Gói thầu: Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 09:26:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,078,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2617681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.523536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.554.918.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp PCCC trở lên- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luuyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt ống nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình. Xây mới trường mầm non xã Đồng Lâm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nền | Theo yêu cầu chương V | 2,426 | 100m3 |
| 2 | Đệm mạt đá dày 1m, rải từng lớp dày 20cm, tưới nước đầm chặt k95 | Theo yêu cầu chương V | 8,758 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 60,688 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 193,628 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 4,218 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 10,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 3,919 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo yêu cầu chương V | 0,637 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 1,017 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu chương V | 1,904 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu chương V | 7,102 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng D>18 | Theo yêu cầu chương V | 11,145 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,121 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột D>18 | Theo yêu cầu chương V | 2,563 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm giằng móng D | Theo yêu cầu chương V | 0,237 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm giằng móng D | Theo yêu cầu chương V | 0,552 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm giằng móng D>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,544 | tấn |
| 19 | Xây móng, xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 72,65 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 12,002 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M100 đá 4x6 dày 100 | Theo yêu cầu chương V | 65,31 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 27,311 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M150, thép uốn chờ nâng tầng | Theo yêu cầu chương V | 2,684 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 67,962 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 178,145 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu chương V | 4,285 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu chương V | 7,457 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu chương V | 15,341 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,964 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,237 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột D>18 | Theo yêu cầu chương V | 6,932 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm D | Theo yêu cầu chương V | 2,445 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm D | Theo yêu cầu chương V | 5,666 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm D>18 | Theo yêu cầu chương V | 4,918 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn D | Theo yêu cầu chương V | 20,348 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 10,805 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 1,55 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu chương V | 0,185 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu chương V | 1,213 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 4,824 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,505 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cầu thang D | Theo yêu cầu chương V | 0,578 | tấn |
| 43 | Cốt thép cầu thang D | Theo yêu cầu chương V | 0,122 | tấn |
| 44 | Xây tường 200 không nung 400x200x200 vữa XMM75 cao | Theo yêu cầu chương V | 292,716 | m3 |
| 45 | Xây tường 100 gạch không nung 200x100x400 vữa XMM75 cao | Theo yêu cầu chương V | 25,98 | m3 |
| 46 | Xây cột trụ gạch đặc không nung vữa XMM75 cao | Theo yêu cầu chương V | 40,997 | m3 |
| 47 | Xây bậc thang gạch đặc không nung vữa XMM75 cao | Theo yêu cầu chương V | 1,574 | m3 |
| 48 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Theo yêu cầu chương V | 191,52 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài nhà vữa XMM75, dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 442,327 | m2 |
| 50 | Trát tường trong nhà vữa XMM75, dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 2.221,281 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 745,704 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XMM75 dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 882,033 | m2 |
| 53 | Trát trần vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 1.188,534 | m2 |
| 54 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 2,875 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 2,875 | tấn |
| 56 | Ốp chống bão | Theo yêu cầu chương V | 420,989 | cái |
| 57 | SX cầu thang lên mái thép D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | tấn |
| 58 | LD thang sắt | Theo yêu cầu chương V | 2,322 | m2 |
| 59 | Nắp tôn mái bằng tôn dày 0,42mm 0,82x0,82m | Theo yêu cầu chương V | 1,742 | m2 |
| 60 | Bịt khe lún sàn, tường, cột bằng Inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 67,891 | kg |
| 61 | Bịt khe lún sàn bằng vật liệu Useal | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | m |
| 62 | SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12 | Theo yêu cầu chương V | 1,036 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 70,02 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu chương V | 44,638 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,42mm | Theo yêu cầu chương V | 7,016 | 100m2 |
| 66 | Láng sê nô vữa XMM75 đánh màu dày 30 có trộn phụ gia sika | Theo yêu cầu chương V | 187,884 | m2 |
| 67 | Láng sê nô vữa XMM75 tạo độ dốc | Theo yêu cầu chương V | 187,884 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu chương V | 590,76 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu chương V | 188,91 | m2 |
| 70 | Lát đá granite ngăn cost chân cửa dày 20mm | Theo yêu cầu chương V | 9,43 | m2 |
| 71 | Lát sàn phòng SHC bằng sàn nhựa vân gỗ, có lớp xốp lót dày 2mm hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V | 407,02 | m2 |
| 72 | Láng nền phòng SHC vữa XMM75 dày 30 | Theo yêu cầu chương V | 407,02 | m2 |
| 73 | Lớp chống thấm sika, vén thành cao 200mm | Theo yêu cầu chương V | 78,1 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường gạch 120x500 | Theo yêu cầu chương V | 43,489 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường bằng nhựa vân gỗ cao 900 hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V | 178,2 | m2 |
| 76 | Ốp tường chân kệ bếp, kệ lavabo gạch men 200x400 | Theo yêu cầu chương V | 23,352 | m2 |
| 77 | Ốp tường wc, bếp gạch men 300x600 cao 2,7m | Theo yêu cầu chương V | 446,11 | m2 |
| 78 | Lát bậc cầu thang đá granite dày 20 | Theo yêu cầu chương V | 55,859 | m2 |
| 79 | Lát bậc tam cấp đá granit màu ghi dày 20 | Theo yêu cầu chương V | 30,456 | m2 |
| 80 | Ốp mặt bàn đá granite màu đen dày 20 | Theo yêu cầu chương V | 38,446 | m2 |
| 81 | SX khung đỡ chậu rửa, bàn soạn chia bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,348 | tấn |
| 82 | LD khung đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 0,348 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,201 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,058 | tấn |
| 86 | LD tấm đan trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 87 | Trần hợp kim nhôm đục lỗ 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 119,14 | m2 |
| 88 | SX lan can inox | Theo yêu cầu chương V | 0,265 | tấn |
| 89 | LD can lan inox | Theo yêu cầu chương V | 11,736 | m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 KT80x130 | Theo yêu cầu chương V | 22,828 | m |
| 91 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang, sơn 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 6,62 | m2 |
| 92 | Sơn ngoài nhà không bả 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 442,327 | m2 |
| 93 | Sơn trong nhà không bả 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 5.037,552 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V | 159,26 | m |
| 95 | Ống thoát nước PVC D42 thoát nước mái sảnh | Theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m |
| 96 | Ống thoát nước mái PVC D76 | Theo yêu cầu chương V | 0,918 | 100m |
| 97 | Rọ chắn rác Inox D100 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 98 | Phễu đón (côn thu) D100/76 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 99 | Đai giữ ống a1500 | Theo yêu cầu chương V | 62 | bộ |
| 100 | Cút nhựa nối ống D76 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 101 | Giàn giáo ngoài nhà cao | Theo yêu cầu chương V | 10,164 | 100m2 |
| B | Hè rãnh ngoài nhà | |||
| 1 | Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 1,003 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 8,851 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 20,261 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 182,857 | m2 |
| 5 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu chương V | 41,072 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 7,213 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan fi | Theo yêu cầu chương V | 0,457 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 138,74 | cái |
| 10 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,367 | 100m3 |
| C | Bể tự hoại (2 bể) | |||
| 1 | Đào đất đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 1,848 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 2,46 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 3,357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu chương V | 0,448 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể fi | Theo yêu cầu chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm bể fi | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm bể fi | Theo yêu cầu chương V | 0,201 | tấn |
| 10 | Xây bể gạch đặc vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 7,724 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,346 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan fi | Theo yêu cầu chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 15 | Trát bể dày 20 vữa XMM75 có đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 59,04 | m2 |
| 16 | Láng vữa XMM75 dày 30 có đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 10,421 | m2 |
| 17 | Láng vữa XMM75 dày 30 không đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 16 | m2 |
| 18 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,146 | 100m3 |
| D | Bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,657 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,831 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể fi | Theo yêu cầu chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm bể fi | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm bể fi | Theo yêu cầu chương V | 0,138 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm bể fi>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Xây bể gạch đặc vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 3,529 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan fi | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 16 | Trát bể dày 20 vữa XMM75 có đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 24,664 | m2 |
| 17 | Láng vữa XMM75 dày 30 có đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 3,277 | m2 |
| 18 | Láng vữa XMM75 dày 30 không đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 5,538 | m2 |
| 19 | Đắp đất đầm chặt k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,068 | 100m3 |
| E | Cửa nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai) | Theo yêu cầu chương V | 63,36 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai) | Theo yêu cầu chương V | 40,08 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai) | Theo yêu cầu chương V | 81,12 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai) | Theo yêu cầu chương V | 7,01 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai) | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Vách nhôm kính, kính dày 6,38mm(tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,3mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai) | Theo yêu cầu chương V | 57,85 | m2 |
| 7 | Vách compact HPL chịu nước dày 12mm phủ melamin 2 mặt, phụ kiện đồng bộ (bản lề đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm và ke định vị, hệ nhôm nóc, hèm cửa sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bơm keo silicone a500 tại các vị trí tiếp giáp với tường) | Theo yêu cầu chương V | 111,91 | m2 |
| F | Điện nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Bộ đèn bán nguyệt L=1,2m công suất 36W | Theo yêu cầu chương V | 52 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp led đơn L=1,2m; P=18W | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp led đơn L=0,6m; P=10W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần led vuông KT300x300mm-24W | Theo yêu cầu chương V | 31 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần led vuông KT220x220mm-18W | Theo yêu cầu chương V | 39 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió âm tường KT300x300mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 7 | Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Quạt treo tường D400mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Quạt trần vinawind P=80W; L=1400mm | Theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn 2 chấu âm tường | Theo yêu cầu chương V | 39 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 7 | bảng |
| 13 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | bảng |
| 14 | Công tắc đèn đơn | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 15 | Công tắc đèn đôi | Theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 17 | Công tắc đèn 3 ( mặt 3 lỗ + 3 hạt) âm tường | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 18 | Công tắc đèn 4 ( mặt 4 lỗ + 4 hạt) âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Công tắc đèn cầu thang âm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu chương V | 123 | hộp |
| 22 | Aptomat 1 pha 6A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 15A | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 60A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha 120A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Vỏ tủ điện kim loại tôn sơn tĩnh điện KT400x440x210 dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 30 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 31 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 32 | Biến dòng 350/5A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Thanh cái đồng | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT300x200x150mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện âm tường chứa 4MCB | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 38 | Tủ điện âm tường chứa 10MCB | Theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 39 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo yêu cầu chương V | 1.824 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 1.273 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1.031 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Theo yêu cầu chương V | 305 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 461 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x4 | Theo yêu cầu chương V | 112 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x6 | Theo yêu cầu chương V | 93 | m |
| 47 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo yêu cầu chương V | 129 | m |
| 48 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Theo yêu cầu chương V | 3.097 | m |
| 49 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Theo yêu cầu chương V | 1.336 | m |
| 50 | Ống nhựa đàn hồi D32 | Theo yêu cầu chương V | 129 | m |
| 51 | Hộp nhựa đấu nối âm tường KT 106x106x64mm | Theo yêu cầu chương V | 35 | hộp |
| 52 | Kim thu tia tiên đạo bán kính bảo vệ RP=51m - NLP1100-15 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400mm | Theo yêu cầu chương V | 13 | cọc |
| 54 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo yêu cầu chương V | 71 | m |
| 55 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 56 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 57 | Ống nhựa D25 | Theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 58 | Bu lông êcu inox M10 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 59 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 60 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 13 | mối |
| 61 | Hóa chất làm giảm điện trở gem TVT | Theo yêu cầu chương V | 4 | bao |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m3 |
| 65 | Công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu chương V | 3 | máy |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu chương V | 13 | máy |
| 68 | Ống thoát nước điều hòa D21 | Theo yêu cầu chương V | 1,23 | 100m |
| G | Cấp nước nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D63 | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,61 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 1,7 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Ống PPR (PN20) D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Cút PPR D63 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 12 | Cút PPR ren trong D20 | Theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 13 | Côn PPR D63x50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn PPR D63x32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn PPR D63x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 18 | Tê PPR D63x50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR D63x32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D63x25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 23 | Tê ren trong PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 24 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D63 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 28 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 53 | cái |
| 29 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 30 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 31 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 32 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 33 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 34 | Van phao điện D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Téc inox 3m3 nằm ngang | Theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 36 | Vòi nước inox | Theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 37 | Lavabo âm bàn (Tương đương SP INAX mã L-2395V) | Theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 38 | Vòi lavabo (mã LFV-1102SP-1) | Theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 39 | Dây mềm | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 40 | Chậu rửa Inox đôi | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 41 | Chậu rửa Inox đơn | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 42 | Vòi nước chậu rửa inox | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 43 | Bình nóng lạnh 25L | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 44 | Hương sen + vòi nước + dây mềm | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 45 | Van chia nước inox cho xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| H | Thoát nước nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Ống nhựa PVC (CL2) D125 | Theo yêu cầu chương V | 0,51 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Theo yêu cầu chương V | 1,02 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC (CL2) D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC (CL2) D75 | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC (CL2) D42 | Theo yêu cầu chương V | 0,86 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC (CL2) D34 | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Ống gân mềm PVC CL2 D75 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 9 | Cút PVC D76 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 10 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 12 | Cút 135° PVC D125 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 13 | Cút 135° PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 14 | Cút 135° PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 15 | Cút 135° PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 16 | Cút 135° PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Cút 135° PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 18 | Côn PVC D110x125 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn PVC D90x110 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 20 | Côn PVC D75x90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn PVC D42x110 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Côn PVC D42x125 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Côn PVC D34x75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê 135° PVC D125 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 25 | Tê 135° PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê 135° PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 27 | Tê 135° PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê 135° PVC D110x125 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 29 | Tê 135° PVC D90x125 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 30 | Tê 135° PVC D90x110 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 31 | Tê 135° PVC D75x125 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 32 | Tê 135° PVC D75x110 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 33 | Tê 90° PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 34 | Tê kiểm tra D125 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 35 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê kiểm tra D75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Măng sông PVC D125 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 38 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 39 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 40 | Măng sông PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 41 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 42 | Xi phông | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 43 | Bồn cầu người lớn | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 44 | Vòi xịt | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 45 | Bồn cầu trẻ em | Theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 46 | Vòi xịt | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 47 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 48 | Gương soi KT 2700x700x5 | Theo yêu cầu chương V | 11,34 | m2 |
| 49 | Gương soi KT 500x700x5 | Theo yêu cầu chương V | 1,4 | m2 |
| 50 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 51 | Móc treo quần áo, giá treo khăn (H85-V) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 52 | Tiểu nam + van ấn xả + xi phông | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| I | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nền | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đệm mạt đá dày 1m, rải từng lớp dày 30cm, tưới nước đầm chặt k95 | Theo yêu cầu chương V | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,888 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Theo yêu cầu chương V | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,053 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm giằng D | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm giằng D | Theo yêu cầu chương V | 0,105 | tấn |
| 16 | Đắp đất móng K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 0,052 | 100m3 |
| 17 | SX cột, khung bằng thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | tấn |
| 18 | LD cột, khung thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | tấn |
| 19 | Bu lông neo 4M25 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 25,9 | 1m2 |
| 21 | SX xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,193 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,193 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0,47mm | Theo yêu cầu chương V | 0,663 | 100m2 |
| J | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,467 | 100m3 |
| 2 | Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nền | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đệm mạt đá dày 1m, rải từng lớp dày 30cm, tưới nước đầm chặt k95 | Theo yêu cầu chương V | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 1,772 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,179 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,736 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,856 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,781 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mái, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,171 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm giằng D | Theo yêu cầu chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm giằng D | Theo yêu cầu chương V | 0,219 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái D | Theo yêu cầu chương V | 0,248 | tấn |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 2,176 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M100 đá 4x6 dày 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,773 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,261 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 0,049 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu chương V | 0,011 | tấn |
| 26 | Xây tường 220 gạch không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 5,283 | m3 |
| 27 | Xây tường 110 gạch không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 2,789 | m3 |
| 28 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Theo yêu cầu chương V | 11,4 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài nhà vữa XMM75, dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 24,16 | m2 |
| 30 | Trát tường trong nhà vữa XMM75, dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 32,724 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 22,368 | m2 |
| 32 | Trát trần vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 18,088 | m2 |
| 33 | SX xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,041 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,041 | tấn |
| 35 | SX hoa sắt cửa sổ bằng sắt 14x14 | Theo yêu cầu chương V | 0,059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 6,48 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu chương V | 7,691 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,224 | 100m2 |
| 39 | Láng sê nô vữa XMM75 đánh màu dày 30 có trộn phụ gia sika | Theo yêu cầu chương V | 10,36 | m2 |
| 40 | Láng thềm vữa XMM100 dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 7,252 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch LD 500x500 | Theo yêu cầu chương V | 7,968 | m2 |
| 42 | Ốp tường gạch 45x95 màu xanh ghi | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Sơn ngoài nhà không bả 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 24,16 | m2 |
| 44 | Sơn trong nhà không bả 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 73,18 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V | 14,4 | m |
| 46 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,042 | 100m |
| 47 | Rọ chắn rác Inox D150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Đai giữ ống a1500 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 49 | Cút nhựa nối ống D90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Giàn giáo ngoài nhà cao | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m2 |
| K | Cửa nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai) | Theo yêu cầu chương V | 2,64 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai) | Theo yêu cầu chương V | 5,46 | m2 |
| 3 | Vách nhôm kính, kính dày 6,38mm(tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,3mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm - Phôi việt Nhật, Chu Lai) | Theo yêu cầu chương V | 2,7 | m2 |
| L | Điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bộ đèn bán nguyệt L=1,2m công suất 36W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp led đơn L=1,2m; P=18W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Quạt áp trần D400 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | bảng |
| 7 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 8 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo yêu cầu chương V | 39 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 12 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Theo yêu cầu chương V | 74 | m |
| M | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,467 | 100m3 |
| 2 | Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nền | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đệm mạt đá dày 1m, rải từng lớp dày 30cm, tưới nước đầm chặt k95 | Theo yêu cầu chương V | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 1,772 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,179 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,736 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,856 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,781 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mái, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,171 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm giằng D | Theo yêu cầu chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm giằng D | Theo yêu cầu chương V | 0,219 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái D | Theo yêu cầu chương V | 0,248 | tấn |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 2,176 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M100 đá 4x6 dày 100 BT | Theo yêu cầu chương V | 0,773 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,261 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 0,049 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu chương V | 0,011 | tấn |
| 26 | Xây tường 220 gạch không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 6,032 | m3 |
| 27 | Xây tường 110 gạch không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 2,789 | m3 |
| 28 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Theo yêu cầu chương V | 11,4 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài nhà vữa XMM75, dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 24,16 | m2 |
| 30 | Trát tường trong nhà vữa XMM75, dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 32,724 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 22,368 | m2 |
| 32 | Trát trần vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 18,088 | m2 |
| 33 | SX hoa sắt cửa sổ bằng sắt 14x14 | Theo yêu cầu chương V | 0,059 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 6,48 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu chương V | 2,901 | 1m2 |
| 36 | Láng sê nô vữa XMM75 đánh màu dày 30 có trộn phụ gia sika | Theo yêu cầu chương V | 10,36 | m2 |
| 37 | Láng thềm vữa XMM100 dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 7,252 | m2 |
| 38 | Láng nền vữa XMM75 dày 30 | Theo yêu cầu chương V | 9,864 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch 45x95 màu xanh ghi | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 40 | Sơn ngoài nhà không bả 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 24,16 | m2 |
| 41 | Sơn trong nhà không bả 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 73,18 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V | 14,4 | m |
| 43 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,042 | 100m |
| 44 | Rọ chắn rác Inox D150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Đai giữ ống a1500 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 46 | Cút nhựa nối ống D100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 47 | Giàn giáo ngoài nhà cao | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m2 |
| N | Cửa nhà trạm bơm | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL dày 1mm: cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-HALL 450, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 trắng) | Theo yêu cầu chương V | 2,64 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL dày 1mm: cửa sổ mở quay hệ FV-HAL 4400, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 trắng) | Theo yêu cầu chương V | 5,46 | m2 |
| 3 | Vách nhôm kính, kính dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL dày 1mm: vách cố định hệ FV-HALL 4400, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 trắng) | Theo yêu cầu chương V | 2,7 | m2 |
| O | Điện nhà trạm bơm | |||
| 1 | Quạt thông gió âm tường KT300x300mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | bảng |
| 4 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 5 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện mặt nhựa nổi tường KT300x200x150mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 7 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 3 pha 20A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 50A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 13 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 14 | Ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 15 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 16 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| P | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,756 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,692 | 100m3 |
| Q | Sân đường | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 40,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch gốm đỏ 400x400 | Theo yêu cầu chương V | 387,32 | m2 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon | Theo yêu cầu chương V | 0,354 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 dày 140 | Theo yêu cầu chương V | 4,956 | m3 |
| R | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu chương V | 2,269 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây gạch đặc không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 3,566 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 38,902 | m2 |
| 4 | Sơn ngoài nhà không bả 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 38,902 | m2 |
| S | Bể nước sạch | |||
| 1 | Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nền | Theo yêu cầu chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đệm mạt đá dày 0,6m, rải từng lớp dày 30cm, tưới nước đầm chặt k95 | Theo yêu cầu chương V | 0,78 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 16,24 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M250 BT | Theo yêu cầu chương V | 31,2 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M250 BT (đổ cùng nắp bể ) | Theo yêu cầu chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Bê tông thành vách bể đá 1x2 M250 BT | Theo yêu cầu chương V | 24,97 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 BT | Theo yêu cầu chương V | 12,53 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể D | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể D | Theo yêu cầu chương V | 2,56 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm bể D | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm bể D>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | tấn |
| 12 | Cốt thép vách tường bể D | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | tấn |
| 13 | Cốt thép vách tường bể D | Theo yêu cầu chương V | 0,99 | tấn |
| 14 | Cốt thép vách tường bể D>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Cốt thép nắp bể D | Theo yêu cầu chương V | 1,74 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bê tông đáy bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thành vách bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 1,96 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn nắp bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | 100m2 |
| 20 | Quét Bitum thành bể | Theo yêu cầu chương V | 121,6 | m2 |
| 21 | Xây cổ bể gạch dày 220 vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | m3 |
| 22 | Trát thành bể, vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo yêu cầu chương V | 185,43 | m2 |
| 23 | Láng nắp bể dày 20 vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 84 | m2 |
| 24 | Láng đáy bể dày 20 bằng vữa xi măng mác 75, có đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 73,13 | m2 |
| 25 | Đầm đất chân móng đến K=0,95, bằng máy đầm cóc | Theo yêu cầu chương V | 1,62 | 100m3 |
| 26 | GCLD nắp bể bằng tôn dày 1mm | Theo yêu cầu chương V | 1,54 | m2 |
| 27 | Ống thông hơi PVC D100 | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m |
| 28 | Băng cản nước dạng trương nở tại vị trí mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 29 | SX bậc thang inox | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | LD bậc thang inox | Theo yêu cầu chương V | 1,38 | m2 |
| T | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 8,569 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 47,778 | m3 |
| 3 | Bê tông đế kè đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 167,665 | m3 |
| 4 | Bê tông kè, mương đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 192,509 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 4,575 | m3 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 76,852 | m3 |
| 7 | Xây kè đá hộc vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 97,182 | m3 |
| 8 | Đắp đất kè đầm chặt bằng đầm cóc k=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 20,75 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng kè, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu chương V | 5,678 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường kè, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 15,855 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng kè, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu chương V | 18,3 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép kè D | Theo yêu cầu chương V | 12,757 | tấn |
| 13 | Cốt thép kè D | Theo yêu cầu chương V | 14,554 | tấn |
| 14 | Cốt thép kè D>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,794 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng D | Theo yêu cầu chương V | 0,343 | tấn |
| 16 | Lót vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu chương V | 0,552 | 100m2 |
| 17 | Xếp đá 4x6 tại các vị trí đặt ống nước | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Xếp đá 2x4 tại các vị trí đặt ống nước | Theo yêu cầu chương V | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Xếp đá 1x2 tại các vị trí đặt ống nước | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m3 |
| 20 | Ống thoát nước D90 | Theo yêu cầu chương V | 1,759 | 100m |
| U | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu chương V | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đầm mặt khối đệm, k95 trên nền đất tự nhiên chưa đắp san nền | Theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đệm mạt đá dày 1m, rải từng lớp dày 30cm, tưới nước đầm chặt k95 | Theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,408 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng bằng đầm cóc K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 4,758 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V | 0,653 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,552 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,626 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu chương V | 0,244 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng tường rào D | Theo yêu cầu chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng tường rào D | Theo yêu cầu chương V | 0,142 | tấn |
| 17 | Xây cột trụ gạch không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 3,831 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 2,915 | m3 |
| 19 | Trát tường rào VXM M75 dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 131,166 | m2 |
| 20 | Trát trụ vữa mác 75 cao | Theo yêu cầu chương V | 72,329 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit màu đỏ dày 20 vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu chương V | 19,708 | m2 |
| 22 | Sơn tường, trụ rào 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 203,495 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 3,218 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa thép hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 228,933 | m2 |
| 25 | Bu lông liên kết bản mã rào M16 | Theo yêu cầu chương V | 133,893 | cái |
| 26 | Sản xuất cổng thép, khung thép biển tên trường | Theo yêu cầu chương V | 0,349 | tấn |
| 27 | Tôn bịt cổng dày 1mm | Theo yêu cầu chương V | 3,919 | m2 |
| 28 | Bánh xe sắt D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Bản lề cổng, bản lề cối | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp dựng cổng thép, khung thép | Theo yêu cầu chương V | 20,18 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 247,093 | 1m2 |
| 32 | Ốp tấm nhôm nhựa aluminum 3mm ngoài trời màu xanh biển tên trường | Theo yêu cầu chương V | 12,952 | m2 |
| 33 | Biển tên trường (Khung biển trường sử dụng hệ khung thép hộp 30x60x1.8mm, liên kết hàn; sơn chống rỉ, đánh ráp mịn toàn bộ các mối hàn; mặt biển trường hoàn thiện ốp tấm nhôm nhựa aluminum ngoài trời màu xanh; chữ market tên trường sử dụng chữ mika màu vàng, chiều cao chữ 150 và 250, font chữ arial (theo bản vẽ thiết kế đã phê duyệt) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| V | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố đào bằng đầm cóc k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 2,318 | m3 |
| 4 | Xây cống thoát nước bằng gạch đặc không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 6,178 | m3 |
| 5 | Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XMM75 | Theo yêu cầu chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 30,48 | m2 |
| 7 | Láng đáy cống thóat nước, hố ga vữa XM M75 d20 | Theo yêu cầu chương V | 11,16 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,389 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan fi | Theo yêu cầu chương V | 0,159 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| W | Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D125 | Theo yêu cầu chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Cút 135° PVC D125 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 3 | Măng sông PVC D125 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,405 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,405 | 100m3 |
| X | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 4 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy D32x65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Crephin (giọ lọc) D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo nước D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 10 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Van phao D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Thiết bị báo cạn bể | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,225 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,225 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,225 | 100m3 |
| Y | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn thép côn bát giác liền cần đơn H=8m | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Khung móng cột bulông M24x750mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng đường bóng led 120W | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 choá |
| 4 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,911 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,47 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 0,637 | m3 |
| 8 | Bảng điện baketit - 10ly | Theo yêu cầu chương V | 3 | bảng |
| 9 | Cầu đấu dây 60A-250V | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 6A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 30A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 3 pha 160A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 15 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,57 | kg |
| 16 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 17 | Bulông M16x40 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 3x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 19 | Cáp điện đi ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m |
| 20 | Cáp điện đi ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo yêu cầu chương V | 0,47 | 100m |
| 21 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2,5+1x1,5 | Theo yêu cầu chương V | 0,58 | 100m |
| 23 | Ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 24 | Ống nhựa HDPE xoắn D40/30 | Theo yêu cầu chương V | 47 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE xoắn D20 | Theo yêu cầu chương V | 118 | m |
| 26 | Lưới nilong báo cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu chương V | 65 | m2 |
| 27 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m3 |
| 30 | Vỏ tủ điện kim loại tôn sơn tĩnh điện KT400x400x210 dày 1,5mm, 2 lớp cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 31 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 32 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 33 | Biến dòng 350/5A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Thanh cái đồng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| Z | Khai thác, vận chuyển đất | |||
| 1 | Đào khai thác đất-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 28,899 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp | Theo yêu cầu chương V | 372,797 | 10m3/1km |
| AA | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 37 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP32 | Theo yêu cầu chương V | 37 | m |
| 5 | Lắp đặt tê chống cháy SP32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chống cháy SP32 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP32 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy khói nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.335 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16 | Theo yêu cầu chương V | 641 | m |
| 20 | Lắp đặt tê chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 210 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 23 | Lắp đặt thập chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt tê chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt cáp điện 3x16 + 1x10 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt đầu cos đồng | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt giỏ lọc D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y lọc rác D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng mặt bích D100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng mặt bích D80 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả áp an toàn D80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa tay gạt D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 02 họng ra D65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu chương V | 0,68 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cặp bích |
| 58 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt côn thu thép D100/80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu thép D80/65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu thép D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép D80 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất chôn ống đường ống | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt đai ôm treo ống thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 73 | Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn | Theo yêu cầu chương V | 46,36 | m2 |
| 74 | Đục tường 220mm đặt hộp cứu hỏa KT 900x600mm | Theo yêu cầu chương V | 2,16 | m2 |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 900x600x200mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x200mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Theo yêu cầu chương V | 8 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 80 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cuộn |
| 82 | Lắp đặt đầu nối vòi D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| AB | Thiết bị | |||
| 1 | Thang tời hàng tải trọng 200kg, KT cabin 1000x700x1200, cửa thang 1200x100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTU | Theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ống đồng dẫn gas và bảo ôn có tiết diện 6,35+9,52 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 5 | Ống đồng dẫn gas và bảo ôn có tiết diện 16,35+12,72 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt H=20m; Q=4m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 8 | Ắc quy dự phòng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW , H=51-32m, Q=21-66m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 10 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel, P=11kW, H=51-32m, Q=21-66m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 11 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2617681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.523536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.554.918.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ từ trung cấp PCCC trở lên- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luuyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt ống nước | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Ván khuôn đồng bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi