Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916337-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210804086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư của các CT dự kiến khởi công mới thuộc lĩnh vực TL trên địa bàn tỉnh TQ được UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 115/QĐ-UBND ngày 19/3/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 09:24:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,841,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.762E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình kêm cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III (hoặc thủy lợi);- Số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ký bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi).- Số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ký bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm đội trưởng thi công 01 công trình (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1kw1
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 3m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến kênh chính công trình thủy lợi hồ Ngòi Là 2, xã Trung môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư của các CT dự kiến khởi công mới thuộc lĩnh vực TL trên địa bàn tỉnh TQ được UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 115/QĐ-UBND ngày 19/3/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang , địa chỉ: Số 108 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý khai thác CTTL Tuyên Quang, Địa chỉ trụ sở chính: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Chủ đầu tư: Ban quản lý khai thác CTTL Tuyên Quang, Địa chỉ trụ sở chính: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073.822.608 Fax : 02073.980.526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang , địa chỉ: Số 108 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý khai thác CTTL Tuyên Quang, Địa chỉ trụ sở chính: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Chủ đầu tư: Ban quản lý khai thác CTTL Tuyên Quang, Địa chỉ trụ sở chính: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073.822.608 Fax : 02073.980.526


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu … theo yêu cầu cụ thể tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý khai thác CTTL Tuyên Quang, Địa chỉ trụ sở chính: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Chủ đầu tư: Ban quản lý khai thác CTTL Tuyên Quang, Địa chỉ trụ sở chính: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073.822.608 Fax : 02073.980.526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.822.608 Fax: 02073.980.526 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.822.608 Fax: 02073.980.526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KÊNH
1Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6843100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3 km (hệ số nở rời 1,28)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,15910m³/1km
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1677100m3
4Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7095100m3
5Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 km (hệ số nở rời 1,28)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,281610m³/1km
6Phá dỡ kết cấu kênh bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V65,8656m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6587100m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6587100m3
9Bê tông kênh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270,84m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V37,296100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép kênh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8343tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m3
13Vữa XM mác 100 chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
14Bê tông lót móng kênh, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,328m3
15Bê tông kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,23m3
16Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6942100m2
17Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,397tấn
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,82m3
19Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524100m2
20Ni lon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V104,1m2
21Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
22Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,82m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082100m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082100m3
25Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,11m3
26Tháo dỡ cọc tiêu (tính bằng 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
27Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,666m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6464100m2
29Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,03m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2509100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan (thép tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6764tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V371cấu kiện
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,584m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4298100m2
36Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6454tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1581cấu kiện
B CẦU MÁNG
1Bê tông lót móng trụ cầu máng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3675m3
2Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,339m3
3Bê tông trụ cầu máng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4212m3
4Bê tông cầu máng + mố ôm + giằng cầu máng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,008m3
5Ván khuôn cầu máng + mố ômMô tả kỹ thuật theo chương V1,8795100m2
6Ván khuôn trụ cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,8357100m2
7Lắp dựng cốt thép cầu máng + mố ôm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7975tấn
8Lắp dựng cốt thép cầu máng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2067tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu máng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
10Lắp dựng cốt thép trụ cầu máng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2761tấn
11Lắp dựng cốt thép trụ cầu máng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8438tấn
12Lắp dựng cốt thép trụ cầu máng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,993m3
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC O32Mô tả kỹ thuật theo chương V25,97m
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
16Đắp đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, D200mm dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Đào phá đê quây bằng thủ công - Cấp đất II (san đất bên cạnh suối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
19Phá dỡ cầu máng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,928m3
20Phá dỡ kết trụ cầu máng số 1 + 4 bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,26711m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5764100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.762E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình kêm cán bộ kỹ thuật chính 1 - Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III (hoặc thủy lợi);- Số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ký bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng31
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi).- Số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ký bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi)21
3 Đội trưởng thi công 1 Đã từng làm đội trưởng thi công 01 công trình (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
2 Đầm bàn Công xuất 1kw11
3 Máy cắt uốn thép Công xuất 5kw1
4 Đầm dùi Công xuất 1,5kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg1
6 Máy hàn điện Công xuất 23kw1
7 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
8 Ô tô tự đổ tải trọng >=7 tấn1
9 Búa căn nén khí Công xuất 3m3/phút1
10 Máy nén khí Công xuất 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->