Gói thầu: Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911489-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210757347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 09:26:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,078,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2617681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.523536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.554.918.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp PCCC trở lên- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luuyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt ống nước
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 800
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình.
Xây mới trường mầm non xã Đồng Lâm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch - Thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng
1Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nềnTheo yêu cầu chương V2,426100m3
2Đệm mạt đá dày 1m, rải từng lớp dày 20cm, tưới nước đầm chặt k95Theo yêu cầu chương V8,758100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V60,688m3
4Bê tông móng, đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V193,628m3
5Bê tông cổ móng, đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V4,218m3
6Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V10,996m3
7Ván khuôn thép bê tông móngTheo yêu cầu chương V3,919100m2
8Ván khuôn thép cổ móngTheo yêu cầu chương V0,637100m2
9Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V1,017100m2
10Cốt thép móng DTheo yêu cầu chương V1,904tấn
11Cốt thép móng DTheo yêu cầu chương V7,102tấn
12Cốt thép móng D>18Theo yêu cầu chương V11,145tấn
13Cốt thép cổ cột DTheo yêu cầu chương V0,121tấn
14Cốt thép cổ cột DTheo yêu cầu chương V0,11tấn
15Cốt thép cổ cột D>18Theo yêu cầu chương V2,563tấn
16Cốt thép dầm giằng móng DTheo yêu cầu chương V0,237tấn
17Cốt thép dầm giằng móng DTheo yêu cầu chương V0,552tấn
18Cốt thép dầm giằng móng D>18Theo yêu cầu chương V0,544tấn
19Xây móng, xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V72,65m3
20Đắp đất móng K=0,9Theo yêu cầu chương V12,002100m3
21Bê tông nền M100 đá 4x6 dày 100Theo yêu cầu chương V65,31m3
22Bê tông cột, đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V27,311m3
23Bê tông đá 1x2 M150, thép uốn chờ nâng tầngTheo yêu cầu chương V2,684m3
24Bê tông dầm, đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V67,962m3
25Bê tông sàn, đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V178,145m3
26Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu chương V4,285100m2
27Ván khuôn thép dầmTheo yêu cầu chương V7,457100m2
28Ván khuôn thép sànTheo yêu cầu chương V15,341100m2
29Cốt thép cột DTheo yêu cầu chương V0,964tấn
30Cốt thép cột DTheo yêu cầu chương V0,237tấn
31Cốt thép cột D>18Theo yêu cầu chương V6,932tấn
32Cốt thép dầm DTheo yêu cầu chương V2,445tấn
33Cốt thép dầm DTheo yêu cầu chương V5,666tấn
34Cốt thép dầm D>18Theo yêu cầu chương V4,918tấn
35Cốt thép sàn DTheo yêu cầu chương V20,348tấn
36Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V10,805m3
37Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu chương V1,55100m2
38Cốt thép lanh tô DTheo yêu cầu chương V0,185tấn
39Cốt thép lanh tô DTheo yêu cầu chương V1,213tấn
40Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V4,824m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,505100m2
42Cốt thép cầu thang DTheo yêu cầu chương V0,578tấn
43Cốt thép cầu thang DTheo yêu cầu chương V0,122tấn
44Xây tường 200 không nung 400x200x200 vữa XMM75 cao Theo yêu cầu chương V292,716m3
45Xây tường 100 gạch không nung 200x100x400 vữa XMM75 cao Theo yêu cầu chương V25,98m3
46Xây cột trụ gạch đặc không nung vữa XMM75 cao Theo yêu cầu chương V40,997m3
47Xây bậc thang gạch đặc không nung vữa XMM75 cao Theo yêu cầu chương V1,574m3
48Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Theo yêu cầu chương V191,52m2
49Trát tường ngoài nhà vữa XMM75, dày 15Theo yêu cầu chương V442,327m2
50Trát tường trong nhà vữa XMM75, dày 15Theo yêu cầu chương V2.221,281m2
51Trát xà dầm vữa XMM75Theo yêu cầu chương V745,704m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XMM75 dày 15Theo yêu cầu chương V882,033m2
53Trát trần vữa XMM75Theo yêu cầu chương V1.188,534m2
54SX xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V2,875tấn
55Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu chương V2,875tấn
56Ốp chống bãoTheo yêu cầu chương V420,989cái
57SX cầu thang lên mái thép D20Theo yêu cầu chương V0,026tấn
58LD thang sắtTheo yêu cầu chương V2,322m2
59Nắp tôn mái bằng tôn dày 0,42mm 0,82x0,82mTheo yêu cầu chương V1,742m2
60Bịt khe lún sàn, tường, cột bằng Inox 304Theo yêu cầu chương V67,891kg
61Bịt khe lún sàn bằng vật liệu UsealTheo yêu cầu chương V4,8m
62SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12Theo yêu cầu chương V1,036tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu chương V70,02m2
64Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợpTheo yêu cầu chương V44,6381m2
65Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,42mmTheo yêu cầu chương V7,016100m2
66Láng sê nô vữa XMM75 đánh màu dày 30 có trộn phụ gia sikaTheo yêu cầu chương V187,884m2
67Láng sê nô vữa XMM75 tạo độ dốcTheo yêu cầu chương V187,884m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu chương V590,76m2
69Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu chương V188,91m2
70Lát đá granite ngăn cost chân cửa dày 20mmTheo yêu cầu chương V9,43m2
71Lát sàn phòng SHC bằng sàn nhựa vân gỗ, có lớp xốp lót dày 2mm hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V407,02m2
72Láng nền phòng SHC vữa XMM75 dày 30Theo yêu cầu chương V407,02m2
73Lớp chống thấm sika, vén thành cao 200mmTheo yêu cầu chương V78,1m2
74Ốp chân tường gạch 120x500Theo yêu cầu chương V43,489m2
75Ốp chân tường bằng nhựa vân gỗ cao 900 hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V178,2m2
76Ốp tường chân kệ bếp, kệ lavabo gạch men 200x400Theo yêu cầu chương V23,352m2
77Ốp tường wc, bếp gạch men 300x600 cao 2,7mTheo yêu cầu chương V446,11m2
78Lát bậc cầu thang đá granite dày 20Theo yêu cầu chương V55,859m2
79Lát bậc tam cấp đá granit màu ghi dày 20Theo yêu cầu chương V30,456m2
80Ốp mặt bàn đá granite màu đen dày 20Theo yêu cầu chương V38,446m2
81SX khung đỡ chậu rửa, bàn soạn chia bằng inox 304Theo yêu cầu chương V0,348tấn
82LD khung đỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V0,348m2
83Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,201m3
84Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,045100m2
85Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V0,058tấn
86LD tấm đan trọng lượng Theo yêu cầu chương V10cái
87Trần hợp kim nhôm đục lỗ 600x600Theo yêu cầu chương V119,14m2
88SX lan can inoxTheo yêu cầu chương V0,265tấn
89LD can lan inoxTheo yêu cầu chương V11,736m2
90Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 KT80x130Theo yêu cầu chương V22,828m
91Sơn tay vịn gỗ cầu thang, sơn 3 nướcTheo yêu cầu chương V6,62m2
92Sơn ngoài nhà không bả 3 lớpTheo yêu cầu chương V442,327m2
93Sơn trong nhà không bả 3 lớpTheo yêu cầu chương V5.037,552m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V159,26m
95Ống thoát nước PVC D42 thoát nước mái sảnhTheo yêu cầu chương V0,006100m
96Ống thoát nước mái PVC D76Theo yêu cầu chương V0,918100m
97Rọ chắn rác Inox D100Theo yêu cầu chương V12cái
98Phễu đón (côn thu) D100/76Theo yêu cầu chương V12cái
99Đai giữ ống a1500Theo yêu cầu chương V62bộ
100Cút nhựa nối ống D76Theo yêu cầu chương V24cái
101Giàn giáo ngoài nhà cao Theo yêu cầu chương V10,164100m2
B Hè rãnh ngoài nhà
1Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 3Theo yêu cầu chương V1,003100m3
2Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V8,851m3
3Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V20,261m3
4Trát thành rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V182,857m2
5Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Theo yêu cầu chương V41,072m2
6Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V7,213m3
7Cốt thép tấm đan fiTheo yêu cầu chương V0,457tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu chương V0,42100m2
9Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V138,74cái
10Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85Theo yêu cầu chương V0,367100m3
C Bể tự hoại (2 bể)
1Đào đất đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,444100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V1,848m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V2,46m3
4Bê tông dầm bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V3,357m3
5Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu chương V0,031100m2
6Ván khuôn dầm bểTheo yêu cầu chương V0,448100m2
7Cốt thép đáy bể fiTheo yêu cầu chương V0,114tấn
8Cốt thép dầm bể fiTheo yêu cầu chương V0,03tấn
9Cốt thép dầm bể fiTheo yêu cầu chương V0,201tấn
10Xây bể gạch đặc vữa XMM75Theo yêu cầu chương V7,724m3
11Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,346m3
12Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,078100m2
13Cốt thép tấm đan fiTheo yêu cầu chương V0,111tấn
14Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V28cái
15Trát bể dày 20 vữa XMM75 có đánh màuTheo yêu cầu chương V59,04m2
16Láng vữa XMM75 dày 30 có đánh màuTheo yêu cầu chương V10,421m2
17Láng vữa XMM75 dày 30 không đánh màuTheo yêu cầu chương V16m2
18Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85Theo yêu cầu chương V0,146100m3
D Bể tách mỡ
1Đào đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,196100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V0,657m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,831m3
4Bê tông dầm bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,641m3
5Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu chương V0,015100m2
6Ván khuôn dầm bểTheo yêu cầu chương V0,18100m2
7Cốt thép đáy bể fiTheo yêu cầu chương V0,053tấn
8Cốt thép dầm bể fiTheo yêu cầu chương V0,025tấn
9Cốt thép dầm bể fiTheo yêu cầu chương V0,138tấn
10Cốt thép dầm bể fi>18Theo yêu cầu chương V0,032tấn
11Xây bể gạch đặc vữa XMM75Theo yêu cầu chương V3,529m3
12Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,45m3
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,031100m2
14Cốt thép tấm đan fiTheo yêu cầu chương V0,035tấn
15Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V12cái
16Trát bể dày 20 vữa XMM75 có đánh màuTheo yêu cầu chương V24,664m2
17Láng vữa XMM75 dày 30 có đánh màuTheo yêu cầu chương V3,277m2
18Láng vữa XMM75 dày 30 không đánh màuTheo yêu cầu chương V5,538m2
19Đắp đất đầm chặt k=0,85Theo yêu cầu chương V0,068100m3
E Cửa nhà học 2 tầng
1Cửa đi 2 cánh nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai)Theo yêu cầu chương V63,36m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai)Theo yêu cầu chương V40,08m2
3Cửa sổ mở quay nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai)Theo yêu cầu chương V81,12m2
4Cửa sổ mở trượt nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai)Theo yêu cầu chương V7,01m2
5Cửa sổ mở hất nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai)Theo yêu cầu chương V7,2m2
6Vách nhôm kính, kính dày 6,38mm(tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,3mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai)Theo yêu cầu chương V57,85m2
7Vách compact HPL chịu nước dày 12mm phủ melamin 2 mặt, phụ kiện đồng bộ (bản lề đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm và ke định vị, hệ nhôm nóc, hèm cửa sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bơm keo silicone a500 tại các vị trí tiếp giáp với tường)Theo yêu cầu chương V111,91m2
F Điện nhà học 2 tầng
1Bộ đèn bán nguyệt L=1,2m công suất 36WTheo yêu cầu chương V52bộ
2Bộ đèn tuýp led đơn L=1,2m; P=18WTheo yêu cầu chương V32bộ
3Bộ đèn tuýp led đơn L=0,6m; P=10WTheo yêu cầu chương V1bộ
4Đèn ốp trần led vuông KT300x300mm-24WTheo yêu cầu chương V31bộ
5Đèn ốp trần led vuông KT220x220mm-18WTheo yêu cầu chương V39bộ
6Quạt thông gió âm tường KT300x300mmTheo yêu cầu chương V10cái
7Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400mmTheo yêu cầu chương V2cái
8Quạt treo tường D400mmTheo yêu cầu chương V6cái
9Quạt trần vinawind P=80W; L=1400mmTheo yêu cầu chương V29cái
10Ổ cắm đơn 2 chấu âm tườngTheo yêu cầu chương V39cái
11Ổ cắm đôi 2 chấu âm tườngTheo yêu cầu chương V2cái
12Công tắc đèn đơn liền ổ cắm đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V7bảng
13Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V2bảng
14Công tắc đèn đơnTheo yêu cầu chương V20cái
15Công tắc đèn đôiTheo yêu cầu chương V34cái
16Ổ cắm đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V7cái
17Công tắc đèn 3 ( mặt 3 lỗ + 3 hạt) âm tườngTheo yêu cầu chương V7cái
18Công tắc đèn 4 ( mặt 4 lỗ + 4 hạt) âm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
19Công tắc đèn cầu thang âm tườngTheo yêu cầu chương V4cái
20Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngTheo yêu cầu chương V6cái
21Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu chương V123hộp
22Aptomat 1 pha 6ATheo yêu cầu chương V2cái
23Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V20cái
24Aptomat 1 pha 15ATheo yêu cầu chương V21cái
25Aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V4cái
26Aptomat 1 pha 30ATheo yêu cầu chương V14cái
27Aptomat 3 pha 60ATheo yêu cầu chương V3cái
28Aptomat 3 pha 120ATheo yêu cầu chương V1cái
29Vỏ tủ điện kim loại tôn sơn tĩnh điện KT400x440x210 dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo yêu cầu chương V1hộp
30Cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V3bộ
31Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanhTheo yêu cầu chương V3cái
32Biến dòng 350/5ATheo yêu cầu chương V1bộ
33Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu chương V1cái
35Thanh cái đồngTheo yêu cầu chương V2bộ
36Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT300x200x150mmTheo yêu cầu chương V1hộp
37Tủ điện âm tường chứa 4MCBTheo yêu cầu chương V5hộp
38Tủ điện âm tường chứa 10MCBTheo yêu cầu chương V6hộp
39Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Theo yêu cầu chương V1.824m
40Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo yêu cầu chương V1.273m
41Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Theo yêu cầu chương V1.031m
42Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Theo yêu cầu chương V305m
43Dây điện CU/PVC/PVC 3x1Theo yêu cầu chương V60m
44Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5Theo yêu cầu chương V461m
45Dây điện CU/PVC/PVC 1x4Theo yêu cầu chương V112m
46Dây điện CU/PVC/PVC 1x6Theo yêu cầu chương V93m
47Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo yêu cầu chương V129m
48Ống nhựa đàn hồi D16Theo yêu cầu chương V3.097m
49Ống nhựa đàn hồi D20Theo yêu cầu chương V1.336m
50Ống nhựa đàn hồi D32Theo yêu cầu chương V129m
51Hộp nhựa đấu nối âm tường KT 106x106x64mmTheo yêu cầu chương V35hộp
52Kim thu tia tiên đạo bán kính bảo vệ RP=51m - NLP1100-15Theo yêu cầu chương V1cái
53Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400mmTheo yêu cầu chương V13cọc
54Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo yêu cầu chương V71m
55Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu chương V1cái
56Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo yêu cầu chương V75m
57Ống nhựa D25Theo yêu cầu chương V22m
58Bu lông êcu inox M10Theo yêu cầu chương V8cái
59Bộ đếm sét CDR 401Theo yêu cầu chương V1bộ
60Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V13mối
61Hóa chất làm giảm điện trở gem TVTTheo yêu cầu chương V4bao
62Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V1bộ
63Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,34100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,3100m3
65Công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu chương V6cái
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu chương V3máy
67Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu chương V13máy
68Ống thoát nước điều hòa D21Theo yêu cầu chương V1,23100m
G Cấp nước nhà học 2 tầng
1Ống PPR (PN10) D63Theo yêu cầu chương V0,32100m
2Ống PPR (PN10) D50Theo yêu cầu chương V0,24100m
3Ống PPR (PN10) D32Theo yêu cầu chương V0,61100m
4Ống PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V1,7100m
5Ống PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V0,8100m
6Ống PPR (PN20) D20Theo yêu cầu chương V0,36100m
7Cút PPR D63Theo yêu cầu chương V2cái
8Cút PPR D50Theo yêu cầu chương V12cái
9Cút PPR D32Theo yêu cầu chương V4cái
10Cút PPR D25Theo yêu cầu chương V74cái
11Cút PPR D20Theo yêu cầu chương V58cái
12Cút PPR ren trong D20Theo yêu cầu chương V49cái
13Côn PPR D63x50Theo yêu cầu chương V1cái
14Côn PPR D63x32Theo yêu cầu chương V1cái
15Côn PPR D63x25Theo yêu cầu chương V1cái
16Côn PPR D32x25Theo yêu cầu chương V4cái
17Côn PPR D25x20Theo yêu cầu chương V18cái
18Tê PPR D63x50Theo yêu cầu chương V1cái
19Tê PPR D63x32Theo yêu cầu chương V2cái
20Tê PPR D63x25Theo yêu cầu chương V2cái
21Tê PPR D32x25Theo yêu cầu chương V5cái
22Tê PPR D25x20Theo yêu cầu chương V60cái
23Tê ren trong PPR D25x20Theo yêu cầu chương V24cái
24Tê PPR D25x20Theo yêu cầu chương V1cái
25Tê PPR D63Theo yêu cầu chương V1cái
26Tê PPR D50Theo yêu cầu chương V2cái
27Tê PPR D25Theo yêu cầu chương V8cái
28Tê PPR D20Theo yêu cầu chương V53cái
29Rắc co D50 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V8cái
30Rắc co D20 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V28cái
31Van khóa D50Theo yêu cầu chương V4cái
32Van khóa D32Theo yêu cầu chương V3cái
33Van khóa D25Theo yêu cầu chương V14cái
34Van phao điện D25Theo yêu cầu chương V2cái
35Téc inox 3m3 nằm ngangTheo yêu cầu chương V2bể
36Vòi nước inoxTheo yêu cầu chương V17bộ
37Lavabo âm bàn (Tương đương SP INAX mã L-2395V)Theo yêu cầu chương V22bộ
38Vòi lavabo (mã LFV-1102SP-1)Theo yêu cầu chương V22bộ
39Dây mềmTheo yêu cầu chương V22cái
40Chậu rửa Inox đôiTheo yêu cầu chương V1bộ
41Chậu rửa Inox đơnTheo yêu cầu chương V1bộ
42Vòi nước chậu rửa inoxTheo yêu cầu chương V3bộ
43Bình nóng lạnh 25LTheo yêu cầu chương V7bộ
44Hương sen + vòi nước + dây mềmTheo yêu cầu chương V8bộ
45Van chia nước inox cho xí bệtTheo yêu cầu chương V46cái
H Thoát nước nhà học 2 tầng
1Ống nhựa PVC (CL2) D125Theo yêu cầu chương V0,51100m
2Ống nhựa PVC (CL2) D110Theo yêu cầu chương V1,02100m
3Ống nhựa PVC (CL2) D90Theo yêu cầu chương V0,48100m
4Ống nhựa PVC (CL2) D75Theo yêu cầu chương V0,9100m
5Ống nhựa PVC (CL2) D42Theo yêu cầu chương V0,86100m
6Ống nhựa PVC (CL2) D34Theo yêu cầu chương V0,16100m
7Ống gân mềm PVC CL2 D75Theo yêu cầu chương V0,06100m
8Cút PVC D90Theo yêu cầu chương V27cái
9Cút PVC D76Theo yêu cầu chương V18cái
10Cút PVC D42Theo yêu cầu chương V12cái
11Cút PVC D34Theo yêu cầu chương V24cái
12Cút 135° PVC D125Theo yêu cầu chương V16cái
13Cút 135° PVC D110Theo yêu cầu chương V20cái
14Cút 135° PVC D90Theo yêu cầu chương V45cái
15Cút 135° PVC D75Theo yêu cầu chương V52cái
16Cút 135° PVC D42Theo yêu cầu chương V3cái
17Cút 135° PVC D34Theo yêu cầu chương V24cái
18Côn PVC D110x125Theo yêu cầu chương V1cái
19Côn PVC D90x110Theo yêu cầu chương V16cái
20Côn PVC D75x90Theo yêu cầu chương V1cái
21Côn PVC D42x110Theo yêu cầu chương V4cái
22Côn PVC D42x125Theo yêu cầu chương V4cái
23Côn PVC D34x75Theo yêu cầu chương V1cái
24Tê 135° PVC D125Theo yêu cầu chương V10cái
25Tê 135° PVC D110Theo yêu cầu chương V2cái
26Tê 135° PVC D75Theo yêu cầu chương V32cái
27Tê 135° PVC D34Theo yêu cầu chương V1cái
28Tê 135° PVC D110x125Theo yêu cầu chương V10cái
29Tê 135° PVC D90x125Theo yêu cầu chương V9cái
30Tê 135° PVC D90x110Theo yêu cầu chương V40cái
31Tê 135° PVC D75x125Theo yêu cầu chương V5cái
32Tê 135° PVC D75x110Theo yêu cầu chương V8cái
33Tê 90° PVC D42Theo yêu cầu chương V13cái
34Tê kiểm tra D125Theo yêu cầu chương V13cái
35Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu chương V2cái
36Tê kiểm tra D75Theo yêu cầu chương V2cái
37Măng sông PVC D125Theo yêu cầu chương V6cái
38Măng sông PVC D110Theo yêu cầu chương V15cái
39Măng sông PVC D90Theo yêu cầu chương V8cái
40Măng sông PVC D75Theo yêu cầu chương V12cái
41Măng sông PVC D42Theo yêu cầu chương V14cái
42Xi phôngTheo yêu cầu chương V22cái
43Bồn cầu người lớnTheo yêu cầu chương V10bộ
44Vòi xịtTheo yêu cầu chương V10cái
45Bồn cầu trẻ emTheo yêu cầu chương V36bộ
46Vòi xịtTheo yêu cầu chương V36cái
47Phễu thu sànTheo yêu cầu chương V34cái
48Gương soi KT 2700x700x5Theo yêu cầu chương V11,34m2
49Gương soi KT 500x700x5Theo yêu cầu chương V1,4m2
50Hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V46cái
51Móc treo quần áo, giá treo khăn (H85-V)Theo yêu cầu chương V8cái
52Tiểu nam + van ấn xả + xi phôngTheo yêu cầu chương V1bộ
I Nhà để xe
1Đào đất móng, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,198100m3
2Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nềnTheo yêu cầu chương V0,043100m3
3Đệm mạt đá dày 1m, rải từng lớp dày 30cm, tưới nước đầm chặt k95Theo yêu cầu chương V0,109100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V1,02m3
5Bê tông móng, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V2,4m3
6Bê tông cột, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,17m3
7Bê tông dầm, giằng, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,888m3
8Ván khuôn gỗ móng cộtTheo yêu cầu chương V0,141100m2
9Ván khuôn gỗ cổ móngTheo yêu cầu chương V0,023100m2
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu chương V0,089100m2
11Cốt thép móng DTheo yêu cầu chương V0,053tấn
12Cốt thép cổ cột DTheo yêu cầu chương V0,005tấn
13Cốt thép cổ cột DTheo yêu cầu chương V0,053tấn
14Cốt thép dầm giằng DTheo yêu cầu chương V0,015tấn
15Cốt thép dầm giằng DTheo yêu cầu chương V0,105tấn
16Đắp đất móng K=0,9Theo yêu cầu chương V0,052100m3
17SX cột, khung bằng thépTheo yêu cầu chương V0,4tấn
18LD cột, khung thépTheo yêu cầu chương V0,4tấn
19Bu lông neo 4M25Theo yêu cầu chương V16cái
20Sơn sắt thép 3 nướcTheo yêu cầu chương V25,91m2
21SX xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,193tấn
22Lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu chương V0,193tấn
23Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0,47mmTheo yêu cầu chương V0,663100m2
J Nhà bảo vệ
1Đào đất móng, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,467100m3
2Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nềnTheo yêu cầu chương V0,043100m3
3Đệm mạt đá dày 1m, rải từng lớp dày 30cm, tưới nước đầm chặt k95Theo yêu cầu chương V0,087100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V1,772m3
5Bê tông móng, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,179m3
6Bê tông cột, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,736m3
7Bê tông dầm, giằng, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,856m3
8Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,781m3
9Ván khuôn gỗ móng cộtTheo yêu cầu chương V0,122100m2
10Ván khuôn gỗ cổ móngTheo yêu cầu chương V0,134100m2
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu chương V0,224100m2
12Ván khuôn mái, ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V0,195100m2
13Cốt thép móng DTheo yêu cầu chương V0,04tấn
14Cốt thép cổ cột DTheo yêu cầu chương V0,022tấn
15Cốt thép cổ cột DTheo yêu cầu chương V0,171tấn
16Cốt thép dầm giằng DTheo yêu cầu chương V0,034tấn
17Cốt thép dầm giằng DTheo yêu cầu chương V0,219tấn
18Cốt thép sàn mái DTheo yêu cầu chương V0,248tấn
19Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V2,176m3
20Đắp đất móng K=0,9Theo yêu cầu chương V0,32100m3
21Bê tông nền M100 đá 4x6 dày 100Theo yêu cầu chương V0,773m3
22Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,261m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu chương V0,049100m2
24Cốt thép lanh tô DTheo yêu cầu chương V0,012tấn
25Cốt thép lanh tô DTheo yêu cầu chương V0,011tấn
26Xây tường 220 gạch không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V5,283m3
27Xây tường 110 gạch không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V2,789m3
28Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Theo yêu cầu chương V11,4m2
29Trát tường ngoài nhà vữa XMM75, dày 15Theo yêu cầu chương V24,16m2
30Trát tường trong nhà vữa XMM75, dày 15Theo yêu cầu chương V32,724m2
31Trát xà dầm vữa XMM75Theo yêu cầu chương V22,368m2
32Trát trần vữa XMM75Theo yêu cầu chương V18,088m2
33SX xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,041tấn
34Lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu chương V0,041tấn
35SX hoa sắt cửa sổ bằng sắt 14x14Theo yêu cầu chương V0,059tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu chương V6,48m2
37Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợpTheo yêu cầu chương V7,6911m2
38Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,42mmTheo yêu cầu chương V0,224100m2
39Láng sê nô vữa XMM75 đánh màu dày 30 có trộn phụ gia sikaTheo yêu cầu chương V10,36m2
40Láng thềm vữa XMM100 dày 15Theo yêu cầu chương V7,252m2
41Lát nền, sàn gạch LD 500x500Theo yêu cầu chương V7,968m2
42Ốp tường gạch 45x95 màu xanh ghiTheo yêu cầu chương V7,2m2
43Sơn ngoài nhà không bả 3 lớpTheo yêu cầu chương V24,16m2
44Sơn trong nhà không bả 3 lớpTheo yêu cầu chương V73,18m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V14,4m
46Ống thoát nước mái PVC D90Theo yêu cầu chương V0,042100m
47Rọ chắn rác Inox D150Theo yêu cầu chương V1cái
48Đai giữ ống a1500Theo yêu cầu chương V4bộ
49Cút nhựa nối ống D90Theo yêu cầu chương V1cái
50Giàn giáo ngoài nhà cao Theo yêu cầu chương V0,42100m2
K Cửa nhà bảo vệ
1Cửa đi 2 cánh nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai)Theo yêu cầu chương V2,64m2
2Cửa sổ mở quay nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai)Theo yêu cầu chương V5,46m2
3Vách nhôm kính, kính dày 6,38mm(tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,3mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai)Theo yêu cầu chương V2,7m2
L Điện nhà bảo vệ
1Bộ đèn bán nguyệt L=1,2m công suất 36WTheo yêu cầu chương V1bộ
2Bộ đèn tuýp led đơn L=1,2m; P=18WTheo yêu cầu chương V1bộ
3Quạt áp trần D400Theo yêu cầu chương V1cái
4Ổ cắm đôi âm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
5Ổ cắm đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
6Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V1bảng
7Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu chương V4hộp
8Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
9Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V1cái
10Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Theo yêu cầu chương V39m
11Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo yêu cầu chương V34m
12Ống nhựa đàn hồi D16Theo yêu cầu chương V74m
M Nhà trạm bơm
1Đào đất móng, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,467100m3
2Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nềnTheo yêu cầu chương V0,043100m3
3Đệm mạt đá dày 1m, rải từng lớp dày 30cm, tưới nước đầm chặt k95Theo yêu cầu chương V0,087100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V1,772m3
5Bê tông móng, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,179m3
6Bê tông cột, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,736m3
7Bê tông dầm, giằng, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,856m3
8Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,781m3
9Ván khuôn gỗ móng cộtTheo yêu cầu chương V0,122100m2
10Ván khuôn gỗ cổ móngTheo yêu cầu chương V0,134100m2
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu chương V0,224100m2
12Ván khuôn mái, ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V0,195100m2
13Cốt thép móng DTheo yêu cầu chương V0,04tấn
14Cốt thép cổ cột DTheo yêu cầu chương V0,022tấn
15Cốt thép cổ cột DTheo yêu cầu chương V0,171tấn
16Cốt thép dầm giằng DTheo yêu cầu chương V0,034tấn
17Cốt thép dầm giằng DTheo yêu cầu chương V0,219tấn
18Cốt thép sàn mái DTheo yêu cầu chương V0,248tấn
19Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V2,176m3
20Đắp đất móng K=0,9Theo yêu cầu chương V0,32100m3
21Bê tông nền M100 đá 4x6 dày 100 BTTheo yêu cầu chương V0,773m3
22Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,261m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu chương V0,049100m2
24Cốt thép lanh tô DTheo yêu cầu chương V0,012tấn
25Cốt thép lanh tô DTheo yêu cầu chương V0,011tấn
26Xây tường 220 gạch không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V6,032m3
27Xây tường 110 gạch không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V2,789m3
28Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Theo yêu cầu chương V11,4m2
29Trát tường ngoài nhà vữa XMM75, dày 15Theo yêu cầu chương V24,16m2
30Trát tường trong nhà vữa XMM75, dày 15Theo yêu cầu chương V32,724m2
31Trát xà dầm vữa XMM75Theo yêu cầu chương V22,368m2
32Trát trần vữa XMM75Theo yêu cầu chương V18,088m2
33SX hoa sắt cửa sổ bằng sắt 14x14Theo yêu cầu chương V0,059tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu chương V6,48m2
35Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợpTheo yêu cầu chương V2,9011m2
36Láng sê nô vữa XMM75 đánh màu dày 30 có trộn phụ gia sikaTheo yêu cầu chương V10,36m2
37Láng thềm vữa XMM100 dày 15Theo yêu cầu chương V7,252m2
38Láng nền vữa XMM75 dày 30Theo yêu cầu chương V9,864m2
39Ốp tường gạch 45x95 màu xanh ghiTheo yêu cầu chương V7,2m2
40Sơn ngoài nhà không bả 3 lớpTheo yêu cầu chương V24,16m2
41Sơn trong nhà không bả 3 lớpTheo yêu cầu chương V73,18m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V14,4m
43Ống thoát nước mái PVC D90Theo yêu cầu chương V0,042100m
44Rọ chắn rác Inox D150Theo yêu cầu chương V1cái
45Đai giữ ống a1500Theo yêu cầu chương V4bộ
46Cút nhựa nối ống D100Theo yêu cầu chương V1cái
47Giàn giáo ngoài nhà cao Theo yêu cầu chương V0,42100m2
N Cửa nhà trạm bơm
1Cửa đi 2 cánh nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL dày 1mm: cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-HALL 450, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 trắng)Theo yêu cầu chương V2,64m2
2Cửa sổ mở quay nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL dày 1mm: cửa sổ mở quay hệ FV-HAL 4400, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 trắng)Theo yêu cầu chương V5,46m2
3Vách nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL dày 1mm: vách cố định hệ FV-HALL 4400, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 trắng)Theo yêu cầu chương V2,7m2
O Điện nhà trạm bơm
1Quạt thông gió âm tường KT300x300mmTheo yêu cầu chương V1cái
2Ổ cắm đôi âm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
3Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V1bảng
4Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu chương V3hộp
5Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
6Tủ điện mặt nhựa nổi tường KT300x200x150mmTheo yêu cầu chương V1hộp
7Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V1cái
8Aptomat 3 pha 20ATheo yêu cầu chương V1cái
9Aptomat 3 pha 50ATheo yêu cầu chương V1cái
10Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Theo yêu cầu chương V24m
11Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo yêu cầu chương V16m
12Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Theo yêu cầu chương V12m
13Ống nhựa đàn hồi D16Theo yêu cầu chương V40m
14Ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu chương V16m
15Dây dẫn tiếp địa thép D16Theo yêu cầu chương V35m
16Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,11100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,06100m3
18Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V3bộ
P San nền
1Đào xúc đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,756100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,692100m3
Q Sân đường
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V40,4m3
2Lát gạch gốm đỏ 400x400Theo yêu cầu chương V387,32m2
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,035100m3
4Lót nilonTheo yêu cầu chương V0,354100m2
5Bê tông đá 2x4 M200 dày 140Theo yêu cầu chương V4,956m3
R Bồn cây
1Bê tông lót đá 2x4 M100Theo yêu cầu chương V2,269m3
2Xây bồn cây gạch đặc không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V3,566m3
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu chương V38,902m2
4Sơn ngoài nhà không bả 3 lớpTheo yêu cầu chương V38,902m2
S Bể nước sạch
1Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nềnTheo yêu cầu chương V0,39100m3
2Đệm mạt đá dày 0,6m, rải từng lớp dày 30cm, tưới nước đầm chặt k95Theo yêu cầu chương V0,78100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V16,24m3
4Bê tông đáy bể, đá 1x2 M250 BTTheo yêu cầu chương V31,2m3
5Bê tông dầm bể đá 1x2 M250 BT (đổ cùng nắp bể )Theo yêu cầu chương V1,05m3
6Bê tông thành vách bể đá 1x2 M250 BTTheo yêu cầu chương V24,97m3
7Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 BTTheo yêu cầu chương V12,53m3
8Cốt thép đáy bể DTheo yêu cầu chương V0,02tấn
9Cốt thép đáy bể DTheo yêu cầu chương V2,56tấn
10Cốt thép dầm bể DTheo yêu cầu chương V0,04tấn
11Cốt thép dầm bể D>18Theo yêu cầu chương V0,19tấn
12Cốt thép vách tường bể DTheo yêu cầu chương V0,46tấn
13Cốt thép vách tường bể DTheo yêu cầu chương V0,99tấn
14Cốt thép vách tường bể D>18Theo yêu cầu chương V0,06tấn
15Cốt thép nắp bể DTheo yêu cầu chương V1,74tấn
16Ván khuôn bê tông đáy bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,13100m2
17Ván khuôn dầm bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,06100m2
18Ván khuôn thành vách bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V1,96100m2
19Ván khuôn sàn nắp bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,84100m2
20Quét Bitum thành bểTheo yêu cầu chương V121,6m2
21Xây cổ bể gạch dày 220 vữa XMM75Theo yêu cầu chương V0,26m3
22Trát thành bể, vữa xi măng M75, dày 2cmTheo yêu cầu chương V185,43m2
23Láng nắp bể dày 20 vữa XMM75Theo yêu cầu chương V84m2
24Láng đáy bể dày 20 bằng vữa xi măng mác 75, có đánh màuTheo yêu cầu chương V73,13m2
25Đầm đất chân móng đến K=0,95, bằng máy đầm cócTheo yêu cầu chương V1,62100m3
26GCLD nắp bể bằng tôn dày 1mmTheo yêu cầu chương V1,54m2
27Ống thông hơi PVC D100Theo yêu cầu chương V0,005100m
28Băng cản nước dạng trương nở tại vị trí mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu chương V45m
29SX bậc thang inoxTheo yêu cầu chương V0,012tấn
30LD bậc thang inoxTheo yêu cầu chương V1,38m2
T Kè chắn đất
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu chương V8,569100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V47,778m3
3Bê tông đế kè đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V167,665m3
4Bê tông kè, mương đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V192,509m3
5Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V4,575m3
6Xây móng kè đá hộc vữa XMM75Theo yêu cầu chương V76,852m3
7Xây kè đá hộc vữa XMM75Theo yêu cầu chương V97,182m3
8Đắp đất kè đầm chặt bằng đầm cóc k=0,95Theo yêu cầu chương V20,75100m3
9Ván khuôn móng kè, ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V5,678100m2
10Ván khuôn tường kè, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V15,855100m2
11Ván khuôn giằng kè, ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V18,3100m2
12Cốt thép kè DTheo yêu cầu chương V12,757tấn
13Cốt thép kè DTheo yêu cầu chương V14,554tấn
14Cốt thép kè D>18Theo yêu cầu chương V0,794tấn
15Cốt thép giằng DTheo yêu cầu chương V0,343tấn
16Lót vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo yêu cầu chương V0,552100m2
17Xếp đá 4x6 tại các vị trí đặt ống nướcTheo yêu cầu chương V0,025100m3
18Xếp đá 2x4 tại các vị trí đặt ống nướcTheo yêu cầu chương V0,042100m3
19Xếp đá 1x2 tại các vị trí đặt ống nướcTheo yêu cầu chương V0,036100m3
20Ống thoát nước D90Theo yêu cầu chương V1,759100m
U Cổng, hàng rào
1Đào móng, đất C3Theo yêu cầu chương V0,111100m3
2Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nềnTheo yêu cầu chương V0,022100m3
3Đệm mạt đá dày 1m, rải từng lớp dày 30cm, tưới nước đầm chặt k95Theo yêu cầu chương V0,055100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V0,408m3
5Lấp đất móng bằng đầm cóc K=0,95Theo yêu cầu chương V0,04100m3
6Bê tông móng đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,2m3
7Bê tông cột đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V4,758m3
8Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu chương V0,04100m2
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu chương V0,653100m2
10Cốt thép móng DTheo yêu cầu chương V0,026tấn
11Cốt thép cột DTheo yêu cầu chương V0,069tấn
12Cốt thép cột DTheo yêu cầu chương V0,552tấn
13Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,626m3
14Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu chương V0,244100m2
15Cốt thép giằng tường rào DTheo yêu cầu chương V0,023tấn
16Cốt thép giằng tường rào DTheo yêu cầu chương V0,142tấn
17Xây cột trụ gạch không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V3,831m3
18Xây tường gạch không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V2,915m3
19Trát tường rào VXM M75 dày 15Theo yêu cầu chương V131,166m2
20Trát trụ vữa mác 75 cao Theo yêu cầu chương V72,329m2
21Ốp đá granit màu đỏ dày 20 vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu chương V19,708m2
22Sơn tường, trụ rào 3 lớpTheo yêu cầu chương V203,495m2
23Sản xuất hàng rào bằng thép hộpTheo yêu cầu chương V3,218tấn
24Lắp dựng hoa thép hàng ràoTheo yêu cầu chương V228,933m2
25Bu lông liên kết bản mã rào M16Theo yêu cầu chương V133,893cái
26Sản xuất cổng thép, khung thép biển tên trườngTheo yêu cầu chương V0,349tấn
27Tôn bịt cổng dày 1mmTheo yêu cầu chương V3,919m2
28Bánh xe sắt D80Theo yêu cầu chương V2cái
29Bản lề cổng, bản lề cốiTheo yêu cầu chương V6cái
30Lắp dựng cổng thép, khung thépTheo yêu cầu chương V20,18m2
31Sơn sắt thép 3 nướcTheo yêu cầu chương V247,0931m2
32Ốp tấm nhôm nhựa aluminum 3mm ngoài trời màu xanh biển tên trườngTheo yêu cầu chương V12,952m2
33Biển tên trường (Khung biển trường sử dụng hệ khung thép hộp 30x60x1.8mm, liên kết hàn; sơn chống rỉ, đánh ráp mịn toàn bộ các mối hàn; mặt biển trường hoàn thiện ốp tấm nhôm nhựa aluminum ngoài trời màu xanh; chữ market tên trường sử dụng chữ mika màu vàng, chiều cao chữ 150 và 250, font chữ arial (theo bản vẽ thiết kế đã phê duyệt)Theo yêu cầu chương V1Bộ
V Thoát nước mưa
1Đào móng đất C3Theo yêu cầu chương V0,214100m3
2Lấp đất hố đào bằng đầm cóc k=0,85Theo yêu cầu chương V0,049100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V2,318m3
4Xây cống thoát nước bằng gạch đặc không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V6,178m3
5Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XMM75Theo yêu cầu chương V0,528m3
6Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V30,48m2
7Láng đáy cống thóat nước, hố ga vữa XM M75 d20Theo yêu cầu chương V11,16m2
8Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,389m3
9Cốt thép tấm đan fiTheo yêu cầu chương V0,159tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,1100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V56cái
W Thoát nước thải
1Ống nhựa PVC D125Theo yêu cầu chương V1,4100m
2Cút 135° PVC D125Theo yêu cầu chương V20cái
3Măng sông PVC D125Theo yêu cầu chương V25cái
4Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,405100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,405100m3
X Cấp nước ngoài nhà
1Ống PPR (PN10) D32Theo yêu cầu chương V0,8100m
2Ống PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V0,01100m
3Cút PPR D32Theo yêu cầu chương V14cái
4Côn PPR D32x25Theo yêu cầu chương V2cái
5Đai khởi thủy D32x65Theo yêu cầu chương V1cái
6Van khóa D32Theo yêu cầu chương V2cái
7Crephin (giọ lọc) D32Theo yêu cầu chương V1cái
8Đồng hồ đo nước D25Theo yêu cầu chương V1cái
9Rắc co D32Theo yêu cầu chương V6cái
10Rắc co D25Theo yêu cầu chương V4cái
11Van 1 chiều D32Theo yêu cầu chương V1cái
12Van phao D32Theo yêu cầu chương V1cái
13Thiết bị báo cạn bểTheo yêu cầu chương V1bộ
14Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,225100m3
15Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,225100m3
16Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,225100m3
Y Cấp điện chiếu sáng
1Cột đèn thép côn bát giác liền cần đơn H=8mTheo yêu cầu chương V31 cột
2Khung móng cột bulông M24x750mmTheo yêu cầu chương V3bộ
3Bộ đèn chiếu sáng đường bóng led 120WTheo yêu cầu chương V31 choá
4Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,911m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,084100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,47m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V0,637m3
8Bảng điện baketit - 10lyTheo yêu cầu chương V3bảng
9Cầu đấu dây 60A-250VTheo yêu cầu chương V3cái
10Aptomat 1 pha 6ATheo yêu cầu chương V3cái
11Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V1cái
12Aptomat 3 pha 30ATheo yêu cầu chương V1cái
13Aptomat 3 pha 160ATheo yêu cầu chương V1cái
14Cọc tiếp địa thép L63x63x6Theo yêu cầu chương V3cọc
15Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu chương V0,57kg
16Dây tiếp địa CT3-D10Theo yêu cầu chương V6m
17Bulông M16x40Theo yêu cầu chương V3cái
18Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 3x2,5Theo yêu cầu chương V33m
19Cáp điện đi ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25Theo yêu cầu chương V0,54100m
20Cáp điện đi ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo yêu cầu chương V0,47100m
21Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Theo yêu cầu chương V0,6100m
22Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2,5+1x1,5Theo yêu cầu chương V0,58100m
23Ống nhựa HDPE xoắn D65/50Theo yêu cầu chương V54m
24Ống nhựa HDPE xoắn D40/30Theo yêu cầu chương V47m
25Ống nhựa HDPE xoắn D20Theo yêu cầu chương V118m
26Lưới nilong báo cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu chương V65m2
27Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,35100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,15100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,11100m3
30Vỏ tủ điện kim loại tôn sơn tĩnh điện KT400x400x210 dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo yêu cầu chương V1hộp
31Cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V3bộ
32Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanhTheo yêu cầu chương V3cái
33Biến dòng 350/5ATheo yêu cầu chương V1bộ
34Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu chương V1cái
35Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu chương V1cái
36Thanh cái đồngTheo yêu cầu chương V1bộ
Z Khai thác, vận chuyển đất
1Đào khai thác đất-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V28,899100m3
2Vận chuyển đất để đắpTheo yêu cầu chương V372,79710m3/1km
AA Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênhTheo yêu cầu chương V1tủ
2Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu chương V1tủ
3Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Theo yêu cầu chương V3710 m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP32Theo yêu cầu chương V37m
5Lắp đặt tê chống cháy SP32Theo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt cút chống cháy SP32Theo yêu cầu chương V14cái
7Lắp đặt khớp nối chống cháy SP32Theo yêu cầu chương V12cái
8Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo yêu cầu chương V1,710 đầu
9Lắp đặt đầu báo cháy khói nhiệt gia tăngTheo yêu cầu chương V2,310 đầu
10Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V15 chuông
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V0,85 nút
12Lắp đặt đèn chớp báo cháyTheo yêu cầu chương V15 đèn
13Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyTheo yêu cầu chương V2,45 đèn
14Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cápTheo yêu cầu chương V5bộ
15Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu chương V5bộ
16Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cmTheo yêu cầu chương V2hộp
17Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V3hộp
18Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V1.335m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16Theo yêu cầu chương V641m
20Lắp đặt tê chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V50cái
21Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V210cái
22Lắp đặt cút chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V150cái
23Lắp đặt thập chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V25cái
24Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmTheo yêu cầu chương V0,85 đèn
25Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V1,25 đèn
26Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V120m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16Theo yêu cầu chương V120m
28Lắp đặt tê chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V12cái
29Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V40cái
30Lắp đặt cút chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V30cái
31Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu chương V6cái
32Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu chương V21 máy
33Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu chương V1tủ
34Lắp đặt cáp điện 3x16 + 1x10Theo yêu cầu chương V10m
35Lắp đặt đầu cos đồngTheo yêu cầu chương V16cái
36Lắp đặt giỏ lọc D80Theo yêu cầu chương V2cái
37Lắp đặt Y lọc rác D80Theo yêu cầu chương V2cái
38Lắp đặt khớp chống rung D80Theo yêu cầu chương V4cái
39Lắp đặt van 1 chiều D80Theo yêu cầu chương V2cái
40Lắp đặt van cổng mặt bích D100Theo yêu cầu chương V1cái
41Lắp đặt van cổng mặt bích D80Theo yêu cầu chương V3cái
42Lắp đặt van xả áp an toàn D80Theo yêu cầu chương V1cái
43Lắp đặt van khóa tay gạt D50Theo yêu cầu chương V2cái
44Lắp đặt van 1 chiều D50Theo yêu cầu chương V2cái
45Lắp đặt van xả khí D50Theo yêu cầu chương V2cái
46Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu chương V2cái
47Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu chương V2cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu chương V3cái
49Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu chương V1cái
50Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 02 họng ra D65Theo yêu cầu chương V1cái
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu chương V0,68100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Theo yêu cầu chương V0,5100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Theo yêu cầu chương V0,15100m
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo yêu cầu chương V0,24100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu chương V0,05100m
56Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mmTheo yêu cầu chương V2cái
57Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo yêu cầu chương V6cặp bích
58Lắp bích thép, ĐK 80mmTheo yêu cầu chương V12cặp bích
59Lắp đặt côn thu thép D100/80Theo yêu cầu chương V1cái
60Lắp đặt côn thu thép D80/65Theo yêu cầu chương V1cái
61Lắp đặt côn thu thép D65/50Theo yêu cầu chương V2cái
62Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu chương V6cái
63Lắp đặt tê thép D80Theo yêu cầu chương V2cái
64Lắp đặt tê thép D65Theo yêu cầu chương V4cái
65Lắp đặt tê thép D25Theo yêu cầu chương V1cái
66Lắp đặt cút thép D100Theo yêu cầu chương V5cái
67Lắp đặt cút thép D80Theo yêu cầu chương V3cái
68Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu chương V8cái
69Lắp đặt cút thép D25Theo yêu cầu chương V3cái
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,6100m3
71Đắp đất chôn ống đường ốngTheo yêu cầu chương V0,6100m3
72Lắp đặt đai ôm treo ống thép các loạiTheo yêu cầu chương V10bộ
73Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩnTheo yêu cầu chương V46,36m2
74Đục tường 220mm đặt hộp cứu hỏa KT 900x600mmTheo yêu cầu chương V2,16m2
75Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 900x600x200mmTheo yêu cầu chương V4hộp
76Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x200mmTheo yêu cầu chương V1hộp
77Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu chương V4cái
78Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kgTheo yêu cầu chương V8bình
79Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgTheo yêu cầu chương V4bình
80Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Theo yêu cầu chương V2cuộn
81Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50Theo yêu cầu chương V4cuộn
82Lắp đặt đầu nối vòi D50Theo yêu cầu chương V4cái
83Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D50Theo yêu cầu chương V8cái
84Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D65Theo yêu cầu chương V4cái
85Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Theo yêu cầu chương V2cái
86Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Theo yêu cầu chương V4cái
87Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V4cái
88Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu chương V4cái
AB Thiết bị
1Thang tời hàng tải trọng 200kg, KT cabin 1000x700x1200, cửa thang 1200x100Theo yêu cầu chương V1cái
2Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTUTheo yêu cầu chương V13bộ
3Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTUTheo yêu cầu chương V3bộ
4Ống đồng dẫn gas và bảo ôn có tiết diện 6,35+9,52Theo yêu cầu chương V16m
5Ống đồng dẫn gas và bảo ôn có tiết diện 16,35+12,72Theo yêu cầu chương V52m
6Máy bơm nước sinh hoạt H=20m; Q=4m3/hTheo yêu cầu chương V1cái
7Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhTheo yêu cầu chương V1tủ
8Ắc quy dự phòngTheo yêu cầu chương V1bình
9Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW , H=51-32m, Q=21-66m3/hTheo yêu cầu chương V1máy
10Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel, P=11kW, H=51-32m, Q=21-66m3/hTheo yêu cầu chương V1máy
11Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2617681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.523536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.554.918.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
3 Kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có trình độ từ trung cấp PCCC trở lên- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
5 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luuyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy trộn bê tông ≥250L Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy bơm nước Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy hàn nhiệt ống nước Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy toàn đạc điện tử Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Ván khuôn đồng bộ Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->