hừa Ngài, huyện Mường Chà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà Địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: (0215) 3842248. Fax: (0215) 3842 078; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà Địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: (0215) 3842248. Fax: (0215) 3842 078; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá inox 4 tầng đựng thực phẩm khô | Mã SP: GTP04 hoặc tương đương | 2 | Cái | Thương hiệu: Long Liên hoặc tương đương Mã SP: GTP04Xuất xứ: Việt NamGiá inox 4 tầng bằng inox hộp 40 x 40 khung chính có độ dày 1mm tháo rời lắp đặt thuận tiện, các nan giá bằng Inox hộp 20 x 40 có độ dày 0.8mm, khe hở nan ngang các thanh cách nhau 5cm để thực phẩm khôKT: (2000x500x1500)mm | |
| 2 | Bàn sơ chế thức ăn | 1 | Cái | Thương hiệu: Long Liên hoặc tương đươngKý hiệu: SC02Xuất xứ : Việt Nam Kích thước: Dài 180 cm x rộng 80 cm x cao 80 cm.Đặc điểm: Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn.Dưới mặt bàn có lót gỗ ép chống nước dày 1cm. Thân bàn ống phi 38 mm. Thanh giằng hộp vuông 20 mm. Nan đan hộp 10×20 mm. Chân có ủng cao su, | ||
| 3 | Giá đựng bát. xoong nồi... | MSP: GXN hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Thiên An Phát hoặc tương đương MSP: GXNXuất xứ: Việt NamGiá để xoong, nồi, hộp đựng cơm canh bằng Inox - 4 tầng, khung chính bằng Inox hộp 30 x 30 x 0.8, các sàn được làm bằng thanh Inox 2 x 1 x 0.6, giá được tháo rời và lắp ghép được. Gồm 2 hồi 2 bên, và 3 sàn bằng Inox thanh, 1 sàn nóc được làm bằng tôn InoxKT( C1600 x R500 x D1500)mm | |
| 4 | Tủ bảo quản thực phẩm (tủ cấp đông) | 1 | Cái | Thương hiệu: Sanaky hoặc tương đươngModel: VH - 365W2Xuất xứ: Việt NamLoại tủ: 1 ngăn đông, 1 ngăn mátĐiện áp: 220V/50HzĐiện năng tiêu thụ: 150WDung tích tổng thể/ dung tích sử dụng: 360L/260LChất liệu dàn lạnh: NhômNhiệt độ ngăn mát: 0°C ~ 10°CNhiệt độ ngăn đông tối đa: -18°C | ||
| 5 | Téc nước Inox đứng | MSP: 2000L hoặc tương đương | 3 | Bộ | Thương hiệu: Việt Ý hoặc tương đươngMSP: 2000LXuất xứ: Việt Nam Được chế tạo bằng vật liệu thép không gỉ SUS 304 siêu bền đảm bảo an toàn thực phẩm.INOX SUS 304 siêu bền luôn là lựa chọn hàng đầu cho sản phẩm bồn nước có độ bền tối đa, bề mặt vật liệu có độ bóng cao, đảm bảo tính mỹ thuật caoGiá đỡ téc nước bằng sắt mạ kẽm chống gỉ + phao ngắt. | |
| 6 | Bàn ghế ăn học sinh ( 1 bàn 6 ghế) | Mã SP: BA02 hoặc tương đương | 10 | Bộ | Bàn ăn học sinh Thương hiệu: Long Liên hoặc tương đươngMã SP: BA02Kích thước bàn: D1200 x R700 x C700 (mm), mặt bàn làm bằng Inox tấm dày 0,4 mm, cạnh và góc bàn được dập bằng máy công nghiệp chuyên dụng. Đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật, chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Cạnh (mép) bàn được dập bằng máy công nghiệp chuyên dụng có độ dày 4 cm, dưới đáy mặt bàn có các thanh giằng tạo độ chắc chắn cho bàn. Chân bàn hình chữ X (gấp được) chân làm bằng Inox ống phi 32. Ghế ăn dành cho học sinh THCSThương hiệu: Long LiênKý hiệu: GA02Kích thước: cao 440 mm;Ghế đôn bằng Inox; Ghế có 4 chân làm bằng Inox F22 dày 0,7 mm được uốn định hình , có vòng gác cố định cách mặt đất 200 mm và hàn trong môi trường khí Agông. Mặt ghế bằng Inox tấm dày 0,5 mm có đường kính khoảng 280 mm được dập trên máy định hình đảm bảo độ cứng và bền. Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng Iso 9001: 2015, Iso 14001: 2015Xuất xứ: Việt Nam | |
| 7 | Cây nước 2 vòi nóng lạnh (có ngăn lạnh để bảo quản) | 1 | Cái | Hãng: Kangaroo hoặc tương đương Model: KG40Công suất làm lạnh : 100W Công suất làm nóng : 500WThời gian làm lạnh :2.0L/h Thời gian làm nóng : 5.0L/h Điện áp/tần số sử dụng :AV220V/50Hz Bình chứa nước nóng lạnh bằng Inox 304, Đun nóng trực tiếp Xuất xứ : Trung Quốc | ||
| 8 | Tủ đựng thiết bị | Mã SP: TK4-TX hoặc tương đương | 10 | Bộ | Thương hiệu: Trường Xuân hoặc tương đươngMã SP: TK4-TXXuất xứ: Việt NamChất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện 4 cánh + 4 khoá, bên trong có 4 đợt di động chia làm 8 ôKT: (1000 x 450 x 1800)mm | |
| 9 | Rá inox | 1 | Cái | Thương hiệu: Thanh Chi hoặc tương đươngSize: 52cm Xuất xứ: Việt NamChất liệu Inox 201 bền đẹp chống han gỉ | ||
| 10 | Xô xách nước | MSP: 15L hoặc tương đương | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt NamChất liệu: bằng tôn Dung tích: 15 lítVật liệu được xử lý thân thiện , đảm bảo an toàn khi sử dụng Chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | |
| 11 | Chậu rửa | MSP: F65 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamChật liệu: bằng nhôm Đường kính :65cm Sản phẩm bền vững với thời gian , chịu nhiệt, chịu được hóa chất. | |
| 12 | Bàn làm việc giáo viên | Mã SP: BGV-ĐV01 hoặc tương đương | 6 | Cái | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương ; Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 120 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 01 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 30x30 mm , 13x26mm và các xà giằng bằng hộp 25x25 mm , hộp 20x40mm hộp 20x20 mm độ. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt, dày 18mm. + Chắn trước: Làm bằng gỗ MDF dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 15mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. + Hồi bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 15mm. phủ kín 2 đầu hồi bàn - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. + + Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018, TCVN 7490:2005, TCVN 2097:2015 và có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu của cục sở hữu trí tuệ | |
| 13 | Tủ đựng tài liệu, hồ sơ y tế | Mã SP: TK4-TX hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Trường Xuân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt NamChất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện 4 cánh + 4 khoá, bên trong có 4 đợt di động chia làm 8 ôKT: (1000 x 450 x 1800)mm | |
| 14 | Bàn làm việc nhân viên y tế | MSP: BLV14 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Thăng Hiếu hoặc tương đươngXuất xứ: Việt NamChất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán chân và yếm bàn dày 1,8cm, trên mặt bàn khoan lỗ luồn dây điện. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa , có kệ để CPU, và bàn phím máy tínhKích Thước: W1400 x D750 x H750 mm | |
| 15 | Cân đo chiều cao | 1 | Cái | Thương hiệu: Horse head hoặc tương đươngModel: Tz120D Cân làm bằng kim loại, sơn màu trắng Cân chạy bằng acquy 6V ( kèm theo) hoặc chạy điện qua adapter (kèm theo)Sử dụng công nghệ cảm biến, cho độ chính xác cao Màn hình LCD hiển thị thông số cân được rõ ràng, số toBước nhảy 100gCân tối đa 150kg Có chức năng khóa số, ( giữ thông số sau khi cân xong )Tự động tắt khi không sử dụng, hoặc tắt bằng công tắcThước đo chiều cao theo tiêu chuẩn quốc tế, mỗi vạch 0,5cm. Đo từ 70cm - 190 cm | ||
| 16 | Máy đo huyết áp bắp tay | 1 | Cái | Thương hiệu: Omron hoặc tương đươngModel: JPN600Xuất xứ: NhậtMàn hình hiển thị: LCDBộ nhớ 60 kết quả đoChức năng:Báo cử động người đoCảnh báo huyết áp bất thườngCảnh báo nhịp tim bất thườngKích thước 135mm x 110mm x 175mmTrọng lượng 600gBộ sản phẩm bao gồm: Máy, túi hơi, bộ pin 2A | ||
| 17 | Bảng đo thị lực chữ C | 1 | Cái | Kết cấu vững chắc, nhẹ. Bề mặt xử lý theo quy trình công nghệ nhiều bước hoàn chỉnh, đảm bảo sơn bám vững chắc, lâu bền Hình chữ nhật, khung thép lá sơn tĩnh điện Có công tắc bật đèn đặt phía bên cạnh Có tấm phản quang giúp ánh sáng phân bố đều Có 2 móc phía trên để treo lên tườngKhoảng cách kiểm tra thị lực từ 5mBề mặt phía trước vật liệu mica Kích thước: 870 x 310 x 80mm (cao x rộng x sâu)Nguồn điện : 220V, 50Hz Công suất : 20W | ||
| 18 | Nẹp chân, tay inox sơ cứu | 1 | Bộ | Nẹp chân, tay inox sơ cứu | ||
| 19 | Ga giường y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng; Kích thước: 1,5 x 2m. | ||
| 20 | Đệm giường y tế | MSP: DG-01 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Hoàng Nguyễn hoặc tương đương; Chất liệu: bằng mút bọc giả da; Kích thước: (900 x1900)mm. | |
| 21 | Rèm y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + phụ kiện; Kích thước: 2,8 x 4m. | ||
| 22 | Chăn y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + ruột bông nhẹ; Kích thước: 1,6 x 2m | ||
| 23 | Gối y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + ruột bông nhẹ; Kích thước: 45 x 60cm. | ||
| 24 | Bộ cột cầu lông | MSP: 502527; hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Vifa hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamKích thước:(500x700x1550)mmVật liệu: Thép hộp vuông 40x40mm;Đối trọng Gang (50kg/trụ) bên trong ống thép Φ114 và Φ90;Sơn tĩnh điện màu xanh;Di chuyển bằng 2 bánh xe, kèm lưới | |
| 25 | Đệm mút có vỏ bọc | 1 | Bộ | Bằng mút chuyên dụng, chống chấn thương kích thước (2000*1800)mm dầy 30cm, vỏ bọc ngoài bằng bạt tráng nhựa mầu bộ đội, có quai cầm có thể gắn vào nhau khi cần theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 26 | Đệm nhảy cao | 1 | Bộ | Bằng mút chuyên dụng, chống chấn thương kích thước (2400*1200)mm dầy 10cm, vỏ bọc ngoài bằng bạt tráng nhựa mầu bộ đội, có quai cầm có thể gắn vào nhau khi cần theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 27 | Bàn bóng bàn thi đấu Vifa | 1 | Cái | Vật liệu: Mặt bàn ván dày 25mm, khung thép hộp vuông 50x50;Sơn tĩnh điện màu đen;Xếp gọn khi không sử dụng, di chuyển trên 4 bánh xe;Kèm lưới, cọc.Kích thước: DxRxC 2740x1530x760 | ||
| 28 | Ghế trọng tài bóng chuyền 4 chân chữ nhật | MSP: 402600 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Vifa hoặc tương đương Kích thước: (964x1164x2376)mmVật liệu: Thép ống tráng kẽm - Φ34Sơn tĩnh điện màu trắngBàn và sàn đứng gỗ tự nhiên - PuChân đế bọc cao su | |
| 29 | Cột bóng chuyền + lưới | MSP: 403443 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Vifa hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Vật liệu : Trụ thép ống Φ90/76 - mạ kẽm nhúng nóng;Sơn tĩnh điện màu trắng;Nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng trục vít + bánh vít âm trong thân trụ;Căng lưới bằng tay quay tăng đơ;01 bộ bao gồm 02 trụ + 02 nòng + 01 tay quay + 01 tăng đơ đồng;Có kèm nòng để lắp trụ;Độ cao lưới điều chỉnh được từ 2,2m - 2,55mm. | |
| 30 | Bộ bàn ghế họp ( 1 bộ bàn + 20 ghế ) | MSP: BGNĐ02 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bàn họp chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán, dưới ngăn bàn có đợt để tài liệu. Bàn gồm 2 Đầu bàn chữ C .KT (2200 x 500 x 750)mm + 06 nguyên đơn ghép lại, kích thước mỗi nguyên đơn 1200 x 500 x 750 mm Thương hiệu: Thăng Hiếu hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Ghế họp khung chính bằng ống thép tròn F22 mạ Inox gấp đươc , đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT ( R440 x S515 x C850)mm. Thương hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng Iso 14001: 2015 | |
| 31 | Tivi 50 inch | 1 | Cái | Model: 50UG6100Thương hiệu: Casper hoặc tương đương Xuất xứ: Thái LanLoại tivi: Tivi SmartĐộ phân giải: Ultra HD 4K (3840 x 2160)pxBộ vi xử lý: 4 nhân/ Ram 2.0GB/ Rom 16GBCổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổngKết nối internet: LAN, WifeKết nối Bluetooth: CóHệ điều hành: Android 9.0Tương tác thông minh: Điều khiển tivi bằng điện thoại, Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt)Kết nối bàn phím, chuột không dây: CóCác ứng dụng có sẵn: Youtube, CH PlayKết nối không dây: Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng. Định dạng đầu kỹ thuật số: DVB-T2Công nghệ xử lý hình ảnh: PureMotion, 4K HDR, Màn hình siêu sáng – Super Brightness, Tấm nền IPS. Công nghệ âm thanh: Pure Sound, Dolby DigitalTần số quét: 60HzTổng công suất loa: 20WPhụ kiện kèm theo giá treo | ||
| 32 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Bục để tượng Bác | ||
| 33 | Bục nói chuyện, phát biểu phòng họp | Mã SP: TN-BPB01 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu:THN hoặc tương đương; Chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU 3 mặt, mặt trước trang trí huỳnh nổi. KT ( 800 x 600 x 1200)mm. | |
| 34 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mã SP: SFG-02ĐV hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Chất liệu: Đệm mút bọc giả da (gồm: 03 ghế đơn + 01 góc + 02 đôn + 01 bàn trà) | |
| 35 | Bàn hội trường gỗ CN Chely | MSP: BHT12 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Thăng Hiếu hoặc tương đương; Mặt bàn dày 2.5cm, tráng phủ Melamine màu cánh dán; KT ( 1200 x 500 x 750)mm. | |
| 36 | Giá sách 1 khoang | Mã SP:GS1K - TX hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Xuân hoặc tương đươngChất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện 6 đợt 5 tầng di động. Khung chính bằng sắt U 30 x 30 . Giá hồi thoáng được thưng tôn, đợt giá được gấp bằng tôn có sương tăng cứng .KT ( 1000 x 400 x 2000 )mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35455E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67091E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.485.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 556.970.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi